Trang 1/6 - Mã đề thi 209
SỞ GIÁO DỤC& ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
TỔ HÓA HỌC
( Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM HỌC 2012-2013
MÔN THI: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát
✬
(50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 209
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe
= 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Ni=58
Câu 1: Nung nóng 5,4 gam Al với 3,2 gam S trong môi trường không có không khí;phản ứng hoàn toàn thu
được hỗn hợp rắn X; cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thu được hỗn hợp khí Y. Đem
đốt hoàn toàn hỗn hợp Y cần vừa đủ V lít O
2
( đktc). V lít O
2
( đktc) cần dùng là
7
, Br
2
, H
2
S, KI, NaNO
3
, NH
4
Cl, Cu.
C. K
2
Cr
2
O
7
, Fe, Cl
2
, KI, KNO
3
, (NH
4
)
2
SO
4
, Cu. D. KMnO
4
, HNO
3
Cl
2
) + NaOH -- B + D + E + H
2
O (2) D + O
2
F
(3)E + H
2
O- NaOH + G + H (4) G + H- I
(5)G + F-- K + I (6) K + NaOH- B + E
X có công thức cấu tạo nào sau đây?
A. CH
3
COOCCl
2
CH
3
B. CH
3
COOCHClCH
2
Cl
C. CH
3
COOCH
2
CHCl
2
D. CH
(COOH)
2
thu được a gam
H
2
O và 18,04 gam CO
2
.Nếu cho hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với NaHCO
3
dư thì thu được 4,256 lít
CO
2
(đktc). Giá trị của a là
A. 6,02 gam B. 6,12gam C. 6,22 gam D. 6,21 gam
Câu 9: Nung nóng đến phản ứng hoàn toàn m
1
gam C
4
H
10
thu được hỗn hợp X gồm C
2
H
4
, C
2
H
6
, C
3
4
B. C
2
H
4
C. C
3
H
4
D. C
4
H
10
Câu 11: Hỗn hợp X gồm propan-1-ol, propan-2-ol; ancol anlylic; etyl metyl ete; metyl vinyl ete, glixerol. Đốt
m gam hỗn hợp X cần V lít oxi ( đktc), thu được 5,2416 lít CO
2
(đktc). Mặt khác, m gam hỗn hợp X làm mất
màu tối đa 4,48 gam brom hay hòa tan tối đa 0,686 gam Cu(OH)
2
. Giá trị của V là
A. 7,2352 lít B. 7,1680 lít C. 7,4144 lít D. 7,3696 lít
Câu 12: Đun nóng m gam hỗn hợp Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng tương ứng 3 : 7 với một lượng dung dịch
HNO3. Khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,8m gam chất rắn, dung dịch X và 3,36 lít hỗn hợp khí (đktc)
gồm NO và N
2
O (không có sản phẩm khử khác của
5
N
+
4
OH. Để tác dụng hết với dung dịch X cần tối đa V ml dung dịch NaOH 0,5M đun nóng thu được dung
dịch Y. Giá trị của V là
A. 280. B. 160. C. 240. D. 120.
Câu 16: Hỗn hợp A gồm CuSO
4
, FeSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
có % khối lượng của S là 22%. Lấy 50 gam hỗn hợp A hòa
tan vào nước và cho tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được kết tủa B. Lọc và nung B trong không
khí đến khối lượng không đổi được chất rắn D. Dẫn luồng khí CO dư đi qua D nung nóng đến phản ứng hoàn toàn ta
được m gam chất rắn E. Giá trị của m là
A. 20. B. 19. C. 17. D. 18.
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai este đồng phân cần dùng 4,704 lít khí O
2
, thu được
4,032 lít khí CO
2
và 3,24 gam H
2
O. Nếu cho m gam X tác dụng hết với 110 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn
dung dịch sau phản ứng thì thu được 7,98 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muối Y và b mol muối Z ( M-
Y
>M
)
2
B. CH
3
COONH
3
CH
3
C. HCOONH
3
C
2
H
5
D. C
2
H
5
COONH
4
Câu 19: Cho các thí nghiệm sau:
(1)Dẫn khí F
2
vào dung dịch NaOH loãng; lạnh (2) Cho Ca
3
P
2
vào nước
(3) Cho NH
2
(dư) vào khí nhiên kế. Sau
khi cho nổ rồi cho hơi nước ngưng tụ ở nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong khí nhiên kế giảm còn 0,6 lần.Công
thức phân tử của A là
Trang 3/6 - Mã đề thi 209
A. CH
4
B. C
3
H
8
C. C
2
H
6
D. C
4
H
10
Câu 21: Cho các phân tử : H
2
, CO
2
, Cl
2
, N
2
, I
2
-
di chuyển về điện cực Ag.
D. ion NH
4
+
di chuyển về điện cực Zn và ion Cl
-
di chuyển về điện cực Ag.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tất cả các phản ứng của nitơ với kim loại đều cần đun nóng.
B. Silicagen được dùng làm chất hút ẩm và hấp phụ nhiều chất.
C. CrO
3
tác dụng với nước tạo ra axit cromic.
D. Trong công nghiệp, photpho được sản xuất từ quặng canxit.
Câu 24: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Phôtpho
X+
→ Y
2
HO+
→ Z
0
t
→ T
0
t
→ J.
Chất Y và J lần lượt là
A. P
Câu 25: Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân
(b) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột; xenlulozơ và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu
được một loại monosaccarit duy nhất.
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch brôm hay dung dịch AgNO
3
trong
NH
3
(d) Trong dung dịch, glucozơ ; fructozơ; saccarozơ và mantozơ đều hòa tan Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường
cho dung dịch màu xanh lam.
(e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng (vòng β).
(g) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở.
Số phát biểu đúng là
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 26: Cho các chất sau đây
- Hiđrocacbon C
6
H
10
(X) có x đồng phân tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
tạo kết tủa màu vàng nhạt
-Ancol thơm C
8
2
vào các dung dịch riêng biệt chứa các chất: Na[Al(OH)
4
]; NaOH dư, Na
2
CO
3
, NaClO, CaCO
3
,
CaOCl
2
, Ca(HCO
3
)
2
; CaCl
2
. Số trường hợp có xảy ra phản ứng hóa học là
A. 8. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 29: Có các tập hợp các ion sau đây :
(1).NH
4
+
; Na
+
; HSO
3
-
; OH
-
(
5)
H
+
; K
+
; OH
-
;NO
3
-
(6) Al
3+
, Cl
-
, Na
+
,
2
3
CO
−
Có bao nhiêu tập hợp có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch?
A. 2 B. 1 C. 4 D. 3
Câu 30: Kết luận nào sau đây đúng?
A. Điện phân dung dịch CuSO
4
(3) KMnO
4
(6) C
6
H
5
CH
3
+ dung dịch KMnO
4
t
0Số phương trình không tạo sản phẩm MnO
2
là
A. 4 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 32: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na, Ca, K tác dụng với H
2
O thu được dung dịch Y và khí H
2
. Cho toàn
bộ lượng H
2
thu được tác dụng với CuO, t
0
+ NaOH (2)Fe(NO
3
)
2
+ HCl (3)NaCl + H
2
SO
4
(4)KCl + NaNO
3
(5)Fe(NO
3
)
2
+ AgNO
3
(6)NH
4
Cl + NaNO
2
(7) AgNO
3
+ H
2
S (8) KI +FeCl
3
(9)Br
2
. (2) Tính oxi hóa: Fe
3+
> Cu
2+
. (3) Tính khử: HCl > HF.
(4) Tính phi kim:
1478
SiNO>>.(5) Bán kính nguyên tử:
191213
KMgAl>>.(6) Tính dẫn điện Cu > Ag.
(7) Tính dẻo: Au > Fe. (8) Nhiệt độ nóng chảy Na > Hg. (9) Tính cứng: Cr > Ag.
Số kết quả so sánh đúng là
A. 5. B. 7. C. 6. D. 4.
Câu 37: Cho x mol hỗn hợp kim loại Al, Fe ( có tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch chứa y mol HNO
3
(tỉ lệ
x:y= 3:17). Sau khi kim loại tan hết , thu được sản phẩm khử Y duy nhất và dung dịch Z chỉ chứa muối nitrat.
Cho AgNO
3
đến dư vào Z, thu được m gam rắn. Giá trị của m là:
A. 54y/17 B. 27y/17 C. 108y/17 D. 432y/17
Câu 38: Hiện tượng nào sau đây đúng?
A. Phôt pho trắng phát quang màu lục nhạt trong bóng tối ở nhiệt độ thường.
B. Cho Cu vào HNO
3
loãng xuất hiện khí màu nâu; dung dịch có màu xanh
C. Dẫn khí NH
3
qua chất rắn CuO màu đỏ nung nóng thấy xuất hiện chất rắn màu đen và có hơi nước
D. Cho dung dịch NH
toàn bộ hỗn hợp Y đi qua bình đựng dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư, thu được m gam kết tủa vàng nhạt và 2,24 lít
hỗn hợp khí Z ( đktc) gồm 5 hiđrocacbon thoát ra khỏi bình. Hỗn hợp Z mất màu vừa hết 80 ml dung dịch
Br
2
1M. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 12,78. B. 13,59. C. 11,97. D. 11,16.
Câu 41: Để hòa tan một miếng kẽm trong dung dịch HCl ở 20
0
C cần 27 phút. Nếu thực hiện thí nghiệm ở
40
0
C thì thời gian phản ứng là 3 phút.Nếu thực hiện thí nghiệm ở 55
0
C thì thời gian phản ứng là:
A. 44,36 giây B. 34,64 giây C. 64,43 giây D. 43,64 giây
Câu 42: Có bao nhiêu tên phù hợp với công thức cấu tạo
(1). H
2
N-CH
2
-COOH : Axit aminoaxetic. (2). H
2
N-[CH
2
]
5
→
←
Ban đầu cho 1 mol khí X vào bình; khi đạt cân bằng thì thấy:
- Ở 40
0
C trong bình kín có 0,75molX
- Ở 45
0
C trong bình kín có 0,65 mol X
Có các phát biếu sau :
(1) Phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt
(2) Khi tăng áp suất, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
(3) Thêm tiếp Y vào hỗn hợp cân bằng thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
(4) Thêm xúc tác thích hợp vaò hỗn hợp cân bằng thì cân bằng vẫn không chuyển dịch
Số phát biểu đúng là:
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Câu 44: Loại thuốc nào sau đây thuộc loại gây nghiện cho con người ?
A.Vitamin C ; glucozơ B.Senduxen, moocphin C.Penixilin ;amoxilin D.Thuốc cảm pamin, paradol
Câu 45: Cho các phát biểu sau về anilin.
(1) Anilin là chất lỏng; rất độc, tan nhiều trong nước.
(2)Anilin có tính bazơ nhưng dung dịch của nó không làm đổi màu quì tím.
(3) Nguyên tử H của vòng benzen trong anilin dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen và ưu tiên thế
vào vị trí meta.
(4)Anilin dùng để sản xuất phẩm nhuộm, polime, dược phẩm.
(5) Nhỏ nước brom vào dung dịch anilin thấy xuất hiện kết tủa trắng.
(6)Anilin là amin bậc II
Số phát biểu đúng là
A. 2 B. 5 C. 3 D. 4
Câu 46: Hoà tan 4,8 gam Cu vào 250 ml dd NaNO