Báo cáo t t nghi pố ệ
L I NÓI Đ UỜ Ầ
Ngày nay, cùng v i s phát tri n c a xã h i. Khoa h c k thu t đóng m t vai tròớ ự ể ủ ộ ọ ỹ ậ ộ
quan tr ng.V i b t kỳ lĩnh v c ho t đ ng nào c a con ng i cũng c n đ n thôngọ ớ ấ ự ạ ộ ủ ườ ầ ế
tin.Vì v y trong vài th p k g n đây đã có s bùng n v thông tin đã và đang chuy nậ ậ ỷ ầ ự ổ ề ể
sang k nguyên công ngh thông tin.ỷ ệ
Vi t Nam, trong nh ng năm g n đây, không ch thành th mà còn nông thônỞ ệ ư ầ ỉ ở ị
vùng sâu, vùng xa thông tin đ u đ n đ c .Tivi đã tr thành m t ph ng ti n gi i tríề ế ượ ở ộ ươ ệ ả
cũng nh la ph ng ti n c p nh p thông tin. Có th nói l ch s phát tri n c a tivi điư ươ ệ ậ ậ ể ị ử ể ủ
đôi v i s phát tri n trình đ c a con ng i.ớ ự ể ộ ủ ườ
Nh m đáp ng các yêu c u v thông tin, r t nhi u hãng đã t p trung vào nghiênằ ứ ầ ề ấ ề ậ
c u và phát tri n h th ng tivi ngày càng tân ti n,mang l i s hài lòng cho ng i sứ ể ệ ố ế ạ ự ườ ử
d ng.Trong đó, SONY, m t hãng đi n t l n Vi t Nam, đã th c s làm hài lòngụ ộ ệ ử ớ ở ệ ự ự
ng i dùng b ng chính công ngh tiên ti n c a mình.ườ ằ ệ ế ủ
Quá trình th c t p và tham kh o các tài li u nghiên c u v tivi màu SONY đãự ậ ả ệ ứ ề
giúp em th y rõ đ c ph n nào nh ng l i ích mà ti ti màu SONY mang l i choấ ượ ầ ữ ợ ạ
ng i s d ng. Do đó trong đ tài này em ch y u nghiên c u t ng quan v tivi màuườ ử ụ ề ủ ế ứ ổ ề
SONY KV- 1485MT.
Em xin chân thành c m n các th y cô giáo trong khoa đi n t vi n thông, đ cả ơ ầ ệ ử ễ ặ
bi t là th y NGUY N TR NG TH NG đã t n tình ch b o, giúp đ em hoàn thànhệ ầ Ễ Ọ Ắ ậ ỉ ả ỡ
đ tài này. ề
V i th i gian có h n, nên trong đ án không tránh kh i nh ng thi u sót nh t đ nh,ớ ờ ạ ồ ỏ ữ ế ấ ị
em r t mong đ c s đóng góp ý ki n c a các th y cô giáo cũng c a các b n sinhấ ượ ự ế ủ ầ ủ ạ
viên.
Em xin chân thành cám n. ơ
Sinh viên: Nguy n Thanh Tùngễ
Sinh viên: Nguy n Thanh Tùng ễ
L p: ĐTVT _K6ớ
1
Báo cáo t t nghi pố ệ
M C L CỤ Ụ
III.Màn hình Plasma. ............................................................................. 56
V.Màn hình SED. ..................................................................................... 64
Sinh viên: Nguy n Thanh Tùng ễ
L p: ĐTVT _K6ớ
3
Báo cáo t t nghi pố ệ
DANH SÁCH CÁC HÌNH VẼ
Sinh viên: Nguy n Thanh Tùng ễ
L p: ĐTVT _K6ớ
4
Báo cáo t t nghi pố ệ
B NG CÁC T VI T T TẢ Ừ Ế Ắ
T vi từ ế
t tắ Tên Ti ng Anhế Tên ti ng Vi tế ệ
NTSC Nationnal Television System Committee U ban h truy n hình qu c giaỷ ệ ề ố
SECAM Sequentiel Couluer amemoire Tu n t màu có b nhầ ự ộ ớ
OIRT
orgaiation Internition Radio and
Television
T ch c phát thanh và truy n hình qu cổ ứ ề ố
tế
PAL Phase Alternative Line Thay đ i pha t ng dòngổ ừ
FFC Federal Communication Commission y ban thông tin bangỦ
VTR Video tape recorder máy ghi băng từ
VCR Video Cassette Recorder máy ghi băng video, máy ghi hình
UHF Ultra high frequency T n s caoầ ố
IF Intermediate frequency Trung t nầ
LCD liquid crystal display màn hình tinh th l ngể ỏ
LED light emitting diode đi- t phát quangố
CRT cathode ray tube ng tia catôtố
H th ng truy n hình màu c b n là h th ng truy n hình đ ng th i truy nệ ố ề ơ ả ệ ố ề ồ ờ ề
ba tín hi u màu riêng bi t c a tín hi u hìnhệ ệ ủ ệ
Sinh viên: Nguy n Thanh Tùng ễ
L p: ĐTVT _K6ớ
6
Báo cáo t t nghi pố ệ
+) H th ng phát truy n hình màuệ ố ề
Hình 1. H th ng thi t b phát tín hi u màu.ệ ố ế ị ệ
Hình 2. Ph c a tín hi u truy n hình màu.ổ ủ ệ ề
Sinh viên: Nguy n Thanh Tùng ễ
L p: ĐTVT _K6ớ
7
Kinh l c màuọ
R
Đèn quang
R
Khuy ch ế
đ i Kạ R
Đi u chề ế
FR
Đi u chề ế
FB
Đi u chề ế
FG
Khuy ch ế
đ i Kạ G
Khuy ch ế
đ i Kạ B
Đèn quang
Là s đ kh i c a thi t b thu tín hi u, Ăngten m u thu nh n đ c tín hi uơ ồ ố ủ ế ị ệ ầ ậ ượ ệ
c n thu có t n sóng mang Fov qua các t ng khuy ch đ i cao t n. Đ i t n, khuy chầ ầ ầ ế ạ ầ ổ ầ ế
đ i trung t n và tách sóng. Ta l y ra đ c d i t n c a khu ch đ i truy n hình màu.ạ ầ ấ ượ ả ầ ủ ế ạ ề
Sinh viên: Nguy n Thanh Tùng ễ
L p: ĐTVT _K6ớ
8
Báo cáo t t nghi pố ệ
Hình 3. s đ kh i máy thu hình màuơ ồ ố
Tín hi u c a kênh truy n hình màu đ c đ a ra b l c, khuy ch đ i, l c d iệ ủ ề ượ ư ộ ọ ế ạ ọ ả
đ l y riêng ra ba t n s mang màu đã đi u ch Fr, Fg, Fb. T n s mang màu đ cể ấ ấ ố ề ế ầ ố ượ
đ a đ n b tách sóng đ l y ra 3 tín hi u màu riêng bi t R, G, B. Tín hi u màuư ế ộ ể ấ ệ ệ ệ
đ c khuy ch đ i và cung c p cho 3 đèn màu t ng ng, ánh sáng c a đèn màuượ ế ạ ấ ươ ứ ủ
trên màn nh và tái t o l i c nh v t màu s c.ả ạ ạ ả ậ ắ
3. K t Lu n:ế ậ
H th ng truy n hình màu trên không có đ ng truy n chói Y riêng bi t. Doệ ố ế ở ườ ề ệ
đó không đáp ng đ c khi thu ch ng trình truy n hình đen tr ng .ứ ượ ươ ề ắ
D i thông tin c a tín hi u màu khá r ng (19MHz) do đó không phù h p v iả ủ ệ ộ ợ ớ
đ ng truy n đen tr ng (d i thông kho ng 6MHz).ườ ề ắ ả ả
Sinh viên: Nguy n Thanh Tùng ễ
L p: ĐTVT _K6ớ
9
KĐCD
đ i t nổ ầ
KĐTT
tách
sóng
L c fọ R
KĐG
KĐR
Tách
ki n sau:ệ
(R/R1) = 0, 30
(R/R2) =0, 59
(R/R3) = 0, 11
Sinh viên: Nguy n Thanh Tùng ễ
L p: ĐTVT _K6ớ
10
R
G
B
R1
R3
R
R2R2
Báo cáo t t nghi pố ệ
* Ghi chú: Trong ph n này đ n gi n các ký hi u trong công th c ta g i Y làầ ơ ả ệ ứ ọ
đ chói, Uy là đi n áp chói.ộ ệ
R: là tín hi u màu đ , đi n áp tín hi u màu đ (Ur)ệ ỏ ệ ệ ỏ
G: là tín hi u màu l c, đi n áp tín hi u màu l c (Ug)ệ ụ ệ ệ ụ
B: là tín hi u màu l , đi n áp màu l (Ub)ệ ơ ệ ơ
IV. Tín hi u hi u s màuệ ệ ố :
Đ đ m b o tính k t h p gi a h th ng truy n hình màu và h th ng truy nể ả ả ế ợ ữ ệ ố ề ệ ố ề
hình đen tr ng, trong h th ng truy n hình màu. Đ đ n gi n ta không truy n điắ ệ ố ề ể ơ ả ề
thông tin tín hi u màu c b n R, G, B mà truy n tín hi u “Hi u s màu”: (R-Y);ệ ơ ả ề ệ ệ ố
(G-Y); (B-Y) v i cách truy n này, khi thu ch ng trình đen tr ng thì R, G, B và Yớ ề ươ ắ
có biên đ nh nhau n u các tín hi u “hi u s màu b ng 0”, do đó ch còn thông tinộ ư ế ệ ệ ố ằ ỉ
v đ chói Y.ề ộ
Trong th c t ta không c n truy n c 3 thông tin tín hi u “Hi u s màu” v iự ế ầ ề ả ệ ệ ố ớ
đ chói Y mà ch c n truy n đi thông tin đ chói Y và tín hi u “Hi u s màu” (R-ộ ỉ ầ ề ộ ệ ệ ố
Y) và (B – Y), v i cách truy n này nh m gi m nhi u do tính hi u màu sinh ra trênớ ề ằ ả ễ ệ
Sinh viên: Nguy n Thanh Tùng ễ
L p: ĐTVT _K6ớ
12
+Y
Máy
nh ả
màu
Ma
tr nậ
Đ o ả
pha
+
+
f(R-Y)
f(B-Y)
+
fy
Máy
phát
Fow
Báo cáo t t nghi pố ệ
H NTSC là n n t ng c a h PAL, SECAM…ệ ề ả ủ ệ
H NTSC ch c n m t song mang ph mà có kh năng mang đ ng th i hai tínệ ỉ ầ ộ ụ ả ồ ờ
hi u màu này, thì phía phát dùng công th c đi u ch vuông góc và phía thu dùngệ ứ ề ế
m ch tách sóng đ ng b .ạ ồ ộ
VI. H truy n hình SECAMệ ề
SECAM: Sequentiel Couluer amemoire - Tu n t màu có b nh .ầ ự ộ ớ
H này theo tiêu chu n OIRT (orgaiation Internition Radio and Television-Tệ ẩ ổ
ch c phát thanh và truy n hình qu c t ).ứ ề ố ế
H SECAM đã tr i qua nhi u ph ng pháp c i ti n nâng cao ch t l ngệ ả ề ươ ả ế ấ ượ
- H PAL không có hi n t ng xuyên l n.ệ ệ ượ ẫ
- H PAL thu n ti n cho vi c thu băng hình (VTR, VCR) h n h NTSC.ệ ậ ệ ệ ơ ệ
•Nh c đi m :ượ ể
Máy thu hình màu h PAL ph c t p h n vì ch c n có dây tr 64µs và theo yêuệ ứ ạ ơ ỉ ầ ễ
c u dây tr này có ch t l ng cao và tính k t h p v i truy n hình đen tr ng kémầ ễ ấ ượ ế ợ ớ ề ắ
h n so v i h NTSC. ơ ớ ệ
Sinh viên: Nguy n Thanh Tùng ễ
L p: ĐTVT _K6ớ
14
Báo cáo t t nghi pố ệ
PHẦN II: T NG QUAN V TIVI MÀU SONY KV-1485Ổ Ề
* Các ch tiêu k thu t c a tivi màu SONY KV-1485ỉ ỹ ậ ủ
H truyệ ền hình: M, B/G, I, D/K
H màu: PAL, PAL60, NTSC4.43, NTSC3.58, SECAMệ
D i t n s :ả ầ ố
H tiviệ M B/G I D/K
VHF-L
A2
≈
A6
E2
≈
E4 R1
≈
R5
VHF-L A7
≈
A13 E5
≈
E12 R6
khuy ch đ i trung t n ti ng, tách sóng khuy ch đ i âm t n và khuy ch đ i côngế ạ ầ ế ế ạ ầ ế ạ
su t.ấ
Đ ng kính màu t 9ườ ừ 16 g m có khuy ch đ i video, d i mã màu, khuy ch đ iồ ế ạ ả ế ạ
công su t hình màu.ấ
Kh i đ ng b , khuy ch xung đ ng b t o xung quét mành, dòng g m kh i 17ố ồ ộ ế ồ ộ ạ ồ ố
22.
Sinh viên: Nguy n Thanh Tùng ễ
L p: ĐTVT _K6ớ
16
Báo cáo t t nghi pố ệ
Dòng vi x lý g m kh i 23ử ồ ố 24 đ đi u khi n t xa, các phím trên m t máy.ể ề ể ừ ặ
Ngu n kh i 25ồ ố 26 ngu n vào t o t đ ng 90ồ ạ ự ộ 260 qua ch nh l u c u và r iỉ ư ầ ồ
qua b ngu n d i r ng r i h xu ng t 95ộ ồ ả ộ ồ ạ ố ừ 105. Cung c p cho ngu n quét dòng.ấ ồ
* Khuy ch đ i cao t n, đ i t n trung t n, tách sóng.ế ạ ầ ổ ầ ầ
Kh i 1: Là h p kênh c a b n UHF (băng UHF là t n s cao, UHF>300µHzố ộ ủ ả ầ ố
III.M ch ngu nạ ồ
M ch ngu n trong máy SONY -1485 này s d ng IC chuy n m ch STR-ạ ồ ử ụ ể ạ
S6307. M ch ngu n làm vi c t o ra 2 c p đi n áp là 115V và 15V n đ nh v i đi nạ ồ ệ ạ ấ ệ ổ ị ớ ệ
áp t 110V ừ 240V. Trong m ch ngu n này ng i ta không s d ng xung dòng đ ạ ồ ườ ử ụ ể
Sinh viên: Nguy n Thanh Tùng ễ
L p: ĐTVT _K6ớ
17
Báo cáo t t nghi pố ệ
n đ nh đi n áp ra mà ng i ta s d ng s so áp gi a đi n áp ra v i m t đi nổ ị ệ ườ ử ụ ự ữ ệ ớ ộ ệ
áp chu n đ kh ng ch biên đ đi n áp dao đ ng.ẩ ể ố ế ộ ệ ộ
• Trong m ch này R617, R602 làm nhi m v đ nh thiên cho đèn công su t Q1.ạ ệ ụ ị ấ
• R615 đ nh thiên cho đèn Q3ị .
• R609 làm nhi m v h i ti p âm, n đ nh s làm vi c cho toàn m ch .ệ ụ ồ ế ổ ị ự ệ ạ
• Xung l y t c c 7 bi n áp T601 qua R603 và C607 đ a vào chân 3 IC601 dùngấ ừ ọ ế ư
đ duy trì dao đ ng.ể ộ
* V s a ch a m ch ngu n này ta có nh ng nh n xét sau:ề ử ữ ạ ồ ữ ậ
G p tr ng h p không có đi n áp ra, c u chì không đ t, đo đi n tr c aặ ườ ợ ệ ầ ứ ệ ở ủ
D608 th y không ch p. Tr ng h p này là do m t m ch nào đ y trongấ ậ ườ ợ ộ ạ ấ
m ch ngu n b h ng ho c h m ch so áp t ngu n 115V đ n chân 8vàạ ồ ị ỏ ặ ở ạ ừ ồ ế
9 c a IC601 ho c do lâu ngày m i hàn b h làm cho đi n áp ra 115Vủ ặ ố ị ở ệ
tăng cao. Khi g p tr ng h p này ta ph i ki m tra l i các m i hàn vàặ ườ ợ ả ể ạ ố
Sinh viên: Nguy n Thanh Tùng ễ
L p: ĐTVT _K6ớ
19
Báo cáo t t nghi pố ệ
ki m tra s thông m ch t ngu n 115V v chân 8 và 9 IC601 (IC602,ể ự ạ ừ ồ ề
IC603, Q603, Q601). Dòng qua diode qua chân 1 và 2 IC601 càng nh thìỏ
đi n áp ra càng tăng sau khi s a xong tr c khi c m đi n ngu n ta ph iệ ử ướ ắ ệ ồ ả
rút c u chì PS801 ra đ chánh có s c x y ra. Ch khi đo đi n áp 115Vầ ể ự ố ẩ ỉ ệ
cps đ và không l n ta m i l p diode D608 t t vào và hàn c u chì PS801ỉ ớ ớ ắ ố ầ
vào đ c p ngu n cho m ch.ể ấ ồ ạ
Đi n áp 115V tăng cao cũng nh ngu n 15V tăng cao th ng làm cho ICệ ư ồ ườ
công su t ti ng IC251 b h ng ch p chân c p ngu n 15V (chân 1) ch pấ ế ị ỏ ậ ấ ồ ậ
chân ta c n ph i đo đi n tr c a chân 1 IC251 v i masse, n u đo th yầ ả ệ ở ủ ớ ế ấ
đi n tr x p x m t vài Ω thì IC251 đã b h ng.ệ ở ấ ỉ ộ ị ỏ
Trong m ch ngu n này ta có th đi đi n tr c a các IC đ xác đ nh các IC có bạ ồ ể ệ ở ủ ể ị ị
h ng hay không b ng các cách sau:ỏ ằ
• V i IC601 (STR-S6307):ớ
Chân 1, 2, 3 đ c n i v i 3 chân c a đèn công su t Q1. N u IC601 h ng thìượ ố ớ ủ ấ ế ỏ
ch c ch n đèn Q1 h ng, còn n u Q1 không h ng, thì h u nh IC601 đ u khôngắ ắ ỏ ế ỏ ầ ư ề
h ng, do đó ta có th đo đi n tr c a 3 chân 1, 2, 3 c a IC601 đ xác đ nh IC601 cóỏ ể ệ ở ủ ủ ể ị
b h ng không:ị ỏ
Sinh viên: Nguy n Thanh Tùng ễ
L p: ĐTVT _K6ớ
20
• Chân 2: Thay đ i âm l ng, tác đ ng vào c c 7 kh i trung t n IF201. Khi đi uổ ượ ộ ọ ố ầ ề
ch nh volume đi n áp chân này bi n đ i t 0V ỉ ệ ế ổ ừ 6,5V.
Sinh viên: Nguy n Thanh Tùng ễ
L p: ĐTVT _K6ớ
22
Báo cáo t t nghi pố ệ
Khi đang dò song và chuy n ch ng trình đi n áp chân này tr thành 0v.ể ươ ệ ở
• Chân 3: Đi u khi n đ t ng ph n tác đ ng vào chân 44 IC301. Khi đi uề ể ộ ươ ả ộ ề
ch nh PICTURE đi n áp chân này bi n đ i t 0V ỉ ệ ế ổ ừ 8V.
• Chân 4: Đi u ch nh vào đ bão hoà màu tác đ ng vào chân 43IC301. Khi đi uề ỉ ộ ộ ề
ch nh COLOR đi n áp chân này bi n đ i t 0 ỉ ệ ế ổ ừ 7,5V.
Ch khi có tín hi u không k có màu hay không có màu, đi u ch nh COLORỉ ệ ể ề ỉ
chân này m i thay đ i đi n áp. Khi không có tín hi u đi u ch nh COLOR hi n thớ ổ ệ ệ ề ỉ ể ị
có báo nh ng đi n áp chân này luôn là 0V.ư ệ
• Chân 5: Nh n tín hi u đi u khi n t xa (ĐKTX). Bình th ng đi n áp chânậ ệ ề ể ừ ườ ệ
này là 4, 2 V. Khi h m t nh n ĐKTX ra đi n áp chân này là 0V.ở ắ ậ ệ
• Chân 6: M ch t t ch (t t máy b ng ĐKTX).ạ ắ ờ ắ ằ
Khi máy đang ch y bình th ng đi n áp chân này là 0V làm cho đèn Q004 hạ ườ ệ ở
m ch ạ đèn Q801 làm vi c bình th ng do có tín hi u dao đ ng t IC301 đ a vàoệ ườ ệ ộ ừ ư
baz đèn này. ch đ t t ch , chân này có m c đi n áp vài vôn làm cho:ơ Ở ế ộ ắ ờ ứ ệ
+ Đèn Q004 thông bão hoà đi n áp 5V qua đèn Q005 đ t vào baz đèn Q801,ệ ặ ơ
Q801 thông bão hoà, lúc này c c C đèn Q801 có đi n áp x p x 0V ự ệ ấ ỉ đèn Q801
không có kh năng khuy ch đ i tín hi u dao đ ng dòng ả ế ạ ệ ộ ph n công su t dongầ ấ
không làm vi c ệ máy không làm vi c.ệ
+ M t măt khác đèn Q251 thông, tín hi u AUDIO đi vào chân 5 IC công su tộ ệ ấ
ti ng (IC205) b n i masse ế ị ố im ti ng (ph i có m ch này vì ngu n 15V v n cònế ả ạ ồ ẫ
đ a vào IC công su t ti ng).ư ấ ế
• Chân 8: Chuy n m ch thay đ i m c đi n áp AGC khi dò b t tín hi u t đ ngể ạ ổ ứ ệ ắ ệ ự ộ
• Chân 9: Đi u ch nh đi n áp dò b t tín hi u VC.ề ỉ ệ ắ ệ
Sinh viên: Nguy n Thanh Tùng ễ
• Chân 24: Ph n ánh th c hi n các ch c năng. M i m t l n th c hi n m tả ự ệ ứ ỗ ộ ầ ự ệ ộ
ch c năng nào đ y nh đi u ch nh VOLUME, thay đ i kênh CH thì chânứ ấ ư ề ỉ ổ
này đi n áp đang t 3,8V t t xu ng thành 2V đèn Đ005nháy sang.ệ ừ ụ ố
• Chân 27: M ch RESET. Ngu n 5V t o t chân 4 IC005 c p ngu n vào chânạ ồ ạ ừ ấ ồ
này.
• Chân 28 và 29: M ch dao đ ng ch . M ch này làm vi c thì m i ch c năngạ ộ ủ ạ ệ ọ ứ
khác m i th c hi n đ c. Đi n áp chân 2 nay không ph thu c l p th chớ ự ệ ượ ệ ụ ộ ắ ạ
anh hay không l p th ch anh CF001.Khi m ch CF001 không làm vi c chânắ ạ ạ ệ
15 và 16 đêu là 0V, các chân 17, 18, 19, 20, 30, 31, 32, 33 cũng đ u là 0V.ề
• Chân 34: Dich chuy n hi n th lên trên hay xu ng d i.ể ể ị ố ướ
Khi đi n áp chân này là 5V ệ hi n th d ch lên trên t ng ng v i h s mànhể ị ị ươ ứ ớ ệ ố
60Hz.
Khi đi n áp chân này x p x 0V ệ ấ ỉ hi n th d ch xu ng d i t ng ng v i hể ị ị ố ướ ươ ứ ớ ệ
s 50Hx.ố
• Chân 35: M ch AFT. Khi không có tín hi u đi n áp chân này là 6V. Khiạ ệ ệ
đang dò b t tín hi u đi n áp chân này bi n đ i t 0 ắ ệ ệ ế ổ ừ 6V. Khi đang thu tín
hi u đi n áp chân này kho ng 2ệ ệ ả 5V, trung bình trên d i 3V.ướ
• Chân 36: M ch tác đ ng d dò. Khi không có tín hi u đi n áp chân này làạ ộ ừ ệ ệ
1V. Khi đã b t đ c tín hi u chân 32IC301 xu t hi n xung đ ng bắ ượ ệ ở ấ ệ ồ ộ
dòng, xung dòn này đ c đ n vào chân 36 đ làm dung dò. Khi có tín hi uượ ẫ ể ệ
đi n áp chân này là 0.7V.ệ
Sinh viên: Nguy n Thanh Tùng ễ
L p: ĐTVT _K6ớ
25