NỘI DUNG TỔ CHỨC GIAO LƯU
"TIẾNG VIỆT CỦA CHÚNG EM" CHO HỌC SINH DÂN TỘC THIỂU SỐ
TRƯỜNG TIỂU HỌC 15/10
PHẦN THỨ NHẤT :
Chào hỏi :
- Giới thiệu các thành viên trong đội ( Do các đội đạo diễn)
- Năng khiếu hát (dân ca thái dịch lời Việt), múa (điệu múa truyền
thống các dân tộc), tiểu phẩm theo chủ đề.
PHẦN THỨ HAI :
Kiến thức Tiếng Việt :
1. Thi đọc tiếp sức:
Bài : 1.Đi hội chùa Hương ( Trang 68 Tiếng Việt lớp 3 tập 2)
2.Quê hương (Trang 100 Tiếng Việt lớp 4 tập 1)
đọc đúng, thông, diễn cảm, đúng thể loại văn bản
2. Trả lời câu hỏi :
* Chủ đề : Thiên nhiên
Câu 1. Tìm từ đúng với gợi ý sau :
- Lên xuống nhịp nhàng trên mặt nước gọi là gì?
Hoặc từ nào đúng với nghĩa : Lên xuống nhịp nhàng trên mặt nước.
Đáp án : Từ Dập dềnh
Câu 2. Tìm từ ghép với từ cho trước để có từ ghép hoặc từ láy :
- Xanh (Ví dụ : Xanh thẫm )
- Vàng (Ví dụ : Vàng chanh)
- Đỏ (Ví dụ : Đỏ tươi )
- Trắng (Ví dụ : Trắng đục )
Lưu ý : Mỗi từ tìm được từ 4 - 5 từ ghép trở lên .( Trừ những từ trong ví dụ)
Câu 3. Tìm từ miêu tả màu sắc của bầu trời, màu sắc của búp là cây ( Ví dụ
:màu sắc của bầu trời : xanh ngắt ; màu sắc của búp lá cây : Xanh non)
Lưu ý : Mỗi ý tìm được từ 2 từ trở lên .( Trừ những từ trong ví dụ)
Câu 4. Từ nào diễn tả nghĩa sau : Tre trồng rất dầy để làm hàng rào gọi là gì?
4. Rách lành đùm bọc, dở hay
5. Công Cha như Thái Sơn
6. Nghĩa mẹ như ở ngoài biển đông
7. Một con ngựa đau, cả tàu bỏ
8. Ở hiền thì lại gặp
Người ngay thì được phật, tiên
9. Vàng cơn , trắng cơn
10. Hôm qua em đi chùa
Hơi cỏ còn mờ hơi sương.
Đáp án : 1. Lá; 2. Cây; 3. Tay chân; 4. Đỡ đần; 5. núi; 6. Nước; 7. Cỏ; 8.
Hiền, độ trì; 9. nắng, mưa; 10. hương.
3.2. Ghép từ thành câu :
Chim - trên cành - hót - véo von
đáp án :Các câu có được là :
- Trên cành, chim hót véo von.
- Chim hót véo von trên cành.
- Trên cành, véo von chim hót.
- Véo von chim hót trên cành.
2
- Chim hót trên cành véo von.
3.3. Trò chơi luyện trí nhớ :
Ghép chữ với tranh
3.4. Tìm từ trái nghĩa, đồng nghĩa
Hẹp - cao - chăm chỉ - ngọt bùi - xấu - nam - trẻ
Đáp án : Rộng, thấp, lười biếng, đắng cay, đẹp, nữ, già
3.5 Đố bạn :
Mình vàng mà thắt đai vàng
Tiếng kêu thỏ thẻ rõ ràng trên cây
Có chân mà chẳng có tay
Có mắt thì có, lông mày thì không
Đáp án : Cây mía
Thân rỗng nhiều đốt
Mọc thành bụi to
Lá nhỏ cành thưa
Đu đưa trước gió
Là cây gì
Đáp án : Cây tre
Cây gì mọc ở sân trường
Chúng em năm tháng thân thương bạn bè
Núp trong tán lá tiếng ve
Sắc hoa đỏ rực gọi hè đến mau
Là cây gì?
Đáp án : Cây phượng
Quả gì nho nhỏ
Chín đỏ như hoa
Tươi đẹp vườn nhà
Mà cay xé lưỡi
Đáp án : Quả ớt.
Quả gì mà ở trên cao
Không phải giếng đào
Mà có nước trong
Đáp án : Quả dừa
3.6. Đính đúng trên bộ phận bên ngoài của con vật
( Chuẩn bị 2 tranh con gà và các chữ : Mào, mình, đuôi, mắt, đầu, chân)
PHẦN THỨ BA
Thi viết chữ đẹp.
Câu 1. Viết lại cho đúng các tên riêng trong bài ca dao sau :
Rủ nhau chơi khắp long thành
Ba mươi sáu phố rành rành chẳng sai
Hàng bồ, hàng bạc, hàng gai.