§4. Hieän töôïng quang ñieän
I. Thí nghieäm
V
+
-
G
A
C
e
F
E
Ñöôøng ñaëc tröng Volt-Ampere
I
U
AC
O
I
bh
I
o
- U
h
U
o
8
=
:vận tốc as trong ck
- Cường độ của chùm bức xạ tỷ lệ với số photon
phát ra từ nguồn trong một đơn vò thời gian
- Khi vật phát xạ hay hấp thu bức xạ đ.từ có nghóa
là vật đó phát xạ hay hấp thu các photon
IV. Giải thích các đònh luật quang điện
1- Khi ás chiếu tới KL, mỗi electron tự do hấp thu
năng lượng từ một photon
ν
h
o
h
A
Ah
ννν
=>⇒>
o
A
hc
A
c
h
λλ
λ
=<⇒>
2- I
bh
tỷ lệ với số quang electron thoát khỏi catod.
⇒=
h
eUm
2
max
v
2
1
oh
hheU
ν−ν=
O
ν
U
h
(V)
2
1
3
(10
15
Hz)
0,5
1 1,5
Na
Zn
Pt
( )
2
o
Với photon
c.
c
h
c.mp
2
==
=
=
h
c
h
p
2- ẹoọng lửụùng cuỷa photon
Đ5. Hieọn tửụùng Compton
I. Thớ nghieọm Compton (1923)
Parafin
Grafit
Carbon
Duùng cuù phaựt
hieọn tia X
>
Tia
X
:
c
λ
II. Giải thích đònh tính hiện tượng Compton
Dựa trên thuyết LTÁS: tia (bức xạ) X là chùm photon
Do đó, khi chiếu tia X vào các chất thì các photon va
chạm với các electron của nguyên tử chất đó.
Va chạm giữa photon và electron là hoàn toàn đàn hồi
+ Photon truyền năng lượng cho chúng
* Khi photon va chạm các electron tự do (liên kết yếu với
ng.tử):
+ Photon có năng lượng bò giảm,
λ>λ
′
+ Tần số photon giảm, và bước sóng tăng:
+ photon va chạm với cả nguyên tử
Đa số photon X va chạm với các electron tự do, chỉ một
số ít photon X va chạm với các electron liên kết.
* Khi photon va chạm các electron liên kết mạnh với
ng.tử:
+ năng lượng photon không đổi
λ
+ tần số không đổi, và bước sóng không đổi
III. Chöùng minh heä thöùc Compton
λ
=ν=
c
hhE
p
λ
cmE
ee
=
e
P
′
0P
e
=
θ
4
2
2
2
cmcPE
eee
+
′
=
′
Theo ủ.l baỷo toaứn naờng lửụùng:
epep
EEEE
+
=+
4
2
2
2
2
2
2 cmPccmcmhh
eeee
+
=+
+
2
2
2
11
2
11
ee
Phcmh
=
+
p
P
p
P
e
P
2
epp
2
+
Theo ủ.l baỷo toaứn ủoọng lửụùng:
epp
PPP
+
=
( ) ( )
θλλ
cos1−=−
′
hcm
e
( ) ( )
θλλλ
cos1−=−
′
=∆
cm
′
−=
′
−
′
−
hh
hcm
e