Bài tập oxi - Lưu huỳnh - Pdf 26

Chuyên đề: Oxi – Lưu huỳnh Bài tập tự luận
BÀI TẬP NHÓM OXI
Một số phản ứng khó liên quan đến:
* O
2
2Cu + 2H
2
SO
4
+ O
2
→ 2CuSO
4
+ 2H
2
O 2Cu
2
O + Cu
2
S → 6Cu + SO
2

4FeS
2
+ 11O
2
→ 2Fe
2
O
3
+ 8SO

O
3
+ 2H
2
O
* H
2
O
2
, O
3
H
2
O
2
+ KNO
2
→ H
2
O + KNO
3
H
2
O
2
+ Ag
2
O → 2Ag + H
2
O + O

4
→2MnSO
4
+ 5O
2
+ K
2
SO
4
+ 8H
2
O
* S
3S + 2KClO
3
→ 3SO
2
+ 2KCl S + 2H
2
SO
4
(đặc) → 3SO
2
+ 2H
2
O
S + 2H
2
SO
4

* H
2
S
2NO + 2H
2
S → 2S ↓ + N
2
+ 2H
2
O H
2
S + 4Cl
2
+ 4H
2
O → H
2
SO
4
+ 8Cl
2
H
2
SO
3
+ 2H
2
S → 3S ↓ + 3H
2
O H

3
→ 2FeCl
2
+ 2HCl + S ↓ CuS, PbS + H
2
SO
4
: không phản ứng
H
2
S + H
2
SO
4
(đ) → SO
2
↑ + S ↓ + 2H
2
O H
2
S + CuSO
4
→ CuS ↓ + H
2
SO
4
2KMnO
4
+ 5H
2

4
+ 2HCl
SO
2
+ 2CO
,500
o
boxit C
→
2CO
2
+ S ↓
SO
2
+ 2H
2
O + Br
2
→ H
2
SO
4
+ 2HBr
SO
2
+ 2Mg → 2MgO + S ↓ SO
2
+ 2FeCl
3
+ 2H

O
* SO
3
SO
3
+ 2KI → K
2
SO
3
+ I
2
3SO
3
+ 2NH
3
→ 3SO
2
+ N
2
↑ + 2H
2
O
* H
2
SO
3
H
2
SO
3

3
+ NaClO → NaHSO
4
+ NaCl
H
2
SO
3
+ 2H
2
S → 3S + 3H
2
O
* H
2
SO
4
H
2
SO
4
(đ) + 8HI → 4I
2
+ H
2
S + 4H
2
O 2H
2
SO

4
(đ,n) + 2Fe → Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O 5H
2
SO
4
+ 2P → 2H
3
PO
4
+ 5SO
2
↑ + 2H
2
O
2H
2
SO
4
(đ) + Zn → ZnSO
4

4
(đ,n) + 2Fe(OH)
2
→Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+
6H
2
O
5H
2
SO
4
(đ) + 4Zn → 4ZnSO
4
+ H
2
S + 4H
2
O H
2
SO
4
(đ,n) + H

2
(SO
4
)
3
+ 6Fe
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+ S ↓ + 11H
2
O
Created by O
2
, email:
Chuyên đề: Oxi – Lưu huỳnh Bài tập tự luận
PHẦN I : BÀI TẬP LÝ THUYẾT
Câu 1. Hoàn thành sơ đồ (chuỗi) phản ứng
a/ A + B → D ↑ (mùi trưng thối) D + E → A + G
A + O
2
→ E ↑ F + G → X
E + O
2

c/ A + C → D ↑ D + E → A ↓ + H
2
O
A + B → E ↑ D + KMnO
4
+ H
2
O → G + H + F
A + F → D ↑ + H
2
O E + KMnO
4
+ F → A ↓ + G + H + H
2
O
d/ FeS → H
2
S → Na
2
S → FeS → Fe
2
(SO
4
)
3
→ FeCl
3
→ Fe(OH)
3
e/ FeS

2
(SO
4
)
3
→ FeCl
3
SO
2
→ S → Al
2
S
3
Câu 2. Viết các pứ xảy ra khi cho Fe, FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
lần lượt tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng
và dung dịch H
2
SO
4

Câu 5. Bằng phương phát hóa học hãy nhận biết các dung dịch riêng rẽ sau:
a) HCl, NaCl, NaOH, CuSO
4
b) HCl, H
2
S, H
2
SO
3
, H
2
SO
4
Câu 6. Chỉ dùng một thuốc thử hãy nhận biết các dung dịch riêng rẽ sau: NaCl, Na
2
SO
4
, H
2
SO
4
, BaCl
2
,
K
2
CO
3

Câu 7. Không dùng thuốc thử hãy trình bày cách nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: NaCl, K

b) Để trung hoà HCl còn dư trong dung dịch A phải dùng 125 ml dung dịch NaOH 0,1 M. Tính nồng
độ mol của dung dịch HCl?
Bài 3. Cho 6,45 gam một hỗn hợp gồm lưu huỳnh và 1 kim loại M ( hoá trị 2) vào một bình kín không
chứa Oxi. Nung bình cho đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp B. Cho hỗn hợp B tác dụng
với dung dịch HCl dư thu đựoc khí C và 1,6 gam chất rắn D không tan. Cho khí C đi từ từ qua 1 dung
dịch Pb(CH
3
COO)
2
có kết tủa cân nặng 11,95 g. Xác định kim loại M và tính khối lượng M và lưu
huỳnh trong hỗn hợp ban đầu?
Bài 4. Một hỗn hợp Z gồm kẽm và lưu huỳnh; nung nóng hỗn hợp trong bình kín không có oxi thu
được chất rắn F. Khi cho F tác dụng với dung dịch HCl dư để lại một chất rắn G không tan cân nặng
Created by O
2
, email:
Chuyên đề: Oxi – Lưu huỳnh Bài tập tự luận
1,6 gam và tạo ra 8,96 lit hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối đối với hiđro bằng 17. Tính khối lượng hỗn hợp
Z và hiệu suất phản ứng giữa M và S?
B – BÀI TẬP H
2
S, SO
2
Bài 5. Tính khối lượng các chất thu được sau phản ứng trong các trường hợp sau:
a) Dẫn 2,24 lit khí hiđrosunfua vào 300 ml dung dịch NaOH 1M
b) Dẫn 13,44 lit SO
2
vào 200 ml dung dịch NaOH 2M
c) Dẫn 0,672 lit SO
2

2
và 3,6g H
2
O. Xác định công thức
phân tử của chất X. Khí SO
2
sinh ra trên cho vào V(l) dd NaOH 25% (d=1,28) thu dd Y chứa 2 chất
tan có số mol bằng nhau.Tính V.
C – BÀI TẬP H
2
SO
4
Bài 10. Cho 7,8 g hỗn hợp hai kim loại Mg và Al tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng, dư. Khi phản ứng
kết thúc thu được 8,96 lít khí H
2
(đktc).
a) Viết PTHH của các phản ứng đã xảy ra.
b) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.
c) Tính thể tích dung dịch H
2
SO
4
2M đã tham gia phản ứng.
Bài 11. Cho 8g hỗn hợp Fe và Mg tác dụng với 200ml dung dịch H
2
SO

đặc nóng thu được 10,08 lit khí SO
2
(đktc). Tính thành phần phần trăm khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp?
Bài 14. Hoà tan hoàn toàn a gam Fe
x
O
y
bằng dung dịch H
2
SO
4
thu được b gam một muối và có 168 ml
khí SO
2
(đktc) duy nhất thoát ra. Tính trị số a, b và công thức Fe
x
O
y
?
Bài 15. Để m gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp M có khối lượng 12
gam gồm: Fe, FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
. Hoà tan hoàn toàn M vào dung dịch H
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status