TÀI LIỆU HOÁ HỌC- CAO PHÂN TỬ
HP CHẤT ĐA CHỨC TẠP CHỨC .
I/ HP CHẤT TẠP CHỨC
A/GLUXIT:
- Là thành phần cơ bản của cơ thể sinh vật ,nhấtlà động vật:
-Cung cấp cho đời sống con người,lươngb thực thực phẩm….
a/ Phân Loại :
Monosaccarit:là gluxit đơn giản ,công thức chung C
6
H
12
O
6
.
Disaccarit Là nhửng guxit có hai monosaccarit kết hợp với nhau ,khi thuỷ phân sẽ thu được hai
phân tử monosaccarit;ví dụ saccarozơ;mantozơ
Chúng có chung là vò ngọt và tan trong nước.Công thức chung C
12
H
22
O
11.
Polisacarit: là nhũng gluxit ,khi thuỷ phân đến cùng cho monosaccarit: Tinh
boat,xenlulozơ,chúng có vò ngọt,không tan trong nước Công thức chung (C
6
H
10
O
5
)
n
α
−
và
glucozo
β
−
.
5 5 O
O
4 3 2 1
⇔
4 3 2 1chiều mũi tên là chiều OH
Hoá Tính :tính rượi đa chức ,andehit
-Tác dụng với Cu(OH)
2
tạo dd xanh phức đồng II .
2C
6
H
12
O
6
+ Cu(OH)
2
(C
6
H
12
O
6
4
OH CH CH OH COONa− − − −
+ Cu
2
O + H
2
O
natrigluconat
( )
2
4
CH CH CH O− − =
+ H
2
/t
0
OH OH Ni
( )
2 2
4
OH CH CH OH CH OH− − − − −
sobitol
men rượi
rượi etylic
TRẦN THIÊN HỮU CHUÊYN DẠY :TOÁN -LÝ -HÓA –ĐT:0978207365-0163632633
Trang 2
TÀI LIỆU HOÁ HỌC- CAO PHÂN TỬ
Men lactic CH
3
n
+ nH
2
O
H
+
→
n C
6
H
12
O
6
.
Ứng Dụng :là thức ăn giá trò ,làm thuốc bồi dưỡng,tráng gương ,sản xuất rượi
2.fuctozơ:C
6
H
12
O
6
:
Mạch thẳng: OH-CH
2
-(CH-OH)
4
-CO-CH
2
-OH.
Mạch vòng: giống glucozơ: chú ý C
6
H
11
O
5
+H
2
O
hemiaxetal Disacacartit.
Oxi tạo liên kết giửa hai monosaccarit gọi là liên kết glucozit( do hai nhóm OH semiaxetal tạo
thành) không chuyển thành andehit ,không có tính khử.
Loại II: Disaccarit có tính khử.
hemiaxetal hemiaxetal hemiaxetal
C
6
H
11
O
5
-OH + HO-OC
6
H
10
OH C
6
H
11
O
5
.
Saccarozơ:( có trong đường mía,đường củ cải,thốt nốt, đường kính)
Trạng thái tự nhiên :saccarozo: phổ biến trong giới thực vật,đặc biệt mía đường 14-26% củ cải
16-20%.
Tính chất vật lý:dễ tan trong nùc,khó tan trong rượi etylic,kết tinh trong nước cho tinh thể,nhiệt
độ sôi 185
0
C,xác đònh nồng độ dd saccarozơ bằng đường kế.
Tính chất hoá học:
Saccarozơ thuộc loại disaccarit không có tính khử bởi OH(hemiaxetal) tự do không còn .không
chuyển thành dạng andehitkhông pư với Cu(OH)
2
/NaOH,tráng gương.
Saccarozơ dễ thuỷ phân trong môi trường axit yếu ngay cả CO
2
+H
2
O tạo thành
glucozo
α
−
glucozo
β
−
.
C
12
H
22
+ CaO.2H
2
OC
12
H
22
O
11
.CaO.2H
2
O
Vôi sửa Canxisaccarat tan,trong suốt nhận biết saccarozơ.
-Tinh chế saccarozơ trong công nghiệp : Saccarozơ
2
( )Ca OH
→
saccaratcanxi tan,tạp chất rắn
lọcsaccaratcanxi
2
CO
→
saccarozơ +CaCO
3
lọc saccarozơ tinh khiết.
-Sản xuất mía đường :Mía ép nhỏlọc
2
( )Ca OH
→
2CO
→
Trang 4
TÀI LIỆU HOÁ HỌC- CAO PHÂN TỬ
Tính chất Hoá Học:thuộc loại disaccarit có tính khử :khử được dd AgNO
3
/NH
3
tạo kết tủa Ag,với
CuOH)
2
/NaOH tạo kết tủa đỏ gạch Cu
2
O.
Mantozơ (đồng phân của saccarozo),khi thuỷ phân bởi dd axit,hoặc men manta.
C
12
H
22
O
11
+ H
2
O
0
H t
+
→
2C
6
H
12
+ 5nH
2
O
as
→
(C
6
H
10
O
5
)
n
+ 6nO
2
Sự quang hợp:
6CO
2
+ 6H
2
O
as
→
C
6
H
10
O
5
+6 O
c.Vì có tính axit mạnh
d.vì có nhiệt độ sôi cao.
3/ chất nào sau nay không cho phản ứng tráng gương:
a.Glucozơ b.Mantozơ c.Tinh boat d.Frutozơ trong bazơ
4/Với AgNO
3
/NH
3
đun nóng có thể nhận biết được các lọ.
a.Axit axetic,axit focmic,saccarozơ,glucozơ.
b.Axit focmic,hexin-2,etanol.
c.andehit focmic,etanal,glucozơ,giấm.
d.Dung dòch focmon,saccarozơ,hexin-1
5/Dùng Cu(OH)
2
để phân biệt các chất đựng trong các lọ mất nhãn,có thể phân biệt:
a.Glixerin,axit axetic,axit focmic,benzen,hexan,
b.Penol,axit focmic,axit axetic,glixerin,glucozơ.
c.Rượi n-butylic,dd fomalin,glioxal,haxan.
d.phenol,axit axetic,rượi etylic,axetandehit.
6/Với hoá chất nào sau nay ta có thể nhận biết được axit focmic,dd
fomon,glucozơ,glixerin,etanol.
a.Cu(OH)
2
(với xúc tác đk có đủ)
b.AgNO
3
(xt,đk)
c.Na
2
12/ Đốt cháy hoàn toàn X thấy số mol oxi pư ùbắng với số mol CO
2
tạo thành .X là:
a.Hiđrocacbon b.Gluxit c.Hiđratcacbon d.cả a và c.
13/ gluxit là các hợp chất:
a.Còn gọi là hydratcacbon.
b.Gồm đường đơn,đường đôi và đường đa.
c.Công thức có dạng C
n
(H
2
O)
m
m
≤
n.
d.Tất cả đều đúng.
14/glucozơ và saccarozơ đều có đđ giống nhau.
a.Đều là disaccarit.
b.Đều cho pứ tráng gương.
c.Đều pứ được với Cu(OH)
2
d.đều bò thuỷ phân trong axit.
15/Cho các chất :
(1).CH
2
-OH-(CHOH)
4
-CH
2
17/Các hợp chất sau nay là đồng phân của nhau:
a.Glucozơ,frutozơ b.Saccarozơ,mantozơ c.Tinh bột,xenlulozo d.tất cả đều đúng
18/Tiến hành lean men glucoz thành rượi etylic,cho toàn bộ khí sinh r hấp thụ heat vào dung dòch
Ba(OH)
2
dư tu được 49,25g kết tủa .Hiệu suất quá trình lean men rượi là 80%.Khối lượng glucoz
đã dùng (g):
a.56,25 b.28,125 c.22,5 d.đáp án khác
18/Các hợp chất sau có tính khử và cho pứ tráng gương:
a.Glucozo,mantozo b.Saccarozo,mantozo c.Glucozơ,saccarozo
d.Frutozơ,saccarozo
19/Chọn phát biểu đúng:
a.Công thức chung của gluxit có dạng C
n
(H
2
O)
n
b.polysaccarit được xem như là sản phẩm trùng hợp của nhiều monosaccaritdo quang hợp.
c.MOnosaccarit có nhiều nhóm –OH nên được gọi là hợp chất đa chức.
d.Monosaccrit là loại gluxit không thuỷ phân được
TRẦN THIÊN HỮU CHUÊYN DẠY :TOÁN -LÝ -HÓA –ĐT:0978207365-0163632633
Trang 7
TÀI LIỆU HOÁ HỌC- CAO PHÂN TỬ
20/Hoà tan m gam hổn hợp glucoz và saccarozo(khối lượng phân tử trung bình M=244,8)vào
nước thu được dung dòch X.Cho X pứ dd AgNO
3/
NH
3
dư thu được 6,48g kết tủa.Khối lượng
/Nit
0
24/Chỉ dùng dd AgNO
3
/NH
3
ta cóthể phân biệt được các cặp chất nào sau nay:
a.Glucoz và fritoz b.Glucoz và mantoz c.Saccaroz và mantoz d.Frutoz và mantoz
25/Đunnóng 100g dd glucozơ 4,5% với dd có chứa 4,64g Ag
2
O trong NH
3
.biết rằng pứ xảy ra
hoàn toàn ,khối lượng bạc thu được:
a.2,7 b.5,4 c.2,16 d.4,32
26/Để điều chế glucoz người ta thực hiện:
a.Thuỷ phân xenluloz(t
0
,xúc tác axit vô cơ)
b.Lục hợp andehit focmic(Xuc tác Ca(OH)
2
,t
0
)
c.Thuỷ phân dd saccaroz(t
0
,xúc tác axit vô cơ)
d.Tất cả
27/Mantoz còn được gọi là đường mạch nha,là đồng phân của :
a.Saccarin b,saccaroz c.frutoz d.glucoz
β
−
.còn xenluloz cho
glucozo
α
−
c.tinh boat tác dụng với dd I
2
,còn xenluloz không
d.Tất cả
34/điều chế xenluloz trinitrat từ xenluloz và axit nitric.Để thu dược 59,4 kg xenluloz trinitrat vơi
hiệu suất pứ 80% thì khối lượng xenluloz can dùng (kg)
a.32,4 b.40,5 c.23.4 d.50,5
35/Saccaroz còn gọi là :\
a.Đường củ cãi b.Đường quả c.đường khử d.Đường nho
36/xenluloz có thể sản xuất ra:
a.tơ vico b.tơaxetat c.tơ đồng ammoniac d.tất cả
37/dung dòch saccaroz có đặc điểm:
a.không cho ứp tràng gng ỏ nhiệt đọ thường.
b.Cho pứ tráng gương sau khi đun nóng với axit loãng
c.cả hai đều đúng
d.cả hai đều sai
BÀI TẬP TỰ LUẬN :
1/Cho 0,171g một disaccarit tácdụng với dd HCl rồi cho sản phẩm tác dụng với dd AgNO
3
/NH
3
được 0,108g Ag.Tìm CTCT ĐS:saccaroz
2
sinh ra cho tác dụng với dd
Ca(OH)
2
dư thu được 150g kết tủa >biết Hiệu suất pứ là 80%.Tính m=?
6/Lên men 988,77kg tinh bột chứa 4% tạp chất trơ thành rượi etylic H=80%
a.tính khối lượng thu được
b.Nếu đem pha loãng thành rượi 45
0
hãy tìm V
dd
rượi (d=0,8g/ml).
6/Từ chế biến lõi ngô tách được 1 gluxit có CTTN (CH
2
O)
n
tác dụng Cu(OH)
2
cho dd xanh lam
thẩm .Nếu lấy 0,5g gluxit trên tác dụng dd AgNO
3
/NH
3
thì thu được 0,72g Ag .Xác đònh gluxit
trên.
CÁC HP CHẤT NITƠ
AMINO AXIT -PROTIT
I/ AMINO AXIT:
1.Khái Niệm :Amino axit là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có chứa đồng thời nhóm chức
amino-NH
+ − − −
3.Danh pháp:Axit –Mẫu tự hilap(vò trí NH
2
)-amino-tên axit
C C C C C C COOH
ψ ε δ γ β α
− − − − − −
VÍ DỤ:
2 2 2 2 2 2
NH CH CH CH CH CH COOH− − − − − −
(AXIT-
ε
-
AMINO-HEXANOIC HOẶC AXIT -
ε
-AMINO-CAPROIC
2 2
HOOC CH CH CH COOH− − − −
(AXIT-
α
-AMINO GLUTAMIC
NH
2
Một số tên thường gặp:
1.Glixin (glycocol):NH
2
-CH
2
-COOH(axit amino axetic)
0
( )
t
n
nH NH R CO OH NH R COOH NH R CO NH R C− − − − + − − → − − − − − − −
+ 2nH
2
O
Các pứ trùng ngưng can ghi nhơìtgóc amino axit dipeptit (có 1 liên kết peptit -CO-NH- dễ bò
phá huỷ kiềm hoặc axit tạo axit ban đầu)
Tạo tơ capron:
0
, ,
2 2 5 2 5 2
( ) ( ( ) )
xt t p
n
nNH CH COOH NH CH CO nH O− → − − − − +
AXIT -
ε
-AMINO-CAPROIC TƠ CAPRON
Tơ enang:
0
6
, ,
2 2 2 6 2
( ) ( ( ) )
xt t p
n
CO
3
+2NH
3
+2H
2
O
Điều chế : CO
2
+2NH
3
0
,pcao t
→
(NH
2
)
2
CO + H
2
O(hơi).
III.amin-anilin:
IV.ESTE AMIN
LÀ tạp chức amino và este(-COO-),đồng phân của axit amin
Tính chấthoá học: Lưỡng tính :
2 3
2 2
' '
' '( )( )
RCOOR NH HCl RCOOR NH Cl
-Lưỡng tính ,dể tan trog nước,khó tan trong rượi.không màu
TRẦN THIÊN HỮU CHUÊYN DẠY :TOÁN -LÝ -HÓA –ĐT:0978207365-0163632633
Trang 11
TÀI LIỆU HOÁ HỌC- CAO PHÂN TỬ
-tham gia pứ đặc trưng nhóm amino và nhóm cacboxyl
-Thuỷ phân a7ng2 kiềm hoặc axit tạo các aminoaxit.
PROTIT
1.Cấu tạo :prtit là những chuổi poliprtit dài mà cácmắt xích là các gốc aminoaxit.
2/.Phân Loại:
-protit đơn giản hay protein
-protit ohức tạp hay proteit
Dạng trong tự nhiên:TRÊN 20 AMINO AXIT CÓ DẠNG:
R CH COOH
− −
NH
2
-Thuỷ phân bằng axit,kiềm
-dạng sợi và dạng cầu
-khối lượng phân tử lớn(cao phân tử)
-khi đun nóng ,NGƯNG TỤ (màu lòng trắng trứng,rêu cua),CHÁY MÙI KHET TÓC
Dùng HNO
3
đặc cho màu vàng
-Dùng Cu(OH)
2
cho xanh tím
-trong cơ thể protit polipeptittrong ruột polipeptit bò thuỷ phân thành aminoaxit,hấp thụ vào
máu nhờ các mao ruột
-Một phần amino axit tổng hợp protit cho cơ thể (mới)moat phần bò oxi hoá qua nhiếu giai đoạn
2 3 2 3
XT
n
nCH C CH CH C CH= − → − − −
poly metyl metacrylic
COOCH
3
COOCH
3
Nhựa formandehit hay bakelit:
Cao su buna
Cao su isopen
[ ]
0
, ,
2 2 2 2
xt t p
n
nCH C CH CH CH C CH CH= − = → − − = − −
CH
3
CH
3
Cao sub u na-s
Tơ sợi
Tơ thiên nhiên :tpơ tằm .len,bông…. Tơ Hoá Học :là tơ chế biến bằng pp hoá học
1.Tơ nhân tạo:Sản xuất từ polymer thiên nhiên:
Gồm(Tơ vico,tơ axetat,tơ đồng-amoniac).
2.Tơ tổng hợp:esnăng,nylôn-,capron,PVA(polyvinyl alcol
O
2
N d) C
3
H
7
N
2
O
2
HD:
2
2 7 2
0,2 0,2 0,2.12 2, 4
7,7.9,09% 0,7 0,7
7,7.18,18% 1, 4 0,1
7,7 (2, 4 0, 7 1, 4) 3,2 0,2
( ) 1,33
CO c c
H H
N N
O O
n
n mol n m g
m g n mol
m g n mol
m g n mol
C H O N gt n
= ⇒ = ⇒ = =
= = ⇒ =
và COOH c) GLuxit
2/Khi cho quỳtím vào axit
,
α β
-diamino butyric ,quỳ tím chuyển sang
a) Không đổi màu b) Màu đỏ c) Màu vàng d) Màu xanh
3/Cho bột ngọt (mì chình) CT:
2 2
NaOOC CH CH CH COONa− − − −
(natri glutamic)
NH
2
Khi trung hoá vứa đủ để tạo thành axit tương ứng có tên gọi axit glutamic,chất này làm quỳ tím:
a)đỏ hồng b) Màu xanh c)không đổi d)Màu tím
4/Khi thuỷ phân protit bằng dd axit hoặc bazơ ,giai đoạn sau cùng thu :
a) Các loại gluxtit b) Các loại amino axit c) các loại axit đa chức d) glixerin
5/Tơ poliamit là sản phảm của pứ trùng ngưng các amino axit,nó kém bean trong môi trường axit
bazơ vì :
a) Poliamit được tạo từ C,H,O b) poliamit được tạo từ moat liên kết peptit
c) poliamit có liên kết peptit c) poliamit có liên kết –C_NH
OH
6/từ axit adipic và hexamtylen diamino,khi trùng ngưng ta thu được chất nào :
a) Tơ capron b) Tơ enang c) Tơ polieste d)Tơ nilôn-6-6
7/ Axit
α
-amino propionic cho được pứ nào sau :
a) ddNaOH b)dd HCl c) C
3
H
7
H
5
O
2
N là một amino axit ta can cho pứ với :
a) NaOH b) HCl c) CH
3
OH/HCl d) Hai pứ a,b
TRẦN THIÊN HỮU CHUÊYN DẠY :TOÁN -LÝ -HÓA –ĐT:0978207365-0163632633
Trang 14
TÀI LIỆU HOÁ HỌC- CAO PHÂN TỬ
13/Hảy chọn một thuốc thử trong các chất sau nay để phân biệt cá dung dòch
glucozo,glixeron,etanol,và lòng trắng trứng
a) NaOH b)dd AgNO
3
/NH
3
c) Cu(OH)
2
d)dd HNO
3
14/Amino axit X ch7á moat 5nhóm chức amin bậc 1 trong phân tử .Đốt cháy hoàn toàn một
lượng X thu CO
2
và N
2
theo tỉ lệ thể tích : 4:1,X hợp chất nào sau :
a)
2 2
H NCH COOH
2
đo ở 27,3 C
0
,1atm.X tác dụng với dd NaOH ,HCl.X là
a)H
2
N –CH
2
_COOH b) CH
3
COONH
4
hoặc HCOONH
3
CH
3
c) C
2
H
5
COONH
4 hoặc
HCOONH
3
CH
3
d) C
2
H
5
3
_CH
2
_NH
2
b)CH
2
(NH
2
)-CH
2
(NH
2
) c)CH
3
-CH(NH
2
)-NH
2
d) b,c đều đúng
18/Amino axit Y có công thức
[ ]
2 2
( )
m
n
H N CH COOH
.Lấy moat lượng axit amino axetic (X)và
3,56g Y X,Y có số mol bằng nhau,đốt cháy hoàn toàn X và Y ,thề tích oxi cần dùng để đốt cháy
hết Y nhiều hơn để đốt cháy X là 13,44 lit(đktc) Công thức Y:
2
thu được nhỏ hơn 6,công
thức phân tử Y,X:
a)
2 2 2
( )H NCH CH COOH CH COOH− − −
VÀ
2 2 2
( )H NCH CH NH COOH− −
B)
2 2
( )H N CH COOH CH COOH− − −
VÀ
2 2 2
H N CH CH COOH− − −
C)
2 2 2
( )H NCH CH COOH CH COOH− − −
VÀ
2 2
H N CH COOH− −
D)
2 2 2
( )HOOC CH CH CH NH COOH− − − −
VÀ
2 2 2
( )H N CH COOH− −
20/Phát biểu nào sau đây là đúng:
(1)Protit là polime thiên nhiên có cấu trúc phức tạp
TRẦN THIÊN HỮU CHUÊYN DẠY :TOÁN -LÝ -HÓA –ĐT:0978207365-0163632633
ROH + HCl
2
4
2
H SO dd
R Cl H O
→
− +
¬
I/Công Thức Tổng Quát:-Danh pháp
-
2 2 2 2
( )
n n k x x
C H O n x
+ − −
≥
đồng phân của axit hữu cơ.
-Este no đơn chức:C
n
H
2n
O
2
(đồng phân của công thức axit no)
-RCOOR’
-C
n
H
2n
→
+ +
¬
→
− + +
¬
Danh pháp:Tên gốc rượi + tên gốc axit
CH
3
COOH + C
2
H
5
OH
H
+
→
¬
CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O etyl axetat
CH
2
=CH-COOH + CH
-COO - CH
2-
CH=CH
2
+ H
2
O ( este alyl benzoat)
COOH COOCH
3
COOH + 2CH
3
OH
H
+
→
¬
COO CH
3
+ 2 H
2
O ( dimêtyl oxalat)
Đồng Phân:ESte Đơn no viết gốc axit nhỏ trứoc + gốc rượi (sau đó tăng dần gốc axit)
II/Hóa Tính:
1.Thuỷ phân:
Trong môi trưồng nước :
RCOOR’ + H
2
O
H
+
=C-COOH + CH
3
OHCH
2
= C-COOCH
3
+ H
2
O
CH
3
CH
3
CH
3
n CH
2
= C-COOCH
3
[ ]
0
2
t xt
H C C→ − − −
CH
3
COOCH
3
2
d) Đá vôivôi sốngĐất đèn Axetylen EtylenÊtyl cloruarượi etylicAnđêhit
axeticAxit axeticÊtyl axetatNatri axetatMêtan
5/Điều chế rượi polivinyllic từ nguyên liệu chính Axẹtylen.
6/Viết pt xà phòng hoá của cáceste sau:
Êtyl axetat Iso propyl fomiat Vinyl axetat Diêtyloxalat
7/Viết lại pt pứ nay đủ gọi tên
a) axit axêtic + AxêtylenEste E
nEA
A + NaOH B + C
b) Axit acrylic + Axetylen D
nD E
NaOH+
→
?
nDF
NaOH+
→
?
TRẦN THIÊN HỮU CHUÊYN DẠY :TOÁN -LÝ -HÓA –ĐT:0978207365-0163632633
Trang 17
TÀI LIỆU HOÁ HỌC- CAO PHÂN TỬ
Tự Luận :
1/Cho hỗn hợp 2este,A,B có công thức C
5
H
8
O
2
.Khi đun nóng hh với NaOH thì thu được hh 2
12
O
5
mạch hở .Thuỷ phân (X) thu được glyxerin và 2 ait đơn chức
A,B hơn nhau 1 nguyên tử cacbon.axit B thuỷ phân cho C(sản phẩm chính) trùng ngưng C
cho polime.xác đinh CTCT X,A,B và viết pt pứ.
b) C
8
H
14
O
5
(A) +H
2
OC
2
H
5
OH+ (B) và n
A
= nC
2
H
5
OH =1/2n
B
.B điều chế từ glucoz bằng pứ
lean men.trùng ngưng Bpolime.Xác đònh A,B và vpt
c) Hai đồng phân X,Y cùng công thức :C
4
→
B+ D+Cu
H+ NaOHA + D
E + H
2
SO
4
(loãng) I + NaHSO
4
I
0
t xt
→
polime + nD
Trắc nghiệm:
1/Từ khí trhiên nhiên với thành phần chính là CH
4
,điều chế etyl axetat bằng cách ngắn nhất phải
qua :
a) 6 giai đoạn b) 5 giai đoạn c)4 giai đoạn d) 7 giai đoạn
2/Este gì khi đốt cháy cho số mol CO
2
bằng số mol H
2
O:
a)Este đơn b) Este đa chức c)Este đa chức no d)Este đơn cức no
3/Chất (A) khi pứ với NaOH tạo muối B và chất hữu cơ (C) có tỷ khối hơi của C so với hidro là
16(A) là:
a)Axit hữu cơ b)Este của axit hữu cơ c)Este của rượi đơn cức d)este của phenol
4/Este
COONa
R + 2NaOHR + R
1
OH + R
2
OH
COOR
2
COONa
2 ;
este ruoi muoi este
OH
n n n n n
−
= = =
∑
(2)Hai muối +1 rượi Rượi trong công thức este là rượi hai chức:
R
1
COO
R+2NaOHR(OH)
2
+R
1
COONa +R
2
R
2
COO
2 ;
y
_C-OCH=C-
O O
(3) Một muối +1 rượi este có dạng:
COOR
C
x
H
y
COOR
Ngoài ra phải thuộc các chú ý sau:
-Xà phòng hoá tạo muối +andehit+NaCl+H
2
O
RCOO-CH-Cl_R’
-Tạo xeton:
RCOO-C=CH
2
R’
-Tạo xeton +NaCl
Cl
RCOO-C-R’
R”
Tạo hai muối –este đơn Mà n
NaOH
=2n
este
R’ là C
6
H
3
COO-CH
3
c)C
2
H
5
COOC
6
H
5
d) C
3
H
7
COOC
6
H
5
2/có 0,15 mol hh 2este đơn pứ vứa đủ với 0,25 mol NaOH thu hh 2 muối +1 rượi có khối
lượng tương ứng 23,9g và 2,3g vậy 2 este đó ;
a)CH
3
COOCH
5
và CH
3
COOC
2
H
b)(CH
3
COO)
2
C
3
H
6
c)(HCOO)
3
C
3
H
5
d)(C
3
H
5
COO)
3
CH
4/Dun nóng hai chất hữu cơ A,B có công thức phân tử C
5
H
8
O
2
trong dd NaOH được hh 2 muối
của hai axit C
3
thấy khi este bay hơi hết thì áp suất trong bình 425,6 mmHg.
Để thuỷ phân heat 25,4g este A can dùng 200gam dd NâOH 6%.Mặt kác khi thuỷ phân 6,35g
este a bằng xut thì thu được 7,05g muôi duy nhất.xác đònh vtcấutạo của a,biết moat trong
axit,rượi tạo thành este đơn chức.
6/cho 0,01 mol moat este của axt hữu cơ pứ vưa 2đủ 100ml dd NaOH 0,2 M,sản phẩm tạo
thành chỉ moat rượi +1 muối với sômol bằng nhau.Mặt khác xà phòng hoá hoàn toàn1, 29g
este trên thu moat long vứa đủ là 60ml dd KOH 0,25 M,sau pứ kết thúc đem cô cạn dd 1,665g
muối khan.Xác đònh công thức cấu tạo của rượi và axit(chúng có câu tạo mạch thẳng )tư đó
viết công thức cấu tạo .
7/cho 21,8g chất hữu cơ a chỉ c7á moat loại nhóm chức tác dụng với 1lit dd NaOh 0,5 Mthu
được 24,6g muối và 0,1mol rượi B.lượng NaOH dư có thể trung hoà hết 0,5 lit dd HCl
0,4MCho biết các công thức cấu tạo thu gọn A?
a)(CH
3
COO)
3
C
3
H
5
b)(HCOO)
3
C
3
H
5
c)(C
2
H
5
H
5
c)CH
3
COO-(CH
2
)
2
-OOCC
2
H
5
d0Tất
cả
9/Khi xà hpàng hoá 2,18g Z có công thức C
9
H
14
O
6
dùng 40ml d d NaOH 1M.Để trung hoà
lượng xút dư sau pứ xà phòng hoá phải dùng hết 20ml dd HCl 0,5M.sau pứ xà phang 2hoá
TRẦN THIÊN HỮU CHUÊYN DẠY :TOÁN -LÝ -HÓA –ĐT:0978207365-0163632633
Trang 20
TÀI LIỆU HOÁ HỌC- CAO PHÂN TỬ
người ta nhận thấy rượi no B và muối natricủa axit hữun cơ 1 lần ,Biết 11,50g B ở thể hơi
chiếm thể tích bằng thể tích của 3,75g etan(đo cùng nhiệt độ và áp suất )Cho các pứ xảy ra
hoàn toàn.Tìm CTCTB
a) C
2
3
,CH
3
=CCH
3
,C
2
H
2
b) CH
3
CHO,HCOOCH
3
,C
6
H
12
O
6
,C
2
H
2
,C
6
H
5
OH
c)CH
3
OH
2 4
H SO
→
CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O
Để thu được sản phẩm este can phải :
a)Tăng lượng axit hoặc rượi
b) Lấy ngay ester a khỏi hh pứ
c)Dùng H
2
SO
4
đặc hút H
2
O vừa tạo ra
d) Tấtcã đều đunùg
12/este có thể cho pứ trùng hợp là :
a)Vinyl axetat b) Metyl acrylat c) Metyl metacrylat d)Tất cả đều đúng
TRẦN THIÊN HỮU CHUÊYN DẠY :TOÁN -LÝ -HÓA –ĐT:0978207365-0163632633
Trang 21