ôn thi kì thi quốc gia 2015 cấp tốc môn hóa học - Pdf 26

Luyện Thi Đại Học Môn Hóa Học
1
Luyn Thi i Hc Mụn Húa Hc
Chơng 1. Nguyên tử
Đề số 1
Thời gian làm bài 45 phút
1. Nếu cứ chia đôi liên tiếp một viên bi sắt thì phần tử nhỏ nhất
mang tính chất của sắt đợc gọi là
A . phần tử nhỏ B. vi hạt
C. phân tử sắt D. nguyên tử sắt
2. nào sau đây đúng ?
A. Proton là hạt mang điện tích dơng
B. Proton là hạt nhân nguyên tử hiđro
C . Điện tích của proton bằng điện tích của electron về trị số
tuyệt đối
D. Tất cả đều đúng
3. Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X
là 10. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 2, số
khối của nguyên tử X là
A. 10 B. 6
C. 5 D. 7
4. Biết 1 mol nguyên tử sắt có khối lợng bằng 567, một nguyên tử
sắt có 26 electron. Số hạt e có trong 5,6g sắt là
A. 6,02.0
22
B. 96,52.10
22

C. 3,01.10
23
D. 3,01.10

D. Trong nguyên tử, tổng số hạt electron và hạt proton gọi là
số khối
10. Trong tự nhiên, nguyên tố clo có 2 đồng vị là
35
17
Cl và
37
17
Cl,
nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5.
Phần trăm của 2 đồng vị trên lần lợt là
A. 80% và 20% B. 70% và 30%
C. 60% và 40% D. 75% và 25%
11. Nguyên tố cacbon có 2 đồng vị
12
6
C
chiếm 98,98% và
13
6
C

chiếm 1,11%. Nguyên tử khối trung bình của cacbon là
A. 12,500 B. 12,011 C. 12,022
D. 12,055
12. Nguyên tử của nguyên tố X có phân lớp ngoài cùng là 3p.
Nguyên tử của nguyên tố Y có phân lớp ngoài cùng là 4s.
Điều khẳng định nào sau đây đúng?
A. X là kim loại, Y là kim loại
B. X là khí hiếm, Y là phi kim

, Mg
2+
, F

. nào sau đây sai?
A. 3 ion trên có cấu hình electron giống nhau
B. 3 ion trên có tổng số hạt nơtron khác nhau
C. 3 ion trên có tổng số hạt electron bằng nhau
D. 3 ion trên có tổng số hạt proton bằng nhau.
15. Chọn đúng khi nói về nguyên tử
24
12
Mg trong các sau
2
Luyn Thi i Hc Mụn Húa Hc
A. Mg có 12 electron B. Mg có 24 proton
C. Mg có 24 electron D. Mg có 24 nơtron
16. Phát biểu nào sau đây đúng cho cả ion F
_
và nguyên tử Ne?
A. Chúng có cùng số proton B. Chúng có số nơtron
khác nhau
C. Chúng có cùng số electron D. Chúng có cùng số khối
17. Trong tự nhiên cacbon có 2 đồng vị bền là
12
6
C và
13
6
C. Nguyên

D. Tất cả các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn đều đợc
xếp theo chiều tăng dần của nguyên tử khối
21. Tổng số hạt proton nguyên tử nguyên tố X là 21. X thuộc loại
nguyên tố nào sau đây?
A. s B. p C. d D. f
22. Sự phân bố electron trên các obitan của nguyên tử nitơ (
14
7
N) đ-
ợc biểu diễn đúng ở phơng án nào sau đây?
A.




B.





C.




D.




18
18
Z
A. X và Y là 2 đồng vị của nhau B. Y và Z là 2 đồng vị
của nhau
C. X và Z là 2 đồng vị của nhau D. Không có chất nào
là đồng vị
27. Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị là
63
29
Cu và
63
29
Cu. Nguyên tử
khối trung bình của đồng là 63,54. Thành phần % về khối lợng của
63
29
Cu trong CuCl
2

A. 31,34% B. 31,43%
C. 36,35% D. Tất cả đều sai
28. Trong nớc, hiđro chủ yếu tồn tại 2 đồng vị là
1
1
H và
2
1
H. Biết
nguyên tử khối trung bình của hiđro trong H

11.B 12.D 13.D 14.D 15.A 16.C 17.A 18.A 19.B 20.A
21.
C
22.B 23.D 24.B 25.D 26.D 27.D 28.C 29.C 30.
D
Đề số 2
Thời gian làm bài 45 phút
1. Nếu cứ chia đôi liên tiếp một mẩu nớc đá thì phần tử nhỏ nhất
còn mang tính chất đặc trng của nớc là
A. phân tử nớc B. nguyên tử hiđro
C. nguyên tử oxi D. nguyên tử hiđro và oxi
2. Nguyên tử đợc cấu tạo từ loại hạt nào?
A. Các hạt electron B. Các hạt proton
C. Các hạt nơtron D. Cả ba loại hạt trên.
3. So sánh số lợng hạt proton (Z) và nơtron (N) trong hạt nhân của
nguyên tử, trừ nguyên tử hiđro, nhận định nào sau đây là đúng nhất?
A. N =Z B. N < Z
C. N > Z D. N Z
4. Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt bằng 82, hạt mang điện
nhiều hơn hạt không mang điện là 22 hạt. Kí hiệu hoá học của
nguyên tố X là
A.
30
26
Fe B.
56
26
Fe C.
26
26

M ;
56
26
M ;
57
26
M ;
58
26
M
Đồng vị phù hợp với tỷ lệ số proton/số nơtron = 13/15 là
A.
55
26
M B.
56
26
M
C.
57
26
M D.
58
26
M
4
Luyn Thi i Hc Mụn Húa Hc
11. nào sau đây sai?
A. Hạt nhân nguyên tử
1

D. 29.6,02.10
23
14. Một nguyên tố X gồm 2 đồng vị X
1
và X
2
. Đồng vị X
1
có tổng
số hạt là 18. Đồng vị X
2
có tổng số hạt là 20. Biết rằng phần trăm
theo số mol các đồng vị trong X bằng nhau và các loại hạt trong X
1

cũng bằng nhau. Hỏi nguyên tử khối trung bình của X là bao nhiêu?
A.12 B. 12, 5
C. 13 D. 14
15. Điều nào sau đây sai?
A. Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân
B. Số proton trong nguyên tử luôn bằng số nơtron
C. Số proton trong nguyên tử bằng điện tích hạt nhân
D. Số proton trong hạt nhân bằng số e
16. Kí hiệu nguyên tử thể hiện đặc trng cho nguyên tử vì nó cho biết
A. số khối A
B. số hiệu nguyên tử Z
C. nguyên tử khối của nguyên tử
` D. số khối A và số hiệu nguyên tử Z
17. Trong số các sau, nào SAI?
A. Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa 2 electron với spin (chiều

của nguyên tử Y là
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
B. 1s
2
2s
2
2p
6
4s
2
C. 1s
2
2s
2
2p
6
D. 1s
2
2s
2
2p

n+
có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p
6
. Hỏi
lớp ngoài cùng của nguyên tử M có cấu hình electron nào sau đây?
A. 3s
1
B. 3s
2

C. 3p
1
D. Cả A, B, C đều có thể đúng.
23. Cho các nguyên tố
1
H ;
3
Li ;
11
Na ;
7
N ;
8
O ;
9
F ;
2
He ;
10
Ne.

17
8
O ;
18
8
O và
1
1
H,
2
1
H. Hỏi có thể tạo ra
bao nhiêu phân tử H
2
O có thành phần đồng vị khác nhau ?
A. 6 B. 7
C. 8 D. 9
28. Đồng có 2 đồng vị
65
29
Cu và
63
29
Cu. Nguyên tử khối trung bình
của đồng là 63,54. Thành phần % theo số nguyên tử của mỗi loại
đồng vị lần lợt là
A. 27% và 73% B. 25% và 75%
C. 30% và 70% D. 50% và 50%
29. Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lợt là
A. 2, 8, 18, 32 B. 2, 6, 10, 14

2
2p
6
3s
2
3p
6
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
D. Tất cả đều sai
Đáp án đề số 2
1.A 2.D 3.D 4.B 5.C 6.A 7.B 8.A 9.C 10.B
11.C 12.D 13.D 14.C 15.B 16.D 17.D 18.C 19.D 20.C
21.B 22.D 23.D 24.B 25.D 26.B 27.D 28.A 29.B 30.B
Đề số 3
Thời gian làm bài 45 phút
1. Trong các nguyên tử sau, nguyên tử chứa số nơtron ít nhất là
nguyên tử nào?
A.
235
92
U B.
238
92

A. X và Y B. Y và Z C. X và Z D. X,
Y và Z
6. nào sau đây sai ?
A. Các đồng vị phải có số khối khác nhau.
B. Các đồng vị phải có số nơtron khác nhau.
C. Các đồng vị phải có cùng điện tích hạt nhân
D. Các đồng vị phải có số electron khác nhau
7. Trong tự nhiên, cacbon có 2 đồng vị
12
6
C và
13
6
C. Nguyên tử khối
trung bình của cacbon là 12,011. Phần trăm (%) theo số nguyên tử
của đồng vị
12
6
C là
A. 25% B. 1,1%
C. 98,9% D. Kết quả khác
8. Nguyên tử của nguyên tố Y đợc cấu tạo bởi 36 hạt, trong đó số
hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Số khối của Y là
6
Luyn Thi i Hc Mụn Húa Hc
A. 23 B. 22 C. 25 D. 24
9. Cacbon có 2 đồng vị
12
6
C và

2
2p
6
3s
2
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
D. 1s
2
2s
2
2p

2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
. Nguyên tử đó là
A.
20
10
Ne B.
39
19
K C.
31
15
P D.
40
20
Ca
16. Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố
39
19
K?
A. 1s
2

3p
6
3d
1
3p
6
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
17. Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau
1. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2

2. 1s
2

18. Một cation X
n+1
có cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng là 2p
6
.
Cấu hình electron của lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử X có thể là
A. 3s
1
B. 3s
2

C. 3s
2
3p
1
D. cả A, B, C đều đúng
19. Trong nguyên tử Liti (
3
Li), 2 electron đợc phân bố trên obitan 1s
và electron thứ ba đợc phân bố trên obitan 2s. Quy tắc hay nguyên lí
đợc áp dụng ở đây là
A. nguyên lí Pauli B. quy tắc Hund
C. quy tắc Kletkopski D. cả A và C
20. Các sau, nào sai?
A. Trong nguyên tử, các electron chuyển động xung quanh hạt
nhân theo những quỹ đạo xác định.
B. Chuyển động của electron trong nguyên tử không theo
một quỹ đạo xác định.
C. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân trong đó khả
năng có mặt electron lớn nhất gọi là obitan nguyên tử.

H. Oxi có 3 đồng vị
16
8
O ;
17
8
O;
18
8
O. Số phân tử H
2
O có thành phần đồng vị khác nhau là
A. 3 B. 6
C. 9 D. 18
7
Luyn Thi i Hc Mụn Húa Hc
23. Ion M
3+
có cấu hình electron ngoài cùng là 3d
2
, cấu hình
electron của nguyên tố M là
A. [Ar] 3d
3
4s
2
B. [Ar] 3d
5
4s
2

6
3s
2
D. Cả A, B, C đều có thể đúng
26. Ion Fe
2+
có cấu hình electron nào sau đây?
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
4d
4
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p

6
27. Cho các nguyên tố
1
H ;
3
Li ;
11
Na ;
8
O ;
2
He ;
10
Ne. Nguyên tử
có số electron độc thân bằng 0 là
A. Li, Na B. H, O
C. H, Li D. He, Ne
28. Số electron tối đa ở lớp thứ n là
A. n
2
B. n C. 2n
2
D. 2n
29. Trong tự nhiên, nguyên tố brom có 2 đồng vị là
79
35
Br và
81
35
Br.

2
2p
6
3s
2
3p
6
Nguyên tố khí hiếm là nguyên tố nào?
A. X B. Y
C. Z D. Cả 3 nguyên tố X, Y, Z
Đáp án đề số 3
1.A 2.C 3.C 4.D 5.C 6.D 7.C 8.D 9.C 10.A
11.B 12.A 13. 14.A 15.D 16.B 17.B 18.D 19.D 20.A
21.B 22.D 23.C 24.D 25.D 26.D 27.D 28.C 29.C 30.C
Đề số 4
Thời gian làm bài 45 phút
1. Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng? Nguyên
tố hóa học là tập hợp các nguyên tử
A. có cùng điện tích hạt nhân.
B. có cùng nguyên tử khối.
C. có cùng kí hiệu hóa học.
D. có cùng số nơtron trong hạt nhân.
2. Kí hiệu nguyên tử cho ta biết những gì về nguyên tố hóa học?
A. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử.
B. Số hiệu nguyên tử Z.
C. Số khối của nguyên tử A.
D. Số hiệu nguyên tử và số khối A.
3. Gạch chân vào chữ Đ nếu đúng và chữ S nếu sai trong các sau.
Trong nguyên tử
a. số electron bằng số proton. Đ

A.1s
2
2s
2
2p
2
x
2p
y
2p
z
B.1s
2
2s
2
2p
2
x
2p
2
y
2p
2
z
3s
C.1s
2
2s
2
2p


C. D.

11. Nớc nặng là gì? Hãy chọn khái niệm đúng về nớc nặng trong số
các sau
A. Nớc nặng là nớc ở 4
0
C.
B. Nớc nặng là nớc có phân tử khối lớn hơn 18u.
C. Nớc nặng là nớc ở trạng thái rắn.
D. Nớc nặng là chất đợc dùng trong các lò phản ứng hạt
nhân.
12. Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng?
Trong nguyên tử, số khối
A. Bằng tổng khối lợng các hạt proton và nơtron.
B. Bằng tổng số hạt các hạt proton và nơtron.
C. Bằng nguyên tử khối.
D. Bằng tổng các hạt proton, nơtron và electron.
13. Về mức năng lợng của các electron trong nguyên tử, điều khẳng
định nào sau đây là sai?
A. Các electron ở lớp K có mức năng lợng thấp nhất.
B. Các electron ở lớp ngoài cùng có mức năng lợng trung
bình cao nhất.
C. Các electron ở lớp K có mức năng lợng cao nhất.
D. Các electron ở lớp K có mức năng lợng bằng nhau.
14. Hãy ghép các nửa ở hai cột A và B sao cho phù hợp.
A B
1. Số electron tối đa trong lớp L là
a.
6 electron.

nơtron và 8 electron?
A.
16
8
O
B.
17
8
O
C.
18
8
O
D.
17
9
F
18. Tổng số các hạt cơ bản (p, n, e) của một nguyên tử X là 28. Số
hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8. Nguyên tử X

A.
19
9
F
B.
18
9
F
C.
16

B. Fe
2+
C. Cu
+
D. Cr
3+
24. Có bao nhiêu electron trong một ion
52
24
Cr
3+

?
a. 21 B. 27
C. 24 D. 52
25. Vi hạt nào sau đây có số proton nhiều hơn số electron?
A. Nguyên tử Na B. Ion clorua
C. Nguyên tử S D. Ion kali
26. Nguyên tử của nguyên tố có điện tích hạt nhân 13, số khối 27 có
số electron hoá trị là
A. 13 B. 3
C. 5 D. 4
27. Nguyên tử khối trung bình của đồng kim loại là 63,546. Đồng
tồn tại trong tự nhiên với hai loại đồng vị là
65
29
Cu

63
29

2s
2
2p
6
3s
2
.
10
Luyn Thi i Hc Mụn Húa Hc
C. F, 1s
2
2s
2
2p
5
.
D. Ne, 1s
2
2s
2
2p
6
.
30. Cho biết cấu hình electron của X1s
2
2s
2
2p
6
3s

c. số khối A = Z + N, Đ
S
d. có cấu tạo đặc khít. Đ
S
e. số hiệu nguyên tử bằng số nơtron trong hạt nhân. Đ
S
14. Thứ tự ghép nối 1-d; 2- c; 3-A; 4- B; 5-F.
18. Đáp án A
Giải
2Z + N = 28 (I)
2Z - N = 8 (II) N = 10 và Z = 9
Đề số 5
Thời gian làm bài 45 phút
1. Một nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s
1
, nguyên
tử đó thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?
A. Cu B. K
C. Cr D. A, B, C đều đúng.
2. Tổng số các hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của
một nguyên tố là 40. Biết số hạt nơtron lớn hơn số hạt proton là 1.
Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào?
A. s B.p C. d D.f
3. Ion nào sau đây không có cấu hình electron của khí hiếm?
A. Fe
2+
B. Na
+
C. Cl
-

2p
4
B. 1s
2
2s
2
2p
5
C. 1s
2
2s
2
2p
6
D. 1s
2
2s
2
2p
7
9. Số obitan trong phân lớp d là
A. 1 B. 3 C. 5 D. 7
10. Số electron tối đa trong phân lớp p là
A. 2 B. 6 C. 10 D. 14
11. Nguyên tử nguyên tố B cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là
3p
5
. Tổng số electron trong nguyên tử B là
A. 15 B. 16
C. 17 D. 18

2
3p
5
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
D. Cấu hình khác
16. Cho nguyên tử các nguyên tố sau N (Z = 7), O (Z = 8), S (Z =
16), Cl (Z = 17)
Các nguyên tử có 2 electron độc thân là
A. N, O và S B. N, S và Cl
C. O và S D. S và Cl
17. Cho kí hiệu của một nguyên tố

2
2p
6
3s
1
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
C. 1s
2
2s
2
2p
6
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
4
20. Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử nguyên tố

2
2s
2
2p
6
.
Chúng có đặc điểm chung là
A. Có cùng số khối
B. Có cùng điện tích hạt nhân
C. Có cùng số electron
D. Tất cả đều đúng
22. Cho kí hiệu của nguyên tố
65
29
X
. Kết luận nào sau đây đúng ?
A. Có điện tích hạt nhân là 29
B. Có điện tích hạt nhân là 29+
C. Có số khối là 65u
D. Có số khối là 65
23. Nguyên tử nào sau đây có cấu hình là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5

Luyn Thi i Hc Mụn Húa Hc
28. Cho nguyên tố có kí hiệu
56
26
M
điều khẳng định nào sau đây
đúng ?
A. Nguyên tử có 26 proton
B. Nguyên tử có 26 nơtron
C. Nguyên tử có số khối là 56
D. Nguyên tử khối là 56
29. Cho các nguyên tố
1 11 7 8 10
H; Na; N; O; Ne
. Các nguyên tố có 1e
độc thân là
A.
1 11 8
H; Na; O
B.
7 8 10
N; O; Ne
C.
1 10
H; Ne
D.
1 11

92
biến đổi thành
Pb
206
82
về số khối đã giảm 238 - 206 =
32(u), do đó số lần phân rã là 32 4 = 8 (lần). Do đó số đơn vị
điện tích dơng giảm đi là
8 x 2 = 16, nhng thực tế chỉ mất 92 - 82 = 10. Nh vậy đã có 6 phân
rã vì mỗi phân rã loại này làm tăng 1 đơn vị điện tích dơng của
hạt nhân nguyên tử.
Chơng 2 Bảng tuần hoàn và định luật tuần
hoàn các nguyên tố hóa học
Đề số 6
(Thời gian 45 phút)
Chọn phơng án đúng A, B, C hoặc D
1. Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Các nguyên tố có cùng số lớp electron đợc xếp vào một chu
kì.
B. Các nguyên tố có cùng số phân lớp xếp vào một nhóm
C. Các nguyên tố có cùng số electron ngoài cùng đợc xếp vào
một nhóm
D. Trong BTH các nguyên tố đợc xếp theo thứ tự tăng dần điện
tích hạt nhân.
2. Cation X
3+
và anionY
2-
đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài
cùng là 2p

C. Không thay đổi D. Cha xác định đợc
6. Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho
biết
A. Số proton B. Số khối
C. Số thứ tự chu kì D. Cả A và B
7. Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng
là 3p
2
. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A. Chu kì 3, nhóm IVA B. Chu kì 2, nhóm IVA
C. Chu kì 2, nhóm IIA D. Chu kì 3, nhóm
IIA
8. Số electron hoá trị của các nguyên tử nguyên tố nhóm IIA là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
9. Ion M
2+
có cấu tạo lớp vỏ electron ngoài cùng là 2s
2
2p
6
. Cấu hình
electron của M và vị trí của nó trong bảng tuần hoàn là
A. 1s
2
2s
2
2p
4
, ô 8 chu kỳ 2, nhóm VIA.
B. 1s

A. X là Mg ở ô 12, chu kỳ 3, nhóm IIA, Y là Ca ở ô 20, chu
kỳ 4 , nhóm IIA.
B. X là Na ở ô 11, chu kỳ 3, nhóm IA, Y là K ở ô 19, chu kỳ
4 , nhóm IA.
C. X là Mg ở ô 12, chu kỳ 3, nhóm IIA, Y là Al ở ô 13, chu
kỳ 3 , nhóm IIIA
D. X là Al ở ô 13, chu kỳ 3, nhóm IIIA, Y là Ca ở ô 20, chu
kỳ 4 , nhóm IIA
11. Những tính chất nào sau đây của nguyên tử các nguyên tố biến
đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân?
A. Tính kim loại, phi kim. B. Điện tích hạt nhân
C. Bán kính nguyên tử D. A, B, C đều đúng.
12. Số thứ tự chu kì của nguyên tố X mà nguyên tử có tất cả 15
electron là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
13. Các nguyên tử và ion Ca
2+
, Cl
-
, Ar có đặc điểm chung là
A. Cùng một chu kì B. Cùng một nhóm
C. Cùng số electron D. Cùng số proton
14. Nguyên tử của nguyên tố nào trong các nguyên tử sau luôn cho
2 electron trong các phản ứng hoá học?
A. Na (Z =11) B. Mg (Z = 12)
C. Al (Z = 13) D. Si (Z = 14)
15. Các nguyên tử trong cùng một nhóm A có đặc điểm nào chung
sau đây ?
A. Số electron ngoài cùng B. Số lớp electron
C. Số electron D. Số proton

là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang
điện. Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là
A. ô 9, chu kỳ 2, nhóm VIIA B. ô 10, chu kỳ 2,
nhóm VIIIA
C. ô 11, chu kỳ 3, nhóm IA D. ô 12, chu kỳ 2, nhóm
IIA
21. Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn nào
sau đây là sai?
A. Các nguyên tố đợc sắp xếp theo chiều tăng dần của số khối.
B. Các nguyên tố đợc sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích
hạt nhân.
C. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử đợc
xếp thành một hàng
D. Các nguyên tố có số electron hoá trị nh nhau đợc xếp thành
một cột.
22. Các nguyên tố nhómVIIA có đặc điểm chung nào sau đây?
A. Có cùng nơtron. B. Có 7 electron
lớp ngoài cùng.
C. Cùng số lớp electron D. Cùng số electron
23. Trong các nguyên tố X (Z = 7), Y (Z = 9), M (Z = 16) và N (Z =
17). Nguyên tố có khả năng nhận 1 electron trong các phản ứng
hoá học là
A. X và Y B. M và N
C. Y và N D. X và M
24. Trong một chu kì của bảng tuần hoàn, đặc điểm nào của nguyên
tử các nguyên tố hoá học sau đây là chung ?
A. Bán kính nguyên tử. B. Độ âm điện
C. Số electron lớp ngoài cùng D. Số lớp
electron
25. Một nguyên tố thuộc nhóm VIIA có tổng số proton, nơtron và

2s
2
2p
6
26. Trong bảng tuần hoàn, các nhóm nào sau đây chỉ bao gồm các
kim loại?
A. IA và IIA B. VIA và VIIA
C. IA và VIIA D. IIA và
VIIIA
27. Dãy các nguyên tố nào sau đây đợc xếp theo chiều bán kính
nguyên tử tăng dần?
A. Na, Mg, N, Cl B. S, Si, Mg, Na
C. F, Cl, I, Br D. I, Br, Cl, F
28. Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử nguyên tố
X là 13. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A. Chu kì 2, nhóm IIA B. Chu kì 3,
nhóm IIA
C. Chu kì 2, nhóm IA D. Chu kì 2,
nhóm IVA
29. Hai kim loại X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kỳ có
tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 25. Số electron lớp
ngoài cùng của X và Y lần lợt là
A. 1 và 2 B. 2 và 3 C. 1 và 3 D. 3 và 4
30. Nguyên tố X có tổng số hạt (proton, nơtron, electron) trong
nguyên tử bằng 48. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A. ô 17, chu kì 3, nhómVIIA B. ô 14, chu kì 3,
nhóm IVA
C. ô 15, chu kì 3, nhómVA D. ô 16, chu kì 3,
nhómVIA
đề Số 7

5
. Vị
trí của X trong bảng tuần hoàn là
A. Chu kì 2, nhóm IVA B. Chu kì 3, nhóm
VA
C. Chu kì 2, nhóm VIA D. Chu kì 2, nhóm
VIIA
8. Nguyên tử các nguyên tố nhóm VIIA có khả năng chính nào sau
đây ?
A. Nhận 1 electron B. Nhận 2 electron
C. Nhờng 1 electron D. Nhờng 7
electron
9. X và Y là hai nguyên tố thuộc hai nhóm A kế tiếp nhau, Y ở
nhóm VA, ở trạng thái đơn chất X và Y có phản ứng với nhau. Tổng
số proton trong hạt nhân nguyên tử của X và Y là 23. Vị trí của X
và Y trong bảng tuần hoàn là
A. ô 7, chu kỳ 2 nhóm VA và ô 16, chu kỳ 3 nhóm VIA
B. ô 8, chu kỳ 2 nhóm VIA và ô 15, chu kỳ 3 nhóm VA
C. ô 7, chu kỳ 2 nhóm VA và ô 17, chu kỳ 3 nhóm VIIA
D. ô 8, chu kỳ 2 nhóm VIA và ô 17, chu kỳ 3 nhóm VIIA
10. Cho 6,4g hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kỳ liên tiếp, nhóm
IIA tác dụng hết với dung dịch HCl d thu đợc 4,48 lít khí hiđro
(đktc). Hai kim loại đã cho là
A. Be (Z=4) và Mg (Z = 12) B. Mg (Z = 12) và
Ca (Z = 20)
C. Be (Z=4) và Ca (Z = 20) D. Mg (Z = 12) và Sr (Z
=38)
11. Những điều khẳng định nào sau đây luôn đúng? Theo chiều tăng
dần của điện tích hạt nhân nguyên tử
A. Trong một nhóm A bán kính nguyên tử các nguyên tố tăng

C. Cl, P, Si, Na D. N, O, Cl,
Br
17. Cho các nguyên tố X (Z = 10), Y (Z = 15), N (Z = 18), M (Z =
20). Các nguyên tố thuộc chu kì 3 là
A. N và Y B. X, Y và M
B. Y, M và N D. Tất cả
18. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron các phân lớp
ngoài cha bão hoà là 3d
2
4s
2
. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A. Chu kì 3, nhóm IIA. B. Chu kì 3, nhóm IIB
C. Chu kì 3, nhóm IVA D. Chu kì 4, nhóm IVB
19. Cho số thứ tự của Fe trong bảng tuần hoàn là Z = 26. Cấu hình
electron của các ion Fe
2+
, Fe
3+

A. Fe
2+
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2

6
3d
5

; Fe
3+
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
C. Fe
2+
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6

6
3d
6

; Fe
3+
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
4
4s
2
20. Nguyên tử nguyên tố X có tổng số các loại hạt cơ bản là 48
trong đó số hạt mang điện nhiều gấp 2 lần số hạt không mang điện.
Tên nguyên tố X và công thức phân tử của X với hiđro là
A. Nitơ (N) và NH
3
B. Lu huỳnh (S) và H
2
S
C. Oxi (O) và H
2

2p
6
3s
2
3p
6
3d
4
4s
2
thuộc vị trí
A. Nhóm IIB, chu kì 2 B. Nhóm VIB, chu kì 4
C. Nhóm VIA chu kì 4 D. Nhóm VIA, chu kì 2
24. Dãy các nguyên tố nào sau đây đợc sắp xếp theo chiều giảm
điện tích hạt nhân?
A. K, Na, Cl, Fe B. Br, Mg, O, H
C. C, O, Na, Mg D. O, S, Br, F.
25. Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính
phi kim của các nguyên tố là
A. Tăng dần B. Giảm dần
C. Không thay đổi D. Cha xác định đợc
26. Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho
biết
A. Số electron trong nguyên tử B. Số thứ thự chu kì
C. Số thứ tự nhóm D. Tất cả A, B, C
27. Nguyên tử nguyên tố X có các electron hóa trị là 3d
6
4s
2
. Vị trí

loãng. Thể tích khí H
2
(đktc)
thu đợc là 0,224 lit. Cho biết M thuộc nhóm IIA. Xác định M là
nguyên tố nào sau đây ?
A. Mg B. Ca C. Sr D. Ba
30. Cho nguyên tử X có Z = 29. Cấu hình electron của X và các ion
mà X có thể tạo thành là
A. X 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
1
và X
+

1s
2
2s
2
2p

3s
2
3p
6
3d
9
4s
1
C. X 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
1
, X
+

1s
2
2s
2
2p

3s
2
3p
6
3d
10
4s
1
và X
2+

1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
9
Đề số 8
(Thời gian 45 phút)
1. Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
A. Tính kim loại tăng. B. Độ âm điện tăng
dần.
C. Tính phi kim giảm dần. D. Tính axit của oxit và hiđroxit
giảm

. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A. Chu kì 3, nhóm IIIA. B. Chu kì 3, nhóm VIA.
C. Chu kì 3, nhóm VA. D. Chu kì 6, nhóm IIIA.
9. Nguyên tử nguyên tố X, các ion Y
+
và Z
2-
đều có cấu hình
electron phân lớp ngoài cùng là 3p
6
. Số thứ tự của X, Y, Z trong
bảng tuần hoàn lần lợt là
A. 18, 19 và 16 B. 10, 11 và 8
C. 18, 19 và 8 D. 1, 11 và 16
10. Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong nguyên tử nguyên tố X là 46,
biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Xác
định chu kì, số hiệu nguyên tử của X trong bảng tuần hoàn.
A. Chu kì 2, ô 7 B. Chu kì 3, ô 15
C. Chu kì 3 ô 16 D. Chu kì 3 ô 17
11. Dựa vào vị trí của nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn, có
thể xác định các đặc tính nào sau đây ?
A. Số proton B. Số electron
C. Hóa trị với hiđro và oxi D. Tất cả A, B, C
12. Các nguyên tố trong cùng một nhóm A có tính chất tơng tự
nhau do
A. Có cùng số lớp electron
B. Có cùng số electron
C. Có cùng số electron lớp ngoài cùng
D. Có cùng số proton
18

. So sánh bán kính của các
nguyên tử đó ta có thứ tự sau
A. X > Y > Z

B. Y > Z

> X
C. X > Z > Y D. Y

> X > Z
18. Nguyên tử nguyên tố X có số thứ tự là 19 trong bảng tuần hoàn,
công thức phân tử của X với oxi và hiđroxit lần lợt là
A. XO và X(OH)
2
B. X
2
O và XH
2
C. X
2
O và XOH D. XO và XH
19. Hòa tan hoàn toàn 3,1g hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu
kì liên tiếp vào nớc thu đợc 1,12 lít hiđro (đktc). Hai kim loại kiềm
đã cho là
A. Li và Na B. Na và K
C. K và Rb D. Rb và Cs
20. Một nguyên tố X có công thức hợp chất với H là XH
4
. Tỷ lệ %
về khối lợng của H trong hợp chất là 25%. X l à nguyên tố hóa học

2p
6
3s
2
3p
6
3d
7
4s
2
. Vị trí của M
trong bảng tuần hoàn là
A. Chu kì 4, NhómIIA B. Chu kì 4,
NhómIIB
C. Chu kì 4, NhómXIB D. Chu kì 4,
NhómVIIIB
25 . Sắp xếp các nguyên tử sau theo thứ tự tăng dần bán kính
nguyên tử S, Mg, F, Cl
A. Mg < S < F < Cl
B. F < Mg < S < Cl
C. F < Cl < S < Mg
D. Mg < S < Cl < F
26. Nguyên tử nguyên tố X có tất cả 7 electron trong các phân lớp
p. Nguyên tử nguyên tố Ycó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng
số hạt mang điện trong X là 8. Vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn
và công thức phân tử hợp chất tạo thành từ X và Y là
A. Nhôm ô 13, chu kì 3 nhóm IIIA và Clo ô 17, chu kì 3 nhóm
VIIA ; AlCl
3
19

, O
2-
, Mg
2+
, F
-
. Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Tất cả đều có điện tích hạt nhân nh nhau
B. Đều có cùng số proton
C. Đều có cùng số electron
D. Đều là các ion kim loại
30. Nguyên tố X và Y lần lợt có số hiệu nguyên tử là 11 và 13. Khi
so sánh bán kính của các ion X
+
và Y
3+
ta có
A. X
+
> Y
3+
B. X
+
< Y
3+
C. X
+
= Y
3+
D. Cha xác định đợc

6
3s
2
3p
6
4s
2
19. Cấu hình electron của X 1s
2
2s
2
2p
6
Y 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
Z 1s
2
2s
2
2p
6
Vị trí trong bảng tuần hoàn X (Z = 10) Số thứ tự 10, chu kì 2,
nhómVIIIA.
Y (Z = 11) Số thứ tự 11,

3s
2
Vị trí trong bảng tuần hoàn Chu kì 3, NhómIIA
Nguyên tử nguyên tố B (Z = 13) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
Vị trí trong bảng tuần hoàn Chu kì 3, NhómIIIA
30. Hớng dẫn
20
Luyn Thi i Hc Mụn Húa Hc
Ta có P + N + e = 48 hay 2P + N = 48. Mặt khác trong
nguyên tử luôn có
N
1 1,5
P

Vì vậy
2P N 48 2P N 48 P 16

N P N 1,5P N 16
+ = + = =



+ P
B

= 23. Y thuộc nhóm VA nên có các trờng hợp
Y là nitơ (Z = 7) 1s
2
2s
2
2p
3
khi đó P
X
= 23 7 = 16. X là lu
huỳnh. Loại do N
2
và S không tác dụng với nhau.
Y là phot pho (Z = 15) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
khi đó P
X
= 23 - 15 =
8 Oxi. Photpho tác dụng đợc với oxi.

6
3d
6
Fe
3+
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
20 . Hớng dẫn
P + N + e = 48 hay 2P + N = 48 và 2P = 2N Vậy P = 16
A 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
thuộc chu kì 3, nhómVIA

0,1
=
= 31<M
2
mặt khác hai kim
loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp, do đó chúng là Na có M = 23 và K
có M = 39.
Chuơng 3. Liên kết hoá học
đề Số 9
(Thời gian 45 phút)
1. Do nguyên nhân nào mà các nguyên tử liên kết với nhau thành
phân tử?
21
Luyn Thi i Hc Mụn Húa Hc
A. Vì chúng có độ âm điện khác nhau
B. Vì chúng có tính chất khác nhau
C. Để có cấu hình electron lớp ngoài cùng bền vững giống
khí hiếm
D. Để lớp ngoài cùng có nhiều electron
2. Trong các phản ứng hoá học, để biến thành cation natri, nguyên
tử natri đã
A. nhận thêm 1 proton B. nhận thêm 1
electron
C. nhờng đi 1 electron D. nhờng đi 1 proton
3. Z là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 20 proton, còn Y là
một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 9 proton. Công thức của hợp
chất và kiểu liên kết giữa các nguyên tử này là
A. Z
2
Y với liên kết cộng hoá trị

A. Na
2
SO
4
B. NaCl C. CaF
2
D. CH
4
7. Liên kết hoá học trong phân tử nào sau đợc hình thành bởi sự xen
phủ các obitan pp ?
A. H
2
B. Cl
2
C. H
2
O D. HCl
8. Lai hoá sp
3
là sự tổ hợp của các obitan nào sau đây?
A. Tổ hợp 1 obitan s với 1 obitan p
B. Tổ hợp 1 obitan s với 2 obitan p
C. Tổ hợp 1 obitan s với 3 obitan p
D.Tổ hợp 1 obitan s với 3 obitan p và 1 obitan d
9. Liên kết trong phân tử chất nào sau đây mang nhiều tính chất ion
nhất?
A. MgF
2
B. CaF
2

, NO
2
, NaNO
3
C. NH
3
, N
2
, N
2
O, NO, NO
2
, NaNO
3
D. NH
3
, N
2
, N
2
O, NO, NaNO
3
, NO
2
13. Trong các loại tinh thể, tinh thể nào dẫn điện và dẫn nhiệt ở điều
kiện thờng?
A. Tinh thể kim loại
B.Tinh thể nguyên tử
C. Tinh thể phân tử
D. Tinh thể ion

C. Lục phơng D. Thuộc dạng vô định hình.
17. Điện hoá trị của các nguyên tố nhóm IA trong các hợp chất với
clo là
A. +1 B. 1 C. +2 D. 2
18. Hợp chất với clo của 3 nguyên tố X, Y, Z có nhiệt độ nóng
chảy và nhiệt độ sôi nh sau
Hợp chất của
o
nc
t
(
o
C)
o
s
t
(
o
C)
X 606 1350
Y
68
57
Z 73 219
Những nhận định về các nguyên tố trên nào đúng nhất?
A. X là phi kim còn Y và Z đều là kim loại
B. Y và Z đều là phi kim
C. X, Y, Z đều là phi kim
D. X là kim loại còn Y và Z đều là phi kim.
19. Phân tử chất nào sau đây có chứa liên kết cho nhận?

NaBr, CaO, MgO
21. Có bao nhiêu cặp electron không liên kết trong phân tử NH
3
?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
22. Thành phần cấu tạo của 2 phần tử đợc cho trong bảng sau
Phần tử electron proton nơtron
I 18 20 20
II 18 19 20
Các phần tử trên đợc gọi là
A. cation B. anion C. dạng thù hình D.
đồng vị
23. Nguyên tố A có 2 electron hoá trị và nguyên tố B có 5 electron
hoá trị. Công thức của hợp chất tạo bởi A và B là công thức nào sau
đây?
A. A
2
B
3
B. A
3
B
2
C. A
2
B
5
D.
A
5

D. Liên kết ion
28. Biết rằng tính phi kim giảm dần theo thứ tự F, O, Cl. Trong số
các phân tử sau, phân tử nào có liên kết phân cực nhất?
A. F
2
O B. Cl
2
O
C. ClF D. O
2
29. Chất nào dới đây dễ dàng thăng hoa nhng không dẫn điện?
A. Muối ăn B. Băng phiến
23
Luyn Thi i Hc Mụn Húa Hc
C. Đờng saccarozơ D. Đờng glucozơ
30. Dãy nào sau đây sẵp xếp theo thứ tự tăng dần số oxi hoá của
nitơ?
A. NO < N
2
O < NH
3
<
3
NO

B.
4
NH
+
< N

1.C 2.C 3.B 4.B 5.D 6.D 7.B 8.C 9.D 10.B
11.C 12.C 13.A 14.A 15.D 16.C 17.A 18.
D
19.C 20.B
21.A 22.A 23.D 24.D 25.B 26.B 27.D 28.C 29.B 30.B
Đề số 10
Thời gian làm bài 45 phút
1. Một kim loại kiềm muốn có cấu hình electron của khí hiếm gần
nhất thì phải
A . nhận 1e B. nhận 2e
C. nhận 1 proton D. nhờng 1e
2. Trong các phản ứng hoá học, để biến thành cation, nguyên tử Al
đã
A. nhận thêm 3 electron B. nhận thêm 1
proton
C. nhờng đi 3 electron D. nhờng đi 2 electron
3. Trong các phản ứng hoá học, để biến thành anion, nguyên tử clo
đã
A. nhận thêm 1 electron B. nhờng đi 7
electron
C. nhận thêm 1 proton D. nhờng đi 1
proton
4. Điện hoá trị của các nguyên tố nhóm VIA trong hợp chất với
nguyên tố nhóm IA là
A. 2

B. 2
+
C. 6


C. CO
2
D. PCl
5
9. Cộng hoá trị của nitơ trong hợp chất nào sau đây là lớn nhất?
A. N
2
B. NH
3

C. NH
4
Cl D. NO
10. Lai hoá sp là sự tổ hợp của các obitan nào sau đây?
A. Tổ hợp 1 obitan s với 1 obitan p
B. Tổ hợp 1 obitan s với 2 obitan p
C. Tổ hợp 1 obitan s với 3 obitan p
D. Tổ hợp của 1 obitan s với 3 obitan p và 1 obitan d
11. Lai hoá sp có trong phân tử nào sau đây?
A. CH
4
B. C
2
H
4
C. C
2
H
2
D. NH

nào sau đây thuộc dạng lai hoá tam giác?
A. NH
3
B. PH
3
C. C
2
H
2
D. C
2
H
4
15. Theo bảng độ âm điện, cho biết dãy chất nào sau xếp theo đúng
thứ tự độ phân cực của liên kết tăng dần?
A . H
2
Te, H
2
S, NH
3
, H
2
O, CaS, CsCl, BaF
2
B . H
2
S, H
2
Fe, NH

2
C. KCl D. NaCl
17. Liên kết trong phân tử chất nào sau đây mang nhiều tính chất
cộng hoá trị nhất?
A. CS
2
B. CO C. CH
4
D. CCl
4
18. Liên kết trong phân tử chất nào sau đây mang nhiều tính chất
ion nhất?
A. LiCl B. NaCl C. CsCl D.
RbCl
19. Kim cơng thuộc mạng tinh thể nào sau đây?
A. Mạng tinh thể nguyên tử
B. Mạng tinh thể phân tử
C. Mạng tinh thể ion
D. Dạng vô định hình
20. Naphtalen (băng phiến) và iot thuộc mạng tinh thể nào sau đây?
A. Mạng tinh thể nguyên tử
B. Mạng tinh thể phân tử
C. Mạng tinh thể ion
D. Dạng vô định hình
21. Nguyên tử brom chuyển thành ion bromua bằng cách nào sau
đây?
A. Nhận 1 electron
B. Nhờng 1 electron
C. Nhận 1 proton
D. Nhận 1 nơtron

28. Có các kim loại Cu, Al, Ag, Au. Mạng tinh thể của các kim
loại trên thuộc mạng tinh thể nào sau đây?
A. Lập phơng tâm khối
B. Lập phơng tâm diện
C. Lục phơng
D. Thuộc dạng vô định hình
29. Các ion dơng kim loại chiếm 74% thể tích, còn lại 26% thể tích
là các khe rỗng trong mạng tinh thể nào sau đây?
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status