LUYENTHITHUKHOA.VN ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2010
Môn Thi: HOÁ HỌC – Khối A
ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1.
Dãy các kim loại nào sau đây có thể được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua?
A.
Al, Ba, Na
B.
Na, Ba, Mg
C.
Al, Mg, Fe
D.
Al, Mg, Na
Câu 2.
Cho 2 nguyên tử X, Y có tổng số hạt proton là 38. Số hạt mang điện của Y nhiều hơn của X là 28 hạt. Hãy
chọn kết luận đúng với tính chất hóa học của X, Y.
A.
X, Y đều là kim loại
B.
X, Y đều là phi kim
C.
Y là kim loại, X là phi kim
D.
Y là kim loại, X là khí hiếm
Câu 3.
MnO
2
+ 4HCl
→
MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O
Câu 4.
Đề hiđrat hóa 2-metylbutan-2-ol thu được sản phẩm chính là anken nào sau đây?
A.
3-metyl but-1-en
B.
2-metyl but-1-en
C.
Pent-1-en
D.
2-metyl but-2-en
Câu 5.
Este X tạo từ glixerol và axit cacboxylic đơn chức. Thủy phân hoàn toàn X trong 200 ml dung dịch NaOH
2M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 9,2 gam glixerin và 32,2 gam chất rắn khan. Vậy X là :
A.
glixeryl tri axetat
B.
glixeryl tri fomiat
: X (C
x
H
y
Br
z
) + NaOH (t
0
)
→
anđehit Y và NaBr; Y + [O]
→
axit ađipic. Vậy công
thức phân tử của X là :
A.
C
6
H
8
Br
2
B.
C
6
H
8
Br
COOH, HCl và BaCl
2
C.
NaOH, Na
2
CO
3
và
Na
2
SO
3
D.
H
2
SO
4
, NaHCO
3
và AlCl
3
Câu 9.
Thực hiện phản ứng este hoá rượu đơn chức X với axit Y thu được este Z có công thức phân tử là C
4
H
6
O
dẫn xuất mono clo?
A.
3
B.
5
C.
4
D.
6
Câu 11.
Hãy cho biết loại quặng nào sau đây là nguyên lệu tốt nhất cho quá trình sản xuất gang?
A.
Xiđerit (FeCO
3
)
B.
pirit (FeS
2
)
C.
manhetit (Fe
3
O
4
)
D.
Hematit (Fe
2
7
O
2
(OOCCH
3
)
3
]
n
(4) ; (-CH
2
-CH
2
-)
n
(5) ; (-CH
2
-CH=CH-CH
2
-)
n
(6) . Polime được
dùng để sản xuất tơ là:
A.
(5); (6)
B.
(3); (4); (5); (6)
C.
B.
C
2
H
5
OH và CH
3
CH
2
CH
2
OH
C.
CH
3
OH và
CH
3
CH
2
CH
2
OH
D.
CH
3
OH và CH
2
=CH-CH
2
A.
nước vôi có tính toán
B.
dùng xô đa
C.
đun nóng
D.
dùng dung dịch NaOH
Câu 16.
Cho 13,7 gam Ba vào 100 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Cho dung dịch X vào 100 ml dung
dịch FeSO
4
0,7 M thu được kết tủa Y. Tính khối lượng kết tủa Y.
A.
16,31 gam
B.
25,31 gam
C.
20,81 gam
D.
14,5 gam
Câu 17.
Anken X có công thức phân tử là C
5
H
10
cao)
→
2Fe
3
O
4
+ CO
2
B.
Mn + FeO (t
0
cao)
→
MnO + Fe
C.
CO + FeO (t
0
cao)
→
Fe + CO
2
D.
CO + Fe
3
O
4
(t
2
H
5
OH và CH
2
=CH-CH
2
OH
B.
C
2
H
5
OH và CH
2
=CHOH
C.
CH
3
OH và CH
2
=CH-
CH
2
OH
D.
CH
3
OH và C
2
3
B.
CH
3
-CH(NH
2
)-COOH
C.
CH
3
-CH
2
COONH
4
D.
H
2
N-
CH
2
-COOCH
2
CH
3
Câu 21.
Hỗn hợp X gồm 2 anđehit hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X
thu được 3,584 lít CO
được lấy chủ yếu từ:
A.
CH
4
+ hơi nước (xt)
B.
điện phân H
2
O(chất điện ly)
C.
kim loại + axit
D.
Al, Zn + kiềm
Câu 23.
Hãy cho biết phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
quá trình oxi hóa là quá trình làm tăng số oxi hóa
B.
phản ứng oxi hóa -khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa
C.
chất oxi hóa là chất nhận electron trong phản ứng oxi hóa-khử
D.
trong pin điện cực dương là anot, cực âm là catot
Câu 24.
B.
ClH
3
N-CH(CH
3
)-COOC
2
H
5
C.
H
2
N-CH(CH
3
)-
COOC
2
H
5
D.
H
2
N-C(CH
3
)
2
-COOC
)
→
(Z)
(4)
Các chất (X) và (Z) có thể là những chất được ghi ở dãy nào sau đây?
A.
CH
3
COOC
2
H
5
và CH
3
CHO
B.
HCOOCH=CH
2
và HCHO
C.
CH
3
COOCH=CH
2
và
HCHO
D.
CH
3
benzen (1)
; toluen (2); p-Xilen (3) và nitrobenzen (4).
A.
(1) < (2) < (3) < (4)
B.
(3) < (4) < (1) < (2)
C.
(4) < (1) < (3) < (2)
D.
(4) < (1) < (2) < (3)
Câu 29.
Tập hợp các ion nào sau đây đều không bị điện phân trong dung dịch ?
A.
K
+
, Ba
2+
, OH
-
, Cl
-
B.
K
+
, Na
+
Câu 30.
Có thể sử dụng cặp hoá chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt 4 dung dịch: CH
3
COOH, CH
3
OH,
C
3
H
5
(OH)
3
và CH
3
CH=O.
A.
CuO và quỳ tím
B.
quỳ tím và Cu(OH)
2C.
quỳ tím và dd AgNO
3
/ dung dịch NH
3
D.
Câu 32.
Cho sơ đồ sau : X + Y + H
2
O
→
Al(OH)
3
+ NaCl + CO
2
. Vậy X, Y có thể tương ứng với cặp chất nào
sau đây là:
A.
NaAlO
2
và Na
2
CO
3
B.
NaAlO
2
và NaHCO
3
C.
AlCl
3
và Na
/Fe. Biết tính oxi hoá của các ion tưng dần theo thứ tự:
Zn
2+
, Fe
2+
, Cu
2+
tính khử giảm dần theo thứ tự Zn, Fe, Cu. Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào không xảy
ra?
A.
Cu+FeCl
2
B.
Fe+CuCl
2
C.
Zn+CuCl
2
D.
Zn+FeCl
2
Câu 35.
Hãy sắp xếp các axit sau
: axit axetic (1)
dung dịch H
2
SO
4
loãng
C.
dung dịch HCl
D.
dung dịch
NaOH
Câu 37.
Cho sơ đồ sau : X + Y
→
CaCO
3
+ BaCO
3
+ H
2
O. Hãy cho biết X, Y có thể là:
A.
Ba(AlO
2
)
2
và Ca(OH)
2
B.
A.
mantozơ và glucozơ
B.
glucozơ và fructozơ
C.
mantozơ và fructozơ
D.
mantozơ và saccarozơ
Câu 39.
Cho phản ứng oxi hóa - khử sau: X + HNO
3
đặc, nóng
→ +
NO
2
+ (1).
Đặt k = số mol NO
2
/ số mol X. Nếu X là Zn, S và FeS thì k nhận các giá trị tương ứng là:
A.
2 ; 6 ; 9
B.
1; 6 ; 7
C.
2 ; 6 ; 7
D.
2; 5; 9
Câu 40.
4
-COOH ) với rượu đơn chức X thu được este
Y
1
và Y
2
trong đó Y
1
có công thức phân tử là C
8
H
14
O
4
. Hãy lựa chọn công thức đúng của X.
A.
C
2
H
5
OH
B.
CH
3
OH
C.
CH
3
OH hoặc C
COONa
B.
H
2
N-CH
2
-COONa
C.
H
2
N-CH
2
-COOH
D.
ClH
3
N-CH
2
-COOH
Câu 43.
Hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong phân tử. Đốt cháy
hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X cần dùng 0,24 mol O
2
thu được 0,24 mol CO
2
và m gam nước. Lựa chọn công thức của
2 axit?
A.
axit acrylic và axit metacrylic
2
→
rượu X
1
; X + O
2
→
axit X
2
; X
2
+ X
1
→
C
6
H
10
O
2
+ H
2
O
.
Vậy X là
. Oxi hóa X trong điều kiện thích hợp thu
được chất Y có công thức phân tử là C
8
H
6
O
2
. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A.
3
B.
5
C.
4
D.
2
Câu 47.
Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C
3
H
9
O
2
N. X tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có phân
tử khối lớn hơn phân tử khối của X. Hãy lựa chọn công thức đúng của X.
A.
HCOONH
3
Chất X có công thức phân tử là C
3
H
6
O
2
. X tác dụng với Na và với dd AgNO
3
/ dung dịch NH
3
,t
0
. Cho hơi
của X tác dụng với CuO,t
0
thu được chất hữu cơ Y đa chức. Hãy lựa chọn công thức cấu tạo đúng của X.
A.
CH
3
-CH
2
-COOH
B.
HO-CH
2
-CH
2
-CH=O
C.
+
, HCO
-
3
và SO
2-
4
C.
Ba
2+
, HCO
-
3
và Na
+
D.
Na
+
và SO
2-
4
Câu 50.
Hãy cho biết khí H
2
S có thể đẩy được axit H
2
SO