http://ductam_tp.violet.vn/
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2010
Môn Thi: VẬT LÝ – Khối A
ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề
I/PHẦN DÀNH CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( Từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Bức xạ (hay tia) tử ngoại là bức xạ:
A. không màu, ở ngoài đầu tím của quang phổ. B. có bước sóng từ 760nm đến vài milimet.
C. đơn sắc, có màu tím. D. có bước sóng từ 380nm đến và nanomet.
Câu 2: Một chất phát quang phát ra ánh sáng màu lục. Chiếu ánh sáng nào dưới đây vào chất đó thì nó có thể phát quang?
A. Ánh sáng màu da cam. B. Ánh sáng màu vàng. C. Ánh sáng màu đỏ. D. Ánh sáng màu tím.
Câu 3: Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với biên độ cực đại có
hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn (với k = 0,
±
1,
±
2,... ) có giá trị là:
A.
2 1
2d d k
λ
− =
.B.
2 1
2
d d k
λ
− =
.C.
2 1
1
2
π
10
1
H, công suất tiêu thụ bởi cuộn dây là 20W. Khi giữa hai đầu cuộn sơ cấp có một điện áp tần số
50Hz. Tính điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp:
A. 10V B. 40V C. 20V D. 20
2
V
Câu 6: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 250g, dao động điều hoà với biên độ
A = 6cm. Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật đi được trong
10
s
π
đầu tiên là:
A. 24cm. B. 12cm. C. 9cm. D. 6cm.
Câu 7: Phương trình dao động điều hoà của chất điểm là x =Acos(
πω
+
t
)cm.Gốc thời gian được chọn vào lúc:
A. Chất điểm ở vị trí biên dương ( x = + A). B. Chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
C. Chất điểm ở vị trí biên âm ( x = - A). D. Chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
Câu 8: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình dao động là
))(10cos(5
1
cmtx
π
=
và
))(
. D.
))(
2
10cos(5 cmtx
π
π
+=
Câu 9: Một đoạn mạch xoay chiều có 2 trong 3 phần tử mắc nối tiếp R, L, C. Điện áp giữa hai đầu mạch điện và cường độ dòng
điện qua mạch có biểu thức: u=100
t
π
100cos2
(V), i = 2cos(
4/100
ππ
−
t
) (A). Mạch gồm những phần tử nào? Điện trở
hoặc trở kháng tương ứng là bao nhiêu?
A. R, L với
50 , 50
L
R Z= Ω = Ω
. B. R, L với
40 , 30
L
R Z= Ω = Ω
.
C. R, C với
50 , 50
C
L
.D. R
ω
ω
C
L
1
−=
.
Câu 11: Cho phản ứng hạt nhân :
23 20
11 10
Na p X Ne+ → +
, hạt nhân X là :
A.
4
2
He
B.
3
2
He
C.
3
1
H
D.
2
1
= 4,0015u ; m
p
= 1,0073u ; m
n
= 1,0087u ; 1u
= 931,5MeV/c
2
. Năng lượng liên kết riêng của hạt α là :
A. 7,1MeV B.28,4MeV C.18,5MeV D. 85MeV
Câu 14: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây có điện trở thuần
5
Ω
và độ tự cảm
π
/10.35
2
−
=
L
(H) mắc nối
tiếp với điện trở thuần
30R
= Ω
. Điện áp ở hai đầu đoạn mạch là: u= 70
t
π
100cos2
(V). Công suất tiêu thụ trung bình của
đoạn mạch là:
A.
π
)cm C. x = 2cos (2πt -
3
4
π
)cm D. x = 2cos(πt -
4
π
)cm
Câu 18: Điện áp và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có tụ điện có dạng u = U
0
cos(
4/
πω
+
t
) và i = I
0
cos(
αω
+
t
). I
0
và
α
có giá trị nào sau đây:
A.
0 0
3
0
0
;
2
U
I rad
C
π
α
ω
= = −
.
Câu 19: Theo thuyết phôtôn của Anhxtanh thì năng lượng:
A. của phôtôn không phụ thuộc vào bước sóng. B. giảm dần, khi phôtôn càng rời xa nguồn.
C. của mọi phôtôn đều bằng nhau. D. của một phôtôn bằng lượng tử năng lượng.
Câu 20: Công thoát của vônfam là 4,5eV. Giới hạn quang điện của vônfam là:
A. 0,375
m
µ
. B. 0,475
m
µ
. C. 0,276
m
µ
. D. 4,416.10
-26
m.
Câu 21: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T. Sau thời gian t, số hạt đã bị phân rã bằng
8
Câu 24: Trong thí nghiệm Y - âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 2mm; khoảng cách từ hai khe đến nguồn là 3m,
ánh sáng có bước sóng
λ
= 0,48
m
µ
. Hai vân tối kề nhau cách nhau một khoảng:
A. 7,2.10
-3
m. B. 0,72
m
µ
. C. 0,72m. D. 0,72.10
-3
m.
Câu 25: Dòng điện xoay chiều đi qua tụ điện dễ dàng hơn nếu:
A. Tần số không đổi. B. Tần số càng bé. C. Tần số càng lớn. D. Tần số thay đổi.
Câu 26: Khi chiếu chùm các ánh sáng đơn sắc qua một môi trường trong suốt, chiết suất của môi trường sẽ tăng dần theo thứ tự
tương ứng với thứ tự ánh sáng màu nào sau đây?
A. Da cam - lục - chàm - tím. B. Chàm - vàng - lục - lam.
C. Đỏ - lục - vàng - tím. D. Tím - vàng - lam - chàm.
http://ductam_tp.violet.vn/
Câu 27: Một dây đàn dài 40cm, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với 3 nút sóng không kể
hai nút ở hai đầu dây.. Vận tốc sóng trên dây là:
A. v = 79,8m/s. B. v = 480m/s. C. v = 120 m/s. D. v = 240m/s.
Câu 28: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A
1
và A
2
. Biên độ của dao động tổng hợp là A =
1,5m, khoảng cách giữa 5 vân tối liên tiếp trên màn là 1cm. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng là A.
0,5µm. B. 0.5nm. C. 0,5mm. D. 0,5pm
Câu 31: Các mức năng lượng của nguyên tử natri là: E
1
= -5,14 eV, E
2
= -3,03eV, E
3
= -1,93eV, E
4
= -1,51eV, E
5
= -1,38eV.
Natri chuyển từ trạng thái kích thích về trạng thái cơ bản và phát ra một phôtôn có
λ
= 387nm. Hỏi natri đã dịch chuyển giữa
các mức nào?
A. E
4
về E
1
. B. E
2
về E
1
. C. E
4
về E
2
. D. E
π
π
−
t
) (cm). C. x = 2cos(5
3
π
π
+
t
) (cm). D. x = 2cos(5
3
π
π
−
t
) (cm).
Câu 35: Một đoạn mạch điện điện trở R = 80
Ω
nối tiếp với cuộn cảm có L =
π
6,0
H. Mắc đoạn mạch đó vào mạng điện xoay
chiều có u = 200
)(100cos2 Vt
π
. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là.
A. 250W B. 90W C. 160W D. 320W
Câu 36: Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là một nam châm điện gồm 11 cặp cực, tốc độ quay của rôto là 300
vòng /phút. Tần số của dòng điện phát ra là:
A. được bảo toàn. B. tăng. C. giảm. D. tăng hoặc giảm tuỳ theo phản ứng.
Câu 40: Các hạt sơ cấp là:
A. phôtôn, leptôn, mêzôn và hađrôn. B. phôtôn, leptôn, mêzôn và barion.
C. phôtôn, leptôn, hađrôn và barion. D. phôtôn, leptôn, nuclôn và hipêrôn.
III/PHẦN DÀNH RIÊNG CHO BAN KHTN:( Từ câu 41 đến câu 48.)
Câu 41: Một đĩa phẳng đang quay quanh trục cố định đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa với tốc độ góc không đổi.
Một điểm bất kỳ nằm ở mép đĩa:
A. không có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến. B. có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến.
http://ductam_tp.violet.vn/
C. chỉ có gia tốc hướng tâm mà không có gia tốc tiếp tuyến.
D. chỉ có gia tốc tiếp tuyến mà không có gia tốc hướng tâm.
Câu 42: Một đĩa mài có tốc độ góc ban đầu 120rad/s. Quay chậm dần đều với gia tốc góc không đổi bằng 4 rad/s
2
. Thời gian đĩa
quay đến khi dừng là:
A. 30s. B. 15s . C. 17,5s. D. 25s.
Câu 43: Mâm của một máy quay đĩa hát quay với tốc độ góc 3,5rad/s thì bắt đầu quay chậm dần đều, sau 20s dừng lại. Chọn
chiều dương là chiều quay của mâm. Xác định gia tốc góc của mâm?
A. 0,175rad/s
2
. B. -0,175rad/s
2
. C. 0,5rad/s
2
. D. -0,5rad/s
2
.
Câu 44: Hình trụ đặc đồng chất khối lượng m bán kính R. Một sợi dây chỉ không co dãn được quấn trên mặt
trụ, đầu dây còn lại được nối vào một giá cố định (Hình vẽ). Cho mômen quán tính của trụ đối với trục quay
đi qua khối tâm I=0,5mR
3
2
π
)(V). Giá trị của r và C là:
A. r = 10Ω, C =
π
2
10
3
−
(F) B. r = 10
3
Ω, C =
π
2
10
3
−
(F)
C. r = 10
3
Ω, C =
π
3
10
−
(F) D. r = 100Ω, C =
π
4
10