Tài liệu Đề thi thử Đại học môn Vật lý - khối A năm 2010 - Pdf 97

SỞ GD-ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT BẮC YÊN THÀNH
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I. NĂM 2010
Môn: Vật lý. Khối A.
Thời gian làm bài 90 phút
Họ tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . ……
Mã đề 123 .
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (Từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1. Hai vật dao động điều hòa cùng tần số f, tại thời điểm nào đó một vật ở vị trí cân bằng còn vật kia ở vị trí biên.
Hai vật này dao động :
A. lệch pha nhau
4
π
. B. ngược pha nhau. C. vuông pha nhau. D. chưa thể kết luận về độ lệch pha.
Câu 2: Một mạch dao động gồm một tụ 20nF và một cuộn cảm 8
µ
H, điện trở không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại ở hai
đầu tụ điện là U
0
= 1,5V. Tính cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua trong mạch.
A. 43 mA B. 73mA C. 53 mA D. 63 mA
Câu 3: Trong thí nghiệm Iâng, quan sát vân giao thoa trên màn người ta thấy khoảng cách từ vân sáng thứ năm đến vân
sáng trung tâm là 4,5mm. Điểm trên màn cách vân trung tâm 3,15mm là :
A. Vân tối thứ 4. B. Vân tối thứ 3. C. Vân tối thứ 2. D. Vân tối thứ 5.
Câu 4: Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây cuộn thứ cấp và mạch từ khép kín. Bỏ qua
mất mát năng lượng. Biến áp này có tác dụng
A. Giảm cường độ dòng điện, tăng hiệu điện thế. B.Tăng cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế.
C. Tăng cường độ dòng điện, tăng hiệu điện thế. D. Giảm cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế.
Câu 5: Một con lắc lò xo thẳng đứng được kích thích dao động với
10 2
ω

)
2
tcos(au
B
π
−ω=
với chu kì
T=0,01s; S
1
S
2
= 9,6cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 1,2m/s. Có bao nhiêu bụng sóng giữa S
1
S
2
?
A. 17. B. 16. C. 15. D. 18.
Câu 8: Mạch dao động LC liên kết với ăngten của máy phát sóng điện từ có điện tích cự đại trên bản tụ là Q
o
= 10
-6
(C) và
cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây là I
o
= 10(A). Bước sóng của sóng điện từ bức xạ ra trong chân không là:
A. 188,4m. B. 18,84m. C. 94,2m. D. 9.42m.
Câu 9: Chiếu vào khe S trong thí nghiệm Iâng đồng thời 2 bức xạ λ
1
= 660nm và λ
2

mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm). Biết tần số dòng điện là 50 Hz, R=40(

),
)H(
5
1
L
π
=
, C
1
=
)F(
5
10
3
π

. Muốn dòng điện trong mạch cực đại thì phải ghép thêm với tụ điện C
1
một tụ điện có
điện dung C
2
bằng bao nhiêu và ghép thế nào?
A. Ghép song song và C
2
=
4
3
.10 (F)

, f
3
lần lượt là tần số của tia tử ngoại, hồng ngoại và tia X thì
A. f
2
>f
1
> f
3
. B. f
1
> f
2
> f
3
. C. f
3
>f
2
>f
1
. D. f
3
>f
1
> f
2
.
Câu 14: Một mạch dao động LC thuần cảm có L = 5 H. Tụ điện có C = 5µF. Tại thời điểm t dòng điện tức thời trong
mạch là

t
π

) (A). Biểu thức hiệu điện thế hai đầu mạch là:
A. u= 200
2
cos (100
4
t
π

)(v) B. u=200 cos 100
π
t (v) C. u=100
2
cos100
π
t (v) D. u=200cos(100
2
t
π

)
(v)
Câu 18: Sóng ngang truyền được trong các môi trường nào sau đây :
A. Rắn, khí . B.Lỏng, khí. C. Rắn và mặt trên môi trường chất lỏng. D.Rắn, lỏng, khí.
Câu 19: Một vật dao động điều hòa trong 1/60 giây đầu tiên vật đi từ VTCB đến vị trí có x =
3
2
A

Câu 22: Có ba phần tử R, cuộn thuần cảm có Z
L
= R và tụ điện có Z
C
= R Khi mắc nối tiếp chúng vào nguồn xoay chiều
có điện áp hiệu dụng và tần số dòng điện không đổi thì công suất của mạch là 200W. Nếu giữ nguyên L và C, thay R bằng
điện trở R
0
= 2R thì công suất của mạch là bao nhiêu?
A. P = 200W. B. P = 400W. C. P = 100W. D. P = 50W.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng âm :
A. Âm sắc là một đặc tính vật lí của âm chỉ phụ thuộc tần số
B. Những âm nghe được có mức cường độ âm từ 0 dB đến 130dB.
C. Độ to là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc tần số và mức cường độ âm.
D. Âm do nhạc cụ và con người phát ra là tổng hợp của các âm cơ bản và họa âm.
Câu 24: Trong mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp với hiệu điện thế hai 2 đầu mạch điện không đổi, cường độ dòng
điện đạt giá trị cực đại khi:
A. Tần số f lớn nhất. B. Tần số f bé nhất C. LC4 π
2
f
2
= 1 . D. LCω =1
Câu 25: Một lăng kính có góc chiết quang A = 6
0
chiếu vào mặt bên của lăng kính một chùm sáng trắng hẹp với góc tới nhỏ ,
biết chiết suất của lăng kính với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là n
đ
= 1,5 , n
t
= 1,54 . Góc hợp bởi tia đỏ và tia tím của chùm tia ló

3
π
. Giá trị L là:
A.
H
3
L
π
=
B.
H
1
L
π
=
C.
H
2
L
π
=
D.
H
3
L
π
=
Câu 28: Một mạch dao động LC thu được sóng trung, để mạch đó thu được sóng ngắn thì có thể dùng cách nào sau đây ?
A. Mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp.
B. Mắc song song thêm vào mạch một tụ điệncó điện dung thích hợp .

Câu 32:. Dao động của vật được mô tả bởi phương trình
)(4sin24cos2 cmttx
ππ
+=
. Biên độ dao động của vật là :
A. 4cm B.
2cm
C.2 cm D.
2 2cm
Câu 33: Cho mạch xoay chiều R,L, C nối tiếp. Xác định mối liên hệ giữa Z
L
và Z
C
biết :
- Khi nối tắt L ( còn R và C nối tiếp) thì thấy i nhanh pha u một góc π/4.
- Khi R, L, C nối tiếp thì i chậm pha so với u một góc π/4.
A. Z
C
= 2.Z
L
. B. Z
L
= 2.Z
C
. C. Z
L
= Z
C
D. 3Z
C

=200V. Hộp kín X là:
A. Cuộn dây cảm thuần. B. Cuộn dây có điện trở khác không.
C. Tụ điện. D. Điện trở thuần
Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng U=120V tần số f=60Hz vào hai đầu một bóng đèn huỳnh quang. Biết đèn
chỉ sáng lên khi điện áp đặt vào đèn không nhỏ hơn 60
2
V. Tỉ số thời gian đèn sáng và đèn tắt trong 30 phút là:
A. 2 lần B. 0,5 lần C. 3 lần D. 1/3 lần
Câu 38: Trong thí nghiệm Iâng, hai khe được chiếu sáng bằng ánh sáng trắng(0,38µm

λ

0,76µm),. Khi đó tại vị trí vân
sáng bậc 4 của ánh sáng đỏ (λ = 0,76µm), còn có bao nhiêu bức xạ đơn sắc cho vân sáng tại đó?
A. 3 bức xạ khác. B. 4 bức xạ khác. C. 5 bức xạ khác. D. 6 bức xạ khác.
Câu 39: Hai âm có mức cường độ âm lệch nhau 20 dB. Tỉ số cường độ âm của chúng là
A. 20. B. 80. C. 100. D. 50.
Câu 40: Khi hiệu điện thế giữ 2 bản tụ điện của mạch dao động LC lý tưởng đạt cực đại thì
A. năng lượng từ trường của mạch đạt cực đại . B. cường độ dòng điện qua mạch bằng 0 .
C. năng lượng điện trường của mạch đạt cực tiểu . D. điện tích của tụ điện bằng 0 .
I. PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn một trong 2 phần A hoặc B
A. Phần dành cho thí sinh thi theo chương trình Nâng cao (Từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41. Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với phương trình toạ độ góc:
t5,05,1
+=ϕ
, trong đó
ϕ

tính bằng rađian (rad) và t tính bằng giây (s). Một điểm trên vật và cách trục quay khoảng r = 4 cm thì có tốc độ dài bằng
A. 2 cm/s. B. 4 cm/s. C. 6 cm/s. D. 8 cm/s.

a
v
. B.
0
2
0
v
a
. C.
00
va
1
. D.
00
va
.
Câu 45. Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi được 30cm. Chu kì dao động riêng của nước trong xô là
2s. Nước trong xô bị sóng sánh mạnh nhất khi vận tốc của người đó là
A. 10cm/s. B. 15cm/s. C. 5cm/s. D. 20cm/s.
Câu 46: Một động cơ không đồng bộ ba pha có hiệu điện thế định mức mỗi pha là 220V. Biết công suất của động cơ
10,56KW và hệ số công suất bằng 0,8. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ là
A. 2A. B. 6A. C. 20A. D. 60A.
Câu 47. Cho mạch như hình vẽ . Cuộn dây có r = 50Ω; L = 1/π H. Tụ điện có điện dung C = 10
-4
/ 2π(F ).
))(100cos(2200 Vtu
AB
π
=
.Giá trị R để công suất trên R đạt cực đại là :

Câu 51 . Gia tốc trong dao động điều hoà
A. luôn không đổi. B. biến đổi theo hàm sin theo thời gian với chu kì T/2.
C. luôn hướng về vị trí cân bằng, và tỉ lệ với li độ. D. đạt giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng. )
Câu 52. Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 10cm, tần số f = 4Hz. Lúc t = 0 vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều
dương. Li độ của vật lúc t = 1,25s là
A. 5cm. B. 10cm. C. -5cm. D. 0.
Câu 53. Một con lắc đơn dao động điều hoà tại 1 nơi có g = 10m/s
2
, chiều dài dây treo là l = 1,6m với biên độ góc
0
α
=0,1rad/s thì khi đi qua vị trí có li độ góc α = α
0
/2 vận tốc có độ lớn là
A. 20
2
cm/s. B. 10
3
cm/s. C. 20
3
cm/s. D. 20cm/s.
Câu 54.Tần số dao động điện từ trong khung dây dao động là
A.
LC2f π=
. B.
LC
2
f
π
=

RC
vuông pha với u.
Câu 58. Cho mạch điện không phân nhánh. R = 40Ω, cuộn dây có r = 20Ω và L =
1
5
π
H, tụ có điện dung thay đổi. Đặt
vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có f = 50Hz và U = 120V. Điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn
dây đạt giá trị cực đại, giá trị đó bằng
A. 40V. B. 80V. C. 46,57V D. 56,57V.
Câu 59. Một dây đàn hồi 2 đầu cố định dài 40cm, khi dây dao động với tần số f = 600Hz, ta quan sát trên dây có sóng
dừng với hai bụng. Bước sóng là
A. 13cm. B. 20cm. C. 40cm. D. 80cm.
Câu 60. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. Nếu giảm khoảng cách giữa hai khe 2 lần và giảm khoảng cách từ
hai khe tới màn 1,5 lần thì khoảng vân thay đổi một lượng 0,5mm. Khoảng vân giao thoa lúc đầu là:
A. 2mm B. 0,75mm C. 1,5mm D. 0,25mm
Hết
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!
Mã đề 123
4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status