ĐẶNG VIỆT HÙNG – TOÁN TIN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009
MÔN THI : VẬT LÝ
Thời gian làm bài : 90 phút.
--------------------------------------------------
Họ và tên :…………………………………………………………..
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (10 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu1: Vật dao động điều hoà theo phương trình : x = 5cos(10
π
t -
π
2
)(cm). Thời gian vật đi được quãng
đường bằng 12,5cm (kể từ t = 0) là:
A.
15
1
s B.
15
2
s C.
30
1
s D.
12
1
Câu5: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể. Hòn bi đang ở vị trí cân bằng thì
được kéo xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 3cm rồi thả ra cho nó dao động. Hòn bi thực hiện
50 dao động mất 20s . Cho g =
2
π
= 10m/s
2
. Tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu của lò
xo khi dao động là:
A. 7 B. 5 C. 4 D.3
Câu6: Một vật khối lượng m gắn vào một lò xo treo thẳng đứng, đầu còn lại của lò xo vào điểm cố định O
. Kích thích để lò xo dao động theo phương thẳng đứng, biết vật dao động với tần số 3,18Hz và chiều dài
của lò xo ở vị trí cân bằng là 45cm. Lấy g = 10m/s
2
. Chiều dài tự nhiên của lò xo là
A. 40cm B. 35cm C.37,5cm
D.42,5cm
Câu7: Trong hiện tượng dao thoa , khoảng cách ngắn nhất giữa điểm dao động với biên độ cực đại với
điểm dao động cực tiểu trên đoạn AB là:
A.
λ
4
với
λ
là bước sóng B.
λ
2
với
λ
là bước sóng
2
= 20cm,
sóng có biên độ cực tiểu . Giữa M và đường trung trực của AB có 2 dãy cực đại. Vận tốc truyền sóng trên
mặt nước là:
A. 24cm/s B. 48cm/s C. 20cm/s D. 40 cm/s
Câu11: Trên mặt thoáng chất lỏng có 2 nguồn kết hợp A và B , phương trình dao động tại A, B là
A
u = sin
ω
t(cm) ;
B
u = sin(
ω
t +
π
)(cm) . Tại O là trung điểm của AB sóng có biên độ:
A. Bằng 0 B. 2cm C. 1cm D.
2
1
cm
Câu12:
Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S
1
, S
2
cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng
cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha.
Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Số điểm
dao động với biên độ cực đại trên đoạn S
1
Câu14: Dung kháng của tụ điện tăng lên
A. Khi hiệu điện thế xoay chiều 2 đầu tụ tăng lên
B. Khi cường độ dòng điện xoay chiều qua tụ tăng lên
C. Tần số dòng điện xoay chiều qua tụ giảm
D. Hiệu điện thế xoay chiều cùng pha dòng điện xoay chiều
Câu15: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha
A. Stato là phần ứng , rôto là phần cảm B. Stato là phần cảm, rôto là phần ứng
C. Phần nào quay là phần ứng D. Phần nào đứng yên là phần tạo ra từ trường
Câu16: Gọi
p
U
là hiệu điện thế giữa một dây pha và dây trung hoà ;
d
U là hiệu điện thế giữa hai dây pha .
Ta có
A.
p
U
= 3
d
U B.
p
U
=
3
3
d
U C.
d
ầ
n th
ế
n
ă
ng c
ủ
a nó
A.
A
x =
n
B.
A
x =
n 1
+
C.
A
x =
n 1
±
+
D.
A
x =
n 1
±
+
ế
hai
đầ
u
đ
o
ạ
n
m
ạ
ch v
ớ
i dòng
đ
i
ệ
n qua m
ạ
ch là:
A
.u nhanh pha
π
/4 so v
ớ
i i;
B
. u ch
ậ
m pha
π
, C=10
-4
/3
π
(F). Bi
ế
t hi
ệ
u
đ
i
ệ
n th
ế
hai
đầ
u cu
ộ
n dây (thu
ầ
n c
ả
m)
l
ệ
ch pha 3
π
/4 so v
ớ
i hi
ạ
ch có d
ạ
ng
u=U
0
sin100
π
t(V). Tìm L?
A
.1,5/
π
(H);
B
. 1/
π
(H);
C
.1/2
π
(H);
D
. 2/
π
(H)
Câu20
: Cho
đ
o
ạ
ạ
ch có trá tr
ị
nh
ư
nhau. H
ỏ
i v
ớ
i trá tr
ị
nào c
ủ
a C thì công su
ấ
t trong m
ạ
ch c
ự
c
đạ
i.
A.
10
-4
/2
π
(F);
B
.10
ả
m U
LR
=200(V);U
C
= 250(V) ,u = 150
2
sin100
π
t
(V). H
ệ
s
ố
công su
ấ
t c
ủ
a m
ạ
ch là:
A
. 0,6
B
. 0,707 C . 0,8
D
. 0,866
Câu22
: Ph
ả
i c
ủ
a
2
1
D là
∆
m
D
= 0,0024 u và 1u = 931 (MeV).N
ă
ng l
ượ
ng liên k
ế
t c
ủ
a h
ạ
t
3
2
He là
A
. 5,22 (MeV)
B
. 7.72(MeV)
C
. 8,52(MeV)
D
B. Tia
α
là chùm h
ạ
t nhân hêli
4
2
He mang
đ
i
ệ
n +2e
C. H
ạ
t
α
phóng ra t
ừ
h
ạ
t nhân v
ớ
i v
ậ
n t
ố
c kho
ả
ng 10
7
n nh
ấ
t trong thang sóng
đ
i
ệ
n t
ừ
, nh
ỏ
h
ơ
n b
ướ
c sóng tia X và
b
ướ
c sóng tia t
ử
ngo
ạ
i
B. Tia
γ
có v
ậ
n t
ố
c l
ớ
không nguy hi
ể
m b
ằ
ng tia
α
Câu25:
Iot phóng x
ạ
131
53
I dùng trong y t
ế
có chu kì bán rã T = 8 ngày . Lúc
đầ
u có m
0
= 200g ch
ấ
t này .
H
ỏ
i sau t = 24 ngày còn l
ạ
i bao nhiêu:
A. 25g B. 50g C. 20g D. 30g
Câu26
: Tìm phát bi
i t
ố
n n
ă
ng
l
ượ
ng
∆
E = ( m
0
- m) c
2
để
th
ắ
ng l
ự
c h
ạ
t nhân
B. H
ạ
t nhân có n
ă
ng l
ượ
ng liên k
ế
ng l
ượ
ng liên k
ế
t riêng nh
ỏ
thì kém b
ề
n v
ữ
ng
Câu27
: M
ộ
t l
ượ
ng ch
ấ
t phóng x
ạ
tecnexi
99
43
Tc ( th
ườ
ng
đượ
c dùng trong y t
ế
)
u ch
ấ
t ch
ỉ
còn
l
ạ
i
6
1
l
ượ
ng phóng x
ạ
ban
đầ
u . Chu kì bán rã c
ủ
a ch
ấ
t phóng x
ạ
tecnexi này là
A. 12h B. 8h
C. 9,28h D. 6h
Câu28
: K
ế
t lu
ậ
ệ
n tr
ườ
ng
ở
t
ụ
đ
i
ệ
n và n
ă
ng l
ượ
ng t
ừ
tr
ườ
ng
ở
cu
ộ
n
c
ả
m
B. n
ă
ng l
C. N
ă
ng l
ượ
ng c
ủ
a m
ạ
ch dao
độ
ng
đượ
c b
ả
o toàn
D. Dao
độ
ng
đ
i
ệ
n t
ừ
c
ủ
a m
ạ
ch dao
độ
ng là m
ể
u th
ứ
c
sai
trong
các bi
ể
u th
ứ
c n
ă
ng l
ượ
ng c
ủ
a m
ạ
ch LC sau
đ
ây:
A. N
ă
ng l
ượ
ng
đ
i
ệ
n:
ộng:
2
0
C L
q
W=W +W = =const
2C
;
D. N
ă
ng lượng dao
đ
ộng:
2 2 2 2
0 0 0
C L
LI Lω q q
W=W +W = = =
2 2 2C
.
Câu30
: Mạch dao
đ
ộng ; tụ C có hiệu
đ
iện thế cực
đ
ại là 4,8(V) ;
đ
iện dung C = 30(nF) ;
Câu32
: Tìm phát biểu
đ
úng về ánh sáng trắng
A. ánh sáng trắng là do mặt trời phát ra
B . ánh sáng trắng là ánh sáng mắt ta nhìn thấy mằu trắng
C . ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng
đ
ơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ
đ
ỏ
đ
ến
tím
D . ánh sáng của
đ
èn ống màu trắng phát ra là ánh sáng trắng
Câu33
: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng : khoảng cách hai khe S
1
S
2
là 2mm , khoảng cách từ
S
1
S
2
đ
ến màn là 3m ,bước sóng ánh sáng là 0,5
µ
A. 1,98eV B. 3,51eV C. 2,35eV
D. 2,11eV
Câu 35.
Electron là hạt sơ cấp có :
A.
27
0 0
m 1,6726.10 kg; E 0,511MeV;Q 1;s 1
−
= = = − =
B.
31
0 0
m 9,1.10 kg;E 0,511MeV;Q 1;s 0
−
= = = − =
C.
31
0 0
m 9,1.10 kg;E 0,511MeV;Q 1;s 1/ 2
−
= = = − =
D.
31
0 0
m 9,1.10 kg; E 0,511MeV;Q 0;s 1
−
ến 0,75
µ
m.
Trên màn quan sát thu
đ
ược các dải quang phổ. Bề rộng của dải quang phổ thứ hai kể từ vân sáng trắng
trung tâm là
A. 0,45 mm. B. 0,60 mm.
C. 0,70 mm. D. 0,85 mm.
Câu38
: Tìm nguồn gốc
đúng
phát ra tia hồng ngoại
A . ống rơnghen B . Mạch dao
đ
ộng LC với f lớn
C . Sự phân huỷ hạt nhân
D . Các vật có nhiệt
đ
ộ > 0 K
Câu39
: Tìm tần số của ánh sáng mà n
ă
ng lượng của phôtônlà 2,86eV .Biết h = 6,625 .10
34
−
J.s ,
c = 3.10
8
0,1027 µm .
D.
0,3890 µm .
II. PHẦN RIÊNG (10 Câu). Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A – Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu41
: Chiếu một chùm sáng tử ngoại có bước sóng 0,25µm vào một lá voframcos công thoát 4,5eV.Khối
lượng của electron là 9,1.10
31
−
kg ,h = 6,625 .10
34
−
J.s, c = 3.10
8
m/s .Vận tốc ban
đ
ầu cực
đ
ại của
electron quang
đ
iện là
A . 4,06.10
5
m/s B. 3,72.10
5
m/s C. 1,24.10
5
µ
m
B.
0,55
µ
m
C.
0,60
µ
m
D.
0,72
µ
m
Câu43
: Giữa hai
đ
ầu
đ
oạn mạch
đ
iện (như hình vẽ) có hiệu
đ
iện thế xoay chiều:
π
u=50 2 cos 100
π
t+ V
2
n dung
c
ủ
a t
ụ
đ
i
ệ
n b
ằ
ng
1
C thì c
ườ
ng
đ
ộ
hi
ệ
u d
ụ
ng c
ủ
a dòng
đ
i
ệ
n trong m
ạ
R=40
Ω
; C = F
π
B.
-3
1
2.10
R=50
Ω
; C = F
π
C.
-3
1
10
R=40Ω ; C = F
π
D.
-3
1
10
R=50Ω ; C = F
π
Câu44
:M
ộ
t t
0
U
. Sau
đ
ó hai
đ
ầ
u t
ụ
đ
ượ
c
đ
ấ
u vào hai
đ
ầ
u c
ủ
a m
ộ
t cu
ộ
n dây có
đ
ộ
t
ự
c
n tích trên t
ụ
b
ằ
ng m
ộ
t n
ử
a
đ
i
ệ
n tích lúc
đ
ầ
u là
ở
th
ờ
i
đ
i
ể
m nào (tính t
ừ
khi
0t =
là lúc
đ
ấ
Quá trình biến đổi từ
238
92
U
thành
206
82
Pb
chỉ xảy ra phóng xạ α và β
-
. Số lần phóng xạ α và β
-
l
ần lượt là :
A. 8 và 10
B. 8 và 6 C. 10 và 6 D. 6 và 8
Câu46
:Trong dao
đ
ộ
ng
đ
i
ệ
n t
ừ
c
ủ
a m
ng
đ
i
ệ
n tr
ườ
ng trong t
ụ
bi
ế
n thiên v
ớ
i t
ầ
n s
ố
:
A. f
B. 2f
C.
1
2
f D. không bi
ế
n thiên
đ
i
ề
u hòa theo th
ờ
đ
ườ
ng mà v
ậ
t
đ
i
đ
ượ
c trong kho
ả
ng th
ờ
i gian t
1
= 1,5s
đ
ế
n
2
13
t = s
3
là:
A.
50 5 3
+
cm B.
40 5 3
+
ng xu
ấ
t hi
ệ
n trên dây.
B
ướ
c sóng dài nh
ấ
t b
ằ
ng:
A. 1m B. 2m
C. 4m D. không xác
đ
ị
nh
đ
ượ
c vì không
đ
ủ
đ
i
ề
u ki
ệ
n
Câu49
gi
ả
m
đ
i 2 l
ầ
n. Khi
đ
ó chi
ề
u dài c
ủ
a con l
ắ
c
đ
ã
đ
ượ
c
A. t
ă
ng lên 4 l
ầ
n B. gi
ả
m
đ
i 4 l
ầ
ộ
ng, t
ứ
c là pha dao
đ
ộ
ng
đ
ượ
c truy
ề
n
đ
i, còn b
ả
n thân các
ph
ầ
n t
ử
môi tr
ườ
ng thì dao
đ
ộ
ng t
ạ
i ch
ỗ
.
Các
đ
i
ể
m trên ph
ươ
ng truy
ề
n sóng cách nhau m
ộ
t s
ố
nguyên l
ầ
n b
ướ
c sóng thì dao
đ
ộ
ng cùng pha.
D.
B
ướ
c sóng c
ủ
a sóng c
ơ
do m
ộ
t ngu