Luyện thi hóa cấp tốc môn hóa học khối A năm2010 số 13 - Pdf 11



LUYENTHITHUKHOA.VN ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2010
Môn Thi: HOÁ HỌC – Khối A
ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1.
Trộn 2 dung dịch: Ba(HCO
3
)
2
; NaHSO
4
có cùng nồng độ mol/l với nhau theo tỷ lệ thể tích 1: 1 thu được kết
tủa X và dung dịch Y. Hãy cho biết các ion có mặt trong dung dịch Y. ( Bỏ qua sự thủy phân của các ion và sự điện
ly của nước).

A.
Na
+
, HCO
-
3

B.
Ba
2+
, HCO
-
3
và Na
+

C.
điện phân H
2
O(chất điện ly)
D.
CH
4
+ hơi nước (xt)
Câu 3.
Cho khí H
2
dư đi qua hỗn hợp X gồm 0,05 mol CuO; 0,05 mol Fe
3
O
4
. Sau phản ứng hoàn toàn, cho toàn bộ
lượng chất rắn còn lại tan hoàn toàn trong dung dịch HNO
3
đặc nóng dư. Hãy cho biết thể tích khí NO
2
thoát ra
(đktc).

A.
12,32 lít
B.
25,76 lít
C.
10,08 lít
D.

CH
3

B.
CH
3
-CH(NH
2
)-COOH
C.
H
2
N-CH
2
-COOCH
3

D.

CH
3
-CH
2
COONH
4

Câu 5.
Cho sơ đồ sau : X + Y

CaCO

BaCl
2

Ca(HCO
3
)
2

Câu 6.
Cho sơ đồ sau: X + H
2


rượu X
1

; X + O
2


axit X
2

; X
2
+ X
1


C

CH
3
CH=O
Câu 7.
Đề hiđrat hóa 2-metylbutan-2-ol thu được sản phẩm chính là anken nào sau đây?

A.
Pent-1-en
B.
2-metyl but-2-en
C.
3-metyl but-1-en
D.
2-metyl but-1-en
Câu 8.
Dãy các kim loại nào sau đây có thể được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua?

A.
Al, Mg, Fe
B.
Na, Ba, Mg
C.
Al, Mg, Na
D.
Al, Ba, Na
Câu 9.
Cho 13,7 gam Ba vào 100 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Cho dung dịch X vào 100 ml dung
dịch FeSO
4
0,7 M thu được kết tủa Y. Tính khối lượng kết tủa Y.

B.
H
2
N-CH
2
-COOH
C.
ClH
3
NCH
2
COONa
D.
H
2
N-CH
2
-COONa
Câu 11.
Chất X có công thức phân tử là C
3
H
6
O
2
. X tác dụng với Na và với dd AgNO
3
/ dung dịch NH
3
,t

Hãy cho biết khí H
2
S có thể đẩy được axit H
2
SO
4
ra khỏi muối nào sau đây ?

A.
Na
2
SO
4

B.
CuSO
4

C.
BaSO
4

D.
FeSO
4

Câu 13.
Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit ađipic (HOOC-(CH
2
)

5
OH
D.
CH
3
OH hoặc C
2
H
5
OH
Câu 14.
Hãy cho biết dãy các dung dịch nào sau đây có khả năng đổi màu quỳ tím sang đỏ (hồng).

A.
NaOH, Na
2
CO
3
và Na
2
SO
3

B.
NaHSO
4
, HCl và AlCl
3

C.

5
H
10
. X không có đồng phân hình học. Khi cho X tác dụng với KMnO
4

nhiệt độ thấp thu được chất hữu cơ Y có công thức phân tử là C
5
H
12
O
2
. Oxi hóa nhẹ Y bằng CuO dư thu được chất
hữu cơ Z . Z không có phản ứng tráng gương. Vậy X là:
A.
2-metyl buten-2
B.
2-metyl but-1-en
C.
But-1-en
D.
But-2-en
Câu 17.
Hãy sắp xếp các axit sau

: axit axetic (1)


Câu 19.
Hãy cho biết phản ứng nào sau đây là một trong những phản ứng xảy ra trong quá trình luyện thép?

A.
CO + FeO (t
0
cao)

Fe + CO
2

B.
CO + 3Fe
2
O
3
(t
0
cao)

2Fe
3
O
4
+ CO
2C.
CO + Fe

tính khử giảm dần theo thứ tự Zn, Fe, Cu. Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào không xảy
ra?

A.
Fe+CuCl
2

B.
Cu+FeCl
2

C.
Zn+CuCl
2

D.
Zn+FeCl
2

Câu 21.
Hợp chất X có vòng benzen và có công thức phân tử là C
8
H
10
O
2
. Oxi hóa X trong điều kiện thích hợp thu
được chất Y có công thức phân tử là C
8
H

+ Cl
2
+ 2H
2
O

C.
Fe + KNO
3
+ 4HCl

FeCl
3
+ KCl + NO + 2H
2
O

D.
Fe + 2HCl

FeCl
2
+ H
2

Câu 23.
Hỗn hợp X gồm 2 rượu no đơn chức X
1
và X
2

CH
2
OH
C.
CH
3
OH và
CH
3
CH
2
CH
2
OH
D.
CH
3
OH và CH
3
CH
2
OH
Câu 24.
Thực hiện phản ứng este hoá rượu đơn chức X với axit Y thu được este Z có công thức phân tử là C
4
H
6
O
2
. Y

→ +
NO
2
+ (1).
Đặt k = số mol NO
2
/ số mol X. Nếu X là Zn, S và FeS thì k nhận các giá trị tương ứng là:

A.
2 ; 6 ; 7
B.
2 ; 6 ; 9
C.
2; 5; 9
D.
1; 6 ; 7
Câu 26.
Cho sơ đồ sau : X + Y + H
2
O

Al(OH)
3
+ NaCl + CO
2
. Vậy X, Y có thể tương ứng với cặp chất nào
sau đây là:

A.
NaAlO


; isobutilen; propin, buta-1,3-đien; stiren và etilen. Hãy cho biết có bao nhiêu chất
khi tác dụng với HBr theo tỷ lệ 1

: 1 cho 2 sản phẩm?

A.
6
B.
4
C.
5
D.
3
Câu 28.
Hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong phân tử. Đốt cháy
hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X cần dùng 0,24 mol O
2
thu được 0,24 mol CO
2
và m gam nước. Lựa chọn công thức của
2 axit?

A.
axit axetic và axit acrylic
B.
axit fomic và axit axetic

C.
axit acrylic và axit metacrylic

2+
, Cl
-
, SO
2-
4

D.
K
+
, Na
+
,
SO
2-
4
và NO
-
3

Câu 30.
Gluxit là hợp chất tạp chức trong phân tử có nhiều nhóm -OH và có nhóm

:

A.
cacboxyl
B.
amin
C.

COONH
3
-CH
3

B.
HCOONH
2
(CH
3
)
2

C.
HCOONH
3
-CH
2
CH
3

D.
CH
3
CH
2
COONH
4

Câu 33.

C.
hỗn hợp thu được tách làm 4 lớp
D.
hỗn hợp thu được tách làm 2 lớp
Câu 35.
Hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
?

A.
dung dịch NaOH
B.
dung dịch HNO
3

C.
dung dịch H
2
SO
4
loãng
D.
dung dịch HCl
Câu 36.

3
)
3
]
n
(4) ; (-CH
2
-CH
2
-)
n
(5) ; (-CH
2
-CH=CH-CH
2
-)
n
(6) . Polime được
dùng để sản xuất tơ là:

A.

(5); (6)
B.
(1); (2); (3); (4)
C.
(3); (4); (5); (6)
D.
(4); (5); (6)


Các chất (X) và (Z) có thể là những chất được ghi ở dãy nào sau đây?

A.
CH
3
COOCH=CH
2
và HCHO
B.
CH
3
COOCH=CH
2
và CH
3
CHO
C.
HCOOCH=CH
2

và HCHO
D.
CH
3
COOC
2
H
5
và CH
3

y
Br
z
) + NaOH (t
0
)

anđehit Y và NaBr; Y + [O]

axit ađipic. Vậy công
thức phân tử của X là :

A.
C
6
H
8
Br
4

B.
C
6
H
8
Br
2

C.
C

3
COOH, CH
3
OH,
C
3
H
5
(OH)
3
và CH
3
CH=O.

A.
dung dịch NaHCO
3
, dd AgNO
3
/ dung dịch NH
3

B.
CuO và quỳ tím

C.
quỳ tím và dd AgNO
3
/ dung dịch NH
3

N-CH
2
-COOC
2
H
5

B.
ClH
3
N-CH(CH
3
)-COOC
2
H
5

C.
H
2
N-C(CH
3
)
2
-COOC
2
H
5
3
thu được 43,2 gam Ag.
Vậy 2 anđehit trong hỗn hợp X là :
A.
O=CH-CH=O và O=CH-CH
2
-CH=O
B.
CH
3
-CH=O và O=CH-CH
2
-CH=O

C.
HCH=O và CH
3
CH=O
D.
HCH=O và O=CH-CH=O
Câu 46.
Ion X
2+
có cấu hình electron là … 3d
5
. Hãy cho biết oxit cao nhất của X có công thức là:


).

A.
dùng xô đa
B.
đun nóng
C.
dùng dung dịch NaOH
D.
nước vôi có tính toán
Câu 48.
Hãy cho biết hóa chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3

?

A.
khí CO
2

B.
dung dịch KI
C.
khí H
2
S

5
OH và CH
2
=CH-CH
2
OH
B.
CH
3
OH và C
2
H
5
OH
C.
CH
3
OH và CH
2
=CH-CH
2
OH

D.
C
2
H
5
OH và CH
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status