Su tm v gii thiu: Trng Th Tho Website: violet.vn/thethao0481
27 BI TON HểA Vễ C 9 HAY V KHể
Bi 1: Hũa tan hon ton 46,4 gam mt oxit kim loi bng dung dch H
2
SO
4
c, núng ( va ) thu
c 2,24 lớt khớ SO
2
(kc ) v 120 gam mui.
a) Vit phng trỡnh húa hc xy ra.
b) Xỏc nh cụng thc ca oxit kim loi.
c) Vit phng trỡnh húa hc ca oxit trờn vi dung dch HCl.
HD Gii:
Vỡ phn ng ca oxit kim loi vi H
2
SO
4
c, núng sinh ra SO
2
nờn chng t kim loi cú nhiu
mc húa tr.
Gi x,y ln lt l húa tr ca kim loi R trong oxit v trong mui sunfat.
R
2
O
x
+ (2y-x) H
2
SO
4
= 120 0,9ì 96 = 33,6 gam
O
m
(oxit) = 46,4 33,6 = 12,8 (g)
Ta cú:
2R 33,6
16x 12,8
=
R = 21x ( 1 x 3, x nguyờn hoc x = 8/3 )
Ch cú x = 8/3 v R = 56 l tha món. Kim loi l Fe
Vy CTHH ca oxit l : Fe
3
O
4
Phn ng vi dung dch HCl
Fe
3
O
4
+ 8HCl 2FeCl
3
+ FeCl
2
+ 4H
2
O
Bi 2: Cho luồng khí CO đi qua một ống sứ chứa m gam bột ôxit sắt (Fe
x
a(mol)
ax(mol) ay(mol)
Ba(OH)
2
+ CO
2
> BaCO
3
+ H
2
O (2)
0,05(mol) 0,05(mol)
0,05(mol)
Ba(OH)
2
+ 2CO
2
> Ba(HCO
3
)
2
(3)
0,05(mol) > 0,1(mol)
Fe + 2HCl > FeCl
2
+ H
2
b. Tính m:
Phản ứng: Fe
2
O
3
+ 3CO
to
2Fe + 3CO
2
(5)
(mol) 0,05 0,15
Từ (5) => n
Fe2O3
= 1/3 n
CO2
= 0,15/3 = 0,05 (mol)
=> m = m
Fe2O3
= 0,05 x 160 = 8 (gam)
c. Tính V:
Từ (4) => n
HCl
= ax.2 = 0,2 (mol)
Vì HCl d 20% so với lợng cần thiết nên:
V
HCl
= 0,2. 120%/ 2 = 0,12(lít)
Bi 3: Nhiệt phân hoàn hoàn 20 g hỗn hợp MgCO
3
> CaCO
3
+ H
2
O
2CO
2
+ Ca(OH)
2
> Ca(HCO
3
)
2
Ca(HCO
3
)
2
> CaCO
3
+ H
2
O + CO
2
Số mol CaCO
3
= 0,2 và 0,06 (mol)
Theo phơng trình: Số mol CO
2
= 0,1 + 0,06.2 = 0,22 mol
M
dung dịch X,Y
HD Gii:
HCl + AgNO
3
> AgCl + HNO
3
(1)
(mol) 0,25 < 0,25
HCl + NaOH > NaCl + H
2
O (2)
(mol) 0,15 < 0,15
Ta có: n
AgCl
=
25,0
5,143
875,35
=
(mol)
n
NaOH
= 0,5 .0,3 = 0,15 (mol)
Từ phản ứng (1) và (2)
C
Mz
=
2,0
2
V2
015,0
Theo câu (a)
n
HCl
(1)
= n
AgNO3
= C
x
.V = 0,25
n
HCl (2)
= n
NaOH
= C
y
. V = 0,15
Trong V lít dung dịch HCl thì có 0,25 mol HCl
Trong 0,1 lít dung dịch HCl thì có
V
025,0
mol HCl
Tơng tự: Trong V lít dung dịch HCl thì có 0,15 mol HCl
Trong 0,1lít dung dịch HCl thì có
'
015,0
V
mol HCl
=> 5(2-V) 3V = 8V(2-V)
=> 10 -5V 3V = 16V = 8V
2
=> 8V
2
- 24V + 10 = 0 => V1= 0,5
V2 = 0,25 > 2 (Loại)
V=0,5 => V = 1,5 => C
x
= 0,5 (M) và C
y
= 0,1 (M)
Bi 5: Cho mt lung khớ CO i qua ng ng 0,04 mol hn hp A gm FeO v Fe
2
O
3
t núng. Sau
khi kt thỳc thớ nghim thu c cht rn B gm 4 cht nng 4,784 g. Khớ ra khi ng s cho hp th
vo dung dch Ba(OH)
2
d, thỡ thu c 9,062 g kt ta.Mt khỏc, hũa tan cht rn B bng dung dch
HCl d thy thoỏt ra 0,6272 lớt hiro (ktc).
a. Tớnh phn trm khi lng cỏc cht trong A
b. Tớnh phn trm khi lng cỏc cht trong B. Bit rng trong B s mol st t oxit bng 1/3 tng s
mol ca st(II) v st (III) oxit.
HD Gii:
a.Tớnh phn trm khi lng cỏc oxit trong A
Gi a, b ln lt l s mol ca FeO v Fe
2
O
d
Khớ ra khi ng s l CO
2
CO
2
+ Ba(OH)
2
> BaCO
3
+ H
2
O
Ta cú n
CO2
= n
BaCO3
=
197
062,9
=0,046(mol)
n
CO
tham gia phn ng =n
CO2
=0,046 mol
p dng nh lut bo ton khi lng: m
A
+ m
CO
=m
v Fe
2
O
3
trong hn hp B:
Ta cú: m
B
=56x+ 72y+ 232z +160t = 4,784 (3)
Bit n
Fe3O4
=
3
1
( n
FeO
+ n
Fe2O3
)
z=
3
1
(y+t) (4)
B tan trong dung dch HCl d:
Fe + 2HCl > FeCl
2
+ H
2
FeO + HCl > FeCl
2
x= 0,028 (5)
Khi lng st trong hn hp A bng khi lng trong hn hp B
56(a+2b)= 56(x+ y+ 3z+ 2t)
x+y+ 3z + 2t= 0,07 (6)
T (3), (4), (5), (6)
x= 0,028 y=0,012
z= 0,006 t=0,006
%Fe= 32,78% %FeO=18,06%
%Fe
3
O
4
=29,1% % Fe
2
O
3
= 20,06%
Bi 6: Có hai dung dịch; H
2
SO
4
(dung dịch A), và NaOH (dung dịch B). Trộn 0,2 lít dung dịch A với
0,3 lít dung dịch B đợc 0,5 lít dung dịch C.
Lấy 20 ml dung dịch C, thêm một ít quì tím vào, thấy có màu xanh. Sau đó thêm từ từ dung dịch
HCl 0,05M tới khi quì tím đổi thành màu tím thấy hết 40 ml dung dịch axit.
Trộn 0,3 lít A với 0,2 lít B đợc 0,5 lít dung dịch D. Lấy 20 ml dung dịch D, thêm một ít quì tím
vào thấy có màu đỏ. Sau đó thêm từ từ dung dịch NaOH 0,1M tới khi quì tím đổi thành màu tím thấy
4
+ 2H
2
O (1)
Vì quì tím hóa xanh, chứng tỏ NaOH d. Thêm HCl:
HCl + NaOH NaCl + H
2
O (2)
+ lần thí nghiệm 2: phản ứng (1) xảy ra, sau đó quì hóa đỏ chứng tỏ H
2
SO
4
d. Thêm
NaOH: 2NaOH + H
2
SO
4
Na
2
SO
4
+ 2H
2
O (3)
+ Đặt x, y lần lợt là nồng độ mol/l của dung dịch A và dd B: Từ (1),(2),(3) ta có:
0,3y - 2.0,2x =
0,05.40 500
.
1000 20
= 0,05 (I)
Su tm v gii thiu: Trng Th Tho Website: violet.vn/thethao0481
Na
2
SO
4
+ BaCl
2
BaSO
4
+ 2NaCl (6)
Ta có n(BaCl
2
) = 0,1.0,15 = 0,015 mol
n(BaSO
4
) =
3,262
233
= 0,014mol < 0,015
=> n(H
2
SO
4
) = n(Na
2
SO
4
) = n(BaSO
4
) = 0,014mol . Vậy V
) = 6.0,032 = 0,192 mol.
tổng số mol NaOH bằng 0,028 + 0,192 = 0,22 mol
Thể tích dung dịch NaOH 1,1 mol/l là
0,22
1,1
= 0,2 lít . Tỉ lệ V
B
:V
A
= 0,2:0,02 =10
- Trờng hợp 2: Sau (4) NaOH vẫn d và hoà tan một phần Al(OH)
3
:
Al(OH)
3
+ NaOH NaAlO
2
+ 2H
2
O (7)
Tổng số mol NaOH p (3,4,7) là: 0,028 + 3.0,1 + 0,1 - 2.0,032 = 0,364 mol
Thể tích dung dịch NaOH 1,1 mol/l là
0,364
1,1
0,33 lít
=> Tỉ lệ V
B
:V
A
= 0,33:0,02 = 16,5
=
1,792
22,4
= 0,08 mol <
1
2
HCl
n
= 0,15 mol nờn axit cũn d sau phn ng.
Vy khi lng Cu cú trong 5,12 gam hn hp X l:
Cu
m
= 1,92 gam
Gi x v y ln lt l s mol Mg v Fe cú trong 5,12 gam hn hp X. Theo bi ta cú:
24x + 56y = 5,12 1,92 = 3,2 (I)
Mt khỏc, s mol H
2
sinh ra t (1) v (2) ta cú:
x + y = 0,08 (II)
T (I) v (II) ta cú:
x = y = 0,04 mol
Vy khi lng mi kim loi trong hn hp l:
Mg
m
= 0,04 . 24 = 0,96 gam
Fe
m
= 0,04 . 56 = 2,24 gam
b. Cỏc phng trỡnh phn ng xy ra:
Mg + 2AgNO
1
2
lượng hỗn hợp X tham
gia phản ứng với HCl. Vậy số mol mỗi kim loại có trong 2,56 gam hỗn hợp X là:
Mg
n
=
Fe
n
= 0,02 mol;
Cu
n
=
1 1,92
.
2 64
= 0,015 mol
Theo đề bài, số mol AgNO
3
là:
3
AgNO
n
= 0,25 . 0,34 = 0,085 mol
Theo phản ứng (3) và (4) ta dễ thấy Mg và Fe phản ứng hết. Lượng AgNO
3
tham gia phản ứng
(3) và (4) là: 2 . (0,02 + 0,02) = 0,08 mol
Vậy lượng AgNO
3
2NaOH + H
2
(1)
2Al +2NaOH + 2H
2
O
→
2NaAlO
2
+ 3H
2
(2)
Gọi x, y lần lượt là số mol Na, Al trong hỗn hợp A ( x, y>0)
Theo PT 1, 2 để hỗn hợp A tan hết thì n
Na:
n
Al =
1
x
y
≥
b) Khi m
A
= 16,9 (gam) và
2
12,32
0,55( )
22,4
H
n mol= =
n
HCl
= 2. 0,75 = 1,5 (mol)
PTHH: 2Na + 2HCl
→
2NaCl + H
2
(3)
2Al + 6HCl
→
2AlCl
3
+ 3H
2
(4)
Vì n
HCl
= 1,5 > n
Na
+ 3n
Al
= 1,1 (mol). Vậy HCl phản ứng dư.
Ta có : n
HCl dư
= 1,5 - 1,1 = 0,4 (mol)
Khi cho dung dịch KOH và dung dịch sau phản ứng vì có kết tủa HCl hết:
PTHH: KOH + HCl
→
KCl + H
2
KOH
= 0,4 + 0,3 = 0,7 (mol).
Vậy nồng độ dung dịch KOH là: C
M =
0,7
0,35
2
M=
Trường hợp 2: Xảy ra phản ứng 7. Sau phản ứng 6 AlCl
3
hết, sau pứ 7 KOH hết Al(OH)
3
dư = 0,1
(mol)
⇒
a = 0,2
⇒
b = a – 0,1 = 0,1(mol)
⇒
n
KOH
= 0,4 + 3a + b = 1,1 (mol)
Vậy nồng độ dung dịch KOH là: C
M
1,1
0,55
2
M= =
Bài 9: Hòa tan hoàn toàn 24,625 gam hỗn hợp muối gồm KCl, MgCl
3
dư Mg(NO
3
)
2
+ 2Ag (4)
Mg dư + 2HCl MgCl
2
+ H
2
(5)
Mg(NO
3
)
2
+ 2NaOH Mg(OH)
2
+ 2NaNO
3
(6)
Mg(OH)
2
MgO + H
2
O (7)
Từ (6,7): n = n =
40
4
= 0,1 mol
Mg(NO
= 23,76%.
%m = 30,86%.
Bi 10: Hoà tan 5,64 gam Cu(NO
3
)
2
và 1,70 gam AgNO
3
vào nớc đợc 101,43 gam dung dịch A. Cho
1,57 gam bột kim loại gồm Al và Zn vào dung dịch A. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc
phần rắn B và dung dịch D chỉ chứa hai muối. Ngâm rắn B trong dung dịch H
2
SO
4
loãng không thấy
có khí bay ra. Hãy tính nồng độ phần trăm mỗi muối trong dung dịch D.
HD Gii:
4 3
0,03; 0,01
CuSO AgNO
n n= =
Al + 3AgNO
3
Al(NO
3
)
3
+ 3Ag
+ Cu
Vì D chỉ chứa hai muối và rắn B không phản ứng với H
2
SO
4
loãng nên các chất vừa đủ phản ứng với
nhau;
D chỉ chứa hai muối là Al(NO
3
)
3
, Zn(NO
3
)
2
rắn B là Ag và Cu
Gọi x, y là số mol Al và Zn ta có: 27x + 65y = 1,57 (*)
áp dụng Bảo toàn electron ta có: 3x + 2y = 0,07 (**)
Giải hệ phơng trình đợc x = 0,01 và y = 0,02
Khối lợng dung dịch D = 101,43 + 1,57 - ( 0,03 . 64 + 0,01 . 108) = 100 g
Tính đợc
3 3
( )
%
Al NO
C =
2,13% và
3 2
( )
= 0,15 mol; số mol CO
2
= 0,045 mol
Na
2
CO
3
+ HCl
NaHCO
3
+ NaCl
NaHCO
3
+ HCl
NaCl + H
2
O + CO
2
0,045 0,045 0,045
NaHCO
3
+ Ba(OH)
2
BaCO
3
3
)
2
Mg p
AgNO
3
Mg(NO
3
)
2
MgCl
2
AgNO
3
MgCl
2
KCl
NaCl
Su tm v gii thiu: Trng Th Tho Website: violet.vn/thethao0481
0,15 0,075
2
0,075.22,4
CO
2
0,12.22,4
CO
V =
= 2,688 l
Vì hai chất phản ứng đồng thời nên 1,68 l <
2
CO
V
< 2,688 l
Bi 12: Dung dịch A chứa hai muối là AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
trong đó nồng độ của AgNO
3
là 1M. Cho
500 ml dung dịch A tác dụng với 24,05 gam hỗn hợp KI và KCl tạo ra đợc 37,85 gam kết tủa và dung
dịch B. Ngâm một thanh kẽm vào dung dịch B, sau khi kết thúc phản ứng nhận thấy khối lợng thanh
kẽm tăng thêm 22,15 g.
a. Xác định thành phần phần trăm theo số mol của KI và KCl trong hỗn hợp của chúng.
b. Tính khối lợng Cu(NO
3
)
2
có trong 500 ml dung dịch A.
b.
Số mol AgNO
3
= 0,5, đã phản ứng là 0,2 , còn trong dung dịch B là 0,3 mol
Phản ứng với Zn
Zn + 2AgNO
3
Zn(NO
3
)
2
+ 2Ag (3)
Zn + Cu(NO
3
)
2
Zn(NO
3
)
2
+ Cu (4)
Theo (3) khối lợng thanh Zn tăng 0,3.108 - 0,15.65 = 22,65 g
Nh vậy trong phản ứng (4) khối lợng thanh Zn giảm 22,65 - 22,15 = 0,5 g
Theo (4) tính đợc số mol Cu(NO
3
)
hỗn hợp khí
CO
2
44 12
40
CO 28 4
2
2
12 1
3
4 3
CO
CO CO
CO
n
n n
n
= = =
d
d
Phng trỡnh hoỏ hc:
Su tm v gii thiu: Trng Th Tho Website: violet.vn/thethao0481
M
x
O
y
+ yCO
o
t
BaCO
3
+ BaCO
3
+ 2H
2
O (4)
2M + 2nHCl 2MCl
n
+ nH
2
(5)
mol: ax 0,5nax
(Vi n l hoỏ tr ca kim loi M)
- Tớnh V:
Theo (2):
( ) ( ) ( )
3 2
2
BaCO 2 CO 2 Ba OH
n n n 0,08.0,5 0,04 mol= = = =
M
3
BaCO
3,94
n 0,02
197
mol= =
thu đ ợc
( )
- Tớnh m: ỏp dung LBTKL ta cú: m = 3,48 + 0,06.28 - 0,06.44 = 2,52 gam
- Tớnh p: Theo (3), (4):
( )
3 3
3
2
CaCO BaCO (4)
Ba HCO
0,02 moln n n= = =
p = 0,02 . 100 + 0,02 . 197 = 5,94 gam
- Xỏc nh cụng thc ca oxit kim loi:
Theo (5):
2
1,008 0,09
0,5 ax 0,045 ax
22,4
H
n n mol
n
= = = =
Mt khỏc: m=axM=2,52 gam
2,52
M= .n=28n
0,09
n=2 v M = 56 (Fe) tho món
0,09
0,15M thu c 18,1 gam hn
hp mui khan. Xỏc nh kim loi M?
HD Gii:
+ t x l s mol ca mi mui cacbonat ta cú: 106x + x(M+60) = 19 (I)
+ Phn ng xy ra:
Na
2
CO
3
+ H
2
SO
4
Na
2
SO
4
+ CO
2
+ H
2
O (1)
MCO
3
+ H
2
SO
4
MSO
4
+ =
a 0,1 mol
b = 0,05 mol
=
tổng số mol CO
2
= a + 2b = 0,2 mol.
+ Theo (1, 2) ta có: số mol CO
2
= x + x = 0,2 mol x = 0,1 mol. Thay x = 0,1 mol vào (I) ta được:
M = 24. Vậy M là Magie.
Bài 15: Hòa tan hết 5,6 gam Fe trong dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng thu được dung dịch A. Thêm NaOH
dư vào A thu được kết tủa B. Nung B trong điều kiện không có oxi đến khối lượng không đổi được
chất rắn D còn nung B trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn E. Biết m
E
– m
D
= 0,48 gam. Tính số mol mỗi chất trong A?
HD Giải:
2
O
3
không phù hợp với giả thiết do đó A phải có FeSO
4
do có phản ứng:
Fe + Fe
2
(SO
4
)
3
→ 3FeSO
4
+ Nếu sau pư trên mà cả Fe và Fe
2
(SO
4
)
3
đều phản ứng hết thì A chỉ có FeSO
4
khi đó dễ thấy m
E
– m
D
= 0,8 gam (trái giả thiết). Vậy A phải có hai muối
+ Đặt x, y lần lượt là số mol FeSO
4
và Fe
)
3
+ 6NaOH → 2Fe(OH)
3
↓ + 3Na
2
SO
4
Mol: y 2y
Kết tủa B có: x mol Fe(OH)
2
và 2y mol Fe(OH)
3
.
+ Khi nung B không có oxi ta có:
Fe(OH)
2
0
t
→
FeO + H
2
O
Mol: x x
2Fe(OH)
3
0
t
0
t
→
Fe
2
O
3
+ 3H
2
O
Mol: 2y y
m
E
= 80x + 160y (III)
+ Từ (II, III) và giả thiết ta có: (80x+160y) – (72x+160y) = 0,48 hay x = 0,06 mol
+ Thay x = 0,06 mol vào (I) được y = 0,02 mol.
+ Vậy A có 0,06 mol FeSO
4
và 0,02 mol Fe
2
(SO
4
)
3
.
Bài 16: Hỗn hợp X gồm Fe và kim loại R có hóa trị không đổi. Hòa tan hết 3,3 gam X trong dung
dịch HCl dư được 2,9568 lít khí ở 27,3
0
C và 1 atm. Mặt khác cũng hòa tan hết 3,3 gam trên trong
2
O và NO, vì NO và C
2
H
6
đều có M = 30 đvC nên ta có hệ:
a b 0,04
44a 30b
1,35
30(a b)
+ =
+
=
+
a 0,03 mol
b = 0,01 mol
=
+ Đặt x, y lần lượt là số mol của Fe và R trong 3,3 gam X ta có: 56x + Ry = 3,3 (I)
+ Gọi n là hóa trị của R(n
≤
= (0,03.8 + 0,01.3) + (0,03.2 + 0,01.1) = 0,34 mol
Số mol HNO
3
dư = 0,34.10/100 = 0,034 mol.
+ Ta luôn có: n
Fe(NO3)3
= n
Fe
và n
Al(NO3)3
= n
Al
.
Do đó dung dịch Z có: Fe(NO
3
)
3
= 0,03 mol; Al(NO
3
)
3
= 0,06 mol; HNO
3
dư = 0,034 mol
Khi Z + dd NaOH:
HNO
3
+ NaOH → NaNO
3
+ H
+ Khối lượng Al(OH)
3
= 4,77 – 0,03.107 = 1,56 gam Al(OH)
3
= 0,02 mol
TH1: không xảy ra phản ứng (4):
Số mol NaOH = 0,034 + 0,09 + 3.0,02 = 0,184 mol C
M
= 0,46 M
TH2: xảy ra phản ứng (4):
Số mol NaOH = 0,034 + 0,09 + 3.0,06 + (0,06 – 0,02) = 0,344 mol C
M
= 0,86M
Bài 17: Cho một mẫu Na vào 200 ml dung dịch AlCl
3
thu được 2,8 lit khí ở đktc và một kết tủa A.
Nung A đến khối lượng không đổi thu được 2,55 gam chất rắn. Tính nồng độ mol/lit của dung dịch
AlCl
3
.
HD Giải:
Chất rắn là Al
2
O
3
)(025,0
102
55,2
32
3
25,0
2Al(OH)
3
→
0
t
Al
2
O
3
+ 3 H
2
O
3
25,0
6
25,0
m
rắn
=
6
25,0
102 = 4,25 > 2,55 trường hợp này không xảy ra.
Trường hợp 2: NaOH dư:
Ngoài phản ứng: 3NaOH + AlCl
3
+ 3NaCl + 2H
2
O
0,1 0,025
C
M
AlCl
3
=
2,0
025,005,0 +
= 0,375 M
Bài 18: Dùng V lit khí CO khử hoàn toàn 4 gam một oxit kim lọai, phản ứng kết thúc thu được kim
loại và hỗn hợp khí X. Tỉ khối của X so với H
2
là 19. Cho X hấp thụ hoàn toàn vào 2,5 lit dung dịch
Ca(OH)
2
0,025M người ta thu được 5 gam kết tủa.
a. Xác định kim loại và công thức hóa học của oxit đó.
b. Tính giá trị của V và thể tích của SO
2
ở đktc tạo ra khi cho lượng kim loại thu được ở trên
tan hết vào dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng dư.
HD Giải:
Đặt công thức của oxit kim loại là: A
3
+ CO
2
+ H
2
O
→
Ca(HCO
3
)
2
(3)
2
( )Ca OH
n
= 2,5 . 0,025 = 0,0625 (mol);
3
CaCO
n
= 5/100 = 0,05 (mol)
Bài toán phải xét 2 trường hợp:
1.TH1: Ca(OH)
2
dư → phản ứng (3) không xảy ra
Từ (2):
2
CO
n
=
3
(t 0,05).2
⇒
t = 0,03 mol
→ giá trị của V
CO
ban đầu = (0,03 + 0,05) . 22,4 = 1,792 (lit)
PTHH khi cho Cu vào dd H
2
SO
4
đặc, nóng
Sưu tầm và giới thiệu: Trương Thế Thảo – Website: violet.vn/thethao0481
Cu + 2H
2
SO
4
→
CuSO
4
+ SO
2
+ 2H
2
O (4)
Từ (1): n
Cu
=
2
bị hòa tan ở (3) là:
0, 0625 0,05 = 0,0125 (mol)
Từ (3):
2
CO
n
=
3
CaCO
n
bị hòa tan = 0,0125 mol
→ Tổng
2
CO
n
= 0,0625 + 0,0125 = 0,075 (mol)
Từ (1): n A
2
O
x
=
1
x
. 0,075 (mol)
Ta có pt: (2M
A
+ 16x)
0,075
x
= 4 → M
SO
4
→
Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3 SO
2
+ 6 H
2
O
(5)
n
Fe
= 0,025 . 2 = 0,05 (mol) →
2
SO
n
= 0,075 mol
→ V = 0,075 . 22,4 = 1,68 (lit)
Bài 19: Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp các oxit: CaO; CuO; Fe
3
O
4
; Al
3
O
4
o
t
→
3Fe+ 4CO
2
4a mol a mol 3a mol
->Thành phần của A: Cu = a mol; Fe = 3a mol; CaO = a mol; Al
2
O
3
= a mol.
->Thành phần khí B: CO
2
= 5a mol; CO dư.
+ Khi cho A vào nước dư:
CaO + H
2
O -> Ca(OH)
2
a mol amol
Al
2
O
3
+ Ca(OH)
2
+ 2Ag
3a 6a mol 3a mol 6a mol
Cu + 2AgNO
3
-> Cu(NO
3
)
2
+ 2Ag
0,5a mol a mol 0,5a mol a mol
-> thành phần dd E: Fe(NO
3
)
2
= 3a mol; Cu(NO
3
)
2
= 0,5a mol; H
2
O
-> Thành phần F: Ag= 7a mol; Cu= 0,5a mol
+ Phản ứng khi cho khí B sục qua dd C:
CO
2
+ 3H
2
O + Ca(AlO
2
)
- Phần 1: tan trong nước dư thu được 1,344 lít khí H
2
(đktc) và dung dịch B.
- Phần 2: tan trong dung dich Ba(OH)
2
dư thu được 10,416 lít khí H
2
(đktc)
Tính khối lượng kim loại Al trong hỗn hợp ban đầu?
Cho 50ml dd HCl vào dung dịch B. Sau phản ứng thu được 7,8g kết tủa. Tính nồng độ mol của
dung dịch HCl đã dùng?
HD Giải:
a)
V
H
2
( phần 1) <
V
H
2
( phần 2) do đó ở phần 1, Al còn dư, lượng H
2
được tính theo Ba.
- Gọi a,b lần lượt là số mol của Ba và Al có trong mỗi phần( a,b >0)
* Phần 1: PTHH: Ba + 2H
2
O -> Ba(OH)
2
+ H
2
a mol a mol a mol
2Al + Ba(OH)
2
+ 2H
2
O-> Ba(AlO
2
)
2
+ 3H
2
b mol 1,5b mol
b
10,416
n a 1,5b 0,465 0,3
H
22,4
2
→= + = = =
n
Al
= 0,3 mol -> m
Al
= 0,3.27= 8,1(g)
b)dd B chứa Ba(AlO
2
)
2
: a mol.
)
2
+ 2HCl + 2H
2
O -> BaCl
2
+ 2Al(OH)
3
0,015 mol 0,03 mol 0,03 mol
Al(OH)
3
+ 3HCl -> AlCl
3
+ 3H
2
O
( 0,03- 0,01) mol 0,06 mol
0,09
n 0,03 0,06 0,09mol C 1,8M
M
HCl
0,05
HCl
→= + = = =
Bài 21: Hỗn hợp chất rắn X gồm 0,1 mol Fe
2
O
3
và 0,2 mol Fe
3
+ 3 NaCl (0,1)
2 NaOH + FeCl
2
Fe(OH)
2
+ 2 NaCl (0,1)
NaOH + HCl NaCl + H
2
O (0,1)
2Fe(OH)
3
t
0
Fe
2
O
3
+ 3 H
2
O 0,1)
4 Fe(OH)
2
+ O
2
t
0
2 Fe
2
O
3
4
→
FeSO
4
+ 2Ag (1)
Fe + CuSO
4
→
FeSO
4
+ Cu (2)
*TH1: Chỉ xảy ra (1). Đặt số
= =
2 4
Fe(p ) Ag SO (p )
n x(mol) n
⇒ = − = −
t¨ng
m 100,48 100 108.2x 56x
⇒ = >
2 4
Ag SO
x 0,003 n (lo¹i)
*TH2: Xảy ra cả (1) và (2)
- Theo (1)
= =
2 4
0,5
;
= =
FeSO
4
M
0,022
C 0,044M
0,5
Sưu tầm và giới thiệu: Trương Thế Thảo – Website: violet.vn/thethao0481
Bài 23: Cho 0,51 gam hỗn hợp A ở dạng bột gồm Fe và Mg vào 100 ml dung dịch CuSO
4
. Sau khi
các phản ứng hoàn toàn, lọc, thu được 0,69 gam chất rắn B và dung dịch C. Thêm dung dịch NaOH
dư vào C, lấy kết tủa đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, được 0,45 gam chất rắn
D.
a) Tính nồng độ mol của dung dịch CuSO
4
đã dùng.
b) Hòa tan hoàn toàn chất rắn B trong dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng thu được V lít khí SO
2
duy nhất
ở đktc. Tính V?
HD Giải:
Theo đề: Lúc đầu dùng 0,51 gam hỗn hợp Mg và Fe, qua những biến đổi chỉ thu được 0,45 gam MgO
và Fe
FeSO
4
+ 2NaOH → Fe(OH)
2
↓ + Na
2
SO
4
(4)
Nung kết tủa trong không khí:
Mg(OH)
2
→ MgO + H
2
O (5)
4Fe(OH)
2
+ O
2
→ 2Fe
2
O
3
+ 4H
2
O (6)
Gọi x, y lần lượt là số mol của Mg và Fe có trong 0,51 gam hỗn hợp, a là số mol Fe tham gia phản
ứng (2).
Ta có: 24x + 56y = 0,51 (I)
56(y – a) + 64(x + a) = 0,69 (II)
4
)
3
+ 3SO
2
↑ + 6H
2
O (7)
Cu + 2H
2
SO
4(đặc,nóng)
→ CuSO
4
+ SO
2
↑ + 2H
2
O (8)
(7) → n
SO
2
=
2
3
n
Fe dư
=
2
3
S
3
và Al dư.
Theo gt A tdụng dd HCl dư, sp’còn 0,04 gam chất rắn (Vô lý) loại
T/h 2: Hỗn hợp A gồm: Al
2
S
3
và S dư.
Al
2
S
3
+ 6HCl = 2AlCl
3
+ 3H
2
S (2)
t
0
t
0
Sưu tầm và giới thiệu: Trương Thế Thảo – Website: violet.vn/thethao0481
H
2
S + Pb(NO
3
)
2
= PbS + 2HNO
Bài 25: Cho 27,4 gam Ba vào 500 gam dd hỗn hợp gồm CuSO
4
2% và (NH
4
)
2
SO
4
1,32% rồi đun
nóng để đuổi hết NH
3
. Sau khi kết thúc tất cả các phản ứng được khí A, kết tủa B, dung dịch C.
a) Tính thể tích khí A ở đktc
b) Lấy kết tủa B rửa sạch rồi nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thì thu được bao
nhiêu gam chất rắn?
c) Tính nồng độ % của chất tan trong dung dịch C.
HD Giải:
Ba + 2H
2
O
→
Ba(OH)
2
+ H
2
(1)
Ba(OH)
2
+ CuSO
4
(Cã thÓ viÕt 2 PT: Ba(OH)
2
+ (NH
4
)
2
SO
4
→
BaSO
4
↓
+ NH
4
OH
Sau ®ã : NH
4
OH
→
0
t
NH
3
+H
2
O )
Cu(OH)
2
=
100.132
500.32,1
0,05 (mol)
n
4
CuSO
=
160.100
500.2
= 0,0625 (mol)
Ta thấy n
2
)OH(Ba
> n
424
SO)NH(
+ n
4
CuSO
nên Ba(OH)
2
dư và 2 muối đều phản ứng hết
Theo (2) ta có: n
2
)OH(Ba
= n
2
)OH(Cu
= n
2
)
Sdư
H
2
S H
2
Al
2
S
3
3
1
H
2
S
Al
pư
Al
2
S
3
S
pư
Al
2
S
3
Al
dư
2
)OH(Ba
d = 0,2 (0,05 + 0,0625) = 0,0875 (mol)
a) V
A(KTC)
= V
2
H
+ V
3
NH
= (0,2 + 0,1). 22,4 = 6,72 (l)
b) Theo (4) ta cú: n
CuO
= n
2
)OH(Cu
= 0,0625 (mol)
m
cht rn
= m
4
BaSO
+ m
CuO
= (0,0625 + 0,05). 233 + 0,0625 . 80 = 31,2125 (g)
c) dd C ch cú dd Ba(OH)
2
d
m
=
%100.
96,492
171.0875,0
= 3,035% ( làm tròn thành 3,04%)
Bi 26: Khi hòa tan hết cùng một lợng kim loại R vào dung dịch H
2
SO
4
loãng vừa đủ và vào dung
dịch HNO
3
loãng vừa đủ thì lợng khí H
2
và NO thoát ra có thể tích bằng nhau (ở cùng điều kiện). Đem
cô cạn hai dung dịch sau phản ứng thì nhận đợc khối lợng muối sunfat bằng 62,81% khối lợng muối
nitrat. Xác định kim loại R .
HD Gii:
Vì khi phản ứng với HNO
3
và H
2
SO
4
hóa trị của R trong các muối tạo thành có thể khác nhau. Gọi x,
y lần lợt là hóa trị của R trong muối sun fat và muối nitrat
( x,y
*
y
+ yNO+ 2yH
2
O (2)
a a
3
ay
Gọi a là số mol R tham gia phản ứng (1) và (2)( a >0)
Theo bài ra : n
H
2
= n
NO
, hay :
2
ax
=
3
ay
x =
3
2y
Mặt khác :
2
a
(2R+ 96x ) = 0,6281. a(R +62 y)
R + 48x = 0,6281R+38,9422y
CO
3
ti d vo dung dch Z thỡ thu c 23,3 gam hn hp cht
rn T. Cỏc phn ng xy ra hon ton.
a) Vit cỏc phng trỡnh phn ng xy ra.
b) Tớnh khi lng ca mi kim loi cú trong hn hp X. Bit m
2
m
1
= 9 gam
c) Tớnh khi lng mui cú trong dung dch Z
HD Gii: Cỏc PTHH xy ra:
2Al + 6HCl 2AlCl
3
+ 3H
2
(1)
2Al + 3H
2
SO
4
Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
(2)
3Na
2
CO
3
+ Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
O → 3Na
2
SO
4
+ 2Al(OH)
3
↓ + 3CO
2
(6)
Na
2
CO
3
+ FeCl
2
→ 2NaCl + FeCO
3
↓ (7)
27x + 56y – 2(1,5x + y)= 9 ⇔ 24x + 54y = 9 (**)
Giải (*) và (**) được: x = 0,15 ; y = 0,1
m
Al
= 4,05 (g) ; m
Fe
= 5,6(g) ; m
Cu
= 16(g)
c)
H
2
n
= (1,5. 0,15 + 0,1) = 0,325 mol
-Nếu dung dịch axit chỉ có HCl:
Số mol Cl = 2.số mol H
2
= 0,65 mol
Khối lượng muối trong Z: m = 4,05 + 5,6 + 0,65× 35,5 = 32,725 g
- Nếu dung dịch axit chỉ có H
2
SO
4
Số mol SO
4
= số mol H
2
= 0,325 (mol)
Khối lượng muối trong Z: m = 4,05 + 5,6 + 0,325× 96 = 40,85 g
Vậy khối lượng muối trong Z nằm trong khoảng: 32,725g < m < 40,85 gam