BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN Hóa
Thời gian làm bài: phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 134
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Cho dãy các chất : HCHO, CH
3
COOH, HCOONa, HCOOH, C
2
H
5
OH, HCOOCH
3
. Số chất
trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
A. 6. B. 5. C. 3. D. 4.
Câu 2: Dung dịch A chứa các ion: Mg
2+
(0,02 mol), Al
3+
(0,01 mol), H
+
(0,02 mol), Cl
-
(0,05 mol),
SO
4
2-
hs80%
→
Cao su Bu na
Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn cao su là
A. ≈ 22,3 tấn B. ≈ 1,0 tấn C. ≈ 24,8 tấn D. ≈ 12,4 tấn
Câu 4: Một bình kín dung tích không đổi chứa hỗn hợp khí nitơ và khí hiđro theo tỉ lệ thể tích 1:3 ở
0
0
C, 100atm. Sau khi tiến hành tổng hợp amoniac, đưa nhiệt độ bình về 0
0
C, áp suất mới của bình là
90amt. Hiệu suất phản ứng tổng hợp amoniac là
A. 22% B. 25% C. 20% D. 10%
Câu 5: Khối lượng axit axetic thu được khi lên men 1 lít ancol etylic 8
o
là bao nhiêu ? Cho khối
lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml và hiệu suất phản ứng đ`t 92%.
A. 73,6 gam. B. 76,8 gam. C. 90,8 gam. D. 58,88 gam.
Câu 6: Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH
3
COOH 0,1M và CH
3
COONa 0,1M. Biết ở 25
0
C K
a
của CH
3
COOH là 1,75.10
-5
loãng, đun nóng và
khuấy đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất,
ở đktc), dung dịch Y và còn l`i 2,4 gam kim lo`i. Cô c`n dung dịch Y, thu được m gam muối khan.
Giá trị của m là
A. 151,5. B. 137,1. C. 97,5. D. 108,9.
Câu 10: Cho các phản ứng sau:
4HCl + MnO
2
→ MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O
2HCl + Fe → FeCl
2
+ H
2
14HCl + K
2
Cr
2
O
7
→ 2KCl + 2CrCl
3
+ 3Cl
2
+ 7H
A. 10 B. 4 C. 3 D. 5
Câu 12: Hoà tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO
3
đặc, nóng thu
được 1,344 lít khí NO
2
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y. Sục từ từ khí NH
3
(dư) vào
dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Phần trăm về khối lượng
của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là
A. 21,95% và 0,78 B. 21,95% và 2,25 C. 78,05% và 2,25 D. 78,05% và 0,78
Câu 13: Cho 0,25 mol một anđehit m`ch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
,
thu được 54 gam Ag. Mặt khác, khi cho X phản ứng với H
2
dư (xúc tác Ni, t
o
) thì 0,125 mol X phản
ứng hết với 0,25 mol H
2
. Chất X có công thức ứng với công thức chung là
A. C
n
H
2n-3
CHO (n ≥ 2). B. C
COOH 0,1M.
C. HCl < CH
3
COOH 0,1M < CH
3
COOH 0,01M.
D. CH
3
COOH 0,01M < CH
3
COOH 0,1M < HCl.
Câu 15: Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO
3
0,1M và Cu(NO
3
)
2
0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y. Giá trị của
m là
A. 2,80. B. 2,16. C. 0,64. D. 4,08.
Câu 16: Cho X là hợp chất thơm; a mol X phản ứng vừa hết với a lít dung dịch NaOH 1M. Mặt khác
nếu cho a mol X phản ứng với Na (dư) thì sau phản ứng thu được 22,4a lít khí H
2
(ở đktc). Công thức
cấu t`o thu gọn của X là
A. HO-C
6
H
4
-COOH. B. HO-CH
3
-
, SO
4
2-
, S
2-
. Theo định nghĩa axit –
bazơ của Bronsted, số ion trong số các ion trên có thể đóng vai trò là một bazơ là
A. 3 B. 1 C. 4 D. 2
Câu 18: Khi hoà tan hoàn toàn 0,02 mol Au bằng nước cường toan thì số mol HCl phản ứng và số
mol NO (sản phẩm khử duy nhất) t`o thành lần lượt là
A. 0,03 và 0,01 B. 0,03 và 0,02 C. 0,06 và 0,02 D. 0,06 và 0,01
Câu 19: Dẫn hai luồng khí clo đi qua NaOH: dung dịch 1 loãng và nguội; dung dịch 2 đậm đặc và
đun nóng đến 100
o
C. Nếu lượng muối NaCl sinh ra trong hai phản ứng bằng nhau thì tỉ lệ thể tích clo
đi qua hai dung dịch trên là
A.
5
3
B.
8
3
C.
6
3
D.
5
6
Câu 23: Cho sơ đồ chuyển hoá:
+ +
− − → → →
o
H SO ñaëc,t
HBr Mg,etekhan
2 4
Butan 2 ol X(anken) Y Z
Trang 2/5 - Mã đề thi 134
Trong đó X, Y, Z là sản phẩm chính. Công thức của Z là
A. CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
2
-MgBr B. (CH
3
)
2
CH-CH
2
-MgBr
C. (CH
3
)
3
C-MgBr D. CH
A. 77,86 gam B. 38,93 gam C. 103,85 gam D. 25,95 gam
Câu 27: Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc với
NaHCO
3
thì đều sinh ra a mol khí. Chất X là
A. ancol o-hiđroxibenzylic B. axit 3-hiđroxipropanoic
C. axit ađipic D. etylen glicol
Câu 28: Hỗn hợp X gồm 0,01 mol HCOONa và a mol muối natri của hai axit no đơn chức m`ch hở
là đồng đ€ng liên tiếp. Đốt cháy hỗn hợp X và cho sản phẩm cháy (CO
2
, hơi nước) lần lượt qua bình
1 đựng H
2
SO
4
đặc bình 2 đựng KOH thấy khối lượng bình 2 tăng nhiều hơn bình một là 3,51 gam.
Phần chất rắn Y còn l`i sau khi đốt là Na
2
CO
3
cân nặng 2,65 gam. Công thức phân tử của hai muối
natri là
A. CH
3
COONa và C
2
H
5
COONa. B. C
3
thiết các kim lo`i t`o thành đều bám hết vào thanh sắt). Khối lượng sắt đã phản ứng là
A. 1,40 gam B. 0,84 gam C. 1,72 gam D. 2,16 gam
Câu 30: Cho các chất sau : CH
3
CH
2
CHO (1) ; CH
2
=CHCHO (2) ; CH≡CCHO (3) ; CH
2
=CHCH
2
OH
(4) ;(CH
3
)
2
CHOH (5). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H
2
(Ni, t
o
) cùng t`o ra một sản
phẩm là
A. (1), (2), (4), (5). B. (1), (2), (3), (4). C. (2), (3), (4), (5). D. (1), (2), (3).
Câu 31: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), t`i catot xảy ra
A. sự khử ion Na
+
B. sự khử ion Cl
-
C. sự oxi hoá ion Na
2
có giá trị bằng
A. 2 B. 1 C. 0,5 D. 1,5
Câu 34: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67
gam muối khan. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%. Công thức
của X là
A. (H
2
N)
2
C
3
H
5
COOH. B. H
2
NC
2
C
2
H
3
(COOH)
2
.
C. H
2
NC
3
H
2
H
5
CHO. D. CH
3
CHO và C
2
H
5
CHO.
Câu 36: Hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, m`ch hở, kế tiếp nhau
trong dãy đồng đ€ng thu được (m + 1) gam hỗn hợp hai ancol. Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn cũng
m gam X thì cần vừa đủ 17,92 lít khí O
2
(ở đktc). Giá trị của m là
A. 24,8. B. 8,8. C. 17,8. D. 10,5.
Câu 37: Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH sinh ra x mol khí H
2
;
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO
3
loãng sinh ra y mol khí N
2
O (sản phẩm khử duy
nhất).
Quan hệ giữa x và y là
A. x = 2y B. x = 4y C. y = 2x D. x = y
Câu 38: Phát biểu nào sau đây đúng
A. Amilozơ là polime được t`o thành bởi các liên kết
-
7. NH
4
Cl 8. AlCl
3
.
Theo Bronsted, các chất và ion có tính lưỡng tính là
A. 3, 4, 6, 8 B. 1, 3, 4, 6 C. 1, 4, 5, 6 D. 1, 4, 6, 8
Câu 40: Thực hiện phản ứng oxi hóa m gam ancol etylic nguyên chất thành axit axetic (hiệu suất
phản ứng đ`t 25%) thu được hỗn hợp Y, cho Y tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít H
2
(đktc). Giá trị
của m là
A. 23 gam. B. 18,4 gam. C. 9,2 gam. D. 4,6 gam.
Câu 41: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Glucozơ tồn t`i ở d`ng m`ch hở và d`ng m`ch vòng
B. Glucozơ tác dụng được với nước brom
C. Ở d`ng m`ch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau
D. Khi glucozơ ở d`ng vòng thì tất cả các nhóm OH đều t`o ete với CH
3
OH
Câu 42: Thứ tự giảm dần bán kính của nguyên tử và ion là:
A. Ne > Na
+
> Mg
2+
B. Na
+
> Ne > Mg
2+
M là 1 gam. Đốt cháy hoàn toàn M thu được 30,8 gam CO
2
. Công thức và phần trăm khối lượng của
X lần lượt là
A. CH
3
CHO và 67,16%. B. CH
3
CHO và 49,44%.
C. HCHO và 50,56%. D. HCHO và 32,44%.
Câu 46: Tiến hành hai thí nghiệm sau:
Trang 4/5 - Mã đề thi 134
- Thí nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V
1
lit dung dịch Cu(NO
3
)
2
1M;
- Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V
2
lit dung dịch AgNO
3
0,1M.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng
nhau. Giá trị của V
1
so với V
2
là
2+
, Al
3+
và SO
4
2-
. Cho 75 ml dung dịch A tác dụng với
lượng dư dung dịch BaCl
2
t`o thành 55,92 gam kết tủa. Biết các cation trong dung dịch A có tỉ lệ mol
1 : 2 : 1. Cô c`n dung dịch A thu được khối lượng muối khan là
A. 25,00 gam B. 23,04 gam C. 29,88 gam D. 28,44 gam
Câu 49: Cho các thế điện cực chuẩn :
0 0 0
3 2 2
Al /Al Zn /Zn Pb /Pb
E 1,66V;E 0,76V;E 0,13V
+ + +
= − = − = −
;
0
2
Cu /Cu
E 0,34V
+
= +
. Trong các pin sau đây, pin nào có suất điện động chuẩn lớn nhất?
A. Pin Zn – Cu B. Pin Al - Zn C. Pin Pb - Cu D. Pin Zn - Pb
Câu 50: Cho 0,04 mol một hỗn hợp X gồm CH
2