TRƯỜNG THPT CHUYÊN HẠ LONG
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I
NĂM HỌC 2011 - 2012
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
165
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu , từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm tan hết trong 200ml dung dịch chứa BaCl
2
0,3M và
Ba(HCO
3
)
2
0,8M thu được 2,8 lít H
2
(ở đktc) và m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 43,34 B. 49,25 C. 31,52 D. 39,4
Câu 2: Hỗn hợp X gồm hiđro, propen, propanal, ancol alylic (CH
2
=CH-CH
2
OH). Đốt 1 mol hỗn hợp
X thu được 40,32 lít CO
2
(đktc). Đun X với bột Ni một thời gian thu được hỗn hợp Y có
A. K
+
, Ca
2+
, Cl
-
, S
2-
, Ar. B. K
+
, Ca
2+
, F
-
, O
2-
, Ne.
C. Na
+
, Ca
2+
, Cl
-
, O
2-
, Ar. D. K
+
, Mg
2+
, Br
SO
4
và sinh ra khí X (sản phẩm khử duy
nhất). Hòa tan hết 19,2 gam kim loại M vào dung dịch H
2
SO
4
tạo ra 4,48 lít khí X (sản phẩm khử duy
nhất, đktc). Kim loại M là:
A. Fe. B. Cu. C. Mg. D. Al.
Câu 7: Cho 3,76 gam hỗn hợp X gồm Mg và MgO có tỉ lệ mol tương ứng là 14:1 tác dụng hết với
dung dịch HNO
3
thì thu được 0,448 lít một khí duy nhất (đo ở đktc) và dung dịch Y. Cô cạn cẩn thận
dung dịch Y thu được 23 gam chất rắn khan T. Xác định số mol HNO
3
đã phản ứng.
A. 0,28 B. 0,36 C. 0,32 D. 0,34
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 4,872 gam một hiđrocacbon X, dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung
dịch nước vôi trong. Sau phản ứng thu được 27,93 gam kết tủa và thấy khối lượng dung dịch giảm
5,586 gam. Công thức phân tử của X là:
A. CH
4
B. C
4
H
8
C. C
4
H
Câu 11: Nung nóng hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp NaNO
3
, Cu(NO
3
)
2
. Hỗn hợp khí thoát ra được dẫn
vào nước dư thì thấy có 1,12 lít khí (đktc) không bị hấp thụ (lượng O
2
hòa tan không đáng kể). Khối
lượng Cu(NO
3
)
2
trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 4,4 gam. B. 18,8 gam. C. 28,2 gam. D. 8,6 gam.
Câu 12: Trộn 3 dung dịch Ba(OH)
2
0,1M, NaOH 0,2M, KOH 0,3 M với những thể tích bằng nhau thu
được dung dịch A . Lấy 300ml dung dịch A cho phản ứng với V lít dung dịch B gồm HCl 0,2M và
HNO
3
0,29M, thu được dung dịch C có pH =12. Giá trị của V là:
A. 0,134 lít B. 0,414 lít C. 0,424 lít D. 0,214 lít
Câu 13: Hòa tan một lượng ancol X vào nước thu được 6,4 gam dung dịch Y, nồng độ của X trong Y là
71,875%. Cho 6,4 gam dung dịch Y tác dụng với lượng dư Na thu được 2,8 lít H
2
(đktc). Số nguyên tử H có
trong công thức phân tử ancol X là:
A. 10 B. 6 C. 8 D. 4
6
3s
1
; Y: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
; Z: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
.
Hiđroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ là:
A. XOH < Y(OH)
2
< Z(OH)
3
B. Z(OH)
2
< Y(OH)
2
CH
3
và 8,88 gam. D. C
2
H
5
COOH và 6,66 gam.
Câu 19: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val. Đun nóng m (gam) hỗn hợp
chứa X và Y có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ. Phản ứng hoàn
toàn thu được dung dịch T. Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan. Giá trị
của m là:
A. 19,455. B. 68,1. C. 17,025. D. 78,4
Câu 20: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức tác dụng đủ với 500ml dung dịch KOH 1M, thu
được hai muối của hai axit hữu cơ và một ancol. Cho lượng ancol trên tác dụng với Na dư thì được
3,36 lít H
2
(đktc). X gồm :
A. Hai este. B. Một este một ancol.
C. Một este và một axit. D. Một axit một ancol.
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X (glucozơ, fructozơ, metanal và etanoic) cần 3,36 lít O
2
(điều kiện chuẩn). Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)
2
dư, sau phản ứng hoàn toàn
thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 10,0 B. 12,0 C. 15,0 D. 20,5
Câu 22: Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO
3
(xúc tác MnO
tơ visco, tơ nitron, cao su buna. Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:
A. 5 B. 4 C. 6 D. 7
Câu 25: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Ancol đa chức hòa tan Cu(OH)
2
tạo thành dung dịch màu xanh.
B. Phương pháp chung để điều chế ancol no, đơn chức bậc 1 là cho an ken cộng nước.
C. Đun nóng ancol metylic với H
2
SO
4
đặc ở 170
o
C thu được ete.
D. Khi oxi hóa ancol no, đơn chức thì thu được anđehit.
Câu 26: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và CuO trong điều kiện không có không khí. Cho chất rắn
sau phản ứng vào dung dịch NaOH (dư) thu được 672 ml khí H
2
và chất rắn X. Hoà tan hết X trong
dung dịch HNO
3
loãng (dư) thấy có 448 ml khí NO (các phản ứng xảy ra hoàn toàn và các thể tích khí
đo ở đktc). Giá trị m là:
A. 2,94 B. 3,48 C. 34,80 D. 29,40
Câu 27: Một hợp chất X có khối lượng phân tử bằng 103. Cho 51,50 gam X phản ứng hết với 500 ml
dung dịch NaOH 1,20M, thu được dung dịch Y trong đó có muối của aminaxit và ancol (có khối lượng
phân tử lớn hơn khối lượng phân tử O
2
). Cô cạn Y thu m gam chất rắn. Giá trị m là:
A. 52,50 B. 24,25 C. 26,25 D. 48,50
dư vào dung dịch X thu được kết tủa có khối lượng
là:
A. 29,55 gam. B. 19,7 gam. C. 9,85 gam. D. 39,4 gam.
Câu 31: Cho các chất sau: toluen, etilen, xiclopropan, stiren, vinylaxetilen, etanal, đimetyl xeton,
propilen. Số chất làm mất màu dung dịch KMnO
4
ở nhiệt độ thường là:
A. 4. B. 5. C. 7. D. 6.
Câu 32: Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH
3
COOH trộn theo tỉ lệ mol 1 : 1. Cho 10,6 gam hỗn hợp X tác
dụng với 11,5 gam C
2
H
5
OH (có H
2
SO
4
đặc làm xúc tác) thu được m gam este (hiệu suất phản ứng este
hóa đạt 80%). Giá trị của m là:
A. 16,2. B. 14,08. C. 17,6. D. 12,96.
Câu 33: Điều nào sau đây khô n g đúng?
A. Chất dẻo là những vật liệu bị biến dạng dưới tác dụng của nhiệt độ và áp suất mà vẫn giữ
nguyên biến dạng đó khi thôi tác dụng.
B. Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp.
C. Nilon-6,6 và tơ capron là poliamit
D. Tơ tằm, bông, len là polime thiên nhiên.
Câu 34: Tìm nhận xét đúng:
A. Khi thay đổi bất kì 1 trong 3 yếu tố: áp suất, nhiệt độ hay nồng độ của một hệ cân bằng hoá học
sẽ tăng.
Câu 35: Cho các nhận xét sau:
1) Sục Ozon vào dung dịch KI sẽ thu được dung dịch có khả năng làm hồ tinh bột hoá xanh.
2) Hiđro peoxit và hiđro sunfua có thể làm mất màu dung dịch thuốc tím trong môi trường H
2
SO
4
loãng.
3) Sục hiđro sunfua vào dung dịch FeCl
3
sẽ thấy xuất hiện vẩn đục màu vàng.
4) Dung dịch H
2
S để lâu trong không khí sẽ có vẩn đục màu vàng.
5) Hiđro peoxit là chất khử mạnh và không có tính oxi hoá
Các nhận xét đúng là :
A. 1, 3, 4. B. 1, 2, 4, 5. C. 1, 2, 3, 4. D. 2, 4, 5.
Câu 36: Cho các chất và ion sau: Cl
-
, Na, NH
3
, HCl, O
2-
, Fe
2+
, SO
2
, Cl
2
. Các chất và ion chỉ thể hiện
A. CH
2
=CH-OH B. CH
3
OH C. CH
3
CH
2
OH D. CH
2
=CH-CH
2
OH
Câu 38: Số nguyên tố mà nguyên tử của nó (ở trạng thái cơ bản) có tổng số electron trên các phân lớp
s bằng 7 là:
A. 9. B. 3. C. 5. D. 1.
Câu 39: Cho các chất sau: axetilen, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucôzơ, anđehit axetic,
metyl axetat, mantôzơ, natri fomat, axeton. Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là:
A. 6 B. 7 C. 8 D. 5
Câu 40: Cho các chất: FeCO
3
, Fe(NO
3
)
2
, Fe
2
(SO
4
)
D. Phân tử đipeptit mạch hở có 2 liên kết peptit.
Câu 43: Có các dung dịch riêng rẽ sau: AlCl
3
, NaCl, MgCl
2
, H
2
SO
4
. Chỉ dùng thêm một dung dịch nào
sau đây để nhận biết được 4 dung dịch trên?
A. NaOH. B. quỳ tím. C. AgNO
3
. D. BaCl
2
.
Câu 44: Cho 35,48 gam hỗn hợp X gồm Cu và FeCO
3
vào dung dịch HNO
3
loãng, đun nóng và khuấy
đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được NO; 0,03 mol khí CO
2
; dung dịch Y và 21,44
gam kim loại. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng chất rắn khan là:
Trang 4/6 - Mã đề thi 165
A. 38,82 g B. 36,24 g C. 36,42 g D. 38,28 g
Câu 45: Khi phân tích thành phần một ancol đơn chức X thì thu được kết quả: tổng khối lượng của
cacbon và hiđro gấp 3,625 lần khối lượng oxi. Số đồng phân ancol ứng với công thức phân tử của X là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
, HCHO, HCOOH, CH
3
CHO, (CH
3
)
2
CO, C
12
H
22
O
11
(mantozơ). Số chất
trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là:
A. 6 B. 4 C. 5 D. 3
Câu 49: Đề hiđrat hóa 2-metylbutan-2-ol thu được sản phẩm chính là anken nào sau đây?
A. 3-metyl but-1-en B. Pent-1-en C. 2-metyl but-1-en D. 2-metyl but-2-en
Câu 50: Nung hỗn hợp SO
2
, O
2
có số mol bằng nhau trong một bình kín có thể tích không đổi với chất
xúc tác thích hợp. Sau một thời gian, đưa bình về nhịêt độ ban đầu thấy áp suất trong bình giảm 10%
so với áp suất ban đầu. Hiệu suất của phản ứng đã xảy ra bằng:
A. 40% B. 50% C. 20% D. 75%
B. Theo chương trình Nâng cao (từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Khi nung butan với xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp T gồm CH
4
, C
3
A. 75%. B. 65%. C. 50%. D. 45%.
Câu 52: A là hợp chất hữu cơ mạch vòng chứa C, H, N trong đó N chiếm 15,054% theo khối lượng. A
tác dụng với HCl tạo ra muối có dạng RNH
3
Cl. Cho 9,3g A tác dụng hết với nước brom dư thu được a
g kết tủa. Giá trị của a là:
A. 30 gam B. 33 gam C. 44 gam D. 36 gam
Câu 53: Cho 0,2 mol một anđehit đơn chức, mạch hở X phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch chứa
AgNO
3
2M trong NH
3
. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 87,2 g kết tủa. Công thức phân tử
của anđehit là:
A. C
4
H
5
CHO B. C
3
H
5
CHO C. C
4
H
3
CHO D. C
3
H
3
, FeCl
2
thu được
kết tủa Y. Nung kết tủa Y trong không khí ta được chất rắn Z. Cho luồng khí CO dư đi qua A nung
nóng (các phản ứng xảy ra hoàn toàn) thu được chất rắn T. Trong T có chứa:
A. Fe
2
O
3
, MgO, ZnO B. Fe, Mg, Zn C. Fe, MgO D. Fe, MgO, ZnO
Trang 5/6 - Mã đề thi 165
Câu 57: Cho các chất sau: phenol, khí sunfurơ, toluen, ancol benzylic, isopren, axit metacrylic, vinyl
axetat, phenyl amin, axit benzoic. Số chất phản ứng được với dung dịch nước brom ở nhiệt độ thường
là:
A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 58: Trong phòng thí nghiệm, khí hiđro halogenua được điều chế từ phản ứng:
NaX
rắn
+ H
2
SO
4 đặc
→
0
t
HX
↑
+ NaHSO
4
2 C 27 A 52 B
3 B 28 B 53 C
4 A 29 A 54 C
5 A 30 C 55 A
6 C 31 B 56 C
7 B 32 D 57 A
8 C 33 B 58 B
9 D 34 B 59 D
10 D 3 5 C 60 D
11 B 36 A
12 A 37 D
13 C 38 B
14 D 3 9 B
15 A 40 B
16 B 41 D
17 D 4 2 B
18 D 4 3 A
19 C 44 C
20 C 45 D
21 C 46 C
22 C 47 D
23 D 4 8 B
24 A 49 D
25 C 50 A
Trang 6/6 - Mã đề thi 165