Tài liệu ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3 - Pdf 78

http://ductam_tp.violet.vn/
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2011
Môn Thi: HOÁ HỌC – Khối A
ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1.
Trộn 2 dung dịch: Ba(HCO
3
)
2
; NaHSO
4
có cùng nồng độ mol/l với nhau theo tỷ lệ thể tích 1: 1 thu được kết tủa
X và dung dịch Y. Hãy cho biết các ion có mặt trong dung dịch Y. ( Bỏ qua sự thủy phân của các ion và sự điện ly của
nước).
A.
Na
+
, HCO
-
3

B.
Ba
2+
, HCO
-
3
và Na
+

C.

D.
CH
4
+ hơi nước (xt)
Câu 3.
Cho khí H
2
dư đi qua hỗn hợp X gồm 0,05 mol CuO; 0,05 mol Fe
3
O
4
. Sau phản ứng hoàn toàn, cho toàn bộ
lượng chất rắn còn lại tan hoàn toàn trong dung dịch HNO
3
đặc nóng dư. Hãy cho biết thể tích khí NO
2
thoát ra (đktc).
A.
12,32 lít
B.
25,76 lít
C.
10,08 lít
D.
16,8 lít
Câu 4.
Chất hữu cơ X có CTPT là C
3
H
7

C.
H
2
N-CH
2
-COOCH
3

D.

CH
3
-CH
2
COONH
4

Câu 5.
Cho sơ đồ sau : X + Y

CaCO
3
+ BaCO
3
+ H
2
O. Hãy cho biết X, Y có thể là:
A.
Ba(OH)
2

2


rượu X
1

; X + O
2


axit X
2

; X
2
+ X
1


C
6
H
10
O
2
+ H
2
O. Vậy X là :
A.
CH

A.
Al, Mg, Fe
B.
Na, Ba, Mg
C.
Al, Mg, Na
D.
Al, Ba, Na
Câu 9.
Cho 13,7 gam Ba vào 100 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Cho dung dịch X vào 100 ml dung dịch
FeSO
4
0,7 M thu được kết tủa Y. Tính khối lượng kết tủa Y.
A.
14,5 gam
B.
20,81 gam
C.
25,31 gam
D.
16,31 gam
Câu 10.
Cho các dãy chuyển hóa. Glyxin
 →
+ NaOH
X
1

 →
+ duHCl

Chất X có công thức phân tử là C
3
H
6
O
2
. X tác dụng với Na và với dd AgNO
3
/ dung dịch NH
3
,t
0
. Cho hơi của X
tác dụng với CuO,t
0
thu được chất hữu cơ Y đa chức. Hãy lựa chọn công thức cấu tạo đúng của X.
A.
CH
3
-CH(OH)-CH=O
B.
HO-CH
2
-CH
2
-CH=O
C.
CH
3
-CH

D.
FeSO
4

Câu 13.
Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit ađipic (HOOC-(CH
2
)
4
-COOH ) với rượu đơn chức X thu được este Y
1

và Y
2
trong đó Y
1
có công thức phân tử là C
8
H
14
O
4
. Hãy lựa chọn công thức đúng của X.
A.
C
3
H
5
OH
B.

NaHSO
4
, HCl và AlCl
3

C.
H
2
SO
4
, NaHCO
3
và AlCl
3

D.

CH
3
COOH, HCl và BaCl
2

Câu 15.
Este X tạo từ glixerol và axit cacboxylic đơn chức. Thủy phân hoàn toàn X trong 200 ml dung dịch NaOH 2M,
cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 9,2 gam glixerin và 32,2 gam chất rắn khan. Vậy X là :
A.
glixeryl tri axetat
B.
glixeryl tri fomiat
C.

: axit axetic (1)

; axit acrylic (2)

; axit phenic (3) và axit oxalic (4) theo trình tự
tăng dần tính axit?
http://ductam_tp.violet.vn/
A.
(3) < (1) < (2) < (4)
B.
(2) < (3) < (1) < (4)
C.
(3) < (4) < (1) < (2)
D.
(1) < (2) < (3) < (4)
Câu 18.
Hãy cho biết với thuốc thử dd AgNO
3
/ NH
3
có thể phân biệt được các chất trong dãy chất nào sau đây

?
A.
mantozơ và saccarozơ
B.
mantozơ và glucozơ
C.
glucozơ và fructozơ
D.

O
4
(t
0
cao)

3FeO + CO
2

D.
Mn + FeO (t
0
cao)

MnO + Fe
Câu 20.
Cho các cặp oxi hoá - khử sau: Zn
2+
/Zn, Cu
2+
/Cu, Fe
2+
/Fe. Biết tính oxi hoá của các ion tưng dần theo thứ tự:
Zn
2+
, Fe
2+
, Cu
2+
tính khử giảm dần theo thứ tự Zn, Fe, Cu. Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào không xảy

2
. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A.
5
B.
3
C.
4
D.
2
Câu 22.
Hãy cho biết, phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?
A.
NaOH + HCl

NaCl + H
2
O
B.
MnO
2
+ 4HCl

MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O

12,2 gam hỗn hợp X vào bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng thêm 11,95 gam. Vậy X
1
, X
2
tương ứng là:
A.
CH
3
OH và CH
2
=CH-CH
2
OH
B.
C
2
H
5
OH và CH
3
CH
2
CH
2
OH
C.
CH
3
OH và
CH

3
)=CH
2

C.
CH
2
=CH-COOCH
3

D.
HCOO-CH
2
-CH=CH
2

Câu 25.
Cho phản ứng oxi hóa - khử sau: X + HNO
3
đặc, nóng
→ ... +
NO
2
+ .... (1).
Đặt k = số mol NO
2
/ số mol X. Nếu X là Zn, S và FeS thì k nhận các giá trị tương ứng là:
A.
2 ; 6 ; 7
B.

C.
AlCl
3
và Na
2
CO
3

D.
AlCl
3
và NaHCO
3

Câu 27.
Cho các chất sau

: propen

; isobutilen; propin, buta-1,3-đien; stiren và etilen. Hãy cho biết có bao nhiêu chất
khi tác dụng với HBr theo tỷ lệ 1

: 1 cho 2 sản phẩm?
A.
6
B.
4
C.
5
D.

Fe
2+
, Cu
2+
, SO
2-
4
, Cl
-

C.
H
+
, Fe
2+
, Cl
-
, SO
2-
4

D.
K
+
, Na
+
, SO
2-
4
và NO

9
O
2
N. X tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có phân tử
khối lớn hơn phân tử khối của X. Hãy lựa chọn công thức đúng của X.
A.
CH
3
COONH
3
-CH
3

B.
HCOONH
2
(CH
3
)
2

C.
HCOONH
3
-CH
2
CH
3

D.

đặc làm xúc tác để thực hiện phản ứng este
hoá. Sau phản ứng, làm nguội hỗn hợp, thêm nước vào, hãy cho biết hiện tượng nào xảy ra:
A.
hỗn hợp thu được tách thành 3 lớp
B.
hỗn hợp thu được là đồng nhất
C.
hỗn hợp thu được tách làm 4 lớp
D.
hỗn hợp thu được tách làm 2 lớp
Câu 35.
Hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
?
A.
dung dịch NaOH
B.
dung dịch HNO
3

C.
dung dịch H
2
SO

H
7
O
2
(OOCCH
3
)
3
]
n
(4) ; (-CH
2
-CH
2
-)
n
(5) ; (-CH
2
-CH=CH-CH
2
-)
n
(6) . Polime được dùng để
sản xuất tơ là:
A.

(5); (6)
B.
(1); (2); (3); (4)
C.

)

(Z) (4)
Các chất (X) và (Z) có thể là những chất được ghi ở dãy nào sau đây?
A.
CH
3
COOCH=CH
2
và HCHO
B.
CH
3
COOCH=CH
2
và CH
3
CHO
C.
HCOOCH=CH
2

HCHO
D.
CH
3
COOC
2
H
5

H
y
Br
z
) + NaOH (t
0
)

anđehit Y và NaBr; Y + [O]

axit ađipic. Vậy công thức
phân tử của X là :
A.
C
6
H
8
Br
4

B.
C
6
H
8
Br
2

C.
C

C
3
H
5
(OH)
3
và CH
3
CH=O.
A.
dung dịch NaHCO
3
, dd AgNO
3
/ dung dịch NH
3

B.
CuO và quỳ tím
C.
quỳ tím và dd AgNO
3
/ dung dịch NH
3

D.
quỳ tím và Cu(OH)
2

Câu 42.

ClH
3
N-CH(CH
3
)-COOC
2
H
5

C.
H
2
N-C(CH
3
)
2
-COOC
2
H
5

D.

H
2
N-CH(CH
3
)-COOC
2
H

-CH=O và O=CH-CH
2
-CH=O
C.
HCH=O và CH
3
CH=O
D.
HCH=O và O=CH-CH=O
Câu 46.
Ion X
2+
có cấu hình electron là … 3d
5
. Hãy cho biết oxit cao nhất của X có công thức là:
A.
X
2
O
7

B.
XO
C.
X
2
O
3

D.

3

?
A.
khí CO
2

B.
dung dịch KI
C.
khí H
2
S
D.
khí SO
2

http://ductam_tp.violet.vn/
Câu 49.
Đun nóng hỗn hợp 2 rượu đơn chức mạch hở với H
2
SO
4
đặc tại 140
0
C thu được hỗn hợp các ete. Lấy X là một
trong số các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn ta có tỷ lệ nX

: nCO
2

2
=CH-CH
2
OH
D.

C
2
H
5
OH và CH
2
=CHOH
Câu 50.
Sự sắp xếp nào đúng với chiều tăng dần khả năng phản ứng thế H trong vòng benzen của các chất sau

: benzen
(1)

; toluen (2); p-Xilen (3) và nitrobenzen (4).
A.
(4) < (1) < (2) < (3)
B.
(4) < (1) < (3) < (2)
C.
(3) < (4) < (1) < (2)
D.
(1) < (2) < (3) < (4)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status