Đề thi thử đại học - Lần I - 2011 - Trương Chuyên Lê Quý Đôn DH, Quảng Trị - MD: 210 - Pdf 26

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN Hóa
Thời gian làm bài: phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 210
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Hoà tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H
2
SO
4
0,28M thu được dung dịch X và 8,736 lit khí H
2
(ở đktc). Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối
khan là
A. 38,93 gam B. 103,85 gam C. 25,95 gam D. 77,86 gam
Câu 2: Hỗn hợp X gồm 0,01 mol HCOONa và a mol muối natri của hai axit no đơn chức mạch hở là
đồng đẳng liên tiếp. Đốt cháy hỗn hợp X và cho sản phẩm cháy (CO
2
, hơi nước) lần lượt qua bình 1
đựng H
2
SO
4
đặc bình 2 đựng KOH thấy khối lượng bình 2 tăng nhiều hơn bình một là 3,51 gam.
Phần chất rắn Y còn lại sau khi đốt là Na
2
CO
3
cân nặng 2,65 gam. Công thức phân tử của hai muối

COONa.
Câu 3: Cho các phản ứng sau:
4HCl + MnO
2
→ MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O
2HCl + Fe → FeCl
2
+ H
2
14HCl + K
2
Cr
2
O
7
→ 2KCl + 2CrCl
3
+ 3Cl
2
+ 7H
2
O
6HCl + 2Al → 2AlCl
3

A. 9,2 gam. B. 23 gam. C. 4,6 gam. D. 18,4 gam.
Câu 6: Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO
3
(dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được 0,896 lit khí NO (ở đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung
dịch X là
A. 13,32 gam B. 6,52 gam C. 13,92 gam D. 8,88 gam
Câu 7: Hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau
trong dãy đồng đẳng thu được (m + 1) gam hỗn hợp hai ancol. Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn cũng
m gam X thì cần vừa đủ 17,92 lít khí O
2
(ở đktc). Giá trị của m là
A. 24,8. B. 17,8. C. 8,8. D. 10,5.
Câu 8: Khi hoà tan hoàn toàn 0,02 mol Au bằng nước cường toan thì số mol HCl phản ứng và số mol
NO (sản phẩm khử duy nhất) tạo thành lần lượt là
A. 0,03 và 0,01 B. 0,06 và 0,01 C. 0,06 và 0,02 D. 0,03 và 0,02
Câu 9: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A. buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en.
B. stiren; clobenzen; isopren; but-1-en.
C. 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen.
D. 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.
Câu 10: Cho các thế điện cực chuẩn :
0 0 0
3 2 2
Al /Al Zn /Zn Pb /Pb
E 1,66V;E 0,76V;E 0,13V
+ + +
= − = − = −
;
Trang 1/5 - Mã đề thi 210

loãng sinh ra y mol khí N
2
O (sản phẩm khử duy
nhất).
Quan hệ giữa x và y là
A. y = 2x B. x = 2y C. x = y D. x = 4y
Câu 13: Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc với
NaHCO
3
thì đều sinh ra a mol khí. Chất X là
A. axit ađipic B. axit 3-hiđroxipropanoic
C. etylen glicol D. ancol o-hiđroxibenzylic
Câu 14: Cho dung dịch Ba(OH)
2
đến dư vào 50 ml dung dịch A có chứa các ion: Na
+
(0,2 mol), SO
4
2-
(x mol), NO
3
-
(y mol) thấy tạo thành 11,65 gam kết tủa . Nồng độ mol/l của ion NO
3
-
trong dung dịch A

A. 2 B. 1,5 C. 3 D. 1
Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng
A. Amilopectin là polime được tạo thành bởi các liên kết

3
COOH và CH
2
=CH-CHO phản
ứng vừa đủ với dung dịch chứa 6,4 gam brom. Mặt khác, để trung hoà 0,04 mol X cần dùng vừa đủ
40 ml dung dịch NaOH 0,75 M . Khối lượng của CH
2
=CH-COOH trong X là
A. 1,44 gam B. 2,88 gam C. 0,72 gam D. 0,56 gam
Câu 18: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra
A. sự khử ion Cl
-
B. sự oxi hoá ion Na
+
C. sự oxi hoá ion Cl
-
D. sự khử ion Na
+
Câu 19: Một dung dịch A chứa các ion: K
+
, Mg
2+
, Al
3+
và SO
4
2-
. Cho 75 ml dung dịch A tác dụng với
lượng dư dung dịch BaCl
2

=CHCHO (2) ; CH≡CCHO (3) ; CH
2
=CHCH
2
OH
(4) ;(CH
3
)
2
CHOH (5). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H
2
(Ni, t
o
) cùng tạo ra một sản
phẩm là
A. (2), (3), (4), (5). B. (1), (2), (3). C. (1), (2), (3), (4). D. (1), (2), (4), (5).
Câu 23: Cho sơ đồ chuyển hoá:
Trang 2/5 - Mã đề thi 210
+ +
− − → → →
o
H SO ñaëc,t
HBr Mg,etekhan
2 4
Butan 2 ol X(anken) Y Z
Trong đó X, Y, Z là sản phẩm chính. Công thức của Z là
A. CH
3
-CH
2

Câu 25: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67
gam muối khan. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%. Công thức
của X là
A. H
2
NC
3
H
5
(COOH)
2
. B. H
2
NC
2
C
2
H
3
(COOH)
2
.
C. H
2
NC
3
H
6
COOH. D. (H
2

(OH)
2
. D. HO-C
6
H
4
-COOH.
Câu 28: Thứ tự giảm dần bán kính của nguyên tử và ion là:
A. Na
+
> Mg
2+
> Ne B. Mg
2+
> Na
+
> Ne C. Ne > Na
+
> Mg
2+
D. Na
+
> Ne > Mg
2+
Câu 29: Dẫn hai luồng khí clo đi qua NaOH: dung dịch 1 loãng và nguội; dung dịch 2 đậm đặc và
đun nóng đến 100
o
C. Nếu lượng muối NaCl sinh ra trong hai phản ứng bằng nhau thì tỉ lệ thể tích clo
đi qua hai dung dịch trên là
A.

2
O 4. Zn(OH)
2
5. Ba(OH)
2
6. HS
-
7. NH
4
Cl 8. AlCl
3
.
Theo Bronsted, các chất và ion có tính lưỡng tính là
A. 1, 4, 6, 8 B. 3, 4, 6, 8 C. 1, 4, 5, 6 D. 1, 3, 4, 6
Câu 32: Cho dãy các chất : HCHO, CH
3
COOH, HCOONa, HCOOH, C
2
H
5
OH, HCOOCH
3
. Số chất
trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
A. 3. B. 5. C. 4. D. 6.
Câu 33: Tổng số hạt (e, p, n) trong hợp chất MX
3
là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 60. Nguyên tử khối của X lớn hơn M là 8. Tổng 3 loại hạt trong ion X
-

COOH 0,01M < CH
3
COOH 0,1M < HCl.
C. CH
3
COOH 0,01M < HCl < CH
3
COOH 0,1M.
D. CH
3
COOH 0,1M < CH
3
COOH 0,01M < HCl.
Câu 36: Khối lượng axit axetic thu được khi lên men 1 lít ancol etylic 8
o
là bao nhiêu ? Cho khối
lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml và hiệu suất phản ứng đạt 92%.
A. 73,6 gam. B. 76,8 gam. C. 90,8 gam. D. 58,88 gam.
Câu 37: Cho các ion sau: NH
4
+
, CO
3
2-
, Cl
-
, CH
3
COO
-

A. 0,5 B. 1 C. 1,5 D. 2
Câu 39: Cho sơ đồ chuyển hoá
Xenlulozơ
hs35%
→
C
6
H
12
O
6

hs80%
→
C
2
H
5
OH
hs60%
→
C
4
H
6

hs80%
→
Cao su Bu na
Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn cao su là

A. 4,08. B. 0,64. C. 2,16. D. 2,80.
Câu 43: Cho 0,25 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
,
thu được 54 gam Ag. Mặt khác, khi cho X phản ứng với H
2
dư (xúc tác Ni, t
o
) thì 0,125 mol X phản
ứng hết với 0,25 mol H
2
. Chất X có công thức ứng với công thức chung là
A. C
n
H
2n
(CHO)
2
(n ≥ 0). B. C
n
H
2n-1
CHO (n ≥ 2).
C. C
n
H
2n+1
CHO (n ≥0). D. C

.nSO
3
vào nước thành 200 ml dung dịch H
2
SO
4
. 10 ml dung
dịch này trung hoà vừa hết 16 ml dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị của n là
A. 4 B. 10 C. 5 D. 3
Câu 47: Tiến hành hai thí nghiệm sau:
Trang 4/5 - Mã đề thi 210
- Thí nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V
1
lit dung dịch Cu(NO
3
)
2
1M;
- Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V
2
lit dung dịch AgNO
3
0,1M.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng
nhau. Giá trị của V
1
so với V
2

A. V

, đun nóng thu được 32,4 gam Ag. Hai
anđehit trong X là
A. HCHO và C
2
H
5
CHO. B. C
2
H
3
CHO và C
3
H
5
CHO.
C. HCHO và CH
3
CHO. D. CH
3
CHO và C
2
H
5
CHO.
Câu 50: Hiđro hoá hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai anđehit X và Y no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp
nhau trong dãy đồng đẳng (M
X
< M
y
), thu được hỗn hợp hai ancol có khối lượng lớn hơn khối lượng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status