Sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế
Trường THPT Thuận AN
§Ò KIỂM TRA PHẦN HẠT NHÂN
(M ®Ò 112)·
Họ và tên :
Lớp 12B…
C©u 1 :
Ký hiệu của nguyên tử mà hạt nhân của nó chứa 3 prôton và 4 nơtron là:
A.
3
7
Li
B.
3
7
N
. C.
7
3
Li
D.
7
3
N
C©u 2 :
Phát biểu nào sau đây là không đúng về tia phóng xạ β
–
A. là dòng hạt mang điện tích âm. B. có tốc độ gần bằng tốc độ ánh sáng.
C. làm iôn hoá không khí yếu hơn phóng xạ α. D. có bản chất giống với bản chất của tia X.
C©u 3 :
Nguyên tử đồng vị phóng xạ
là
A. 632,4885 MeV. B. 63,24885 MeV. C. 6,324885MeV. D. 63,2419 MeV.
C©u 6 :
Iốt
131
53
I
là chất phóng xạ. Ban đầu có 200g chất này thì sau 24 ngày đêm, chỉ còn 25g. Chu kì bán rã
của
131
53
I
là
A. 8 ngày đêm B. 6 ngày đêm C. 12 ngày đêm D. 4 ngày đêm.
C©u 7 :
Xem khối lượng của hạt proton và nơtron xấp xỉ bằng nhau, bất đẳng thức nào là đúng?
A. m
T
>
m
α
> m
D
B. m
D
> m
T
>
m
α
39,2MeV; hạt nhân Đơtêri:
2
1
D
có năng lượng liên kết là 2,24MeV. Hăy sắp theo thứ tự tăng dần về
tính bền vững của ba hạt nhân này.
A. Hêli, Liti, Đơtêri. B. Đơtêri, Liti, Hêli.
C. Đơtêri, Hêli, Liti. D. Liti, Hêli, Đơtêri.
C©u 10 :
Xét điều kiện tiêu chuẩn, có 2 gam
4
2
He
chiếm một thể tích tương ứng là:
A. 11,2 lít B. 44,8 lít C. 22,4 lít D. 5,6 lít
C©u 11 :
Người ta dùng Prôtôn có động năng 1,6MeV bắn vào hạt nhân dang đứng yên
7
3
Li
thì ta thu được
Trang 1
hai hạt giống nhau có cùng động năng, biết m
Li
= 7,0144u, m
p
=1,0073u, m
α
=4,0015u, u =
931Mev/c
Bq. D. 27,3Ci.
C©u 14 :
Đồng vị
U
234
92
sau một chuỗi phóng xạ α và
−
β
biến đổi thành
Pb
206
82
. Số phóng xạ α và
−
β
trong
chuỗi là
A. 5 phóng xạ α, 5 phóng xạ
−
β
. B. 10 phóng xạ α, 8 phóng xạ
−
β
.
C. 7 phóng xạ α, 4 phóng xạ
−
β
. D. 16 phóng xạ α, 12 phóng xạ
−
C©u 18 :
Cho chuổi phóng xạ của Urannium phân rã thành Rađi:
238
92
U Th Pa U Th Ra
α β β α α
− −
→ → → → →
Những hạt nhân nào có cùng số Nơtrôn là:
A. Hạt nhân Th và Ra. B. Hạt nhân U và Ra.
C. Hạt nhân Pa và Th. D. Không cặp hạt nhân nào có cùng số nơtrôn.
C©u 19 :
Cho hạt α bắn vào hạt nhân nhôm(
27
13
Al
) đang đứng yên, sau phản ứng sinh ra hạt nơtron và hạt nhân
X. biết m
α
=4,0015u, m
Al
= 26,974u, m
X
= 29,970u, m
n
= 1,0087u, 1uc
2
= 931,5MeV. Phản ứng này
toả hay thu bao nhiêu năng lượng?
A. Thu năng lượng 2,9792MeV. B. Thu năng lượng 2,9808MeV.
6
3
Li
→T + α . Năng lượng toả ra từ phản ứng là
W= 4,8 MeV. Giả sử động năng của các hạt ban đầu là không đáng kể, lấy khối lượng hạt nhân gần
bằng số khối các hạt. Động nặng của hạt α thu được sau phản ứng là:
A.
K
α
= 2,06MeV
B.
K
α
= 2,4MeV
C.
K
α
= 2,74MeV
D.
K
α
= 1,2MeV
C©u 23 :
Bắn hạt α vào hạt nhân
27
13
Al
sau phản ứng xuất hiện hạt nhân photpho
30
15
30
14
P
+
1
0
n
D.
4
2 e
H
+
27
13
Al
→
30
15
P
+
1
0
n
.
C©u 24 :
Chọn loại phóng xạ đúng trong phương trình sau:
13 13 0
7 6 1
N C e
+
1
H
C©u 26 :
Chọn câu sai khi nói về tia β
-
:
A. Có bản chất như tia X. B. Có vận tốc gần bằng vận tốc ánh sáng.
C. Mang điện tích âm. D.
Làm ion hoá chất khí yếu hơn so với tia α.
C©u 27 :
Ban đầu có 2g Rađôn
222
88
Rn
là chất phóng xạ chu kỳ bán rã T. Số nguyên tử Rađôn còn lại sau t =
4T là:
A. 3,39.10
20
nguyên tử B. 5,08.10
20
nguyên tử
C. 5,42.10
20
nguyên tử D. 3,49.10
20
nguyên tử
C©u 28 :
Phát biểu nào sau đây về hạt nhân nguyên tử
27
13
là chất phóng xạ có chu kì bán rã 138 ngày. Khối lượng ban đầu là 10g. Cho
N
A
= 6,023.10
23
mol
-1
. Số nguyên tử còn lại sau 207ngày là:
A. 1,02.10
22
nguyên tử B. 1,02.10
23
nguyên tử
C. 3,02.10
22
nguyên tử D. 2,05.10
22
nguyên tử
Trang 3
phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)
M«n : THI HOC KY II CONG NGHE
M ®Ò : 112·
01 { | ) ~ 28 { ) } ~
02 { | } ) 29 { | ) ~
03 { | ) ~ 30 ) | } ~
04 { ) } ~
05 { ) } ~
06 ) | } ~
07 { | } )