Tuyển tập các bộ đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Sinh học (có đáp án kèm theo)
ĐỀ SỐ 1:
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH
ĐỀ THAM KHẢO ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT
MÔN SINH HỌC 12
Thời gian làm bài 60 phút
Phần I: Dành cho tất cả các thí sinh
Câu 1: Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra theo nguyên tắc
A. bổ sung; bán bảo toàn.
B. trong phân tử ADN con có một mạch của mẹ và một mạch mới được
tổng hợp.
C. mạch mới được tổng hợp theo mạch khuôn của mẹ.
D. một mạch tổng hợp liên tục, một mạch tổng hợp gián đoạn.
Câu 2.Thể đột biến là những cơ thể mang đột biến
A. đã biểu hiện ra kiểu hình.
B. nhiễm sắc thể.
C. gen hay đột biến nhiễm sắc thể.
D. mang đột biến gen.
Câu 3.Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào
A. cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen.
B. mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình.
C. sức đề kháng của từng cơ thể.
D. điều kiện sống của sinh vật.
Câu 4.Điều không đúng về đột biến gen
A. Đột biến gen gây hậu quả di truyền lớn ở các sinh vật vì làm biến đổi cấu
trúc của gen.
B. Đột biến gen có thể có lợi hoắc có hại hoặc trung tính.
C. Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.
D. Đột biến gen là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.
C. 1 quả đỏ: 1 quả vàng.
D 9 quả đỏ: 7 quả vàng
Câu 10. Với n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số loại giao tử F
1
là
A. 2
n
.
B. 3
n
.
C. 4
n
.
(
2
1
)
n
Câu 11. Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là
A. số lượng và sức sống của đời lai phải lớn.
B. mỗi cặp gen qui định một cặp tính trạng phải tồn tại trên một cặp nhiễm sắc
thể.
C. các gen tác động riêng rẽ lên sự hình thành tính trạng.
D. các gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn.
Câu 12. Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ,
gen b- quả trắng. Các gen di truyền độc lập. Đời lai có một loại kiểu hình cây thấp,
quả trắng chiếm 1/16. Kiểu gen của các cây bố mẹ là
A. AaBb x Aabb.
D. X
M
X
M
x X
M
Y.
Câu 14.Bệnh mù màu, máu khó đông ở người di truyền
A. tương tự như các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường.
B. thẳng.
Tuyển tập các bộ đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Sinh học (có đáp án kèm theo)
C. chéo.
D. theo dòng mẹ.
Câu 15.Một quần thể có tần số tương đối
a
A
=
4
6
có tỉ lệ phân bố kiểu gen trong
quần thể là
A. 0, 42AA + 0,36 Aa + 0,16 aa.
B. 0,36 AA + 0,42 Aa + 0,16 aa.
C. 0,16 AA + 0,42 Aa + 0,36aa.
D. 0,36 AA + 0,16 Aa + 0,42aa.
Câu 16.Tần số tương đối các alen của một quần thể có tỉ lệ phân bố kiểu gen 0,81
AA + 0,18 Aa + 0,01 aa là
A. 0,9A; 0,1a.
B. 0,7A; 0,3a.
C. 0,4A; 0,6a.
D. chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
Tuyển tập các bộ đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Sinh học (có đáp án kèm theo)
Câu 22.Để nối đoạn ADN của tế bào cho vào ADN plasmits, người ta sử dụng en
zym
A. pôlymeraza.
B. ligaza.
C. restictaza.
D. amilaza.
Câu 23.Giả thuyết về trạng thái cộng gộp giải thích về hiện tượng ưu thế lai có
công thức lai
A. AABBcc x aabbCC.
B. AABBCC x aabbcc.
C. AABbCC x aabbcc.
D. AABBcc x aabbCc.
Câu 24. Một loài thực vật, ở thế hệ P có tỉ lệ Aa là 100%, khi bị tự thụ phấn bắt
buộc thì ở thế hệ F2 tỉ lệ Aa sẽ là
A. 25%.
B. 50%.
C. 75%.
D. 12,5%.
Câu 25.Trong tiến hoá các cơ quan tương tự có ý nghĩa phản ánh
A. sự tiến hoá phân li.
B. sự tiến hoá đồng quy.
C. sự tiến hoá song hành.
D. nguồn gốc chung
Câu 26. Theo quan niệm của Lamac, tiến hoá là
A. sự phát triển có kế thừa lịch sử, theo hướng từ đơn giản đến phức tạp.
B. sự hình thành các đặc điểm hợp lí trên cơ thể sinh vật.
C. sự hình thành nhiều loài mới từ một vài dạng tổ tiên ban đầu.
D. tăng trưởng số lượng cá thể của quần thể.
Câu 32.Quan hệ giữa giun sán với người thuộc quan hệ
A.hợp tác.
B.cạnh tranh.
C.hãm sinh.
D. kí sinh.
Phần II: Dành cho các thí sinh chương trình cơ bản ( Từ câu 32 đến câu 40)
Câu 33: Gen là một đoạn ADN
A. Mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin.
B. Mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay
ARN.
C. Mang thông tin di truyền.
D. Chứa các bộ 3 mã hoá các axitamin.
Câu 34: Mã di truyền có tính thoái hoá vì
A. có nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một axitamin.
B. có nhiều axitamin được mã hoá bởi một bộ ba.
C. có nhiều bộ ba mã hoá đồng thời nhiều axitamin.
D. một bộ ba mã hoá một axitamin.
Câu 35.Trong kĩ thuật cấy gen, ADN tái tổ hợp được tạo ra ở khâu
A. nối ADN của tế bào cho với plasmit.
B. cắt đoạn ADN của tế bào cho và mở vòng plasmit.
C. tách ADN của tế bào cho và tách plasmit khỏi tế bào vi khuẩn.
D. chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
Câu 36.Theo quan niệm của Đacuyn, đơn vị tác động của chọn lọc tự nhiên là
A. cá thể.
B. quần thể.
C. giao tử.
D. nhễm sắc thể
Câu 37.Theo Kimura sự tiến hoá diễn ra bằng sự củng cố ngẫu nhiên các
A. đột biến có lợi dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
B. biến dị có lợi không liên quan gì tới chọn lọc tự nhiên.
D.tam nhiễm kép.
Câu 43. Một trong những ứng dụng của kỹ thuật di truyền là
A. sản xuất lượng lớn prôtêin trong thời gian ngắn.
B. tạo thể song nhị bội.
C. tạo các giống cây ăn quả không hạt.
D. tạo ưu thế lai.
44.Theo quan niệm của Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ
biến đổi của các giống vật nuôi, cây trồng là
A. chọn lọc nhân tạo.
B. chọn lọc tự nhiên.
C. biến dị cá thể.
D. biến dị xác định.
45.Theo quan niệm của Đacuyn, chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính di
truyền và biến dị là nhân tố chính trong quá trình hình thành
A. các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật và sự hình thành loài mới.
B. các giống vật nuôi và cây trồng năng suát cao.
C. nhiều giống, thứ mới trong phạm vi một loài.
D. những biến dị cá thể.
Tuyển tập các bộ đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Sinh học (có đáp án kèm theo)
Câu 46. Hệ sinh thái tự nhiên khác hệ sinh thái nhân tạo ở
A. thành phần cấu trúc, chu trình dinh dưỡng, chuyển hoá năng lượng.
B. thành phần cấu trúc, chu trình dinh dưỡng
C. chu trình dinh dưỡng, chuyển hoá năng lượng.
D. thành phần cấu trúc, chuyển hoá năng lượng.
Câu 47. Quần thể là một tập hợp cá thể
A.cùng loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, có khả năng sinh sản tạo
thế hệ mới.
B.khác loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định vào một thời điểm xác
định.
C.cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào một thời điểm
C
x x x
D
x x
Tuyển tập các bộ đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Sinh học (có đáp án kèm theo)
C
â
u
41 42 43 44 45 46 47 48
A
x x x x
B
x
C
x
D
x x
ĐỀ SỐ 2:
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ THAM KHẢO ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT
MÔN SINH HỌC 12
Thời gian làm bài 60 phút
Câu 1: Ở sinh vật nhân sơ điều hòa hoạt động gen của operon diễn ra ở giai
đoạn:
A. Phiên mã B. Dịch mã C. sau dịch mã D. Trước phiên mã
Câu 2. Hình vẽ nào dưới đây mô tả đúng trình tự nu của 1 đoạn ADN:
A. 5
,
AGG AXXT 3
AXT TGA 5
,
Câu 3. Trình tự các giai đoạn nào sau đây đúng với quá trình sinh tổng hợp
protein:
A. Hoạt hóa aamin ,phiên mã, dịch mã, hình thành chuỗi polipeptit
B. Hoạt hóa aamin ,dịch mã, hình thành chuỗi polipeptit
C. Phiên mã, hoạt hóa aamin,dịch mã, hình thành chuỗi polipeptit
D. Dịch mã ,hoạt hóa aamin,hình thành polipeptit
Câu 4. Những bộ ba nu nào sau đây đóng vai trò là mã kết thúc của mạch mã
gốc trên gen cấu trúc:
A. ATT,ATX, AXT B. TAX, AXT,ATX
C. AXT, TAX, ATT D. ATX, ATT, TAX
Câu 5. Phân tử ADN ở vi khuẩn E.coli chỉ chứa N
15
phóng xạ .Nếu chuyển
E.coli này sang môi trường chỉ có N
14
thì sau 3 lần nhân đôi sẽ có bao nhiêu
phân tử ADN còn chứa N
15
:
Tuyển tập các bộ đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Sinh học (có đáp án kèm theo)
A. 1 B. 6 C. 8 D. 2
Câu 6. Vùng mã hóa trên gen của 1 loài sinh vật nhân thực có 2000 cặp nu
.Các đoạn intron chứa tất cả 500 cặp nu .Các đoạn exon (có mã hóa aamin ) có
bao nhiêu nu?
A. 3000 B. 2000 C. 2500 D. 1500
Câu 7. Xét sự biến đổi cấu trúc của gen thì đột biến điểm gồm những dạng
nào?
A. Mất ,thêm,thay thế ,đảo vị trí 1 cặp nu B. Mất, thêm, thay thế 1 cặp nu
sợi cơ bản
sợi nhiễm sắc
nucleoxom-
cromatit
D. Phân tử ANDnucleoxomsợi nhiễm sắcsợi cơ bảncromatit
Câu 11. Cho quần thể giao phối P: 65% AA : 35% aa. Khi quần thể nói trên
ở trạng thái cân bằng ,số lượng cá thể là 2000 thì số cá thể ở từng kiểu gen là
bao nhiêu
A. AA = 845, Aa = 910, aa = 245
B. AA = 800, Aa = 900, aa = 300
C. AA = 910, Aa = 245, aa = 845
D. AA = 300, Aa = 800, aa = 900.
Câu 12. Một quần thể ban đầu có 2000 cây, trong đó có 1500 cây mang kiểu
gen dị hợp Aa. Sau một số thế hệ tự thụ phấn bắt buộc, tỉ lệ của các thể đồng
hợp trong quần thể bằng 90,625%. Số thế hệ tự thụ phấn bắt buộc đã xảy ra
là:
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 13. Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBBDd với các gen trội
là trội hoàn toàn sẽ cho số loại kiểu hình, kiểu gen ở đời con là:
A. 4 kiểu hình :8 kiểu gen
B. 8 kiểu hình : 27 kiểu gen
C. 8 kiểu hình : 12 kiểu gen
D . 4 kiểu hình : 12 kiểu gen
Câu 14. Trường hợp 1 gen quy định 1 tính trạng thường, tỉ lệ đặc thù nào dưới
đây cho phép nhận biết trường hợp trội không hoàn toàn:
A. 3:1 B. 1:1 C. 1:1:1:1 D. 1:2:1
hoán vị gen ở cơ thể mang lai là:
A. 20% B. 40% C. 5% D. 10%
Câu 20. Hiện tượng đa hiệu là hiện tượng:
A. Nhiều gen quy định 1 tính trạng.
B. Tác động cộng gộp.
C. Một gen quy định nhiều tính trạng.
D. Di truyền trội không hoàn toàn.
Câu 21.Lai giữa P đều thuần chủng khác nhau về 2 cặp gen tương phản, đời
F1 đồng loạt xuất hiện cây hoa kép, F2 phân li kiểu hình theo số liệu 1350 cây
hoa kép: 1050 cây hoa đơn.
Cách quy ước gen nào sau đây đúng cho trường hợp trên:
A. A-B- = A-bb = aaB- : hoa kép ; aabb: hoa đơn.
B. A-B- = A-bb = aabb : hoa kép ; aaB- : hoa đơn.
C. A-B- : hoa kép; A-bb = aaB- = aabb:hoa đơn.
D. A-B- = aaB- = aabb ; hoa kép; A-bb: hoa đơn.
Câu 22. Khi cho giao phối giữa ruồi giấm cái thuần chủng mắt đỏ với ruồi
giấm đực mắt trắng thì ở F2:
Tuyển tập các bộ đề thi thử tốt nghiệp THPT mơn Sinh học (có đáp án kèm theo)
A. Tất cả con lai F2 đều thể hiện mắt đỏ.
B. Con lai F2 có tỉ lệ 3 mắt đỏ : 1 mắt trắng.
C. Con lai F2 có tỉ lệ 3 mắt đỏ : 1 mắt trắng, đặc biệt màu mắt trắng chỉ có ở
ruồi đực.
D. Con lai F2 có tỉ lệ 3 mắt đỏ : 1 mắt trắng, đặc biệt màu mắt trắng chỉ có ở
ruồi cái.
Câu 23. Đặc điểm có ở gen trên nhiễm sắc thể thường mà khơng có ở gen trong
tế bào chất và gen trên nhiễm sắc thể giới tính là:
A. Đơn phân cấu tạo là nuclêơtit.
B. Thành phần của đơn phân gồm đường, axit photphoric và bazơ nitric.
C. Có thể tự nhân đơi.
D. Ln ln tồn tại theo cặp alen trong tế bào.
Câu 29.Là nhân tố tiến hóa khi nhân tố đó :
A.trực tiếp biến đổi vốn gen của quần thể. B.tham gia vào hình thành lòai.
Tuyển tập các bộ đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Sinh học (có đáp án kèm theo)
C.gián tiếp phân hóa các kiểu gen. D.trực tiếp biến đổi kiểu hình của
quần thể
Câu 30.Ngẫu phối là nhân tố:
A.làm biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể
B.làm biến đổi tần số các alen của quần thể.
C.tạo nguồn nguyên liệu cho tiến hoá.
D. thay đổi vốn gen của quần thể.
Câu 31.Trong các nhân tố tiến hoá sau, nhân tố làm biến đổi nhanh nhất tần
số tương đối của các alen về một gen nào đó là:
A.quá trình chọn lọc tự nhiên. B.quá trình đột biến.
C.quá trình giao phối. D. các cơ chế cách li.
Câu 32.Trong tương lai loài người có thể tiến hóa thành loài khác không, tại
sao?
A.Không,Vì con người có khả năng lao động sáng tạo, có khả năng điều chỉnh sự
tiến hóa của chính mình
B.Có, vì các sinh vật luôn phát sinh đột biến và quá trình CLTN giữ lại cá thể thích
nghi hơn
C.Không, Vì trái đất đã vào thời kì ổn định , đồng thời con người thích nghi hoàn
thiện với môi trường
D.Không, Vì thành tựu khoa học đã đạt trình độ cao, chế ngự các đột biến của con
người
Câu 33.Đại phân tử sinh học tự nhân đôi xuất hiện đầu tiên trên trái đất là:
A.ARN B.ADN. C.prôtêin. D.enzim.
Câu 34.Trong các nhóm sinh vật sau nhóm nào có sinh khối lớn nhất
A. Sinh vật sản xuất B. Động vật ăn thực vật
C. Động vật ăn thịt D. Động vật phân huỷ
Câu 35.Trong các câu sau ,câu nào đúng nhất?
1
1
1
2
1
3
1
4
1
5
1
6
1
7
1
8
1
9
2
0
A B C A D A B C B C C C D D D B C D A C
2
1
2
2
2
3
2
4
2
0
C C D A A A A A A C A A A A B D A A B B
ĐỀ SỐ 3:
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT NAM GIANG
ĐỀ THAM KHẢO ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT
MÔN SINH HỌC 12
Thời gian làm bài 60 phút
I. PHẦN CHUNG:
Câu 1: Do đột biến gen qui định Hb; Kiểu gen sau đây không mắc bệnh sốt rét?
A. Hb
S
Hb
S
. B. Hb
S
Hb
s
.
C. Hb
s
Hb
s
. D. Tất cả các kiểu gen trên.
Câu 2: Hiện tượng giúp sinh vật có khả năng phản ứng kịp thời trước những biến
đổi nhất thời hay theo chu kỳ của môi trường là các:
A. Thường biến. B. Đột biến gen. C. Biến dị tổ hợp. D. Đột biến gen và biến
dị tổ hợp.
Câu 3: Giới hạn của thường biến là:
1. (23 + X) 2. (21 + Y) 3. (22 + XX) 4. (22 + Y)
A. 1 và 2 B. 2 và 3 C. 1 và 4 D. 3 và 4
Câu 10: Cây có kiểu gen như thế nào sau đây thì có thể cho loại giao tử mang
toàn gen lặn chiếm tỉ lệ 50%?
(1). Bb (2). BBb (3). Bbb (4). BBBb (5). BBbb (6).
Bbbb
A. (1), (2), (3) B. (4), (5), (6) C. (1), (3), (6) D. (2), (4), (5)
Câu 11: Khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi cho rằng kĩ thuật di truyền có ưu
thế hơn so với lai hữu tính thông thường?
A. Kết hợp được thông tin di truyền từ các loài xa nhau.
B. Nguồn nguyên liệu ADN để ghép gen phong phú đa dạng.
C. Sản phẩm dễ tạo ra và rẻ tiền.
D. Hiện đại.
Câu 12: Thể đột biến là những cá thể:
A. Mang những biến đổi trong vật chất di truyền, xảy ra ở cấp độ phân tử.
B. Mang đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể.
C. Mang đột biến phát sinh ở giao tử, qua thụ tinh vào một hợp tử ở trạng
thái dị hợp.
D. Mang những biến đổi trong vật chất di truyền, xảy ra ở cấp độ tế bào.
Câu 13:Đặc điểm nào sau đây là của thường biến:
A. Biến dị không di truyền.
B. Xuất hiện đồng loạt theo hướng xác định.
C. Biến đổi kiểu hình linh hoạt không liên quan đến biến đổi kiểu gen.
Tuyển tập các bộ đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Sinh học (có đáp án kèm theo)
D. Cả 3 câu A, B và C.
Câu 14:Cây hạt kín xuất hiện và phát triển nhanh trong:
A. Kỉ Tam điệp. B. Kỉ Giura. C. Kỉ Thứ tư. D. Kỉ Phấn trắng.
Câu 15: Hoá thạch là di tích của các sinh vật sống trong các thời đại trước:
A. Đã được phục chế lại trong các phòng thí nghiệm.
B. Được bảo quản ở nhiệt độ -20
C. Chuyển đoạn nhỏ. D.Lặp đoạn hay thêm đoạn.
Câu 22: Câu nào sau đây đúng khi nói về hậu quả của đa bội thể?
A. Gây chết ở người và các loài động vật giao phối.
B. Tạo ra những giống thu hoạch có năng suất cao.
C. Gây rối loạn cơ chế xác định giới tính.
D. Cả 3 câu A, B và C.
Câu 23:Chất cônsinxin ngăn cản sự hình thành thoi vô sắc nên thường dùng để
gây đột biến:
A. Gen. B. Cấu trúc nhiễm sắc thể. C. Thể đa bội. D. Thể dị
bội.
Câu 24: Để duy trì và củng cố ưu thế lai ở thực vật người ta áp dụng phương pháp
nào sau đây?
A. Lai trở lại các cá thể thế hệ F
1
với các cá thể thế hệ P.
B. Cho tạp giao giữa các cá thể thế hệ F
1
Tuyển tập các bộ đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Sinh học (có đáp án kèm theo)
C. Cho các cá thể thế hệ F
1
tự thụ phấn.
D. Sinh sản dinh dưỡng.
Câu 25: Câu nào sau đây không đúng với chọn lọc hàng loạt?
A. Chọn lọc hàng loạt dựa trên kiểu hình nên hiệu quả chưa cao.
B. Với thực vật giao phấn chỉ cần chọn lọc một lần do kiểu gen đồng nhất.
C. So sánh các tính trạng và mục tiêu, để chọn hay loại bỏ cá thể không
mong muốn.
D. Duy trì các đặc điểm tốt của giống và phục tráng các giống đã bị địa
phương hóa.
M
= L
N
Nhóm máu M kiểu gen L
M
L
M
, nhóm N kiểu gen L
N
L
N
, nhóm MN kiểu gen L
M
L
N
Trong một cộng đồng có 6129 cư dân gồm 1787 người có nhóm máu M, 3037
người có nhóm máu MN và 1305 người có nhóm máu N. Tần số của alen L
M
trong
cộng đồng là:
A. 0,48 B. 0,52 C. 0,54 D. 0,58
II/ PHẦN RIÊNG
Tuyển tập các bộ đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Sinh học (có đáp án kèm theo)
1/ PHẦN DÀNH CHO BAN CƠ BẢN
Câu 33: La-Mác là nhà tự nhiên học, và triết học người nước nào?
A. Pháp B. Mỹ C. Đức D. Anh
Câu 34:Giai đoạn tiến hoá hoá học các chất hữu cơ được tổng hợp từ các chất vô
cơ đơn giản là nhờ:
2/ PHẦN DÀNH CHO BAN NÂNG CAO
Câu 33: Một gen bình thường có số nuclêôtit loại T = 1,5 loại G và chứa 3600 liên
kết hyđrô. Dưới tác dụng của tia phóng xạ gen bị đột biến và chứa thêm một liên
kết hyđrô. Vậy chiều dài của gen đột biến là bao nhiêu?
A. 5100 B. 2400 C. 1500 D. 10200
Câu 34: Gen không phân mảnh có
A. Vùng mã hoá liên tục. B.Đoạn intrôn.
C.Vùng không mã hoá liên tục. D.Cả exôn và intrôn.
Câu 35; Plasmit nằm trong tế bào chất của vi khuẩn:
A. Là ADN dạng vòng, mạch kép. B. Là ARN dạng vòng, mạch đơn.
C. Là ADN xoắn, mạch đơn. D. Là ADN dạng vòng, mạch đơn.
Tuyển tập các bộ đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Sinh học (có đáp án kèm theo)
Câu 36: Theo quan niệm hiện đại thực chất của quá trình chọn lọc tự nhiên là sự
phân hoá:
A. Khả năng sống sót giữa các cá thể trong loài.
B. Giữa các cá thể trong loài.
C. Giữa các cá thể trong quần thể.
D. Khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác
nhau trong quần thể.
Câu 37:Thuyết Kimura đề cập tới nguyên lí cơ bản của sự tiến hoá ở cấp độ:
A. Phân tử. B. Cơ thể. C. Quần thể. D. Loài.
Câu 38: Kích thước quần thể được mô tả bằng công thức tổng quát nào dưới đây?
A. N
t
= N
0
+ B – D + I – E B. Ss = 1 – D
C. D =
1
100
2
1
3
1
4
1
5
1
6
1
7
1
8
1
9
2
0
B A D D D B B A C C A B D D C B A B D B
2
1
2
2
2
3
2
4
2
5
2
6
Câu 1. Trong kỹ thuật chuyển gen, người ta thường chọn thể truyền có các dấu
chuẩn hoặc các gen đánh dấu để
A. tạo điều kiện cho gen đã ghép được biểu hiện.
B. đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
D. nhận biết được tế bào nào đã nhận được ADN tái tổ hợp.
C. tạo ADN tái tổ hợp được dễ dàng.
Câu 2. Trong một quần thể thực vật tự thụ phấn, thế hệ xuất phát có tỉ lệ kiểu
gen dị hợp (Aa) là 100%. Tỉ lệ kiểu gen dị hợp ở quần thể I
3
là:
A. 75% B. 50% C. 25% D. 12.5 %
Câu 3. Để các alen của một gen phân li đồng đều về các giao tử, 50% giao tử chứa
alen này, 50% giao tử chứa alen kia thì cần có điều kiện gì?
A. Bố mẹ phải thuần chủng C. Quá trình giảm phân phải trải qua
bình thường
B. Số lượng cá thể con lai phải lớn D. Alen trội phải trội koàn toàn so với
alen lặn Câu 4. Khi các gen liên kết hoàn toàn, cơ thể có kiểu gen AB/
ab cho những loại giao tử nào sau đây?
A. AB : ab B. AB : ab C. AB: Ab : aB : ab D. AB :
Ab : aB : ab
Câu 5. Qui trình tạo giống mới bằng phương pháp gây đột biến gồm các bước
1. Chọn lọc cá thể đột biến có kiểu hình mong muốn.
2. Tạo dòng thuần chủng
3. Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến
A. 3→ 1→ 2 B. 3→ 2→ 1 C. 1→ 2→ 3 D. 2→ 3→
1
Câu 6. Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về chuỗi thức ăn?
A. Tảo lục đơn bào → Tôm → Cá rô → Chim bói cá
B. Tảo lục đơn bào → Cá rô → Tôm → Chim bói cá
C. Tảo lục đơn bào → Chim bói cá → Cá rô → Tôm
Câu 12. Loại ARN nào mang bộ ba đối mã :
A.mARN B.rARN C.tARN D.ARN của vi rút
Câu 13. Tính trạng màu da của người là trường hợp di truyền theo cơ chế:
A. 1 gen chi phối nhiều tính trạng .
B. nhiều gen không alen quy định nhiều tính trạng.
C. nhiều gen không alen cùng chi phối một tính trạng
D. 1 gen bị đột biến thành nhiều alen.
Câu 14. Một trong các đặc điểm của mã di truyền là : “ Một bộ ba chỉ mã hóa cho
một loại axitamin ”. Đó là đặc điểm nào sau đây?
A.Mã di truyền có tính đặc hiệu B.Mã di truyền có tính thoái hóa
C.Mã di truyền có tính phổ biến D.Mã di truyền là mã bộ ba
Câu 15. Ở sinh vật lưỡng bội, các alen trội bị tác động của chọn lọc tự nhiên
nhanh hơn các alen lặn vì
A. alen trội dù ở trạng thái đồng hợp hay dị hợp đều biểu hiện ra kiểu hình.
B. các alen trội luôn phổ biến hơn các alen lặn.
C. các alen lặn tần số đáng kể.
D. alen trội phổ biến ở thể đồng hợp trội v à biểu hiện lên kiểu h ình.
Câu 16. Sự giống nhau của hai quá trình nhân đôi và phiên mã là :
21
Tuyển tập đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Sinh học (có đáp án kèm theo)
A.Trong một chu kì tế bào có thể thực hiện nhiều lần.
B.Thực hiện trên toàn bộ phân tử ADN
C. Đều có sự xúc tác của enzim ADN pôlimeraza
D.Việc lắp ghép các đơn phân thực hiện theo nguyên tắc bổ sung.
Câu 17. Cơ chế hoạt động của opêron Lac ở E.Coli khi không có chất cảm ứng
lactôzơ là :
A.Chất cảm ứng lactôzơ tương tác với chất ức chế gây biến đổi cấu hình của chất ức
chế
B.Chất ức chế kiểm soát lactôzơ, không cho lactôzơ hoạt hóa opêron
C.Chất ức chế bám vào vùng vận hành đình chỉ phiên mã, opperon không hoạt động
Câu 25. Xu hướng chung của diễn thế nguyên sinh là
A.Từ quần xã già đến quần xã trẻ. C.Từ quần xã trẻ đến quần xã già.
22
Tuyển tập đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Sinh học (có đáp án kèm theo)
B.Từ chưa có đến có quần xã. D. Không xác định.
Câu 26. Phép lai nào sau đây cho kiểu gen và kiểu hình nhiều nhất?
A. AABB X aabb C. AaBB X aaBb
B. Aabb X AaBb D.AaBb X AaBb
Câu 27. Ở người bệnh máu khó đông do gen lặn (h) liên kết với giới tính gây ra.
Trong một gia đình bố bị máu khó đông mẹ bình thường, có 2 con : Con trai máu
khó đông, con gái bình thường. Kiểu gen của mẹ phải như thế nào?
A. X
H
X
H
B. X
H
X
h
C. X
h
X
h
D. X
H
X
H
hoặc X
H
X
Câu 34. Kiểu phân bố giúp cho quần thể tăng cường hỗ trợ nhau, phát huy hiệu
quả nhóm là
A. phân bố rải rác. B. phân bố theo nhóm.
C. phân bố ngẫu nhiên. D. phân bố đồng đều.
Câu 35. Thực chất của quá trình chọn lọc tự nhiên theo Đacuyn là
23
Tuyển tập đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Sinh học (có đáp án kèm theo)
A Phân hoá khả năng sống sót của các cá thể trong quần thể.
B Sinh giới là kết quả quá trình phát triển liên tục từ đơn giản đến phức tạp.
C Đào thải các biến dị có hại cho con người.
D Giữ lại các biến dị cho con người
Câu 36. Loài người xuất hiện vào thời kì nào?
A. Kỉ Phấn trắng B. Kỉ Tam điệp
C. Kỉ Thứ ba D. Kỉ Thứ tư
Câu 37. Tập hợp nào sau đây được xem là quần thể ?
A. Một tổ kiến B. Một bể cá cảnh C. Một lồng gà D. Một chậu hoa mười giờ
Câu 38. Nhân tố nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể ?
A. Đột biến và CLTN B. Giao phối không ngẫu
nhiên C. Di nhập gen . D. Các yếu tố ngẫu nhiên.
Câu 39. Hiện tượng số lượng cá thể của quần thể này bị số lượng cá thể của quần
thể khác kìm hãm là hiện tượng :
A. đấu tranh sinh tồn B. khống chế sinh học.
C. cạnh tranh cùng loài. D. cạnh tranh giữa các loài.
Câu 40. Quan hệ giữa cỏ dại và lúa trong ruộng lúa là quan hệ:
A. hợp tác B. hội sinh C. ức chế - cảm nhiễm D. cạnh
tranh
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp án D D C B A A C B B D
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp án D C C A A D C D A C
B. Sự cạnh tranh trong loài thuộc nhóm ưu thế
C. Sự cạnh tranh giữa các nhóm loài ưu thế
D Sự canh tranh giữa các nhóm loài trong quần thể
PHẦN TIẾN HOÁ
Câu 6: Sự giống nhau về quá trình phát triển phôi của nhiều loài động vật có xương
sống chứng tỏ rằng:
A. Chúng được tiến hoá từ những nguồn gôc khác nhau
B. Chúng được tiến hoá từ một nguồn gốc chung.
C. Cấu tạo các cơ quan tương đồng là giống nhau.
D. Chức năng của các cơ quan tương đồng là giống nhau.
Câu 7: Theo Đacuyn thực chất của chọn lọc tự nhiên là:
A. Sự phân hoá khả năng biến dị của các cá thể trong loài.
B. Sự phân hoá khả năng sinh sản giữa các cá thể trong quần thể.
C. Sự phân hoá khả năng sống sót giữa các cá thể trong quần thể.
D. Sự phân hoá khả năng phát sinh các đột biến của các cá thể trong quần thể.
Câu 8:Tiến hoá nhỏ là:
A. Quá trình biến đổi tầng số Alen và thành phần kiểu Gen của quần thể, đưa đến
sự hình thành quần thể mới.
25