Biên soạn và tổng hợp tài liệu: Trần Minh Tuấn – GV Trường THPT Bà Rịa - BRVT
Website: www.tmt.ucoz.com Page - 1
Biên soạn và tổng hợp tài liệu: Trần Minh Tuấn – GV Trường THPT Bà Rịa - BRVT
Website: www.tmt.ucoz.com Page - 2
ĐỀ SỐ 1
Bài 1: a) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
1 2sin 2
6
y x
b) Xét tính chẵn lẻ của hàm số
2sin2y f x x
Bài 2: Giải các phương trình sau:
a)
2
2cos 2 -3cos2 1 0x x
b)
3cos4 sin4 -2cos3 0x x x
Bài 3: Trong một lô hàng có 10 quạt bàn và 5 quạt trần, lấy ngẫu nhiên 5 quạt. Tính
a) Số cách lấy ra sao cho có 3 quạt b àn .
b) Tính xác suất để được 3 quạt trần.
Bài 4: a) Tìm hệ số của x
8
trong khai triển
15
1
.
b) Xét tính chẵn lẻ của hàm số
sin( ) sin( )
4 4
y f x x x
.
Bài 2: Giải các phương trình sau:
a)
cos2 -3cos 2 0x x
b)
3cos4 sin4 -2cos3 0x x x
Bài 3: Có 14 người gồm 8 nam và 6 nữ, chọn ngẫu nhiên một tổ 6 người. Tính:
a) Số cách chọn để được một tổ có nhiều nhất l à 2 nữ.
b) Xác suất để được một tổ chỉ có 1 nữ.
Bài 4: a) Chứng minh rằng, với
3 k n
, ta có:
1 2 3
3
3 3
k k k k k
n n n n n
C C C C C
SAB
và
SCD
2.Tìm thiết diện của mp
với hình chóp S.ABCD.Thi ết diện đó là hình gì?
Bài 4: Biết tổng các hệ số trong khai triển
1 2
n
x
bằng 6561.
Tìm hệ số của số hạng chứa
4
x
.
ĐỀ SỐ 4
Bài 1: Giải các phương trình lượng giác:
a. sinx – 1 = -sinx
b. 2sin
2
x + 2 = cos
2
x + 5sinxcosx
Bài 2:
a. Một tổ gồm 10 học sinh nam v à 3 học sinh nữ. Giáo viên muốn chọn 4 học sinh
trong tổ đó để đi lao động. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
b. Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của
+ 1 )Sin
2
x - 2sinx cosx - (
3
- 1 ) cos
2
x = 1
Bài 2: Một giỏ đựng 20 quả cầu. Trong đó có 15 quả m àu xanh và 5 quả màu đỏ.
Chọn ngẩu nhiên 2 quả cầu trong giỏ.
a) Có bao nhiêu cách chọn như thế ?
b) Tính xác suất để chọn được 2 quả cầu cùng màu.
Bài 3: Trong mặt phẳng tọa độ oxy cho điểm A ( -1; 2) và đường thẳng d có phương
trình 3x + y - 1 = 0. Tìm ảnh của A và d.
a) Qua phép tịnh tiến
v
= ( 2 ; 1)
b) Qua phép đối xứng trục oy
Bài 4: Cho tứ diện ABCD và điểm M nằm giữa hai điểm A v à B. Gọi (
) là mặt
phẳng đi qua M, song song với hai đ ường thẳng AC và BD, Gỉa sử (
) cắt các cạnh
AD, DC và CB lần lượt tại N, P và Q.
a) Tứ giác MNPQ là hình gì?
b) Nếu AC = BD và M là trung điểm AB thì MNPQ là hình gì?
ĐỀ SỐ 6
Bài 1: Giải phương trình sau : 2cos
2
Bài 5: Trong mặt phẳng tọa độ oxy cho đường thẳng (d): x - y + 3 = 0. Hãy viết ptđt
ảnh của đt (d) qua phép vị tự tâm O(0,0) tỉ số k= -2
Bài 6: Cho hình chóp S.ABCD v ới ABCD là hình vuông. Với M và N lần lượt là
trung điểm của SA và SD .
a/ Tìm giao tuyến của (SAD) và (MNC)
b/ Tìm thiết diện tạo bới mp(
) qua M và song song với AB và BC với hình chóp
S.ABCD
ĐỀ SỐ 7
Bài 1: Giải các phương trình sau :
1 2 1
1/ sin2 2 / 3 / 2 3sin2 2
2 3 2
x
x cos cos x x
Bài 2: Biết hệ số của
2
x
trong khai triển
(1 3 )
n
x
là 90 . Tìm n
Biờn son v tng hp ti liu: Trn Minh Tun GV Trng THPT B Ra - BRVT
Website: www.tmt.ucoz.com Page - 5
Bi 3: Cú 7 bụng cỳc v 6 bụng h ng . Ngi ta lm mt bú gm 4 bụng . Tớnh xỏc
sut :
a/ Bn bụng cựng loi . b/ Cú ớt nht 1 bụng hng .
Bi 4: Trong h to Oxy cho im A(-1;1) v ng thng d : 2x-y+5=0
n
x
. Hóy tỡm h s ca x
3
, bit rng :
2 2 2 2
1 2 3 4
2 2 149
n n n n
C C C C
.
b/ Tam giỏc vuụng ABC cú ba gúc l p nờn mt cp s cng v cnh huyn cú
di l 2a (a>0) . Hóy tớnh di n tớch ca tam giỏc ú.
Bi 3: Cho hỡnh chúp S.ABCD v i ABCD l mt hỡnh bỡnh hnh. M, N l n lt l
trung im ca AB v SC. Mt phng (P) cha MN v song song vi S
a/ Dng thit din do mt phng (P) ct h ỡnh chúp.
b/ Gi giao im ca (P) vi SD l E. Tớnh t s do E nh ra trờn SD.
Bi 4: Cho ng trũn (C) cú phng trỡnh x
2
+ y
2
- 2x + 4y + 4 = 0.
Hóy vit phng trỡnh ca ng trũn (C) l nh ca ng trũn (C) qua phộp ng
dng cú c bng cỏch thc hin li ờn tip phộp i xng trc Ox v phộp v t tõm
O, t s k = -2.
Bi 5: Chng minh rng
2 2 2 2
(n du cn, nN*)
Từ đó suy ra thiết diện tạo bởi mặt phẳng (BMC) cắt hình chóp S.ABCD.
Bi 4a. Cho khai triển
2
1
n
x
x
1. Viết công thức số hạng thứ nhất, thứ hai và thứ ba.
2. Biết tổng các hệ số của số hạng thứ nhất, thứ hai và thứ ba là 46. Tìm số
hạng không chứa x.
Bi 4b.
1. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức: A =
1 sin 2cos
sin cos 2
.
2. Tính tổng: S =
2
0
n
C
+
trong khai trin P(x) =
5
3
2
2
3x
x
.
Cõu 5: Cho ng trũn (C): x
2
+ y
2
+ 4x - 6y - 12=0. Vit phng trỡnh n trũn
(C') l nh ca (C) qua
u
T
vi
(2; 3)u
Cõu 6: T cỏc ch s 1,2,3,4,5, lp c bao nhiờu s t nhiờn cú 3 ch s sao cho
cỏc ch s trong cựng mt s khỏc nhau v nh hn s 235.
Cõu 7: Cho t din ABCD. Gi M, N ln l t l trung im ca AC v BC. Trờn on
BD, ly im P sao cho BP = 2PD
Biên soạn và tổng hợp tài liệu: Trần Minh Tuấn – GV Trường THPT Bà Rịa - BRVT
Website: www.tmt.ucoz.com Page - 7
x x
x x
Câu 9b: Tìm GTLN và GTNN c ủa hàm số
2sin cos 3
sin 2cos 4
x x
y
x x
ĐỀ SỐ 11
Bài 1: Giải các phương trình sau:
1) (2sinx-1)cosx = 1-2sinx 2)
sin3 1
0
1 2sinx
x
3)
sinx+ 3 osx=-2c
Bài 2:
1) Một học sinh có 5 quyển sách toán,6 quyển sách lý v à 7 quyển sách
hoá. Mỗi buổi học lấy ra 3 quyển.
a, Có bao nhiêu cách lấy 3 quyển thuộc 3 môn khác nh au.
b, Tính xác suất để lấy được ít nhất 1 quyển sách toán.
2) Tìm số hạng chứa x
.
ĐỀ SỐ 12
Bài 1: Cho hàm số :
tan(3 )
4
y x
Biên soạn và tổng hợp tài liệu: Trần Minh Tuấn – GV Trường THPT Bà Rịa - BRVT
Website: www.tmt.ucoz.com Page - 8
a) Tìm tập xác định của hàm số.
b) Tính giá trị hàm số tại
6
x
Bài 2: Giải các phương trình:
a)
2 2
(sin cos ) 1 (sin cos )x x x x
b)
1
2sin( )
4 cos
x
x
Bài 3: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức
6
2
3
2
3x
x
. Tìm hệ số của số hạng có chứa x
5
.
Bài 4: Trên một giá sách có 5 cuốn sách Toán v à 4 cuốn sách Văn. Chọn ra ngẫu
nhiên 3 cuốn. Tính xác suất sao cho trong ba cuốn sách đ ược chọn có hai cuốn sách
Toán.
Bài 5: Trong mặt tọa độ Oxy, điểm A(-1;2) và đ.thẳng (d): x – 3y + 1 = 0
a) Tìm tọa độ của điểm A’ và phương trình đường thẳng d’ lần lượt là ảnh của
điểm A và đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo vect ơ
(2;1)u
;
b) Tìm phương trình đường thẳng d” là ảnh của đường thẳng d qua phép đối
xứng qua trục Ox.
Bài 6: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD, đáy ABCD l à tứ giác lồi có hai cạnh AB v à
CD không song song v ới nhau. M là một điểm nằm trên đoạn SB (M khác B và S).
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) v à (SCD).
b) Tìm giao điểm của cạnh SC và mặt phẳng (ADM).
Biên soạn và tổng hợp tài liệu: Trần Minh Tuấn – GV Trường THPT Bà Rịa - BRVT
Website: www.tmt.ucoz.com Page - 9
ĐỀ SỐ 14
b. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và SC. Tìm giao điểm của SB và mặt
phẳng (DMN)
c. Chứng minh MN song song với mặt phẳng (ABCD)
ĐỀ SỐ 15
1. Giải phương trình
sinx 3 osx 2c
.
2. Giải phương trình
2 2 2
3
sin os 2x sin 3x
2
x c
.
3. Giải phương trình
2 2
3 os 2sin 5sinx. osx 0c x x c
.
4. Từ
1;2;3;4;5;6;7;8;9A
có thể hình thành được bao nhiêu số tự nhiên gồm 6
chữ số phân biệt trong đó gồm ba chữ số lẻ v à ba chữ số chẵn?
5. Tìm
x N
thỏa
3 2
14
x
x x
.
9. Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn
2 2
(C) : (x 1) ( 2) = 5y
. Hãy xác
định phương trình đường tròn (C') là ảnh của đường tròn (C) qua phép
( ; 2)O
V
.
Biên soạn và tổng hợp tài liệu: Trần Minh Tuấn – GV Trường THPT Bà Rịa - BRVT
Website: www.tmt.ucoz.com Page - 10
10. Trong mặt phẳng cho ba điểm phân biệt A, B, C với A, B cố định và C thay đổi
sao cho AB = AC. Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Hãy tìm quỹ tích
điểm G biết
1
3
IG IC
.
ĐỀ SỐ 16
Câu I:
1. Tìm tập xác định của hàm số: y=
1
tanx+
sinx
y
2. Giải phương trình:
1. Cho đường tròn (C): x
2
+ y
2
+ 4x - 6y - 12=0. Viết phương trình đườn tròn (C') là
ảnh của (C) qua
u
T
với
(2; 3)u
Biên soạn và tổng hợp tài liệu: Trần Minh Tuấn – GV Trường THPT Bà Rịa - BRVT
Website: www.tmt.ucoz.com Page - 11
2. Cho hình vuông ABCD tâm O,c ạnh bằng
2
. Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho
BE=1. Tìm phép dời hình biến AO thành BE.
Câu IV: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, O là giao điểm của
2 đường chéo AC và BD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SC.
a/ Tìm giao điểm của SO với mp (MNB). Suy ra thiết diện của h ình chóp khi cắt bởi
mp (MNB).
b/ Tìm giao điểm E, F của AD, CD với mp(MNB).
c/ Chứng minh rằng E, B, F thẳng h àng.
ĐỀ SỐ 17
Câu I:
1. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất (nếu có) của h àm số: y=sin2x-
3
cos2x+3.
2. Xét tính chẵn, lẻ và vẽ đồ thị của hàm số: y=sinx-2.
Website: www.tmt.ucoz.com Page - 12
1. Cho đường tròn: x
2
+ y
2
- 8x +6=0 và I(-3;2). Viết phương trình đường tròn (C') là
ảnh của (C) qua phép vị tự V(I; -2).
2. Cho tam giác đều ABC , gọi M, N lần l ượt là trung điểm của AB, AC . Xác định
tâm và góc của phép quay biến véc t ơ
AM
thành véc tơ
CN
.
Câu IV: Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình hành ABCD có tâm là O. G ọi M là
trung điểm của SC.
1/ Xác định giao tuyến của mp(ABM) v à mp(SCD).
2/ Gọi N là trung điểm của BO, hãy xác địnhgiao điểm I của mp(AMN) với SD.
Chứng minh rằng
2
3
SI
ID
.
ĐỀ SỐ 18
Bài 1. Giải các phương trình sau:
a) 2cosx -
3
n n n n
C C C C
ĐỀ SỐ 19
Bài 1. Giải các phương trình sau:
a) 2sinx -
3
= 0
b)
2
5 os x- 3cosx -8 = 0c
Bài 2. Gieo hai con súc s ắc cân đối và đồng chất. Gọi B là biến cố “ có ít nhất một
con súc sắc xuất hiện mặt 6 chấm “. Tính xác suất của biến cố B.
Bài 3. Cho đường tròn ( C) có phương trình:
2 2
( 1) ( 3) 4x y
Tìm ảnh của ( C) qua phép tịnh tiến
(1;2)v
Biên soạn và tổng hợp tài liệu: Trần Minh Tuấn – GV Trường THPT Bà Rịa - BRVT
Website: www.tmt.ucoz.com Page - 13
Bài 4: Cho tứ diện MNPQ. Gọi E, F lần l ượt là trung điểm của MP và NP. Trên đoạn
NQ lấy điểm K sao cho NK = 2KQ
a) Tìm giao điểm của đường thẳng PQ và mặt phẳng (EFK)
b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (EFK) v à (MPQ)
Bài 5. Tính giá trị của biểu thức
4 3
1
3
NQ lấy điểm K sao cho NK = 2KQ
a) Tìm giao điểm của đường thẳng FK và mặt phẳng (MPQ)
b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (MPQ) v à (EFK)
Bài 5. Tính giá trị của biểu thức
4 3
1
3
( 1)!
n n
A A
A
n
biết
1 1 2
1 2 3 4
2 2 149
n n n n
n n n n
C C C C
ĐỀ SỐ 21
Bài 1. Giải các phương trình sau:
a) 2cosx - 1 = 0
b)
n n
C C n
Biên soạn và tổng hợp tài liệu: Trần Minh Tuấn – GV Trường THPT Bà Rịa - BRVT
Website: www.tmt.ucoz.com Page - 14
ĐỀ SỐ 22
Bài I: 1) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hsố :
2
1 4cos
3
x
y
2) Giải các phương trình lượng giác sau:
a)
2
4cos 3 4sin3 1 0x x
;
b)
2 2
4sin 2 3sin4 6cos 2 2x x x
c)
2cos2 sin2 2sin 2cosx x x x
.
Bài II:1) Tính hệ số của x
4
trong khai triển của
lần lượt là trung điểm của SD,CD và BC .
a) CMR: BD//(MNP). Tìm giao tuyến của hai mp(SBD) và mp(MNP).
b) Tìm giao điểm của SA và mp(MNP).
c) Tìm thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mp(MNP).
ĐỀ SỐ 23
Câu 1: Giải các phương trình sau :
) 3cos2 sin 2 1a x x
;
2 2
)cos 2sin2 sin 2b x x x
.
Câu 2: Một tổ có 8 học sinh. Hỏi có bao nhiêu:
a) Cách sắp xếp các học sinh trên vào 8 ghế được xếp thành 1 hàng ngang
b) Cách chọn ra 2 học sinh để giữ các chức vụ : tổ trưởng, thủ quỹ.
Câu 3: Tìm hệ số của
12 5
x y
trong khai triển
11
2
5 2x y
.
Biên soạn và tổng hợp tài liệu: Trần Minh Tuấn – GV Trường THPT Bà Rịa - BRVT
Website: www.tmt.ucoz.com Page - 15
Câu 4: Một hộp có 6 viên bi trắng khác nhau và 5 viên bi đen khác nhau . Lấy ngẫu
nhiên đồng thời 4 viên bi. Tính xác suất sao cho:
a) Lấy được 2 viên bi trắng và 2 viên bi đen ?
b) Lấy được nhiều nhất 1 bi trắng.
Câu 5: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M , N ,
hai người bắn trúng hồng tâm.
ĐỀ SỐ 24
Câu I: Giải các phương trình sau:
2
2 2
1/3cos 2sin 2 0
2 / 2.sinx 2 cos 1 0
3 /4 os 3sin .cos sin 3
x x
x
c x x x x
Câu II: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển
6
2
1
2x
x
Câu III: Một hộp có 4 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh. Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi.
1. Có bao nhiêu cách ch ọn nếu cả 3 viên bi cùng màu .
2. Tính xác su ất sao cho chọn được ít nhất 1 viên bi đỏ.
Câu IV: Trong mặt phẳng Oxy, cho
5; 3A
SC (I không trùng S và C).
Biên soạn và tổng hợp tài liệu: Trần Minh Tuấn – GV Trường THPT Bà Rịa - BRVT
Website: www.tmt.ucoz.com Page - 16
1. Chứng minh: CD // mp (ABI).
2. Xác định giao điểm của BI với mp (SAC).
3. Xác định thiết diện của hình chóp S.ABCD khi c ắt bởi mặt phẳng (ABI).
Câu V.b: Trên giá sách có 5 quy ển sách Toán, 8 quyển sách Lý. L ấy ngẫu nhiên 4
quyển từ giá sách đó. Gọi X l à số quyển sách trong số 4 quyển sách đ ược chọn. Lập
bảng phân bố xác suất của X. T ìm kỳ vọng của biến X (chính xác đến h àng phần
ngàn).
Câu VI.b: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang ( AB //CD, AB >
CD). Gọi E, F lần lượt là trung điểm của SB và SC.
1. CM: BC // (AEF).
2. Xác định giao điểm của AF với mặt phẳng (SBD).
3. Xác định thiết diện của hình chóp S.ABCD khi c ắt bởi mặt phẳng (AEF).
ĐỀ SỐ 25
I_PHẦN CHUNG
Câu 1: Tìm GTLN và GTNN của biểu thức y = sin 2x –
3
cos2x -1.
Câu 2: Giải phương trình lượng giác sau:
2 2
3sin x + 2sin2x -7cos x = 0
Câu 3: Trên một kệ sách có 12 cuốn sách khác nhau gồm có 4 quyển tiểu thuyết, 6
quyển truyện tranh và 2 quyển cổ tích. Lấy 3 quyển từ kệ sách. Tính xác suất để lấy
được 3 quyển trong đó có 2 đúng hai quy ển cùng một loại.
Câu 4: Tìm hệ số của số hạng chứa x
10
trong khai triển P(x) =
5
Biên soạn và tổng hợp tài liệu: Trần Minh Tuấn – GV Trường THPT Bà Rịa - BRVT
Website: www.tmt.ucoz.com Page - 17
Câu 8a: : Tìm u
1
và công sai d của cấp số cộng sau, biết :
3 5
12
14
129
u u
s
Câu 9a: Chứng minh đẳng thức: 2+5+8+…+(3n -1)=
*
(3 1)
;
2
n n
n N
.
Theo chương trình nâng cao:
Câu 8b: Giải phương trình:
6
4sin 3cos 6
3sin cos 1x x
Câu 2:
1/ Cho taäp X={0,1, 2, 3, 4, 5, 6, 7}. T ừ tập X lập được bao nhiêu số tự nhiên
a) Số có 4 chữ số đôi một khác nhau .
b/ Số có 4 chữ số tùy ý.
2/ Gieo một con súc sắc 2 lần li ên tiếp. Tính xác suất để tổng số chấm trên mặt
qua 2 lần gieo nhỏ hơn hoặc bằng 4.
Câu 3: Trong mp Oxy cho các đi ểm
( 3;4); (2;1)A B
. Tìm ảnh A’ của A qua phép
đối xứng tâm B.
II.Phần riêng:
Dành cho ban cơ bản:
Câu 4a. Khai triển
6
2 1x
thành đa thức.Tìm hệ số của
4
x
.
Câu 5a. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là tứ giác có các cặp cạnh đối không
song song song nhau .
1/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) v à (SBD); (SAB) và (SCD)
2/ Lấy một điểm M trên SC.Tìm giao điểm của AM với mp( SBD).
Dành cho ban nâng cao:
Câu 4b. Biết tổng các hệ số trong khai triển
2
1
Câu 2: ( 3 điểm)
1/ Cho tập X={0,1, 2, 3, 4, 5, 6,7}.
a) Từ tập X có thể lập đ ược bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau và ln bắt
đầu là số 5. (1đ).
b/ Từ tập X có thể tạo được nhiêu tập con của tập hợp X tập có 4 phần tử.
2/ Gieo một con súc sắc 2 lần li ên tiếp. Tính xác suất để tổng số chấm tr ên mặt qua
2 lần gieo lớn hơn 4. (1 đ)
Câu 3: ( 1,0 điểm). Trong mp Oxy cho đư ờng thẳng
:2 5 0d x y
. Viết phương
trình đường thẳng (d’) là ảnh của đường thẳng (d) qua phép đối xứng tâm O. Vẽ 2
đường thẳng (d) và (d) trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy.
II.Phần riêng:( 3 điểm)
Dành cho ban cơ bản:
Câu 4a. (1 điểm).
Khai triển
8
( ) .a b
Từ đó chứng tỏ :
8 0 7 1 6 2 2 8 8 8
8 8 8 8
4 4 .3 4 .3 3 7C C C C
Câu 5a. (2 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang ( AD//BC).
trên AC
1/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) v à (SCD)
2/ Trên SC lấy một điểm M. Tìm giao điểm của SB với mp( ABM).
Dành cho ban nâng cao:
Câu 4b. (1 đ) Tìm số hạng không chư ùa x trong khai triển của nhò thư ùc:
2
2
sin6 sin3 0x x
b/
5cos cos2 3x x
c/
4 4 2
5
sin cos 3sin4 sin 2 0
2
x x x x
.
Câu 2: ( 3 điểm)
1/ Cho taäp X={0,1, 2, 3, 4, 5, 6, 7}. Từ tập X lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3
chữ số khác nhau và chia hết cho 3. (1 đ)
2/ Một tổ có 9 nam và 3 nữ. Giáo viên chủ nhiệm cần chia ra l àm 4 nhóm trực
nhật, mỗi nhóm có 3 học sinh.
a/ Có mấy cách chia nhóm nh ư vậy. ( 1 đ)
b/ Tính xác suất để khi chia ta được mỗi nhóm có đúng 01 nữ. ( 1 đ)
Câu 3: ( 1,0 điểm)
.Trong mp Oxy cho đư ờng tròn (C):
2 2
2 4 4 0x y x y
. Viết phương trình
đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn qua phép tịch tiến theo véc tơ
( 2;1)v
. Vẽ
đường tròn (C’).
II.Phần riêng:( 3 điểm)
Dành cho ban cơ bản:
Câu 4a. Khai triển nhị thức Newton
Câu 1: ( 3 điểm) Giải các phương trình lượng giác:
Biờn son v tng hp ti liu: Trn Minh Tun GV Trng THPT B Ra - BRVT
Website: www.tmt.ucoz.com Page - 20
a/
3
2
cos 2
3 sin4
cos ( )
4
x
x
x
b/
8 8 2
8(sin cos ) cos 4x x x
.
c/
3
4cos 5 3sin15 2 3cos5x x x
.
Cõu 2: ( 3 im)
1/ Cho taọp X={0,1, 2, 3, 4, 5, 6, 7}. T tp X lp c bao nhiờu s t nhiờn cú 4
ch s khỏc nhau v luụn cú mt ch s 4. (1 )
2/ Mt c bi tu-l-kh 52 lỏ. Ly ngu nhiờn mt lt 4 lỏ:
a/ Cú my cỏch chn trong ú cú ỳng 2 lỏ K ? ( 1 )
b/ Tớnh xỏc sut chn c 4 lỏ u l 4 lỏ At. ( 1 )
Cõu 5b. (2 im) Cho hỡnh chúp S.ABCD . G i M trong
SCD
:
a/ Tỡm giao im ca ng thng BD vi mp( SAM). (1 )
b/ Tỡm thit din to bi (ABM) vi h ỡnh chúp SABCD .(1 )
S 30
I. Phn chung cho tt c thớ sinh ( 7 im)
Cõu 1: ( 3 im) Gii cỏc phng trỡnh lng giỏc:
a/
3sin 2 1 0
4
x
b/
2
2cos 5sin 4 0x x
c/
3cos sin 2 0x x
Cõu 2: ( 3 im)
Biờn son v tng hp ti liu: Trn Minh Tun GV Trng THPT B Ra - BRVT
Website: www.tmt.ucoz.com Page - 21
1/ Cho taọp X={1, 2, 3, 4, 5, 6, 7}. T tp X lp c bao nhiờu s t nhiờn cú 5
ch s tha:
a/ Cỏc ch s khỏc nhau (1 ).
b/ Cỏc ch s khỏc nhau v tn cựng bng 16. (1 )
2/ Gi (x,y) l kt qu ca vic gieo hai con sỳc sc khỏc nhau. Tớnh xỏc sut
(1 )
Cõu 5b. (2 im)
Cho hỡnh chúp S.ABCD cú ỏy ABCD l hỡnh bỡnh hnh tõm O. L y mt im
M trờn SC
a/ Tỡm giao tuyn ca hai mt phng (SAB) v (SCD)
b/ Tỡm giao im ca AM vi mp( SBD).
S 31
I. Phn chung cho tt c thớ sinh ( 7 im)
Cõu 1: ( 3 im) Gii cỏc phng trỡnh lng giỏc:
a/
2cos 2 1 0
3
x
b/
5
cos2 4cos 0
2
x x
c/
3sin5 cos5 2x x
Cõu 2: ( 3 im)
1/ Cho taọp X={0,1, 2, 3, 4, 5, 6}. T tp X lp c bao nhiờu s t nhiờn cú 4
ch s tha:
a/ Cỏc ch s khỏc nhau (1 )
b/ Cỏc ch s khỏc nhau v chia ht cho 5. (1 )
(1 đ)
Biết rằng:
0 1 2 12
2
n
n n n n
C C C C
(n=12).
Câu 5b. (2 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O. Gọi M l à trung
điểm AO và (P) là mặt phẳng qua M và song song với SA và BD
a/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (P) v à (SAC)
b/ Tìm giao điểm của đường thẳng SB với mp(P).
c/ Xác định thiết diện của mp(P) với h ình chóp.
ĐỀ SỐ 32
I. Phần chung cho tất cả thí sinh ( 7 điểm)
Câu 1: ( 3 điểm) Giải các phương trình lượng giác:
a/
cos(2 ) sin( ) 0
3 3
x x
b/
4 4
1
sin cos sin2
2/Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (MNP) v à (ACD).
Dành cho ban nâng cao:
Câu 4b. Cho
7 8
9
( ) 1 1 3 (2 1)P x x x x
.Tìm hệ số của số hạng chứa
5
x
.
Câu 5b. (2 điểm) Cho tứ diện ABCD . Gọi M, N lần l ượt là trung điểm của AB và
CD .Trên cạnh AD lấy điểm P khơng tr ùng với trung điểm của AD.
1/ Gọi E là giao điểm của đường thẳng MP và đường thẳng BD. Tìm giao tuyến của
hai mặt
phẳng (MNP) và (BCD).
2/ Tìm giao điểm của đường thẳng BC với mp(MNP).
ĐỀ SỐ 33
I. Phần chung cho tất cả thí sinh ( 7 điểm)
Câu 1: ( 3 điểm) Giải các phương trình lượng giác:
a/
tan3 tan(2 ) 0
4
x x
b/
2cos cos2 1 cos2 cos3x x x x
.
c/
(1 đ)
Câu 5a. (2 điểm) Cho tứ diện ABCD. Gọi M, G lần lượt là trung điểm của AD và
trọng tâm tam giác ABC .
Biờn son v tng hp ti liu: Trn Minh Tun GV Trng THPT B Ra - BRVT
Website: www.tmt.ucoz.com Page - 24
1/ Tỡm giao tuyn ca hai mt phng (CGM) v (ABD). (1 )
2/ Tỡm giao im ca ng thng MG vi mp( BCD). (1 )
Dnh cho ban nõng cao:
Cõu 4b. Tỡm soỏ haùng chớnh gi a trong khai trieồn cuỷa nhũ thử ực:
2
1
n
x
x
Bit rng:
1 3 5 2 1 23
2 1 2 1 2 1 2 1
2
n
n n n n
C C C C
. (1 )
Cõu 5b. (2 im)
Cõu 3: ( 1,0 im)
Trong mp Oxy cho ng trũn (C):
2 2
6 8 0x y x y
. Vit phng trỡnh
ng trũn (C) l nh ca ng trũn qua phộp i xng tõm O.
II.Phn riờng:( 3 im)
Dnh cho ban c bn:
Cõu 4a. Khai trin
6
3 1x
thnh a thc.Tỡm h s ca
4
x
. (1 )
Cõu 5a. (2 im)
Cho hỡnh chúp S.ABCD cú ỏy ABCD l hỡnh bỡnh hnh tõm O. L y mt im M
trong
SBC
.
1/ Tỡm giao tuyn ca hai mt phng (SAM) v (SBD)
2/ Tỡm giao im ca AM vi mp( SBD).
Dnh cho ban nõng cao:
Biên soạn và tổng hợp tài liệu: Trần Minh Tuấn – GV Trường THPT Bà Rịa - BRVT
Website: www.tmt.ucoz.com Page - 25
Câu 4b. Tìm hệ số của số hạng chứa
12 13
x y
trong khai triển
Câu 2: ( 3 điểm)
1/ Cho tập X={1, 2, 3, 4, 5, 6,7}. T ừ tập X lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3
chữ số thỏa:
a/ Các chữ số khác nhau và ln bắt đầu là số 5.(1đ).
b/ Các chữ số khác nhau và chia hết cho 3. (1 đ)
2/ Gieo một đồng tiền cân đối và đồng chất ba lần. Tính xác suất để có ít nhất hai
lần xuất hiện mặt sấp. (1 đ)
Câu 3: ( 1,0 điểm)Trong mp Oxy cho đường thẳng (d):2x-y+6=0 . Viết phương trình
đường thẳng (d’) là ảnh của đường thẳng (d) qua phép đối xứng tâm I( -2;1).
II.Phần riêng:( 3 điểm)
Dành cho ban cơ bản:
Câu 4a. Tìm hệ số số hạng chính giữa của khai triển
6
3 2x
. (1 đ)
Câu 5a. (2 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang ( AB//CD).
Lấy một điểm P trên AC
1/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (ABP) v à (SCD)
2/ Tìm giao điểm của SD với mp( ABP).
Dành cho ban nâng cao:
Câu 4b. Tìm số hạng không chư ùa x trong khai triển của nhò thư ùc:
2
3
n
x
x