HỆ THỐNG CÂU HỎI TEST HÓA HỌC LỚP 10 PTTHTRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
CÂU 1: Điền vào các chỗ trống sau bằng những từ thích hợp
1. Cho đến thế kỉ 19, rất nhiều nhà bác học cho rằng: mọi chất đều được tạo nên từ những
phần tử cực kì……………………….không phân chia được nữa: đó
là…………………………. Là có thật và có cấu tạo phức tạp hơn là người ta vẫn tưởng
2. Ngày nay người ta đã biết rằng……………………….gồm có hạt nhân mang điện dương
và………………………..mang điện âm
CÂU 2: Khoanh tròn vào chữ Đ nếu câu phát biểu là đúng, và vào chữ S nếu câu đó là sai
1. Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của vật chất ở trạng thái hóa hợp và mang
điện
2. Nguyên tử gồm những hạt có mang điện
3. Nguyên tử là hạt đại diện cho nguyên tố hóa học và không bị chia nhỏ
trong phản ứng hóa học
4. Những nguyên tử của một nguyên tố hóa học thì thuộc cùng một loại và
đồng nhất như nhau
5. Nguyên tử là một hệ trung hòa điện tích
6. Trong một nguyên tử, khi biết điện tích hạt nhân Z (số hiệu nguyên tử) ta
có thể suy ra số electron, proton và nơtron của nguyên tử ấy Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
2
B. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử
C. Số proton trong hạt nhân
D. Số nơtron trong hạt nhân
E. Khối lượng của nguyên tử
CÂU 8: Đường kính của nguyên tử có cỡ khoảng bao nhiêu:
A. 10
-6
m B. 10
-8
m C. 10
-10
m D. 10
-20
m
CÂU 9: Khối lượng của một nguyên tử vào cỡ:
A. 10
-6
kg B. 10
-10
kg C. 10
-20
kg D. 10
-26
kg
CÂU 10: Điện tích chung của nguyên tử là:
H
1
2
CÂU 15: Cho số hiệu nguyên tử của Cacbon, Nitơ và Flo lần lượt là 6, 7, 9. Khối lượng nguyên
tử của chúng lần lượt là 12, 14, 19. Xét kí hiệu nào sau đây viết sai:
A. B. C. D. E. H
1
1
O
12
6
N
14
7
O
16
8
F
18
9
CÂU 16: Chọn định nghĩa đúng nhất của đồng vị
A. Đồng vị là những chất có cùng điện tích hạt nhân Z
B. Đồng vị là những chất có cùng số nơtron trong nhân
C. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron (N)
D. Đồng vị là những nguyên tử có cùng trị số Z, nhưng khác trị số A
E. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối A
F. Đồng vị là những chất có cùng trị số của Z, nhưng khác trị số A
B. Tất cả những nguyên tử có cùng số electron đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học
C. Tất cả những nguyên tử có cùng số electron, proton, nơtron đều thuộc cùng một nguyên
tố hóa học
D. Tất cả những nguyên tử có cùng số khối đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học
E. Tất cả những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân Z đều thuộc cùng một nguyên tố hóa
học
CÂU 20: Nhận định các tính chất:
I. Các nguyên tử có cùng số electron xung quanh nhân
II. Các nguyên tử có cùng số proton trong nhân
III. Các nguyên tử có cùng số nơtron trong nhân
IV. Cùng có hóa tính giống nhau
Các chất đồng vị có cùng các tính chất
A. I + II B. I + III C. I+ II + IV D. I + II + III E. I + II + III + IV
CÂU 21: Ta có 2 kí hiệu và thì:
U
234
92
U
235
92
A. Cả hai cùng thuộc về nguyên tố Urani
B. Mỗi nhân nguyên tử đều có 92 proton
C. Hai nguyên tử khác nhau về số electron
D. Ba câu trên đều đúng
E. Chỉ có A, B đúng
CÂU 22. Điền vào các chỗ trống sau bằng những từ thích hợp:
1. Số khối A trong một nguyên tử là ………….. proton và nơtron trong nhân
2. ………………………. là những chất mà nguyên tử của chúng có cùng số Z nhưng khác
Z
A. A là số khối xem như gần đúng khối lượng nguyên tử X
B. Z là số điện tích hạt nhân của nguyên tử
C. Z là số proton trong nguyên tử X
D. Z là số electron ở lớp vỏ
E. Z là số nơtron trong hạt nhân
G. Cả A, B, C, D đều đúng
CÂU 25. Khối lượng nguyên tử thường xấp xỉ với số khối A vì:
A. Số nơtron trong nhân xấp xỉ với số proton
B. Ta đã bỏ qua khối lượng electron
C. Thực ra đó là khối lượng nguyên tử trung bình của nhiều đồng vị
D. Cả 3 câu trên đều đúng
E. Cả B và C đều đúng
CÂU 26. Nguyên tố Oxi có 3 đồng vị , , . Vậy:
O
16
8
O
17
8
O
19
8
A. Tổng số hạt nhân Nucleon (proton và nơtron) của chúng lần lượt là 16, 17, 18
B. Số nơtron của chúng lần lượt là 8, 9, 10
C. Số khối của chúng lần lượt là 16, 17, 18
D. Cả A, B, C đều đúng
E. Cả A, B, C, D đều sai
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
CÂU 31. Phát biểu nào sau đây sai:
A. Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử
B. Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron
C. Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử
D. Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và tổng số hạt nơtron
CÂU 32. Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. Chỉ có hạt nhân nguyên tử Nitơ mới có 7 proton?
B. Chỉ có hạt nhân nguyên tử Nitơ mới có 7 nơtron?
C. Chỉ có trong hạt nhân nguyên tử Nitơ tỉ lệ giữa số proton và số nơtron mới là 1:1
D. Chỉ có trong nguyên tử Nitơ mới có 7 electron
CÂU 33. Obitan nguyên tử là:
A. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân nguyên tử
B. Khối cầu nhận nguyên tử làm tâm
C. Khu vực không gian xung quang hạt nhân mà ta có thể xác định được vị trí của electron
tại từng thời điểm
D. Tập hợp các electron quanh hạt nhân nguyên tử
E. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân trong đó khả năng có mặt electron là lớn nhất
CÂU 34. Trong obitan nguyên tử s, khả năng có mặt electron lớn nhất ở đâu?
A. Trục x
CÂU 38. Mỗi obitan nguyên tử chỉ chứa tối đa bao nhiêu electron
A. 1
B. 2
C. 3
D. Số electron tối đa tùy thuộc loại obitan s hay p
E. Không giới hạn
CÂU 39. Xét xem yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến tính chất hóa học của một nguyên tố hóa
học
A. Khối lượng nguyên tử
B. Điện tích hạt nhân
C. Lực hút của điện tích hạt nhân với các electron ngoài cùng mạnh hay yếu
D. Cả 2 điều B, C
CÂU 40. Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa:
A. 1 electron
B. 2 electron
C. 3 electron
D. 4 electron
E. Một số electron khác
CÂU 41. Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào:
A. Nguyên tử lượng tăng dần
B. Điện tích hạt nhân tăng dần
C. Số khối tăng dần
D. Mức năng lượng
E. Sự bão hòa của các lớp electron
CÂU 42. Điều nào sau đây sai:
A. Trong nhân của nguyên tử có 1 nơtron H
6
3s
1
. Biết rằng X có số khối là 24 thì
trong hạt nhân của X có
A. 24 proton
B. 11 proton, 13 nơtron
C. 12 proton, 12 nơtron
D. 11 proton, số nơtron không định được
E. 13 proton, 11 nơtron
CÂU 46. Các nguyên tố trong bảng HTTH được sắp xếp theo thứ tự……………….tăng dần.
Chọn câu đúng nhất dưới đây có thể điền vào phần ………………… cho hợp nghĩa
A. Số khối A
B. Nguyên tử lượng
C. Năng lượng
D. Điện tích hạt nhân
E. Độ âm điện (khả năng của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử hút electron về phía
mình)
CÂU 47. Điều nào đúng trong các điều sau khi cho biết kí hiệu là 3p
5
A. Có 3 phân lớp p
B. Phân lớp p thuộc lớp thứ 3
C. Phân lớp p có nhiều nhất 5 electron
D. Hai điều A, C
E. Hai điều B, C
CÂU 48. K có điện tích hạt nhân Z = 19 thì K có 1 electron ở lớp ngoài cùng thuộc phân lớp:
A. 4s B. 3d C. 3p D.4p E. Khác
3s
2
3p
4
2. 1s
2
2s
2
2p
4
3. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
4. 1s
1
5. 1s
2
2s
2
B. ………………………… 2s
2
2p
3
C. ………………………… 2s
2
2p
6
D. ………………………… 3s
2
3p
1
E. ………………………… 3s
2
3p
3
F. ………………………… 3s
2
3p
5
G. ………………………… 3s
2
3p
6
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
29
CÂU 57. Tìm phát biểu sai
A. Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
B. Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều khối luowngj nguyên tử tăng dần
C. Nguyên tử các các nguyên tố cùng chu kì có số lớp electron bằng nhau
D. Cả 2 điều A, C
CÂU 58. Tìm phát biểu sai
A. Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần
B. Trong chu kì, số electron lớp ngoài cùng tăng từ 1 đến 8 theo chiều tăng của điện tích hạt
nhân
C. Chu kì nào cũng mở đầu là một kim loại điển hình và kết thúc là một phi kim điển hình
D. Hai điều A, B
CÂU 59. Mệnh đề nào sau đây không đúng:
A. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng nhóm có số electron ngoài cùng bằng nhau
B. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng phân nhóm có số electron ngoài cùng bằng nhau
đổi thành nguyên tố khác
E. Hai điều A, B
F. Hai điều C, D
10
CÂU 63. Xét xem mệnh đề nào sau đây đúng:
A. Khi hạt nhân nguyên tử cacbon nhận thêm 1 proton nó vẫn là nguyên tố cacbon
B. Khi hạt nhân nguyên tử cacbon nhận thêm một proton, nó đã biến thành nguyên tố khác
C. Bất kì hạt nhân nguyên tử của nguyên tố nào nhận thêm 1 proton nó vẫn là nguyên tố đó
D. Sản phẩm của sự tự phân rã đó là những nguyên tử của các nguyên tố có điện tích hạt
nhân lớn hơn
E. Một nguyên tố phóng xạ không thể do một nguyên tố phóng xạ khác sinh ra
CÂU 64. Phương trình nào sau đây đặc trưng cho biến đổi hạt nhân
A. H + H → H
2
B. H
2
O (rắn) → H
2
O (lỏng) → H
2
O (hơi)
C. HeHH
4
2
1
1
6
⎯→⎯+
C. I
2
(rắn) → I
2
(hơi)
D. C + 2H
2
→ CH
4
CÂU 66. Hoàn thành các phản ứng hạt nhân
A. HHeNa
1
1
4
2
23
11
........... +⎯→⎯+
B.
nHeBe
1
0
4
2
9
4
............
CÂU 68.
I. Nguyên tử có 10 nơtron
F
12
9
11
II. Vì số nơtron N = A – Z = 19 – 9 = 10
CÂU 69.
I. Lớp electron M (n=3) chứa tối đa 18 electron
II. Vì lớp thứ tự n chứa tối đa 2n
2
electron
CÂU 70.
I. Những nguyên tử đồng vị có những tính chất hóa học khác nhau
II. Vì những nguyên tử đồng vị có số nơtron khác nhau
CÂU 71.
I. Khối lượng của một nguyên tử có thể được coi như do khối lượng của các proton và
nơtron tạo thành
II. Vì mỗi proton có khối lượng gần bằng khối lượng của mỗi nơtron còn khối lượng của
electron không đáng kể (khoảng 1800 lần ít hơn)
CÂU 72.
I. Nguyên từ của tất cả các nguyên tố khí hiếm đều có lớp ngoài cùng gồm 8 electron
II. Vì khí hiếm còn được gọi là khí trơ (hầu như không tham gia vào các phản ứng hóa học)
2. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
3. 1s
2
2s
2
2p
3
4. 1s
2
2s
2
2p
6
5. 1s
2
2s
2
2p
5
6. 1s
2
2s
1
12
2. Nguyên tử, phần vỏ
Câu 2. 1-S 2-Đ 3-Đ 4-Đ 5-Đ
Câu 3. C
4. K
5. D
7. C
8. C
9. D
10. C
11. B
12. 1-S 2-S 3-Đ 4-Đ 5-Đ 6-S
13. D
14. D
15. E
16. C
17. C
18. D
19. E
20. C
21. E
22. 1- Tổng số
2- Đồng vị
3- 11e, 11p, 12n
4-
Fe
56
26
5- 16e, 16p, 16n
48. A
49. C
50. C
51. A
52. C
53. D
54. A
55. A: 1s
2
B: 1s
2
C: 1s
2
D. 1s
2
2s
2
2p
6
E. 1s
2
2s
2
2p
6
G. 1s
2
(10) các nguyên tử có
cùng số electron và cùng
kiểu cấu trúc
62. G (F)
63. B
64. C
65. D
66. (A) (B)
(C)
Mg
26
12
C
12
6
He
4
2
2
67. D
68. A
69. A
70. D
71. A
72. D
73. C
TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II LIÊN KẾT HÓA HỌC
ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN MENĐÊLÊÉP
CÂU 76. Chọn định nghĩa đúng nhất của liên kết cộng hóa trị
CÂU 81. Điện tích của ion là:
A. Dương B. Âm C.Trung hòa
CÂU 82. Xét các tính chất:
I. Độ nóng chảy và độ sôi tương đối thấp
II. Thường không dẫn điện
III. Thường ít tan trong nước
IV. Thường có dưới dạng tinh thể
Các hợp chất cộng hóa trị có những tính chất nào sau đây:
A. I và II
B. I và III
C. I, II và III
D. II và III
E. I, II, III và IV
CÂU 83. Nhận định các hợp chất có liên kết cộng hóa trị sau:
I. Cl
2
III.H
2
O II.HF IV.H
2
Các phân tử có liên kết cộng hóa trị có cực
A. I + II C. III + IV E. II + V
B. II + III D. I + IV
CÂU 84. Biết rằng tính phi kim giảm dần theo thứ tự F, O, N, Cl. Xét xem phân tử nào dưới đây
có liên kết phân cực nhất:
A. F
2
:
..
F
B. ……………. ………………
OOO
•
•
×
×
×
×
•
•
C. …..………… ……………….
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
NN
D. ……………… ………………
..
:
..
.
D. NH
3
E. P
2
O
5
CÂU 88. Chọn định nghĩa đúng và đầy đủ của liên kết ion
A. Liên kết ion tạo thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion
B. Liên kết ion tạo thành do sự hút nhau giữa các ion mang điện tích
C. Liên kết ion là liên kết được hình thành do sự tương tác giữa các ion
D. Liên kết ion được hình thành do sự hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích ngược dấu
E. Liên kết ion là liên kết được hình thành do sự cho nhận electron
CÂU 89. Khoanh tròn vào chữ Đ nếu câu phát biểu là đúng và vào chữ S nếu câu đó là sai
1. Bản chất liên kết ion là sự góp chung electron giữa các nguyên tử để có
trạng thái bền như khí hiếm
2. Muốn biết điện hóa trị của một nguyên tố, ta có thể nhìn vào kí hiệu của
ion tương ứng
3. Biết rằng ion nhôm có kí hiệu Al
3+
vậy nguyên tố nhôm có điện hóa trị
bằng +3
4. Hợp chất ion là một hỗn hợp của các ion đơn nguyên tử
5. Về phương diện cộng hóa trị, một nguyên tử có thể góp chung với một
nguyên tử khác nhiều electron
Đ S
2+
Cl
2
-
A. Điện hóa trị của Ba ……………………………………………….
B. Điện hóa trị của Cl ……………………………………………….
3. Mỗi gạch tượng trưng 1 cặp electron. Xét công thức của NH
3
H
HNH
|
−−
A. N góp chung bao nhiêu electron?
B. N còn bao nhiêu electron chưa tạo liên kết?
C. Cộng hóa trị của N là bao nhiêu?
4. Công thức của axit cloric (HClO
3
) là:
......
::
..|..
::
OClO
HO
→←
−
Trong công thức ấy:
Br có độ âm điện bằng 2.8
I có độ âm điện bằng 2.5
Trong những chất HCl, HI, HF, HBr hãy sắp đặt độ phân cực từ mạnh nhất đến yếu nhất:
16
…………………..>……………………..>………………………>……………………..
CÂU 92. Độ phân cực của các liên kết trong dãy oxit của các nguyên tố thuộc chu kì 3 (ghi dưới
đây) thay đổi như thế nào?
Na
2
O, MgO, Al
2
O
3
, SiO
2
, P
2
O
5
, SO
3
, Cl
2
O
7
Biết rằng đi từ trái sang phải tính chất kim loại của các nguyên tố yếu
dần………………………………………………………………………………………..
2
O, SO
2
, CaO, H
2
O ……………<……………..<……………….<……………
CÂU 95. Dựa vào độ âm điện chọn chất tương ứng ở cột II viết vào trong ngoặc ở cột I cho thích
hợp
Cho độ âm điện
Al = 1.5; Cl = 3; N = 3; Na = 0.9; Br = 2.8; Mg = 1.2; O = 3.5; B =2
CỘT I
A. ……………………… là liên kết ion
B. ………………………là liên kết cộng
hóa trị không cực
C. ……………………… là liên kết cộng
hóa trị có cực
CỘT II
1. AlCl
3
2. N
2
3. NaBr
4. MgO
5. BCl3
CÂU 96. Chọn những định nghĩa đúng của hóa trị
A. Hóa trị là những electron ở lớp bên ngoài có khả năng tham gia vào việc tạo thành liên
kết hóa học
B. Hóa trị của một nguyên tố tức là số electron chưa ghép đôi
CÂU 101. Chọn chất tương ứng ở cột II viết vào trong ngoặc ở cột I cho thích hợp:
CỘT I
A. Mạng tinh thể nguyên tử là……………
B. Mạng tinh thể phân tử là………………
C. Mạng tinh thể ion là…………………...
CỘT II
1. KCl
2. Nước đá
3. Thạch anh
4. Mg
5. Nhôm (Al)
CÂU 102. Ở điều kiện tiêu chuẩn (t=O
0
C,p = 1atm) 2g H
2
và 32g O
2
chiếm những thể tích như
thế nào?
A. Bằng nhau
B. Khác nhau
C. Cùng thể tích 22.4l
D. Cùng thể tích 11.2l
E. Tất cả đều sai
CÂU 103. Ở điều kiện tiêu chuẩn 22g CO
2
và 28g N
CÂU 105. Ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất thì 1g khí H
2
và 16g khí O
2
A. Cùng có thể tích 11.2l
18
B. Cùng có thể tích 22.4l
C. Có cùng số phân tử và có thể tích bằng nhau
D. Không có các tính chất trên
E. Có các tính chất A, B, C
CÂU 106. Nhận định 4 điều:
I. 16g Oxi II. 2g Hiđrô III. 32g Oxi IV. 12g Nitơ
Theo định luật Avôgadrô thì tập hợp có cùng thể tích trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất
A.I, II B. II, IV C. II, III D. II, IV E. II, III, IV
• Các câu trắc nghiệm sau đây (107 – 112) đều gồm 2 mệnh đề:
Mệnh đề thứ nhất nêu lên sự kiện I
Mệnh đề thứ hai nêu lên sự kiện II có ý muốn giải thích sự kiên I
Khi chọn câu trả lời ta theo quy ước sau:
A. I đúng, II đúng và có tương quan (giải thích được)
B. I đúng. II đúng nhưng không tương quan (không giải thích được)
C. I đúng, II sai
D. I sai, II đúng
E. I sai, II sai
CÂU 107.
I. Độ âm điện của Na lớn hơn độ âm điện của K
Chọn câu đúng nhất dưới đây có thể điền vào phần…………trên cho hợp nghĩa
A. Cùng thể tích
19
B. Cùng thể tích là 22.4l
C. Cùng thể tích là 22.4l ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất
D. Cùng nhiệt độ và áp suất
E. Cùng số phân tử
CÂU 114. Khoanh tròn vào chữ Đ nếu câu phát biểu là đúng và vào chữ S nếu câu đó là sai
1. Trong một phân nhóm chính của HTTH, khi đi từ trên xuống dưới bán kính
nguyên tử càng tăng và độ âm điện càng giảm
2. Trong một chu kì của HTTH, khi đi từ trái sang phải bán kính nguyên tử càng
tăng và độ âm điện càng tăng
3. Các nguyên tố thuộc phân nhóm chính có số electron ở lớp ngoài cùng bằng 8
trừ đi số thứ tự của nhom
4. Biết được số thứ tự chu kì, số thứ tự nhóm, số thứ tự của nguyên tố ta viết được
cấu hình electron
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
CÂU 115. Sự sắp xếp các nguyên tố trong bảng HTTH dựa vào:
A. Hóa trị
B. Điện tích hạt nhân
B. Đều có độ âm điện yếu
C. Đều có 8 electron ở lớp ngoài cùng
20
CÂU 121. Nguyên tử X dễ thu electron hơn nguyên tử Y thì:
A. Nhân của X có nhiều điện tích dương hơn nhân của Y
B. Bán kính nguyên tử của X lớn hơn bán kính nguyên tử của Y
C. Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y
D. Hai câu A, C đúng
E. Ba câu A, B, C đúng
CÂU 122. Điều nào sau đây sai khi nói về bảng HTTH
A. Các nguyên tố trong phân nhóm chính nhóm I có 1 electron ở lớp ngoài cùng
B. Trong cùng một chu kì, độ âm điện thường giảm từ trái sang phải
C. Nguyên tố nào ở chu kì 5 phải có 5 lớp electron
D. Trong cùng một phân nhóm chính bán kính nguyên tử thường tăng từ trên xuống dưới.
E. Flo là nguyên tố có độ âm điện lớn nhất
CÂU 123. Trong bảng HTTH các nguyên tố được xếp lần lượt theo thứ tự nào?
A. Khối lượng nguyên tử tăng dần
B. Điện tích hạt nhân Z tăng dần
C. Số nơtron tăng dần
D. Số electron ở lớp ngoài cùng tăng dần
E. Số lớp electron tăng dần
CÂU 124. Hai nguyên tử Clo đồng vị Cl 35 và Cl 37 có vị trí như thế nào trong bảng HTTH
A. Cùng một ô
B. Hai ô kế tiếp nhau và cùng chu kì
C. Hai ô cùng chu kì và cách nhau bởi một ô khác
E. Hiđrô là nguyên tố kim loại vì ở phân nhóm chính nhóm I
CÂU 129. Nguyên tố ở chu kì 3 phân nhóm chính nhóm VII có Z bằng bao nhiêu?
A. 7
B. 12
C. 15
D. 17
E. 19
CÂU 130. Nguyên tố X có cấu hình electron: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
Xác định số thứ tự chu kì và nhóm của X
A. Chu kì 3, phân nhóm chính nhóm II
B. Chu kì 4, phân nhóm chính nhóm II
C. Chu kì 2, phân nhóm chính nhóm IV
D. Chu kì 4, phân nhóm phụ nhóm II
E. Chu kì 2, phân nhóm phụ nhóm IV
CÂU 131. Nguyên tố X trên có những tính chất nào sau đây
I. Kim loại
NaOH
B. Mg(OH)
2
C. Be(OH)
2
D. Al(OH)
3CÂU 135. Xét xem axit nào mạnh nhất?
A. H
2
SiO
3
B. H
3
PO
4
C. H
2
SO
4
D. HClO
4
⎦
⎤
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎣
⎡
→−
H
HNH
H
|
|
liên kết cho-nhận
E.
86C; 87A; 88D; 89 (1-S; 2-Đ; 3-Đ; 4-S; 5-Đ; 6-Đ; 7-Đ; 8-Đ; 9-Đ)
90 (1) A: nhường một; B: nhận một
(2) A: +2 ; B: -1
(3) A: 3 ; B: 2; C: 3
23
(4) A: 2 ; B: 2; C: không; D: 1
(5) A = 2e ; B = 2e
(6) A: liên kết ion
B: liên kết cộng hóa trị có cực
C: liên kết cộng hóa trị không cực
(7) A: Cl
2
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó nguyên tử hoặc ion này nhường electron
cho nguyên tử hoặc ion khác
D.
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó chất oxi hóa nhường electron cho chất khử
E.
Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng có kèm theo sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố
CÂU 138
. Chọn định nghĩa đúng nhất của số oxi hóa
A.
Số oxi hóa là số điện tích xuất hiện ở nguyên tử trong phân tử khi có sự chuyển dịch
electron
B.
Số oxi hóa là số electron trao đổi trong phản ứng oxi hóa – khử
C.
Số oxi hóa là hóa trị của nguyên tố trong hợp chất
24
D.
Số oxi hóa là điện tích của nguyên tử trong phân tử nếu giả định rằng các cặp electron
chung chuyển hẳn về nguyên tử đó có độ âm điện lớn hơn
E.
Số oxi hóa là số điện tích xuất hiện ở nguyên tử trong phân tử khi electron chuyển từ
CaCO
3
= CaO + CO
2
E.
SO
3
+ H
2
O = H
2
SO
4CÂU 140
. Trong phản ứng sau đây
4P + 3KOH + 3H
2
O = 3KH
2
PO
2
+ PH
3
A.
P là chất khử
H
2
O
CÂU 142
. Xét phản ứng
10 FeSO
4
+ 2KMnO
4
+ 8H
2
SO
4
= 5Fe
2
(SO
4
)
3
+ 2MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ 8H
2
O
Chất nào đóng vai trò làm môi trường
+ NaOH = NaNO
3
+ H
2
O
A.
B.
N
2
O
5
+ H
2
O = 2HNO
3
C.
2HNO
3
+ 3H
2
S = 3S + 2NO + 4H
2
O
D.
2Fe(OH)
D.
Không phải là chất oxi hóa hoặc chất khử
CÂU 145
. Trong phản ứng 3NO
2
+ H
2
O = 2HNO
3
+ NO
Chọn sản phẩm của sự oxi hóa?
A.
HNO
3
B.
NO
C.
HNO
3
và NO
CÂU 146
. Trong phản ứng Fe
2
O
3
Đề bài chung cho các câu 148, 149, 150
Xét các phản ứng sau
I.
CaC
2
+ 2H
2
O = C
2
H
2
+ Ca(OH)
2
II.
K + H
2
O = KOH + H
2
CH
2
= CH
2
+ H
2
O HO-CH
2
2
O
2
+ 2H
2
O = 4NaOH + O
2