120 câu ôn tập lượng tử ánh sáng - Pdf 26

CHƯƠNG VI :LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
************
1.Công thức Anhxtanh về hiện tượng quang điện là
2
0max
1
.
2
A hf A mv= −

2
0max
. 2B hf A mv= +

2
0max
1
.
2
C hf A mv+ =

2
0max
1
.
2
D hf A mv
= +
2.Năng lượng của một phôton ánh sáng được xác định theo công thức
A. ε = hλ B.
ch


(đỏ).
5.Hiện tượng các electron bị bật ra khỏi mặt kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào gọi là
A. hiện tượng bức xạ electron B. hiện tượng quang điện bên ngoài
C. hiện tượng quang dẫn D. hiện tượng quang điện bên trong
6.Chọn phát biểu đúng
A. Khi chiếu ánh sáng đơn sắc vào bề mặt một tấm kim loại thì nó làm cho các electron quang điện bị bật ra .
B. Hiện tượng xảy ra khi chiếu ánh sáng đơn sắc vào bề mặt tấm kim loại gọi là hiện tượng quang điện
C. Ở bên trong tế bào quang điện , dòng quang điện cùng chiều với điện trường
D. Đối với mỗi kim loại dùng làm catốt , hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi bước sóng của ánh sáng kích thích nhỏ hơn
giới hạn quang điện
7.Trong thí nghiệm về hiện tượng quang điện với tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm
A. phụ thuộc bước sóng của chùm ánh sáng kích thích
B. phụ thuộc vào bản chất của kim loại dùng làm catốt
C. phụ thuộc vào cường độ của chùm ánh sáng kích thích
D. phụ thuộc vào bản chất của kim loại dùng làm catốt và bước sóng của ánh sáng kích thích
8.Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô , các vạch H
α
, H
β
, H
γ
, H
δ
trong dãy Banme có bước sóng nằm trong
khoảng bước sóng của
A. tia Rơnghen B. ánh sáng thấy được C. tia hồng ngoại D. Tia tử ngoại
9.Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm thì
A. Tấm kẽm sẽ trung hòa về điện B. Điện tích của tấm kẽm không,đổi
C. Tấml kẽm tích điện dương D. Điện tích âm của tấm kẽm mất đi

bên ngoài về quỹ đạo
A. K B. L C. M D. N
18.Công thoát êlectrôn ra khỏi một kim loại A = 6,625.10
-19
J, hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s, vận tốc
ánh sáng trong chân
không c = 3.10
8
m/s. Giới hạn quang điện của kim loại đó là
A. 0,300µm. B. 0,250µm. C. 0,375µm. D. 0,295µm.
19.Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ
1

= 0,75µm và λ
2

= 0,25µm vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện λ
o

=
0,35µm. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?
A. Chỉ có bức xạ λ
1
. B. Chỉ có bức xạ λ
2
.
C. Cả hai bức xạ. D. Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên.
20.Công thoát electron của một kim loại là A = 4eV . Giới hạn quang điện của kim loại này là :

-19
J . λ có giá trị là
A. 0,33 µm B. 0,033 µm C. 0,55 µm D. 0,5 µm
26.Hiệu điện thế nhỏ nhất giữa đối âm cực và catốt để tia Rơnghen có bước sóng 1Å là :
A. 15kV B. 12kV C. 12,5kV D. 12,4kV
27.Cường độ dòng quang điện bão hòa bằng 40µA thì số electron bị bức ra khỏi catốt tế bào quang điện trong một giây
là :
A . 25.10
13
B. 25.10
14
C. 2,5.10
13
D. Giá trị khác
28.H.đ.th giữa catốt và đối âm cực của ống Rơnghen bằng 200KV . Cho biết electron phát ra từ catốt không vận tốc đầu .
Bước sóng của tia Rơnghen cứng nhất mà ống phát ra là :
A. 0,06Å B. 0,6Å C. 0,04Å D. 0,08Å
29.Trong quang phổ vạch của hiđrô , vạch ứng với bước sóng dài nhất trong dãy Laiman là λ
1
= 0,1216µm và vạch ứng
với sự chuyển electron từ quỹ đạo M về quỹ đạo K có bước sóng λ
2
= 0,1026µm . Bước sóng dài nhất λ
3
trong dãy Banme
là :
A. 0,6566 µm B. 0,1568 µm C. 0,7230 µm D. 0, 6958 µm
30.Trong quang phổ vạch của hiđrô cho biết vạch màu đỏ và màu tím có bước sóng là Hα = 0,6563µm và Hδ = 0,4102µm
. Bức sóng ngắn nhất trong dãy Pasen là :
A. 1,0939µm B. 0,1094 µm C. 0,7654 µm D. 0,9734 µm

37.Giới hạn quang điện của niken là 248nm, thì công thoát của êlectron khái niken là bao nhiêu ?
A. 5 eV B. 50 eV C. 5,5 eV D. 0,5 eV
38.Catốt của tế bào quang điện làm bằng vônfram. Biết công thoát êlectron đối với vônfram là 7,2.10
-19
J. Giới hạn quang
điện của vônfram là bao nhiêu ?
A. 0,276 μm. B. 0,375 μm. C. 0,425 μm. D. 0,475 μm.
39.Chọn câu đúng. Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra nếu chiếu ánh sáng hồ quang vào một tấm kẽm.
A. tích điện âm. B. tích điện dương.
C. không tích điện. D. được che chắn bằng một tấm thuỷ tinh dày.
40.Công thức tính năng lượng của một lượng tử năng lượng theo bước sóng ánh sáng là công thức nào sau đây?
A.
λε
h
=
B.
λ
ε
h
=
C.
λε
hc
=
D.
λ
ε
hc
=
41.Hiện tượng quang dẫn có thể xảy ra khi chất nào sau đây bị chiếu sáng ?

C. tia tử ngoại nhá hơn của ánh sáng nhìn thấy
D. tia X nhá hơn của ánh sáng thấy được.
51.Pin quang điện hoạt động dựa vào.
A. hiện tượng quang điện ngoài. B. hiện tượng quang điện trong.
C. hiện tượng tán sắc ánh sáng. D. sự phát quang của các chất.
52.Giới hạn quang điện của Natri là 0,5µm. Công thoát của kẽm lớn hơn natri 1,4 lần. Giới hạn quang điện của kẽm là:
A. 0,72µm B. 0,36µm C. 0,9µm D. 0,7µm
53.Khi chiếu bức xạ có tần số f = 2,538.10
15
Hz lên catôt của một tế bào quang điện thì các electron bức ra khỏi catôt sẽ
không tới được anốt khi U
AK
≤ -8V. Nếu chiếu đồng thời vào catôt hai bức xạ λ
1
= 0,4μm và λ
2
= 0,6μm thì hiện tượng
quang điện sẽ xảy ra đối với :
A. λ
1
B. λ
1
và λ
2
C. không xảy ra hiện tượng quang điện D. λ
2
54.Gọi f
1
, f
2

<f
1
<f
5
<f
2
<f
3
D. f
4
<f
2
<f
5
<f
1
<f
3
55.Catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện là 0,66μm. Chiếu vào catôt ánh sáng tử ngoại có bước sóng
0,33μm. Để dòng quang điện triệt tiêu thì hiệu điện thế giữa anôt và catốt phải là:
A. U
AK
≤ -2,35 (V) B. U
AK
≤ -2,04 (V) C. U
AK
≤ -1,16 (V) D. U
AK
≤ -1,88 (V)
56.Chiếu chùm ánh sáng có bước sóng λ = 0,666μm vào catôt của một tế bào quang điện thì phải đặt một hiệu điện thế

o=0,2
µ
m:
A. ánh sáng có tần số f=10
15
Hz B. ánh sáng có tần số f=1,5.10
14
Hz
C. photon có năng lượng ε=10eV D. photon có năng lượng ε=0,5.10
-19
J
60.Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng quang điện.
A. Electron bị bứt ra khỏi kim loại khi bị chiếu ánh sáng thích hợp vào.
B. Electron bị bứt ra khỏi kim loại khi ion đập vào.
C. Electron bị bứt ra khỏi kim loại khi bị nguyên tử khác đập vào.
D. Electron bị bứt ra khỏi kim loại khi bị nung nóng.
61.Kết luận nào là Sai đối với pin quang điện.
A. Nguyên tắc hoạt động là dựa vào hiện tượng quang điện ngoài.
B. Nguyên tắc hoạt động là dựa vào hiện tượng quang điện trong.
C. Trong pin, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng.
D. Một bộ phận không thể thiếu được phải có cấu toạ từ chất bán dẫn.
62.Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Thuyết lượng tử as chứng tỏ ás có tính chất sóng.
B. Giả thuyết sóng không giải thích được hiện tượng quang điện.
C. Trong cùng một môi trường vận tốc của as bằng vận tốc sóng điện từ.
D. Ánh sáng có tính chất hạt, mỗi hạt as gọi là photon.
63.Trong hiện tượng quang điện, động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện:
A. Nhỏ hơn năng lượng photon chiếu tới. B. Lớn hơn năng lượng photon chiếu tới.
C. Bằng năng lượng photon chiếu tới. D. Tỉ lệ với cường độ as chiếu tới.
64.Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang điện?

D. Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử ánh sáng không bị thay đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách tới nguồn sáng.
70.Trong các công thức sau đây, công thức nào là công thức Anhstanh về hiện tượng quang điện?
A.
2
2
max0
mv
Ahf
+=
B.
4
2
max0
mv
Ahf
+=
C,
2
2
max0
mv
Ahf
−=
D.
2
2
2
max0
mv
Ahf

A. Sự huỳnh quang của chất khí, chất lỏng và sự lân quang của các chất rắn gọi là sự phát quang.
B. Sự phát quang còn gọi là sự phát sáng lạnh.
C. Hiện tượng phát quang của các chất rắn đã được ứng dụng trong việc chế tạo các đèn huỳnh quang.
D. A, B và C đều đúng
77.Phát biểu nào sau đây là sai với nội dung hai giả thuyết của Bo?
A. Nguyên tử có năng lượng xác định khi nguyên tử đó ở trạng thái dừng.
B. Trong các trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ hay hấp thụ năng.
C. Khi chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng thấp sang trạng thái dừng có năng lượng cao nguyên tử sẽ phát ra phôtôn.
D. Ở các trạng thái dừng khác nhau năng lượng của các nguyên tử có giá trị khác nhau.
78.Phát biểu nào sau đây là đúng với quan điểm của Bo về mãu nguyên tử Hiđrô?
A. Trong các trạng thái dừng, elêctrôn trong nguyên tử Hiđrô chỉ chuyển động quanh hạt nhân theo những quỹ đạo tròn có
bán kính hoàn toàn xác định.
B. Bán kính các quỹ đạo dừng tăng tỉ lệ với bình phương các số nguyên liên tiếp.
C. Quỹ đạo có bán kính lớn ứng với năng lượng lớn, bán kính nhỏ ứng với năng lượng nhỏ.
D. A, B và C đều đúng.
79.Các vạch trong dãy Laiman thuộc vùng nào trong các vùng sau?
A. Vùng hồng ngoại
B. Vùng ánh sáng nhìn thấy
C. Vùng tử ngoại
D. Một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy, một phần nằm trong vùng tử ngoại.
80.Các vạch trong dãy Banme thuộc vùng nào trong các vùng sau?
A. Vùng hồng ngoại
B. Vùng ánh sáng nhìn thấy
C. Vùng tử ngoại
D. Một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy, một phần nằm trong vùng tử ngoại.
81.Các vạch trong dãy Pasen thuộc vùng nào trong các vùng sau?
A. Vùng hồng ngoại B. Vùng ánh sáng nhìn thấy
C. Vùng tử ngoại D. Một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy, một phần nằm trong vùng tử ngoại.
82.Các phản ứng quang hóa là các phản ứng hoá học xẩy ra dưới tác dụng của
A. nhiệt B. ánh sáng C. điện D. từ

µm. Giới hạn quang điện của Na là:
A. 0,59 µm. B. 0,65 µm. C. 0,49 µm. D. 0,63 µm.
90.Cường độ dòng quang điện bão hào là 40 µA thì số electron bị bứt ra khỏi bề mặt quang điện đến được Anots trong 1
giây là:
A. 25.10
13
. B. 25.10
14
. C. 50.10
12
. D. 5.10
12
.
91.Giới hạn quang điện của Ca là 0,45 µm thì công thoát của electron ra khỏi bề mặt Ca là :
A. 5,51.10
-19
J. B. 3,12.10
-19
J. C. 4,42.10
-19
J. D. 4,5.10
-19
J
92.Giới hạn quang điện của Na là 0,50 µm. Chiếu vào Na tia tử ngoại coa bước sóng λ = 0,25 µm. Vận tốc ban đầu cực
đại của electron quang điện là:
A. 9.10
5
m/s. B. 9,34.10
5
m/s. C. 8.10

. D.
,
λ
3
94.Giới hạn quang điện của Cu là 300 nm. Công thoát của electron khỏi Cu là:
A. 3,6 eV. B. 4,14 eV. C. 2,7 eV. D. 5 eV.
95.Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm vào bề mặt ca tốt của một tế bào quang điện làm bằng xedi có giới hạn
quang điện là λ
0
= 660 nm. Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron là:
A. 4,6.10
7
m/s. B. 4,2.10
5
m/s. C. 4,6.10
5
m/s. D. 5.10
5
m/s.
96.Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng 320 nm vào bề mặt ca tốt của một tế bào quang điện làm bằng xedi có giới hạn
quang điện là λ
0
= 660 nm. Hiệu điện thế hãm của nó cói giá trị là:
A. 0,3 V. B. 1,9 V. C. 2 V. D. 3 V.
97.Trong một tế bào quang điện có I
bh
= 2 µA và hiệu suất lượng tử là 0,5%. Số photon đến Ca tốt mỗi giây là:
A. 4.10
15
. B.3.10

A. 5,41.10
-19
J. B. 6,42.10
-19
J. C. 3,05.10
-19
J. D. 7,47.10
-19
J.
100.Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 546 nm vào bề mặt ca tốt của một tế bào quang điện, có I
bh
= 2 mA. Công
suất lượng tử là P = 1,515 W. Tính hiệu suất lượng tử.
A. 30,03.10
-2
%. B. 42,25.10
-2
%. C. 51,56.10
-2
%. D. 62,25.10
-2
%.
101.Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 546 nm vào bề mặt ca tốt của một tế bào quang điện. Giả sử các electron
đó được tách ra bằng màn chắn dể lấy một chùm hẹp hướng vào một từ trường đều có B = 10
-4
T, sao cho vec tơ B vuông
góc với vân tốc của hạt. Biết quỹ đạo của hạt có bán kính cực đại R = 23,32 mm. Tìm độ lớn vận tốc ban đầu cực đại của
các electron quang điện.
A. 1,25.10
5

2
D. λ
1
= 2λ
2
104.Cho các chất sau: Na, K, CdS, Al, chiếu ánh sáng mặt trời vào thì thấy có hiện tượng quang điện xảy ra, hỏi đã chiếu
vào chất nào?
A. Na B. K C. CdS D. Al
105.Động năng ban đầu cực đại của các e phụ thuộc vào?
A. Năng lượng của photon chiếu tới B. cường độ bức xạ chiếu tới
C. Công thoát D. Cả A và C
106.Nếu trong một môi trường, ta biết được bước sóng của lượng tử năng lượng ánh sáng (phôtôn ) và hf và bằng λ , thì
chiết suất tuyệt đối của môi trường đó bằng bao nhiêu?( h là hằng số planck, c là vatn tốc ánh sáng trong chân không và f
là tần số)
A. n = c λ/ f B. n = hf/c
C. n = c/ v D. n = cf/λ
107. Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35µm . Hiện tượng quang
điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng là
A. 0,1µm B. 0,2 µm C. 0,3 µm D. 0,4 µm
108. Theo quang điểm của thuyết lượng tử phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Chùm ánh sáng là một dòng hạt, mỗi hạt là một phôtôn mang năng lượng.
B. Cường độ chùm sáng tỉ lệ thuận với số phôtôn trong chùm.
C. Khi ánh sáng truyền đi các phôtôn ánh sáng không đổi, không phụ thuộc khoảng cách đến nguồn sáng.
D. Các phôtôn có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với vận tốc bằng nhau.
109. Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catốt của tế bào quang điện để triệt tiêu dòng quang điện thì hiệu điện
thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,9V. Vận tốc ban đầu cực đại của quang êlectron là bao nhiêu?
A. 5,2 . 10
5
m/s. B. 6,2 . 10
5

A. 2,5 . 10
5
m/s. B. 3,7 . 10
5
m/s. C. 4,6 . 10
5
m/s. D. 5,2 . 10
5
m/s.
115. Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,20µm vào một qủa cầu bằng đồng, đặt cô lập về điện.
Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 µm . Điện thế cực đại mà quả cầu đạt được so với đất là
A. 1,34 V. B. 2,07 V. C. 3,12 V. D. 4,26 V.
116.Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng . Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quan điện là
A. 9,85 . 10
5
m/s. B. 8,36 .10
6
m/s. C. 7,56 . 10
5
m/s. D. 6,54 .10
6
m/s.
117. Kim loại dùng làm catôt của một tế bào quang điện có công thoát là 2,2eV. Chiếu vào catôt bức xạ điện từ
có bước sóng . Để triệt tiêu dòng quang điện cần đặt một hiệu điện thế hãm U
h
=U
AK
=-0,4 V. Giới hạn quang
điện của kim loại dùng làm catôt là
A. 0,4342 . 10

m/s. C. 5,84 . 10
6
m/s. D. 6,24 .10
6
m/s.
120. Công thoát của kim loại Na là 2,48 eV. Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng 0,36µm vào tế bào quang
điện có catôt làm bằng Na thì cường độ dòng quang điện bão hoà là 3mA . Số êlectron bị bứt ra khỏi catôt trong
mỗi giây là
A. 1,875 . 10
13
B. 2,544 .10
13
C. 3,263 . 10
12
D. 4,827 .10
12
HẾT
ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
D B A C B D D B B B A C D B A C B A B B
21 22 23 24 25 216 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
C A C A A D A A A A D A B A D A A A D D
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
C D A A A A D C B B B B A C D B A C C A
61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80
A A A C D B B D C A C A B B B D C D C D
81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 10
0
A B A A C B D A A A C B C B C C D B A
101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 12


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status