DNG : p dng thuyt Lng t
Cõu 1: Cú ba ht mang ng nng bng nhau: ht prụton, ht nhõn teri vo ht , cựng i v mt t trng u, chỳng u
cú chuyn ng trũn u bờn trong t trng. Gi bỏn kớnh qu o ca chỳng ln lt l : R
H
, R
D
, R
,v xem khi lng cỏc
ht cú khi lng ly bng s khi, n v l u. Giỏ tr ca cỏc bỏn kớnh sp xp theo th t gim dn l:
A. R
H
> R
D
>R
B. R
= R
D
> R
H
C. R
D
> R
H
= R
D. R
D
> R
= 1,34. Khi truyn trong mụi trng trong sut trờn, t s nng lng ca phụtụn cú bc súng
1
so vi nng lng ca phụtụn cú bc súng
2
bng
A.
5
9
. B.
134
133
. C.
9
5
. D.
133
134
.
Cõu 7: Chiu ỏnh sỏng t ngoi n gp catụt cu mt t bo quang in sao cho cú ờlectrụn bt ra khi catụt.
cng dũng quang in bóo hũa tng lờn 2 ln, ta dựng ỏnh sỏng cú
A. tn s ln gp 2 ln. B. bc súng ln gp 2 ln
C. nng lng ca phụtụn ln gp 2 ln. D. cng ln gp 2 ln.
Cõu 8.
Bc súng ca ỏnh sỏng trong chõn khụng bng 640nm, bc súng ca ỏnh sỏng lam trong chõn khụng
bng 500nm. Khi truyn vo mt mụi trng trong sut, ỏnh sỏng lan truyn nhanh hn ỏnh sỏng lam 1,2 ln. T
s nng lng photon ca ỏnh sỏng lam v ỏnh sỏng trong mụi trng ú l
A.
D. 1,356.10
11
Cõu 11: Mt ngn ốn phỏt ra ỏnh sỏng n sc cú bc súng 6000A
o
s phỏt ra bao nhiờu phụtụn trong 10s nu
cụng sut chiu sỏng ca ốn l 10W.
A. 4.10
19
phụtụn B. 4.10
20
phụtụn C. 3.10
19
phụtụn D. 3.10
20
phụtụn
Caõu 12: o khong cỏch t Trỏi t lờn Mt Trng ngi ta dựng mt tia laze phỏt ra nhng xung ỏnh sỏng cú
bc súng 0,52
m
m
, chiu v phớa Mt Trng.Thi gian kộo di mi xung l 10
-7
(s)
v cụng sut ca chựm laze l
100000 MW. S phụtụn cha trong mi xung l
A. 2,62.10
15
ht . B. 2,62.10
29
ht . C. 2,62.10
A Cho công suất của nguồn là 3 (mW).Hiệu suất
lượng tử H=
A. 0,67 % B. 6,7 % C. 7 % D. 0,72 %
Dạng : Áp dụng Công thức quang điện
Câu 1: Khi chiếu ánh sáng có bước sóng λ vào ka tốt của một tế bào quang điện thì dòng quang điện triệt tiêu khi
hiệu điện thế hãm là U
h
.Nếu giảm bước sóng đi n lần thì hiệu điện thế hãm tăng k lần.Giới hạn quang điện của kim
loại đó là
A.
0
1
1
k
n
λ λ
−
=
−
. B
0
1k
n
λ λ
−
=
. C.
0
1k
k n
=
và
2
0,54 m
λ µ
=
vào một tấm kim loại .Các electron bay ra
khỏi kim loại có tỉ số vận tốc ban đầu cực đại tương ứng với mỗi bước sóng bằng 2.Công thoát của electron của kim loại đó là
:A. 1,3eV B. 1,9eV C. 2,1eV D. 1,6eV
Câu 5: Một bản kim loại cho hiệu ứng quang điện dưới tác dụng của một ánh sáng đơn sắc. Nếu người ta giảm bớt
cường độ chùm sáng tới thì
A. Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện thoát ra không thay đổi .
B. Có thể sẽ không xảy ra hiệu ứng quang điện nữa.
C. Động năng ban đầu của electron quang điện thoát ra giảm xuống.
D. Số electron quang điện thoát ra trong một đơn vị thời gian vẫn không thay đổi.
Câu 6: Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f, 3f, 5f vào catốt của tế bào quang điện thì vận tốc ban đầu cực đại của
electron quang điện lần lượt là v, 3v, kv. Giá trị k là
A.
17
B. 15 C. 5 D.
34
Câu 7.
Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, người ta dùng ánh sáng kích thích có năng lượng photon 5eV.
Công thoát của kim loại dùng làm catốt bằng 3eV. Các electron quang điện đập lên anốt có động năng 10eV. Điện
áp đặt giữa catốt và anốt bằng bao nhiêu?
A.
2V
B.
-8V
C.
= 0,300µm vào một tấm kim loại người ta xác định
được tốc độ ban đầu cực đại của các quang êlectron lần lượt là v
max1
= 7,31.10
5
m/s và v
max2
= 4,93.10
5
m/s. Khi chiếu bức xạ điện từ
có bước sóng λ vào tấm kim loại nói trên được cô lập về điện thì điện thế cực đại đạt được là 3V. Giá trị của bước sóng λ là:
A. λ ≈ 0,036µm B. λ ≈ 0,360µm C. λ ≈ 0,193µm D. λ ≈ 0,139µm
Câu 10: Khi chiếu vào catốt của một tế bào quang điện bức xạ
0
3
4
λ λ
=
với λ
0
là giới hạn quang điện, nếu thay bởi bức xạ
1
λ
=2
λ
thì:
A. Động năng ban đầu cực đại của quang electron tăng 2 lần.
B. Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện tăng 2 lần.
C. Hiện tượng quang điện không xảy ra.
D. Cường độ dòng quang điện bảo hòa tăng 2 lần.
=2
2
)vo cựng 1katot thỡ vn tc c a cỏc electron thoỏt ra khi
katot trong hai trng hp cú t s bng 2. Lp t s
0
1
(vi
0
l gii hn quang in ca katot)
A)
3
2
B) 3 C) 2 D)
2
Cõu 13 : Ln lt chiu cỏc bc x cú bc súng 2
;0,5
v
vo cựng 1 katot thỡ cỏc e thoỏt ra cú vn tc ban
u ln lt l v, 2v v kv. Tỡm k?
A)
6
B)
2 1
e U U
h
f f
C.
( )
=
2 1
2 1
U U
h
e(f f )
D.
( )
=
2 1
2 1
f f
h
e(U U )
Cõu 15 : Chi u ỏnh sỏng cú bc s úng
=0,30(
à
m) vo mt katot thỡ in ỏp hóm o c l U
h
1
=2
2
)vo cựng 1 katot thỡ hiu in th hóm trong 2 trng
hp cú t s bng 3. Lp t s
0
2
(vi
0
l gii hn quang in ca katot)
A) 4 B) 3 C) 2 D)
2
Cõu 17 : Ln lt chiu cỏc bc x cú bc súng 2
;1,5
v
vo cựng 1 katot thỡ cỏc e thoỏt ra cú vn tc
ban u ln lt l v, 2v v kv. Tỡm k?
A)
6
B)
7
C)
m) B) 0,546 (
à
m) C) 0,555(
à
m) D) 0,72(
à
m)
Cõu 19. Chiu mt bc x in t cú bc súng =0,075m lờn mt kim loi dựng catt ca mt t bo quang in
cú cụng thoỏt l 8,3.10
-19
J. Cỏc electron quang in c tỏch ra bng mn chn ly mt chựm hp hng vo
mt t trng u cú cm ng t B =10
4
T, sao cho
B
vuụng gúc vi phng ban u ca vn tc electron. Bỏn
kớnh cc i ca qu o ca electron l
A. 11,375cm B. 22,75cm C. 11,375mm D. 22,75mm
Cõu 20. Thc hin thớ nghim vi t bo quang in ngi ta chiu vo catt mt bc x in t cú nng lng xỏc
nh khi ngi ta tng cụng sut chiu sỏng thờm 10% thỡ hiu sut lng t cng tng thờm 15%. iu ny chng
t dũng quang in bóo ho:
A. Gim i 26,5% B. Tng thờm 26,5% C. Tng thờm 4,5% D. Gim i 4,5%
Dng : Tia X
Cõu 1: Mt ng Rn-ghen hot ng di in ỏp
VU 50000=
. Khi ú cng dũng in qua ng Rn-ghen l
mAI 5
=
. Gi thit 1% nng lng ca chùm electron c chuyn húa thnh nng lng ca tia X v nng lng
Nng lng photon ln nht m mt ng Rnghen cú th phỏt ra bng 3.10
-15
J. B qua ng nng ban u
ca cỏc elctron bt ra t catt, in ỏp gia ant v catt ca ng Rnghen l
A.
6,625kV
B.
18,75kV
C.
48kV
D.
24kV
Cõu 4: Khi tng hiu in th gia hai cc ca ng Cu-lớt-gi thờm 2000 V thỡ tc ca ờlectron ti anụt tng
thờm c 7000 km/s. B qua vn tc ca ờlectron catụt. Tớnh bc súng ngn nht ca tia X khi cha tng hiu
in th. A. 1,5.10
-11
m B. 2.10
-11
m C. 3.10
-10
m D. 2.10
-10
m
Câu 5: Bước sóng
λ
m D. 6,25.10
-10
m
Câu 9: Một ống Cu-lit-giơ phát ra tia X có bước sóng ngắn nhất là 50 nm. Để tăng khả năng đâm xuyên của tia X,
ta tăng hiệu điện thế giữa anôt và catôt thêm 25%. Tính bước sóng ngắn nhất của tia X do ống phát ra khi đó.
A. 40 nm. B. 12,5 nm. C. 125 nm. D. 60 nm.
Câu 10: Khi điện áp trên hai đầu một ống Rơn-ghen giảm đi 2 lần thì bước sóng của tia X do ống phát ra là .10
-10
(m). Vậy nếu điện áp này giảm đi 12,42.10
3
(V) thì bước sóng của tia X lúc này tăng hay giảm bao nhiêu lần so với
bước sóng ban đầu? Cho rằng toàn bộ năng lượng của các electron biến hết thành năng lượng của tia XCho: h=
6,625.10
-34
(Js),e= - 1,6.10
-19
(C),c= 3.10
8
(m/s)
A) Giảm 10 lần B) Tăng 2 lần C) giảm 2 lần D) Không thay đổi
Câu 11: Khi điện áp trên hai đầu một ống Rơn-ghen tăng lên 2 lần thì bước sóng của tia X do ống phát ra là .10
-10
(m). Vậy nếu điện áp này giảm đi 6,21.10
3
(V) thì bước sóng của tia X lúc này là bao nhiêu? Cho rằng toàn bộ
năng lượng của các electron biến hết thành năng lượng của tia X.
Cho: h= 6,625.10
-34
= 15 KV và dòng điện chạy qua ống là 20 (mA). Tính nhiệt lượng tỏa ra trên đối
Ka tôt trong một phut. Cho rằng toàn bộ động năng của các e làm nóng đối K.
A) 20 KJ B) 18 KJ C) 21 KJ D) 1800 J
Dạng : Quang phổ vạch của Hidro
Câu 1: Mức năng lượng của các trạng thái dừng trong nguyên tử hiđrô E
n
= -13,6/n
2
(eV); với n = 1, 2, 3 Một
electron có động năng bằng 12,6 eV đến va chạm với nguyên tử hiđrô đứng yên, ở trạng thái cơ bản. Sau va chạm
nguyên tử hiđrô vẫn đứng yên nhưng chuyển động lên mức kích thích đầu tiên. Động năng của electron sau va
chạm là A. 2,4 eV. B. 1,2 eV. C. 10,2 eV. D. 3,2 eV.
Câu 2: Năng lượng ở trạng thái dừng của nguyên tử Hiđrô được xác định theo biểu thức
0
2
n
E
E
n
= −
(E
0
là hằng số,
n = 1, 2, 3 ). Khi electron trong nguyên tử Hiđrô nhảy từ quỹ đạo N về quỹ đạo L thì nguyên tử Hiđrô phát ra bức xạ
có bước sóng
0
λ
. Nếu electron nhảy từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì bước sóng của bức xạ được phát ra sẽ là:
A.
.
tăng lên 4 lần. Bước sóng nhỏ nhất của bức xạ mà nguyên từ hiđrô có thể phát ra là bao nhiêu? Biết hằng số Plăng h
= 6,625.10
-34
J.s; tốc độ ánh sáng c = 3.10
8
m/s; điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C.
A. 1,46.10
-6
m B. 9,74.10
-8
m C. 4,87.10
-7
m D. 1,22.10
-7
m
Câu 4. Cho biết các mức năng lượng ở các trạng thái dừng của nguyên tử Hydro xác định theo công thức
2
0
n
E
E
n
−=
. Tí số bước sóng lớn nhất và bước sóng nhỏ nhất trong các dãy Laiman, Banme, Pasen của quang phổ
Hydro là: A.
14
4
−n
λ
. B.
4
5
0
λ
. C.
27
20
0
λ
. D.
20
27
0
λ
.
Câu 6: Biết bước sóng ứng với hai vạch đầu tiên trong dãy Laiman của quang phổ Hyđrô là
1
λ
= 0,122
µ
m và
2
λ
= 0,103
µ
m. Hãy tính bước sóng của vạch H
α
trong quang phổ nhìn thấy của nguyên tử Hyđrô.
Câu 11. Trong nguyên tử hyđrô, xét các mức năng lượng từ K đến P có bao nhiêu khả năng kích thích để êlêctrôn
tăng bán kính quỹ đạo lên 4 lần?A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 12 :Biết năng lượng cần thiết để i-on hóa một nguyên tử hidro là
∆
E.N ếu cung cấp cho nguyên tử năng lượng
W = 15,6 (eV)thì các electron thoát ra khỏi nguyên tử có vận tốc là 9.10
5
(m/s).Năng lượng tối thiểu để i-on hóa
một nguyên tử hidro
∆
E bằng :
A) 13,6 (eV) B) kết quả khác C) 13,75 15 (eV) D) 13,12 (eV)
Câu 13:Trong quang phổ vạch của hiđrô, bước sóng của vạch thứ nhất trong dãy Laiman ứng với sự chuyển của
electron từ quỹ đạo L về quỹ đạo K là 0,1217 µm, vạch thứ nhất của dãy Banme ứng với sự chuyển của electron từ
quỹ đạo M về quỹ đạo L là 0,6563 µm. Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman ứng với sự
chuyển của electron từ quỹ đạo M về quỹ đạo K là
A. 0,7780 µm. B. 0,5346 µm. C. 0,1027 µm. D. 0,3890 µm.
Câu 14: Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng P. Khi
êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó có A).3 vạch
Banme B) 3 vạch Pasen. C).4vạch Laiman. D).3 vạch Ban me.