LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
1. Công thoát của êlectron ra khỏi vônfram là
4,5 eV. Cần chiếu ánh sáng có bước sóng
dài nhất là bao nhiêu để gây ra hiện tượng
quang điện trên mặt lớp vônfram?
A. 0,276
μm
. B. 2,76
μm
.
C. 0,207
μm
. D. 0,138
μm
.
2. Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng có
bước sóng 768 nm là
A. 1,62 eV. B. 16,2 eV.
C.
-2
1.62.10 eV
. D. 2,6 eV.
3. Công thoát của êlectron ra khỏi natri là 2,5
eV. Giới hạn quang điện của natri là:
A. 0,497
μm
. B.
0,497 mm
.
C.
eV.
A.31
μm.
B. 3,1
μm.
C. 0,31
μm.
D. 311
μm.
6. Công thoát êlectron ra khỏi bề mặt một kim
loại là
19
A 3,3.10 J
. Giới hạn quang điện
của kim loại này là bao nhiêu?
A. 0,6
m
. B. 6
m
.
C. 60
m
. D. 600
m
D.
0,4 J
8. Một kim loại có giới hạn quang điện là
0,3 m
. Công thoát của êlectrôn ra khỏi
kim loại đó là
A.
19
6,625.10 J
. B.
25
6,625.10 J
.
C.
49
6,625.10 J
. D.
32
5,9625.10 J
.
9. Giới hạn quang điện của kẽm là 0,36
μm
,
và
2
0,25 m
vào một tấm
kẽm có giới hạn quang điện
o
λ = 0,35 μm
.
Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?
A. Không có bức xạ nào trong hai bức xạ
trên. B. Chỉ có bức xạ
2
.
C. Chỉ có bức xạ
1
. D. Cả hai bức xạ trên.
12. Với
1 2 3
, ,
lần lượt là năng lượng của
phôtôn ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ
tử ngoại và bức xạ hồng ngoại thì
A.
1 2 3
.
C.
19
8,625.10 J.
D.
19
6,265.10 J.
14. Công thoát của êlectrôn khỏi mặt kim loại
canxi là 2,76 eV. Giới hạn quang điện của
canxi là
A. 0,36
μm.
B. 0,66
μm.
C. 0,72
μm.
D. 0,45
μm.
15. Kim loại dùng làm catốt của một tế bào
quang điện có giới hạn quang điện là
0,6625
μm
. Công thoát của êlectrôn khỏi
mặt kim loại này bằng
A.
18
C.
19
10 J.
D.
18
10 J.
17. Giới hạn quang điện của kim loại natri là
0,50
μm
. Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra
khi chiếu vào kim loại đó
A. tia hồng ngoại. B. bức xạ màu đỏ có
bước sóng
đ
0,656 m.
C. tia tử ngoại. D. bức xạ màu vàng có
bước sóng
v
0,589 m.
18. Công thoát của êlectron khỏi đồng là
19
6,625.10 J
nguyên tử phát ra bức xạ có tần số
A.
14
3,879.10 Hz.
B.
12
6,542.10 Hz.
C.
13
2,571.10 Hz.
D.
14
4,572.10 Hz.
21. Trong chân không, bức xạ đơn sắc vàng có
bước sóng là 0,589 μm. Lấy h = 6,625.
34
10
J.s ; c = 3.
8
10
m/s và e = 1,6.
19
10
C. Năng
lượng của phôtôn ứng với bức xạ này có giá
. Khoảng
cách giữa vân sáng thứ ba đến vân sáng thứ
chín ở cùng một bên đối với vân sáng trung
tâm là
A. 2,8 mm. B. 3,6 mm.
C. 4,5 mm. D. 5,2 mm.
2. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng
hai khe Y-âng, bề rộng hai khe cách nhau
0,35 mm, từ hai khe đến màn là 1,5 m và
ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước
sóng
λ = 0,7 μm
. Khoảng cách giữa hai vân
sáng liên tiếp bằng
A. 1,5 mm. B. 2 mm.
C. 3 mm. D. 4 mm.
3. Hai khe Y-âng cách nhau 3 mm được chiếu
bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
0,60
μm
. Các vân giao thoa được hứng trên
màn cách hai khe 2 m. Tại điểm M cách vân
trung tâm 1,2 mm có
A. vân sáng bậc 2. B. vân sáng bậc 3.
C. vân tối thứ 2. D. vân tối thứ 3.
4. Hai khe Y-âng cách nhau 3 mm được chiếu
bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
0,60
μm
. Các vân giao thoa được hứng trên
μm
.
C. 0,55
μm
. D. 0,60
μm
.
7. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai
khe Y-âng cách nhau 0,5 mm, ánh sáng có
bước sóng
7
5.10 m
, màn ảnh cách hai khe
2 m. Vùng giao thoa trên màn rộng 17 mm.
Số vân sáng quan sát được trên màn là
A. 10. B. 9. C. 8. D. 7.
8. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh
sáng. Khoảng cách giữa hai khe sáng là 4
mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m.
Người ta đo được khoảng cách giữa hai vân
sáng bậc 5 ở hai bên vân sáng chính giữa là
3 mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc
dùng trong thí nghiệm là
A. 0,4
m
B. 0,6
m
11. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh
sáng, khoảng cách giữa hai khe Y-âng là 2
mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m.
Bước sóng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
500 nm. Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 đến
vân sáng bậc 10 là
A. 4,5 mm. B. 5,5 mm.
C. 4,0 mm. D. 5,0 mm.
12. Tia tử ngoại, hồng ngoại, gamma, Rơnghen
có bước sóng lần lượt là
1 2 3 4
; ; ;
thì
A.
1 2 3 4
. B.
1 2 3 4
.
C.
2 1 3 4
. D.
2 1 4 3
.
13. Trong thí nghiệm Y-âng về hiện tượng giao
thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a =
15. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-
âng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến
màn quan sát là 2 m. Chiếu sáng hai khe
bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Trên
màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa có
khoảng vân i = 1,2 mm. Giá trị của λ bằng
A. 0,60 μm. B. 0,45 μm.
C. 0,75 μm. D. 0,65 μm.
16. Ánh sáng đơn sắc có tần số
14
Z
4.10 H
khi
truyền trong chân không thì có bước sóng
bằng
A. 0,55 μm. B. 0,66 μm.
C. 0,75 μm. D. 0,45 μm.
17. Tia tử ngoại, tia hồng ngoại và tia Rơnghen
có bước sóng lần lượt là
1 2 3
, ,
. Biểu
thức nào sau đây là đúng?
A.
2 1 3
.
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến
màn quan sát là 2 m. Hai khe được chiếu
bằng bức xạ có bước sóng 0,75 μm. Trên
màn thu được hệ vân giao thoa có khoảng
vân bằng
A. 0,75 mm. B. 2,00 mm.
C. 1,50 mm. D. 3,0 mm.
20. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh
sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến
màn quan sát là 2 m, bước sóng của ánh
sáng đơn sắc chiếu đến hai khe là 0,55
m
.
Hệ vân trên màn có khoảng vân là
A. 1,0 mm. B. 1,1 mm.
C. 1,2 mm. D. 1,3 mm.
21. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh
sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a =
0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai
khe đến màn quan sát là D = 1,5 m. Hai khe
được chiếu bằng bức xạ có bước sóng λ =
0,6 μm. Trên màn thu được hình ảnh giao
thoa. Tại điểm M trên màn cách vân sáng
trung tâm một khoảng 5,4 mm có vân sáng
bậc
A. 4. B. 6.
C. 2. D. 3.
là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai
khe đến màn quan sát là 2 m và khoảng vân
là 0,8 mm. Cho c = 3.
8
10
m/s. Tần số ánh
sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
A. 5,5.
14
10
Hz. B. 4,5.
14
10
Hz.
C. 7,5.
14
10
Hz. D. 6,5.
14
10
Hz.
24. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh
sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến
màn là 2 m. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí
nghiệm có bước sóng 0,5 µm. Vùng giao
thoa trên màn rộng 26 mm (vân trung tâm ở
chính giữa). Số vân sáng là
A. 15. B. 17.
C. 13. D. 11.
9,425 s
.
2. Trong mạch dao động LC, điện trở thuần của
mạch không đáng kể, đang có một dao động
điện từ tự do . Điện tích cực đại của tụ điện là
1 C
và dòng điện cực đại qua cuộn dây là 10A.
Tần số dao động riêng của mạch
A. 1,6 MHz. B. 16 MHz
. C. 16 kHz .D. 1,6 kHz
3. Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện
gồm một cuộn thuần cảm có độ tự cảm
L 30 H
và một tụ điện có điện dung C = 4,8
pF. Mạch này có thể thu được sóng điện từ có
bước sóng là
A. 22,6 m. B. 2,26 m. C. 226 m. D. 2260 m.
4. Mạch dao động gồm tụ điện C và cuộn cảm
L 0,25 H
. Tần số dao động riêng của mạch
là f = 10 MHz . Cho
2
10
. Điện dung của tụ
là
.
6. Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm
L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 2 pF. Tần
số dao động của mạch là
A. f = 2,5 Hz . B. f = 2,5 MHz.
C. f = 1 Hz. D. f = 1 MHz.
7. Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C = 16 nF
và cuộn cảm L = 25 mH. Tần số góc dao động
của mạch
A. 200 Hz. B. 200 rad/s.
C. 5.10
-5
Hz . D. 5.10
4
rad/s.
8. Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm
tụ điện C = 1 nF và cuộn cảm
L 100 H
. Lấy
2
10
. Bước sóng điện từ mà mạch thu được
là
A. 300 m. B. 600 m. C. 300 km. D. 1000 m.
9. Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô
tuyến điện gồm cuộn cảm
L 30 H
2
L 2.10 H
và
10
C 2.10 F
. Chu kỳ dao động điện từ tự do
trong mạch dao động là
A.
4 s.
B.
6
4 .10 s.
C.
2 s.
D.
6
2 .10 s.
13. Một mạch dao động điện từ tự do gồm tụ điện
có điện dung
12
2
4
, vận tốc ánh sáng trong
chân không bằng
8
3.10 m / s
. Sóng cực ngắn đó
có tần số bằng
A.
90 MHz.
B.
60 MHz.
C.
100 MHz.
D.
80 MHz.
15. Một mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có
độ tự cảm
L 4 H
và tụ điện có điện dung
C 16 pF
. Tần số dao động riêng của mạch là
A.
9
10
Hz.
B.
.
C.
5
4.10 rad / s
. D.
5
5.10 rad/ s
.
17. Một mạch dao động LC có điện trở thuần không
đáng kể. Dao động điện từ riêng của mạch LC
có chu kỳ
4
2.10 s
. Năng lượng điện trường
trong mạch biến đổi điều hòa với chu kỳ là
A.
4
1,0.10 s.
B.
4
2,0.10 s.
C.
4
4,0.10 s.
D.
10
m/s có bước sóng là
A. 300 m. B. 0,3 m.
C. 30 m. D. 3 m.
BÀI TẬP TỰ LUẬN
1. Công thoát electron của một kim loại là
1,6.10
-19
J.
a) tính giới hạn quang điện của kim loại đó.
b) nếu chiếu ánh sáng có bước sóng 4890A
0
vào kim loại trên thì các quang điện electron bứt ra
có vận tốc ban đầu cực đại là bao nhiêu?
Cho m
e
= 9,1.10
-31
kg; c = 3.10
8
m/s; h =
6,625.10
-34
J.s.
ĐS: a) 1,24 µm; b) 7,36.10
5
m/s.
2. Khi catot của tế bào quang điện được
chiếu bằng ánh sáng có bước sóng
thì có hiện tượng gì không?
Nếu có, hãy tính động năng cực đại của các electron
bắn ra. Cho h = 6,625.10
-34
J.s; e = 1,6.10
-19
C
ĐS: 1,79.10
-18
J.
4. Một tế bào quang điện với catot bằng
natri có công thoát A = 2,48eV được chiếu bằng đèn
hơi Hydro phát ra các bước sóng
= 0,655 µm;
= 0,486 µm;
= 0,434 µm. Giữa đèn và tế bào có
kính lọc sắc chỉ để lọt 1 số bức xạ nhất định. Hãy
tính vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang
trong các trường hợp sau:
a) kính lọc để lọt 2 bức xạ
,
làm catot của tế bào quang điện là A = 2,588eV.
Hỏi khi chiếu vào catot 2 bức xạ có tần số lần lượt
là f
1
= 7,5.10
14
Hz và f
2
= 5.10
14
Hz thì có xảy ra hiện
tượng quang điện không? Nếu có, hãy tính vận tốc
ban đầu cực đại của các quang electron bức ra khỏi
catot. Cho h = 6,625.10
-34
J.s; m
e
= 9,1.10
-31
kg; c =
3.10
8
m/s.
ĐS:4,27.10
5
m/s.
6. Công tối thiểu để bức 1 điện tử ra khỏi
mặt lá kim loại là 2eV. Chiếu ánh sáng có bước
sóng 0,42 µm vào lá kim loại trên được dùng làm
catot của 1 tế bào quang điện. Để dòng quang điện
b) Định vị trí vân sáng thứ 3 và v/ tối thứ 4.
c) Ở M cách vân sáng trung tâm 5,4mm có
vân sáng hay vân tối thứ mấy?
ĐS: a) 1,2mm; b) 3,6mm; 4,2mm;
c) vân tối thứ 5.
10. Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc bước
sóng = 0,6 µm vào 2 khe hẹp của giao thoa kế
Young cách nhau một khoảng a = 0,5mm. Một màn
quan sát song song với 2 khe và cách chúng một
khoảng D = 2m
a) Hãy tính khoảng cách giữa 2 vân sáng
liên tiếp.
b) Nếu bề rộng của vùng giao thoa trên màn
quan sát là L = 16mm. Tìm số vân sáng và vân tối
thấy được trong vùng đó.
c) Tại các điểm M và N cách vân trung tâm
3,6mm và 4,8mm có vân tối hay vân sáng thứ mấy?
ĐS: a) 2,4mm; b) 7 vân sáng và 6 vân tối;
c) M: vân tối, N: vân sáng.
12. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng 2 khe
Iâng, biết bề rộng hai khe a = 0,35mm, khoảng cách
D = 1,5m và bước sóng = 0,7 m. Tìm khoảng
cách giữa hai vân sáng liên tiếp i.
A. 2mm B. 4mm
C. 3mm D. 1,5mm
13. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng 2 khe
Iâng, tìm bước sóng ánh sáng chiếu vào . Biết
:
A. 1,8mm B. 2,4mm
C. 2,7mm D. 5,1mm
53. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng 2 khe
Iâng, a = S
1
S
2
= 0,8mm, D = 1,6m. Tìm bước sóng
ánh sáng chiếu vào nếu ta đo được vân ánh sáng thứ
4 cách vân ánh sáng trung tâm O là 3,6mm
A. 0,40m B. 0,45m
C. 0,55m D. 0,60m
70. Biết công thoát A = 1,9eV của kim loại làm
catốt, tìm giới hạn quang điện
o
.
A. 0,55 m B.660nm
C. 565 nm D. kết quả là…….
67. Tính vận tốc ban đầu cực đại của elêctrôn quang
điện biết hiệu điện thế hãm 12V.
A. 1,03.10
5
m/s B. 2,89.10
6
m/s
C. 1,45.10
6
m/s D. 2,05.10
4
2
Bài 2 : Khối lượng của hạt
10
4
Be
là m
Be
=
10,01134u, khối lượng của nơtron là m
N
= 1,0087u,
khối lượng của proton là m
P
= 1,0073u. Tính độ hụt
khối của hạt nhân
10
4
Be
là bao nhiêu?
Bài 3: Hạt nhân đơteri
2
1
D
có khối lượng m
D
=
2,0136u, khối lượng của nơtron là m
N
HTTH thường bền hơn các nguyên tử của các hạt
nhân còn lại .
Bài 1: Hạt nhân Be
10
4
có khối lượng 10,0135u. Khối
lượng của nơtrôn (nơtron) m
n
= 1,0087u, khối lượng
của prôtôn (prôton) m
P
= 1,0073u, 1u = 931
MeV/c
2
. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 10
là Be
10
4
A. 0,6321 MeV. B. 63,2152 MeV.
C. 6,3215 MeV. D. 632,1531 MeV.
Bài 2: Tính năng lượng liên kết hạt nhân Đơtêri
D
2
1
? Cho m
p
= 1,0073u, m
n
= 1,0087u, m
16
8
theo thứ tự tăng dần độ
bền vững : Câu trả lời đúng là:
A.
C
12
6
, ,
4
2
He O
16
8
. B.
C
12
6
, O
16
8
, ,
4
2
He
C. ,
4
2
He
C
theo đơn vị Jun là
A. 6,7.10
-13
J B. 6,7.10
-15
J
C. 6,7.10
-17
J D. 6,7.10
-19
J
Loại 3 : Tính số hạt nhân nguyên tử và suy ra số
nơtron, proton có trong lượng chất hạt nhân .
Bài 1: Biết số Avôgađrô là 6,02.10
23
mol
-1
,
khối lượng mol của hạt nhân urani U
238
92
là 238 gam
/ mol. Số nơtron trong 119 gam urani U
238
92
là :
A.
25
10.2,2 hạt B.
25
Vận dụng công thức
Khối lượng còn lại của X sau thời gian t :
m =
t
T
t
emm
.
00
.2.
.
Số hạt nhân X còn lại sau thời gian t :
N =
t
T
t
eNN
.
00
.2.
.
Cơng thức liên hệ :
/5 B.m = m
0
/8
C. m = m
0
/32 D. m = m
0
/10
Bài 3 : Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3,8
ngày. Sau thời gian 11,4 ngày thì độ phóng xạ (hoạt
độ phóng xạ) của lượng chất phóng xạ còn lại bằng
bao nhiêu phần trăm so với độ phóng xạ của lượng
chất phóng xạ ban đầu?
A. 25%. B. 75%. C. 12,5%. D. 87,5%.
Bài 4 : Một chất phóng xạ ban đầu có N
0
hạt nhân.
Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạt nhân ban đầu
chưa phân rã. Sau 1 năm nữa, số hạt nhân còn lại
chưa phân rã của chất phóng xạ đó là
A.
N
0
/6 B. N
0
/16.
C. N
0
/9. D. N
eNNNN
Chú ý : là khơng được áp dụng định luật bảo
tồn khối lương như trong phản ứng hố học.
A -> B + C . m
A
≠ m
B
+ m
C
Bài 1:Tính số hạt nhân bị phân rã sau 1s trong 1g
Rađi
226
Ra . Cho biết chu kỳ bán rã của
226
Ra là
1580 năm. Số Avơgađrơ là N
A
= 6,02.10
23
mol
-1
.
A). 3,55.10
10
hạt. B). 3,40.10
Z '
+ tia phóng xạ . Biết
m
0
, T của hạt nhân mẹ.
Ta có : 1 hạt nhân mẹ phân rã thì sẽ có 1 hạt
nhân con tao thành.
Do đó : ΔN
X
(phóng xạ) = N
Y
(tạo thành)
Số mol chất bị phân rã bằng số mol chất tạo thành
Y
X
X
n
A
m
n
Khối lượng chất tạo thành là
A
Bm
m
X
Y
.
84
có chu kì bán rã
T = 138 ngày phóng ra tia và biến thành đồng vị
chì Pb
206
82
,ban đầu có 0,168g poloni . Hỏi sau 414
ngày đêm có :
a. Bao nhiêu nguyên tử poloni bị phân rã?
b. Tim khối lượng chì hình thành trong thời
gian đó
Loại 4: Xác định chu kì bán rã T:
a) Cho m & m
0
( hoặc N & N
0
) hay H&H
0
:
Bài 1 : Một lượng chất phóng xạ sau 12 năm thì
còn lại 1/16 khối lượng ban đầu của nó. Chu kì bán
rã của chất đó là
A. 3 năm B. 4,5 năm C. 9 năm D. 48 năm
Bài 2 : Sau thời gian t, độ phóng xạ của một
chất phóng xạ
-
giảm 128 lần. Chu kì bán
rã của chất phóng xạ đó là
A. 128t. B.
≡ t
1
có
H
0
≡ H
1
và t ≡ t
2
có H ≡ H
2
.Suy ra được :
t
eHH
.
0
.
0
.
H
H
e
t
0
0
2
H
H
T
t
0
2
log
H
H
T
t
Bq. Số hạt nhân bị phân rã từ
thời điểm t
1
đến thời điểm t
2
là 13,85.10
8
hạt
nhân. Tim chu kì bán rã T
A. T = 12 phút B. T = 15 phút
C. T = 10 phút D.T = 16 phút
Loại 5: Xác định thời gian phóng xạ, t/thọ v/chất.
Tương tự như dạng 4 :
Lưu ý : các đại lượng m & m
0
, N & N
0
, H –&H
0
phải cùng đơn vị
Bài 1: Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T. Cứ
sau một khoảng thời gian bằng bao nhiêu thì số hạt
nhân bị phân rã trong khoảng thời gian đó bằng ba
lần số hạt nhân còn lại của đồng vị ấy?
A. 2T. B. 3T. C. 0,5T. D. T.
Bài 2: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là 360
giờ. Sau bao lâu thì khối lượng của nó chỉ còn 1/32
khối lượng ban đầu :
A. 75 ngày B. 11,25 giờ C. 11,25 ngày D. 480 ngày
≡
0
1
e , tia β
+
≡
0
1.
e , tia γ có bản chất
là sóng điện từ.
b) Xác định số các hạt ( tia ) phóng xạ phát ra của
một phản ứng :
- Thơng thường thì loại bài tập này thuộc phản ứng
phân rã hạt nhân . Khi đó hạt nhân mẹ sau nhiều
lần phóng xạ tạo ra x hạt α và y hạt β ( chú ý là các
phản ứng chủ yếu tạo loại β
–
vì nguồn phóng xạ β
+
là rất hiếm ) . Do đó khi giải bài tập loại này cứ cho
đó là β
–
,
nếu giải hệ hai ẩn khơng có nghiệm thì mới
giải với β
+
- Việc giải số hạt hai loại tia phóng xạ thì dựa trên
bài tập ở dạng a) ở trên.
139
57
La + 2X + 7β
–
; hạt X là
A. Electron B. Proton C. Hêli D. Nơtron
Bài 3 . Hạt nhân
24
11
Na phân rã β
–
và biến thành hạt
nhân X . Số khối A và ngun tử số Z có giá trị
A. A = 24 ; Z =10 B. A = 23 ; Z = 12
C. A = 24 ; Z =12 D. A = 24 ; Z = 11
Bài 4. Urani 238 sau một loạt phóng xạ α và
biến thành chì. Phương trình của phản ứng
là:
238
92
U →
206
82
Pb + x
4
2
He + y
0
1
Loại 2: Tìm năng lượng toả ra của phản ứng
phân hạch, nhiệt hạch khi biết khối lượng và
tính năng lượng cho nhà máy hạt nhân hoặc
năng lượng thay thế :
o Lưu ý phản ứng nhiệt hạch hay phản ứng
phân hạch là các phản ứng tỏa năng lượng
- Cho khối lượng của các hạt nhân trước và sau
phản ứng : M
0
và M . Tìm năng lượng toả ra khi
xảy 1 phản ứng ( phân hạch hoặc nhiệt hạch ):
Năng lượng toả ra : E = ( M
0
– M ).c
2
MeV.
(3.1)
o Suy ra năng lượng toả ra trong m gam
phân hạch (hay nhiệt hạch ) :
E = Q.N = Q.
A
N
A
m
. MeV
Bài 1:
235
92
U +
1
4
2
3
1
2
1
.
Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt
nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u;
0,030382 u và 1u = 931,5 MeV/c
2
. Năng lượng tỏa
ra của phản ứng xấp xỉ bằng :
A. 15,017 MeV. B. 17,498 MeV.
C. 21,076 MeV. D. 200,025 MeV.
Bài 3: Tìm năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân
234
92
U
phóng xạ tia α và tạo thành đồng vị Thôri
230
90
Th
. Cho các năng lượng liên kết riêng của hạt α
là 7,1 MeV, của
234
U là 7,63 MeV, của
230
Th là 7,7
MeV.
T +
2
1
D
4
2
He +
X +17,6MeV . Tính năng lượng toả ra từ phản ứng
trên khi tổng hợp được 2g Hêli.
A. 52,976.10
23
MeV B. 5,2976.10
23
MeV
C. 2,012.10
23
MeV D.2,012.10
24
MeV
Loại 3: Xác định phản ứng hạt
nhân tỏa hoặc thu năng lượng
- Xét phản ứng hạt nhân : A + B → C + D .
- Khi đó : + M
0
= m
A
+ m
B
He +
20
10
Ne .
Biết m
Na
= 22,9327 u ; m
He
= 4,0015 u ;
m
Ne
= 19,9870 u ; m
D
= 1,0073 u. Phản úng
trên toả hay thu một năng lượng bằng bao nhiêu J ?
A.thu 2,2375 MeV B. toả 2,3275 MeV.
C.thu 2,3275 MeV D. toả 2,2375 MeV
Bài 2: Cho phản ứng hạt nhân:
nArHCl
1
0
37
18
1
1
37
17
phản ứng trên tỏa hay thu bao
nhiêu năng lượng? Biết m
Cl
Li
= 7,0144u; m
α
=4,0015u ; 1u = 931
MeV/c
2
. tính động năng và vận tốc của mổi hạt α
tạo thành?
A. 9,755 MeV ; 3,2.10
7
m/s
B.10,55 MeV ; 2,2.10
7
m/s
C. 10,55 MeV ; 3,2.10
7
m/s
D. 9,755.10
7
; 2,2.10
7
m/s.
Bài 3: Một nơtơron có động năng W
n
= 1,1 MeV
bắn vào hạt nhân Liti đứng yên gây ra phản ứng:
1
0
n +
Đáp án: hạt
II. Chất phóng xạ
210
84
Po
phát ra tia
và biến
đổi thành
206
82
Pb
. Biết khối lượng của các hạt là
205,9744
Pb
m u
,
209,9828
Po
m u
,
4,0026
m u
. Tính năng lượng tỏa ra khi một
hạt nhân Po phân rã.
Đáp án: 5,4 MeV
III.
là bao nhiêu ?
A. 13. B. 14. C. 27. D. 40.
9.4 Các nuclôn trong hạt nhân nguyên tử Na
23
11
gồm
A. 11 prôtôn. B. 11 prôtôn và 12 nơtrôn.
C. 12 nơtrôn. D. 12 prôtôn và 11 nơtrôn.
9.5 Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân:
A. có cùng khối lượng.
B. cùng số Z, khác số A.
C. cùng số Z, cùng số A. D. cùng số A
9.6 Phát biểu nào sau đây là sai?
A. 1u = 1/12 khối lượng của đồng vị C
12
6
.
B. 1u = 1,66055.10
-31
kg.
C. 1u = 931,5 MeV/c
2
D. Tất cả đều sai.
9.7 Lực hạt nhân là lực nào sau đây?
A. lực điện.
B. lực tương tác giữa các nuclôn.
C. lực từ. D. Lực hấp dẫn
9.8 Bản chất lực tương tác giữa các nuclon trong
D. 1,2046.10
23
nguyên tử
9.12 Độ hụt khối của hạt nhân X
A
Z
A. luôn có giá trị lớn hơn 1
B. luôn có giá trị âm
C. có thể dương, có thể âm.
D. được xác định bởi công thức
. ( ).
p N hn
m Z m A Z m m
9.13 Để so sánh độ bền vững giữa hai hạt nhân
chúng ta dựa vào đại lượng
A. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân.
B. Độ hụt khối của hạt nhân.
C. Năng lượng liên kết của hạt nhân.
D. Số khối A của hạt nhân.
9.14 Khối lượng của hạt nhân
232
90
Th
là m
Th
A. 64,332 (MeV) B. 6,4332 (MeV)
C. 0,64332 (MeV) D. 6,4332 (KeV)
9.16 Cho biết m
p
= 1,0073u ; m
n
= 1,0087u ; m
D
=
2,0136u ; 1u = 931 MeV/c
2
. Tìm năng lượng liên
kết của nguyên tử Đơtêri H
2
1
A. 9,45 MeV B. 2,23 MeV
C. 0,23 MeV D. Một giá trị khác.
9.17 Cho
2
4,0015 ; 1,0087 ; 1,0073 ;1 931,5 /
n p
m u m u m u u MeV c
. Năng lượng cần thiết để tách các hạt nhân trong
1g
4
2
He
α
= 4,0015u ; m
p
= 29,970u ; m
n
= 1,0087u và 1u
= 931,5 MeV/c
2
. Phản ứng : n Al
30
15
27
13
P
sẽ
tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng?
A. Phản ứng tỏa năng lượng = 2,98MeV.
B. Phản ứng tỏa năng lượng = 2,98 J.
C. Phản ứng thu năng lượng = 2,98MeV.
D. Phản ứng thu năng lượng = 2,98 J.
9.20 *Cho khối lượng các hạt nhân m
C12
= 11,9967
u ; m
α
= 4,0015 u. Năng lượng tối thiểu cần thiết để
chia hạt nhân
12
C thành ba hạt α có giá trị bằng
D. Số khối giảm 2, số prôtôn giảm 1.
9.24 Trong phóng xạ
, trong bảng phân loại
tuần hoàn, hạt nhân con so với hạt nhân mẹ
A. tiến hai ô. B. Lùi một ô.
C. tiến một ô. D. Không thay đổi vị trí.
9.25 Trong phóng xạ
, trong bảng phân loại
tuần hoàn, hạt nhân con so với hạt nhân mẹ
A. tiến hai ô. B. Lùi một ô.
C. tiến một ô. D. Không thay đổi vị trí.
9.26 Chọn câu trả lời sai
Độ phóng xạ H
(t)
của một khối chất phóng xạ
xác định phụ thuộc vào
A. Khối lượng chất phóng xạ.
B. Chu kì bán rã.
C. Bản chất của chất phóng xạ.
D. Điều kiện ngoài.
9.27 Tia phóng xạ không bị lệch hướng trong điện
trường là
A. tia
B. tia
3.10
8
m/s.
C. Trong điện trường hay trong từ trường đều
không bị lệch hướng.
D. Khả năng ion hoá chất khí và đâm xuyên rất
mạnh.
9.31 Chọn phát biểu đúng
Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo
toàn nào?
A. Bảo toàn điện tích, khối lượng, năng lượng.
B. Bảo toàn điện tích, số khối, động lượng.
C. Bảo toàn điện tích, khối lượng, động lượng,
năng lượng.
D. Bảo toàn điện tích, số khối, động lượng, năng
lượng.
9.32 Chọn câu trả lời đúng. Phương trình phóng
xạ: XPo
A
Z
210
84
. Trong đó Z , A là
A. Z=82, A=206. B. Z=82, A=208. C. Z=85, A=210. D. Z=84, A=210
9.33 Hạt nhân C
14
6
phóng xạ
C. Z = 2 ; A = 3 D. Z = 2 ; A = 4
9.36 Hãy cho biết x và y là các nguyên tố gì trong
các phương trình phản ứng hạt nhân sau đây
nx Be
9
4
và yOF p
16
8
19
9
.
A. x : C
14
6
; y : H
1
1
B. x : C
12
6
; y : Li
7
3
C. x : C
12
, cuối cùng cho đồng vị bền của chì Pb
206
92
.
Số hạt
, phát ra là
A. 8 hạt
và 10 hạt
B. 8 hạt
và 6 hạt
C. 4 hạt
và 2 hạt
D. 8 hạt
và 8 hạt
điểm t = 0 và t =2T.
A. H
(t)
= 2 H
0
B. H
(t)
= 4 H
0
C. H
(t)
= H
0
/ 2
D. H
(t)
= H
0
/ 4
9.41 Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán xã T. Sau
105 giờ kể từ thời điểm ban đầu (t
0
= 0) thì số
nguyên tử của mẫu chất đó giảm đi 128 lần. Chu kì
bán rã T là.
A. 15 h B. 30 h C. 45 h D. 105 h
238
92
C. C
12
6
D. Pb
239
94
9.46 Phản ứng phân hạch trong lò phản ứng hạt
nhân được điều khiển số nơtron là
A. k=0. B. k=1. C. k=2. D. k=3.
9.47 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản
ứng phân hạch?
A. Tạo ra hai hạt nhân có khối lượng trung bình.
B. Xảy ra do sự hấp thụ nơtrôn chậm.
C. Chỉ xảy ra với hạt nhân nguyên tử U
235
92
.
D. Là phản ứng tỏa năng lượng.
9.48 *Biết khối lượng của các hạt nhân
umumumum
npC
0087,1;0073,1;0015,4;000,12
và
2
/9311 cMevu . Năng lượng cần thiết tối thiểu
để chia hạt nhân C
phản ứng nhiệt hạch.
C. Con nguời đã tạo ra phản ứng nhiệt hạch dưới
dạng kiểm soát được.
D. Dược áp dụng để chế tạo bom kinh khí.
9.51 Lí do khiến con nguời quan tâm đến phản ứng
nhiệt hạch vì
A. nó cung cấp cho con nguời nguồn năng lượng
vô hạn.
B. về mặt sinh thái, phản ứng nhiệt hạch sạch
hơn phản ứng phân hạch.
C. có ít chất thải phóng xạ làm ô nhiễm môi
trường.
D. Cả ba câu trên đều đúng.
9.52 Cho phản ứng hạt nhân sau:
pTDD
1
1
3
1
2
1
2
1
. Biết khối lượng các hạt nhân
H
2
1
là
93110073,1;016,3;0163,2
MeV
1
0
4
2
3
1
2
1
. Biết độ hụt khối khi tạo
thành các hạt nhân HevàTD
4
2
3
1
2
1
; lần lượt là:
2
/931;0395,0;0087,0;0024,0 cMeVuumumum
HeTD
Năng lượng toả ra của phản ứng
A. 1,806 MeV B. 18,06 MeV
C. 180,6 MeV D. 18,06 eV
9.55 *Tìm năng lượng toả ra khi một hạt nhân U
234
phóng xạ tia
p
210
84
có
A. 84 prôtôn và 210 nơtron.
B. 126 prôtôn và 84 nơtron.
C. 210 prôtôn và 84 nơtron.
D. 84 prôtôn và 126 nơtron.
ST-C9.3. Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân
có
A. cùng số nuclôn nhưng khác số prôtôn.
B. cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.
C. cùng số nuclôn nhưng khác số
nơtron.
D. cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.
ST-C9.4. Cho phản ứng hạt nhân
XPAl
30
15
27
13
thì hạt X là
A. prôtôn. B. nơtrôn.
C. pôzitrôn. D. êlectrôn.
ST-C9.5. Hạt nhân bền vững nhất trong các hạt
nhân là
A.
e
H
chất đó là
A. 8 giờ. B. 4 giờ. C. 2 giờ. D. 3 giờ.
ST-C9.8. Pôlôni
o
p
210
84
phóng xạ theo phương
trình:
o
p
210
84
X
A
Z
b
p
206
82
. Hạt X là
A. e
0
1
B. e
0
1
C. H
4
N
. B.
0
9
N
C.
0
4
N
D.
0
6
N
ST-C9.12. Lấy chu kì bán rã của pôlôni
210
84
Po
là 138
ngày và N
A
= 6,02. 10
23
mol
-1
. Độ phóng xạ của 42
mg pôlôni là
A. 7. 10
12
B. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền
tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ.
C. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền
không xảy ra.
D. Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền
không xảy ra.