TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN BỈNH KHIÊM
TỔ VẬY LÝ- CÔNG NGHỆ
KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN VẬT LÝ 10NC
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề 136
Họ, tên : Lớp
Số TT:
A. TRẮC NGHIỆM: (0,25 đ/ 1 câu)
Câu 1: Xung lượng của lực
F
là đại lượng:
A. Đặc trưng cho sự biến đổi vận tốc của vật
B. Đặc trưng cho tác dụng của lực
F
C. Đặc trưng cho tác dụng chống lại lực cản lên vật trong một khoảng thời gian
t
∆
nào đó.
D. Bằng độ biến thiên động lượng của vật.
Câu 2: Trong quá trình nào sau đây, động lượng của ô tô được bảo toàn?
A. Ô tô chuyển động tròn đều.
B. Ô tô chuyển động thẳng đều trên đường có ma sát.
C. Ô tô giảm tốc.
D. Ô tô tăng tốc.
Câu 3: Tác dụng của một lực lên một vật rắn là không đổi khi:
A. Giá của lực quay một góc 90
o
d2
> W
d1
> W
d3
Câu 5: Đơn vị nào không phải của công suất?
A. J.s B. W C. HP D. N.m/s
Câu 6: Hai hòn bi có khối lượng bằng nhau, chuyển động cùng phương nhưng ngược chiều với vận
tốc có cùng độ lớn v. So sánh vận tốc của hai hòn bi sau va chạm:
A.
21
2
1
vv
=
B.
21
vv
−=
C.
21
2vv
=
D.
21
vv
=
D. Cả hai trường hợp, thuyền đều tiến vào gần bờ.
B. TỰ LUẬN.
Bài 1: ( 2,5 đ)
Một tấm ván đồng chất dài 5m, trọng lượng 300N được bắc qua một con mương, hai mép của
tấm ván tựa lên hai bờ mương. Một người có trọng lượng 500N đứng trên tấm ván cách một đầu là
1m. Xác định áp lực lên hai bờ mương?
Bài 2: ( 2 đ)
Một thang máy có M = 600 kg chuyển động thẳng đứng lên cao h = 10 m. Tính công của động
cơ để kéo thang máy lên trong 2 trường hợp:
a. Thang máy đi lên đều.
b. Thang máy đi xuống chậm dần đều với gia tốc 1,5 m/s
2
.
Lấy g = 10 m/s
2
.
Bài 3: ( 2,5 đ)
Một con lắc đơn có chiều dài 1,2m, kéo cho dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 60
o
rồi thả nhẹ. Lấy g = 10m/s
2
. Tìm:
a) Vận tốc của con lắc đơn tại vị trí cân bằng.
b) Vị trí của con lắc mà tại đó động năng gấp đôi thế năng.
HẾT
Trang 2/2 - Mã đề thi 136