TUYỂN TẬP ĐỀ ÔN LUYỆN, ĐÁP ÁN KHẢO SÁT HỌC KÌ II LỚP 4 MÔN TOÁN NĂM HỌC 20142015. THEO CHUẨN KIẾN THỨC KĨ NĂNG VÀ THEO THÔNG TƯ 302014 - Pdf 27

https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
TƯ LIỆU CHUYÊN MÔN TIỂU HỌC.

TUYỂN TẬP ĐỀ ÔN LUYỆN, ĐÁP ÁN
KHẢO SÁT HỌC KÌ II LỚP 4
MÔN TOÁN NĂM HỌC 2014-2015.
THEO CHUẨN KIẾN THỨC KĨ NĂNG
VÀ THEO THÔNG TƯ 30-2014

NĂM 2015
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
LỜI NÓI ĐẦU
Trong giai đoạn xã hội hóa và hội nhập quốc tế hiện nay, nguồn
lực con người Việt Nam trở nên có ý nghĩa quan trọng, quyết định sự
thành công của công cuộc phát triển đất nước. Giáo dục ngày càng có
vai trò và nhiệm vụ quan trọng trong việc xây dựng thế hệ người Việt
Nam mới, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội. Đảng và nhà
nước luôn quan tâm và chú trọng đến giáo dục. Với chủ đề của năm
học là “Tiếp tục đổi mới quản lý và nâng cao chất lượng giáo dục”
đối với giáo dục phổ thông. Mà trong hệ thống giáo dục quốc dân, thì
bậc tiểu học là bậc nền tảng, nó có ý nghĩa vô cùng quan trọng là
bước đầu hình thành nhân cách con người cũng là bậc học nền tảng
nhằm giúp học sinh hình thành những cơ sở ban đầu cho sự phát triển
đúng đắn và lâu dài về đạo đức, trí tuệ, thể chất, thẩm mĩ và các kĩ
năng cơ bản để học sinh tiếp tục học Trung học cơ sở. Để đạt được
mục tiêu trên đòi hỏi người dạy học phải có kiến thức sâu và sự hiểu
biết nhất định về nội dung chương trình sách giáo khoa, có khả năng
hiểu được về tâm sinh lí của trẻ, về nhu cầu và khả năng của trẻ.
Đồng thời người dạy có khả năng sử dụng một cách linh hoạt các
phương pháp và hình thức tổ chức dạy học phù hợp với đối tượng

VÀ THEO THÔNG TƯ 30-2014.
Chân trọng cảm ơn!
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
TUYỂN TẬP ĐỀ ÔN LUYỆN, ĐÁP ÁN
KHẢO SÁT HỌC KÌ II LỚP 4
MÔN TOÁN NĂM HỌC 2014-2015.
THEO CHUẨN KIẾN THỨC KĨ NĂNG
VÀ THEO THÔNG TƯ 30-2014

I/PHẦN TRẮC NGHIỆM : 4 điểm
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
1) Giá trị của chữ số 5 trong số 735 647 là :
A. 5 B. 500 C. 5000 D. 500 000
2) Phân số nào chỉ phần đã tô màu của hình dưới đây.
A.
4
2
B.
2
4
C.
4
8
D.
8
8
1) Số thích hợp để viết vào ô trống của
6
=


giờ
8) Trong các hình sau hình nào có góc tù.
A. Hình 1, 2 B. Hình 2,3 C. Hình 3,4
D. Hình 1,2,3,4
II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN : 6 điểm
1. Tính : 2 điểm
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
Hình 1 Hình 2 Hình 3
Hình 4
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
a)
3
2
+
2
5
-
4
3
b)
9
2
:
3
2
x
2
1
2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm : 2 điểm

……………………………………………………………………
……………………
……………………………………………………………………
……………………
……………………………………………………………………
……………………
……………………………………………………………………
……………………
……………………………………………………………………
……………………
……………………………………………………………………
……………………
……………………………………………………………………
……………………
……………………………………………………………………
……………………
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN TOÁN LỚP 4
(Thời gian làm bài : 40 phút)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : 4 điểm
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Mỗi đáp án đúng đạt 0,5 điểm
Câu Đáp án
1 C
2 C

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
1) Giá trị của chữ số 5 trong số 735 647 là :
A. 5 B. 500 C. 5000 D. 500 000
2) Phân số nào chỉ phần đã tô màu của hình dưới đây.
A.
4
2
B.
2
4
C.
4
8
D.
8
8
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
2) Số thích hợp để viết vào ô trống của
6
=
36
12
là :
A. 1 B. 2 C. 6 D. 36
4)
7
3
:
5

a)
3
2
+
2
5
-
4
3
b)
9
2
:
3
2
x
2
1
2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm : 2 điểm
6 tấn 95kg = ……………. kg
3tấn = …………. tạ
5 phút 15 giây = ………… giây
2
3
giờ = ……………. phút
100 năm = ………… thế kỉ
5
1
thế kỉ = …………… năm
2m6dm = …………. dm

……………………
……………………………………………………………………
……………………
……………………………………………………………………
……………………
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN TOÁN LỚP 4
(Thời gian làm bài : 40 phút)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : 4 điểm
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Mỗi đáp án đúng đạt 0,5 điểm
Câu Đáp án
1 C
2 C
3 B
4 B
5 C
6 B
7 C
8 C
II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN : 6 điểm
3. Tính :
Học sinh tính đúng mỗi câu đạt 1 điểm.
(2 x 1 điểm = 2 điểm)
4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm


15
;
4

=
1
3
b) Viết các số 1589 ; 989 ; 1605 ; 1254 theo thứ tự từ lớn đến bé :
………………………………………………………………………
……………………………
………………………………………………………………………
…………………………….
c) Viết các phân số
3
4
;
1
3
;
3
5
;
5
3
theo thứ tự từ bé đến lớn :
…………………………………
………………………………………………………………………
…………………………….
Bài 2 (3 điểm). a) Đặt tính rồi tính:

× x =
2
3

………………………………………….
………………………………………
………………………………………….
………………………………………
Bài 3 (1 điểm). Viết số thích hợp và chỗ chấm.
480 phút = …… giờ ; 500 kg =
… tạ ;
1
5
m
2
= …… dm
2
5 tấn 32 kg =
……….kg
Học sinh không viết vào chỗ có hai gạch chéo này
Bài 4 (3 điểm).
a) Tính diện tích một tấm kính hình thoi có độ dài các đường chéo
làn lượt là 14cm và 8 cm.
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
Bài giải:
……………………………………………………………………
…………………
……………………………………………………………………
…………………………

2
6
trong các phân số sau:
1
4
;
1
3
;
6
12
;
6
18
.
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
…………………………………………………………b) Tĩm x ,
biết : 45< x < 55 và x là số chẵn chia hết cho 3.
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
………
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ II
Họ tên ………………… Môn Toán
4

hình đó là:
A.
3
8
m B.
9
64
m
C. 1m
d/ Tìm x:
x : 17 = 11256
A. x= 11256 B. x= 191352
C. x= 191532 D. x= 191235
Câu 2: ( 1 điểm )
Trên bản đồ tỉ lệ 1: 100 000, quãng đường từ A đến B đo
được 1cm. Độ dài thật của quãng đường từ A đến B là:
A. 100
000m
B. 10 000m
C. 1000m
Câu 3: ( 1 điểm )
Đuôi cá nặng 350 gam. Đầu cá nặng bằng đuôi cá cộng với một
nửa thân cá. Thân cá nặng bằng đầu cá cộng đuôi cá. Hỏi cả con cá
nặng bao nhiêu?
A. 2900g B. 3kg
C. 2kg 700g
D. 2800g
Phần II. Tự luận:
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025

4
1
=
b)
x :
2
1
3
2
= ………………………………………
………………………………………

………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………

………………………………………
………………………………………
Bài 3: ( 2 điểm)
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 72m và chiều rộng
bằng
3
2
chiều dài. Biết rằng cứ 1m

…………………………………………………
…………………………………………………
…………………………………………………
…………………………………………………
…………………………………………………
…………………………………………………
…………………………………………………
…………………………………………………
…………………………………………………
…………………………………………………
Bài 4: ( 1 điểm ): Tính bằng cách hợp lí nhất:
19
37
747474
464646
2323
1919
××
=

…………………………………………………
…………………………………………………
…………………………………………………
…………………………………………………
…………………………………………………
…………………………………………………
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
…………………………………………………
…………………………………………………

41
4
3
24
21
24
20
4
3
==×=







b)
30
23
30
14
30
9
15
7
10
3
53
7

3
2
2
1
×
x=
12
23
x=
3
1
Bài 3: ( 2 điểm ) GIẢI

http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
Chiều rộng của thửa ruộng đó là: 0,25đ
72
)(48
3
2
m=×
0,5đ
Diện tích của thửa ruộng đó là: 0,25đ
72
×
48 = 3456 (m) 0,25đ
Trên thửa ruộng đó người ta thu
hoạch được là:
0,25đ


××
××
=
×
×
=
××
××
=××

Trường TH ……… ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Lớp 4 MÔN TÓAN- KHỐI 4
Họ và tên: Thời gian: 60 pht
Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh tròn câu trả lời đúng.
Câu 1. Số bảy trăm triệu có bao nhiêu chữ số 0:
A. 7 B. 10 C. 9 D. 8
Câu 2: Mỗi bao gạo nặng 3 tạ .Một ô tô chở 9 tấn gạo thì chở được
bao nhiêu bao như vậy?
A. 90 bao B. 900 bao C. 30 bao D. 270 bao
Câu 3: Tính: (m + n) x p biết m = 30 ; m = 40 ; p = 8 .
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
Điểm


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status