đồ án tốt nghiệp thiết kế công trình trung cư cao cấp đồng nội - Pdf 27


TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KHOA XÂY DỰNG VÀ ĐIỆN

BÁO CÁO THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH THUYẾT MINH

ĐỀ 471B-VP

SVTH : NGUYỄN ĐÌNH HUY HOÀNG
MSSV : 1051022117
GVHD : TS. LÊ VĂN PHƯỚC NHÂN


gian tập trung vào bài làm. Và cuối cùng em xin được chân thành cảm ơn Thầy Phước
Nhân, người đã trực tiếp hướng dẫn, giúp em hoàn thành đồ án này.
Tp. Hồ Chí Minh, tháng 01 năm 2015
Sinh viên thực hiện
Nguyễn Đình Huy Hoàng

BáocáoThiếtkếcôngtrình  SVTH:NguyễnĐìnhHuyHoàng



MỤC LỤC
CHƯƠNG 1: KIẾN TRÚC 1

KHÁIQUÁTVỀKIẾNTRÚCCÔNGTRÌNH 1

Giớithiệuvềcôngtrình 1

Cácgiảiphápkiếntrúccủacôngtrình 4

CÁCGIẢIPHÁPKỸTHUẬTKHÁC 10

CHƯƠNG 2: DỮ LIỆU THIẾT KẾ 12

CƠSỞTÍNHTOÁNKẾTCẤU 12

LỰACHỌNGIẢIPHẤPKẾTCẤUPHẦNTHÂN 12

Phânloạikếtcâunhàcaotầng 12

Phântíchmộtsốkếtcấuđểchịulựcchocôngtrình 12


Tĩnhtải 24

BáocáoThiếtkếcôngtrình  SVTH:NguyễnĐìnhHuyHoàng



Hoạttải 31

TÍNHNỘILỰCCHOSÀN 32

Sửdụngphươngpháptrabảng 32

Phânloạiôbảnsàn 33

TÍNHCỐTTHÉPCHOSÀN 39

Tiêuchuẩnthiếtkế 39

Tínhtoán2ôsànđiểnhìnhS1vàS6 39

Bảngtổnghợptínhtoánvàbốtríthépsàn 42

KIỂMTRAĐỘVÕNGCỦASÀN 45

Độvõngcủasànbảnkêbốncạnh 45

Độvõngcủasànbảndầm 45

CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ CẦU THANG 47


BáocáoThiếtkếcôngtrình  SVTH:NguyễnĐìnhHuyHoàng



KÍCHTHƯỚCSƠBỘ 61

Bềdàysàn 61

Tiếtdiệndầm 61

Tiếtdiệncột 62

TẢITRỌNGTÍNHTOÁN 62

Tĩnhtải 62

Hoạttải 64

Tảitrọnggió 65

Tổhợpnộilực 68

MÔHÌNHETABS 73

Môhình 73

ĐánhgiákếtquảmôhìnhtrênEtabs 76

TÍNHCỐTTHÉPCỘTKHUNGTRỤC2 76




Tảitrọngtiêuchuẩn 106

LỰACHỌNGIẢIPHÁPMÓNG 106

THIẾTKẾMÓNGCỌCÉP 107

Cácgiảthuyếttínhtoán 107

Xácđịnhsứcchịutảicủacọc 107

ThiếtkếmóngM1(TạicộtC2,C13,C18khungtrục2) 112

ThiếtkếmóngM2(TạicộtC7vàC10khungtrục2) 135

Kiểmtracọctheođiềukiệncẩulắp 158

THIẾTKẾMÓNGCỌCNHồi 160

Cấutạođàicọcvàcọc 160

Xácđịnhsứcchịutảicủacọckhoannhồi 160

ThiếtkếmóngM1(tạicộtC2,C13,C18khungtrục2) 165

ThiếtkếmóngM2(tạicộtC7vàC10khungtrục2) 186



tiệnnghi,cảnhquanđẹp…thíchhợpchosinhsống,giảitrívàlàmviệc.,mộtchung
cưcaotầngđượcthiếtkếvàthicôngxâydựngvớichấtlượngcao,đầyđủtiệnnghi
đểphụcvụchomộtcộngđồngdâncưsốngtrongđó,vớigiácảđúngnhưchấtlượng
phụcphụđảmbảochođờisốngngàycàngđilêncủamộttầnglớpdâncưcóthu
nhậpcao.
 
BáocáoThiếtkếcôngtrình  SVTH:NguyễnĐìnhHuyHoàng


Chương1:KiếnTrúc  Trang2
1.1.1.2. Vị trí và đặc điểm công trình
* Vị trí công trình
Địachỉ:Đườngsố15,phườngAnPhú,Quận2,ThànhphốHồChíMinh.

Hình 1.1 – Vị trí công trình được chụp từ Google Earth
* Điều kiện tự nhiên
ThànhphốHồChíMinhnằmtrongvùngnhiệtđớigiómùanóngẩmvớicácđặc
trưngcủavùngkhíhậumiềnĐôngNamBộ,chiathành2mùarõrệt:
Mùamưa:Từtháng5đếntháng11.
- Nhiệtđộtrungbình:25
0
C.
- Nhiệtđộthấpnhất:20
0
C.
- Nhiệtđộcaonhất:30
0
C(khoảngtháng4).
- Lượngmưatrungbình:274.4mm.
- Lượngmưacaonhất:638mm(khoảngtháng9).

tháng12đếntháng4nămsauchịuảnhhưởngcủagiómùaĐôngBắc.
1.1.1.3. Quy mô công trình
* Loại công trình
Theo PHỤ LỤC 1: PHÂN CẤP, PHÂN LOẠI CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG


(BanhànhkèmtheoNghịđịnhsố209/2004/NĐ-CPngày16/12/2004củaChínhphủ):
CôngtrìnhchungcưcaocấpĐồngNộithuộccôngtrìnhdândụngcấp2(chiềucao
9-19tầnghoặctổngdiệntíchsàn5000-10000m
2
).
* Tầng hầm
Côngtrìnhcó1tầnghầm
* Các tầng phần thân
Côngtrìnhcó1tầngtrệt,9tầnglầu,1tầngthượng,1tầngmái.
 
BáocáoThiếtkếcôngtrình  SVTH:NguyễnĐìnhHuyHoàng


Chương1:KiếnTrúc  Trang4
* Cao độ mỗi tầng
- Tầnghầm -3.000m
- Tầngtrệt ±0.000m
- Lầu1 +3.600m
- Tầngkỹthuật +5.100m
- Lầu2 +8.500m
- Lầu3 +11.900m
- Lầu4 +15.300m
- Lầu5 +18.700m
- Lầu6 +22.100m



Chương1:KiếnTrúc  Trang5
Sânthượng:đượcbốtrílànơinghỉngơi,hóngmátchongườiởtrongchungcưvàhệ
thốngthulơichốngsétchonhàcaotầng.
Nhìnchunggiảiphápmặtbằngđơngiản,tạokhơnggianrộngđểbốtrícáccănhộ
bêntrong.

Hình 1.2 – Mặt bằng tầng hầm

LỐI XUỐNG HẦM
BỂ TỰ HOẠI
BỂ NƯỚC NGẦM
TỦ ĐIỆN
MÁY PHÁT
BẢO VỆ
A
B
C
D
1 2 4
3
MƯƠNG THOÁT NƯỚC
MƯƠNG THOÁT NƯỚC
HỐ GA THU NƯỚC
285
285
285
4200
HẦM

BẾP ĂN
BẾP
BẾP ĂN
±0.000
SẢNH
±0.000±0.000
±0.000
±0.000
±0.000
±0.000
±0.000
±0.000
P.NGỦ P.NGỦ P.NGỦ P.NGỦ
-0.500-0.500 -0.500
-0.700 -0.700 -0.700
-0.500
-0.300-0.300-0.300
A
B
C
D
1 2 43
-0.500
VĨA HÈ VĨA HÈ
ĐƯỜNG ĐƯỜNG
NHÀ XƯỞNG
NHÀ DÂN
NHÀ DÂN
40003000 2138.93
4437.05 2342.09

8500
7500
19400
59006000
850080008500
RANH GIỚI ĐẤT
BáocáoThiếtkếcơngtrình  SVTH:NguyễnĐìnhHuyHồng


Chương1:KiếnTrúc  Trang6
Hình 1.3 – Mặt bằng tầng trệt

Hình 1.4 – Mặt bằng lầu 1

Hình 1.5 – Mặt bằng lầu 2 – lầu 9
SHC+KHÁCH
P.NGỦ
P.NGỦ
BẾP
P.NGỦ
P.NGỦ
P.NGỦ
P.NGỦ
P. SINH HOẠT CHUNG
P.NGỦ
P.NGỦ
P.NGỦ
P.NGỦ
ban
công

350
200 200
2001300200
400
+3.600
+3.600
+3.600
+3.600
+3.600
+3.600
+3.550
+3.550
+3.550
+3.550
+3.550
+3.550
+3.550
+3.550 +3.550
+3.550
+3.550
+3.550
+3.600
+3.600
+3.600
+3.600
+3.600
+3.600
-0.050
-0.050 -0.050
-0.050

ban
công
BẾP
BẾP+ĂN
BẾP
BẾPBẾP
KHÁCH
KHÁCH
KHÁCH
P.NGỦ
P.NGỦ
P.NGỦ
P.NGỦ
P.NGỦ
P.NGỦ
P.NGỦ
P.NGỦ
P.NGỦ
P.NGỦ
P.NGỦ
P.NGỦ
P.NGỦ
KHÁCH
BẾP+ĂN
P.NGỦ
P.NGỦ
P.NGỦ
1 2 4
3
A

CĂN HỘ 9
200
1500
200
CĂN HỘ 10
1002750200
200 3450 200 3450 200
100
-0.050
-0.050
-0.050
-0.050
-0.050-0.050
-0.050
-0.050
-0.050
-0.050
SẢNH
HÀNH LANG
HÀNH LANG
CĂN HỘ 4
CĂN HỘ 6
CĂN HỘ 8
-0.050-0.050 -0.050 -0.050
P.NGỦ
1500
TỦ ĐIỆNHỘP CỨU HỎA
HÔP CỨU HỎA
200
100

2200 900
100
900
3075725
100
2250
23009001100
200
500
100
200
900
1000
2600
1600
-0.050
100
2950 200 2550 100
200
100300
200
100
100
2400
200300
300
CĂN HỘ 7
CĂN HỘ 3
KHÁCH
CĂN HỘ 1

750059006000
19400
±0.000
-0.500
+7.000
+8.500
+11.900
+15.300
+18.700
+22.100
+25.500
+28.900
+32.300
+35.700
+36.700
+39.200
-3.000
LẦU 1
TẦNG TRỆT
VĨA HÈ TRƯỚC
TẦNG KT
LẦU 2
LẦU 3
LẦU 4
LẦU 5
LẦU 6
LẦU 7
LẦU 8
LẦU 9
SÂN THƯNG

+7.000
+8.500
+11.900
+15.300
+18.700
+22.100
+25.500
+28.900
+32.300
+35.700
+39.200
BáocáoThiếtkếcơngtrình  SVTH:NguyễnĐìnhHuyHồng


Chương1:KiếnTrúc  Trang9

Hình 1.8 – Mặt đứng cơng trình

1.1.2.4. Giải pháp hình khối
Hìnhdángbênngồicủacơngtrìnhlà1khốihìnhchữnhật→phùhợpvớivịtríkhu
đất2bênđềucócơngtrìnhdândụngxungquanh(mặttiềnvàmặthậugiápđường)
1.1.2.5. Giải pháp giao thơng trong cơng trình
Giaothơngđứng:có2buồngthangmáy,1cầuthangbộ.
Giaothơngngang:hànhlanglàlốigiaothơngchính.
+35.700
A B C D
+3.600
±0.000
-0.500
+7.000

dàngkhicầnsửachữa.
Ởmỗitầngđềulắpđặthệthồngđiệnantoàn:hệthốngngắtđiệntựđộngtừ1A÷80A
đượcbốtrítheotầngvàtheokhuvực(đảmbảoantoànphòngchốngcháynổ).
Mạngđiệntrongcôngtrìnhđượcthiếtkếvớinhữngtiêuchínhưsau:
- Antoàn:khôngđiquakhuvựcẩmướtnhưkhuvệsinh.
- Dễdàngsửachữakhicóhưhỏngcũngnhưdễkiểmsoátvàcắtđiệnkhicósựcố.
- Dễthicông.
Mỗikhuvựcnhàởđượccungcấp1bảngphânphốiđiện.Đènthoáthiểmvàchiếu
sángtrongtrườnghợpkhẩncấpđượclắpđặttheoyêucầucủacơquancóthẩmquyền.
1.1.3.2. Hệ thống cấp nước
CôngtrìnhsửdụngnguồnnướcđượclấytừhệthốngcấpnướcThànhPhốchứavào
bểchứangầmsauđóbơmlênbểnướcmái,từđâysẽphânphốixuốngcáctầngcủa
côngtrìnhtheocácđườngốngdẫnnướcchính.Hệthốngbơmnướcchocôngtrình
đươcthiếtkếtựđộnghoàntoànđểđảmbảonướctrongbểmáiluônđủđểcungcấp
chosinhhoạtvàcứuhỏa.
Cácđườngốngquacáctầngluônđượcbọctrongcáchộpgennước.Hệthốngcấp
nướcđingầmtrongcáchộpkỹthuật.Cácđườngốngcứuhỏachínhluônđượcbốtrí
ởmỗitầngdọctheokhuvựcgiaothôngđứngvàtrêntrầnnhà.
1.1.3.3. Hệ thống thoát nước
Nướcmưatrênmáisẽthoáttheocáclỗthunướcchảyvàocácốngthoátnướcmưa
cóđườngkính =140mmđixuốngdưới.Riênghệthốngthoátnướcthảiđượcbốtrí
đườngốngriêng.Nướcthảitừcácbuồngvệsinhcóriênghệthốngdẫnđểđưanước
vàobểxửlýnướcthảisauđómớiđưavàohệthốngthoátnướcchung.
BáocáoThiếtkếcôngtrình  SVTH:NguyễnĐìnhHuyHoàng


Chương1:KiếnTrúc  Trang11
1.1.3.4. Hệ thống thông gió
Ởcáctầngđềucócửasổthôngthoángtựnhiên.Hệthốngmáyđiềuhòađượccung
cấpchotấtcảcáctầng.Họngthônggiódọccầuthangbộ,sảnhthangmáy.Sửdụng


Chương2:DữLiệuThiếtKế  Trang12
CHƯƠNG 2:
DỮ LIỆU THIẾT KẾ
CƠ SỞ TÍNH TOÁN KẾT CẤU
Tínhtoántảitrọng(tĩnhtải,hoạttải,tảitrọnggió,tảitrọngđăcbiệt)dựavàotiêu
chuẩnsau:
- TCVN2737–1995:Tảitrọngvàtácđộng–Tiêuchuẩnthiếtkế.
Tínhtoánvàthiếtkếthépchocáccấukiệndầm,cộtsàn,cầuthang,bểnước…dựa
vàotiêuchuẩnsau:
- TCVN5574–2012:Kếtcấubêtôngvàbêtôngcốtthép–Tiêuchuẩnthiếtkế.
- TCVN198–1997:Nhàcaotầng–Thiếtkếkếtcấubêtôngcốtthép.
Thiếtkếmóngchocôngtrìnhdựavàotiêuchuẩnsau:
- TCVN10304–2014:Móngcọc–Tiêuchuẩnthiếtkế.
- TCVN9362–2012:Tiêuchuẩnthiếtkếnềnnhàvàcôngtrình.
Cấutạothépdầm,cộtsàn,nútkhungdựavàotiêuchuẩnsau:
- TCVN5574–2012:Kếtcấubêtôngvàbêtôngcốtthép–Tiêuchuẩnthiếtkế.
- TCVN198–1997:Nhàcaotầng–Thiếtkếkếtcấubêtôngcốtthép.
LỰA CHỌN GIẢI PHẤP KẾT CẤU PHẦN THÂN
Phân loại kết câu nhà cao tầng
Cáchệkếtcấucơbản:hệkếtcấukhung,hệkếtcấutườngchịulực,kếtcấulõicứng
vàkếtcấuhộp(ống).
Cáchệkếtcấuhỗnhợp:kếtcấukhung-giằng,kếtcấukhungvách,kếtcấuống-lõi
vàkếtcấuốngtổhợp.
Cáchệkếtcấuđặcbiệt:hệkếtcấucótầngcứng,hệkếtcấucódầmchuyền,kếtcấu
cóhệgiằngliêntầngvàkếtcấucókhungghép.
Phân tích một số kết cấu để chịu lực cho công trình
* Phương án 1: hệ khung
Đượccấutạotừcáccấukiệndạngthanh(cột,dầm)liênkếtcứngvớinhautạonút.
Hệkhungcókhảnăngtạorakhônggiantươngđốilớnvàlinhhoạtvớinhữngyêu

trọngthẳngđứng.Sựphânrõchứcnăngnàytạođiềukiệnđểtốiưuhoácáccấukiện,
giảmbớtkíchthướccộtvàdầm,đápứngđượcyêucầucủakiếntrúc.
LỰA CHỌN KẾT CẤU SÀN
Trongcôngtrìnhhệsàncóảnhhưởngrấtlớntớisựlàmviệckhônggiancủakếtcấu.
Dovậy,cầnphảicósựphântíchđúngđểlựachọnraphươngánphùhợpvớikếtcấu
củacôngtrình.Trongnhàcaotầng,hệkếtcấunằmngang(sàn,sàndầm)cóvaitrò:
BáocáoThiếtkếcôngtrình  SVTH:NguyễnĐìnhHuyHoàng


Chương2:DữLiệuThiếtKế  Trang14
- Tiếpnhậncáctảitrọngthẳngđứngtrựctiếptácdụnglênsàn(tảitrọngbảnthân
sàn,ngườiđilại,làmviệctrênsàn,thiếtbịđặttrênsàn,…)vàtruyềnvàocáchệ
chịulựcthẳngđứngđểtruyềnxuốngmóng,xuốngnềnđất.
- Đóngvaitrònhưmộtmàngcứngliênkếtcáccấukiệnchịulựctheophươngđứng
đểchúnglàmviệcđồngthờivớinhau.(Điềunàythểhiệnrõkhicôngtrìnhchịu
cácloạitảitrọngngang).
Lựachọnphươngánsàndựatrêncáctiêuchí:
- Đápứngcôngnăngsửdụng.
- Tiếtkiệmchiphí.
- Thicôngđơngiản.
- Đảmbảochấtlượngkếtcấucôngtrình.
- Độvõngthoảmãnyêucầuchophép.
Vớivaitrònhưtrên,talựachọnphươngánhệsànsườncấutạobaogồmhệdầmvà
bảnsànchocôngtrình.
* Ưu điểm:
- Tínhtoánđơngiản.
- Đượcsửdụngphổbiếnởnướctavớicôngnghệthicôngphongphúnênthuận
tiệnchothicông.
* Nhược điểm:
- Chiềucaodầmvàđộvõngcủabảnsànlớnkhivượtkhẩuđộlớndẫnđếnchiều

lạikhôngbịtáchrờicácbộphậncôngtrình.
Nhàcaotầngthườngcótảitrọngrấtlớnnênnếudùngcácvậtliệutrêntạođiềukiện
giảmđángkểtảitrọngdocôngtrình,kểcảtảitrọngđứngcũngnhưtảitrọngngang
dolựcquántính.
Bê tông (theo TCXDVN 5574-2012)
BêtôngdùngtrongnhàcaotầngcócấpđộbềntừB25÷B60.
Dựavàođặcđiểmcủacôngtrìnhvàkhảnăngchếtạovậtliệutachọnbêtôngđểsử
dụngcấpđộbềnB25vớicácthôngsốkỹthuậtnhư:
- Trọnglượngriêng(kểcảcốtthép):
3
25 /kN m
g


- Cườngđộtiêuchuẩnchịunéndọctrục:
, er
18.5
bn b s
R R MPa 

- Cườngđộtiêuchuẩnchịukéodọctrục:
, er
1.6
btn bt s
R R MPa 

- Cườngđộtínhtoánkhichịunéndọctrục:
14.5
b
R MPa

225
sc
R MPa

- Cườngđộtínhtoáncốtngang:
175
sw
R MPa

- Môđunđànhồi :
4
21 10
s
E MPa 

CốtthéptrơnØ≥10mmdùngloạiAIIvớicácchỉtiêu:
- Cườngđộchịukéotiêuchuẩn:
, er
295
sn s s
R R MPa 

- Cườngđộchịukéotínhtoáncốtthépdọc:
280
s
R MPa

- Cườngđộchịunéntínhtoáncốtthépdọc:
280
sc

- Cườngđộtínhtoáncốtngang:
290
sw
R MPa

- Môđunđànhồi:
4
20 10
s
E MPa 

Lớp bê tông bảo vệ
Đối với cốt thép dọc chịu,chiềudàylớpbêtôngbảovệcầnđượclấykhôngnhỏhơn
đườngkínhcốtthépvàkhôngnhỏhơn:
- Trongbảnvàtườngcóchiềudày>100mm:………… … 15mm(20mm);
- Trongdầmvàdầmsườncóchiềucao>250mm:………… 20mm(25mm);
- Trongcột:………………… …………………………… 20mm(25mm);
- Trongdầmmóng:………………….…… ……………………… … 30mm;
- Trongmóng:
+ Toànkhốikhicólớpbêtônglót:………… 35mm;
BáocáoThiếtkếcôngtrình  SVTH:NguyễnĐìnhHuyHoàng


Chương2:DữLiệuThiếtKế  Trang17
+ Toànkhốikhikhôngcólớpbêtônglót:…… … …………70mm;
Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cho cốt thép đai,cốtthépphânbốvàcốtthépcấutạo
cầnđượclấykhôngnhỏhơnđườngkínhcốtthépnàyvàkhôngnhỏhơn:
- Khichiềucaotiếtdiệncấukiệnnhỏhơn250mm:… … 10mm(15mm);
- Khichiềucaotiếtdiệncấukiện>250mm:……… …15mm(20mm);
Chú thích: Giá trị trong ngoặc ( ) áp dụng cho cấu kiện ngoài trời hoặc những nơi

D300X600D300X600D300X600
D300X600D300X600D300X600
D250X500 D250X500
D250X500 D250X500 D250X500
D250X500 D250X500 D250X500
D250X500 D250X500 D250X500
D200X500
S1 S2 S3
S4 S6 S8
S9 S10 S11
S5 S7
BáocáoThiếtkếcôngtrình  SVTH:NguyễnĐìnhHuyHoàng


Chương2:DữLiệuThiếtKế  Trang18
Trong đó:
-
0.8 1.4D  
phụthuộcvàotảitrọng
-
30 35m  
đốivớibảnloạidầmvà
1
l
lànhịpbản.
-
40 45m  
đốivớibảnkê4cạnhvà
1
l

h L
 
 
 
 

- Bềrộngdầm:
1 1
4 2
b h
 
 
 
 

BáocáoThiếtkếcôngtrình  SVTH:NguyễnĐìnhHuyHoàng


Chương2:DữLiệuThiếtKế  Trang19
Bảng 2.2 – Bảng sơ bộ kích thước dầm
L h
chọn
b
chọn
m mm mm
1 DầmChính 5.90 400 300
2
DầmChính 6.00 400 300
3
DầmChính 7.50 500 300

i i i
i
N q n S




Trong đó:
- q
i
làtảitrọngphânbốđềutrênsàn(tĩnhtải+hoạttải).Lấytheokinhnghiệm
đốivớichungcưq
i
=12–15kN/m
2

- n
i
làsốtầng.
- S
I
làdiệntíchtruyềntảicùasànvàocột.
* Tính sơ bộ tải trọng q như sau:
Trọnglượngbảnthânsàn:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status