Ngêi thùc hiÖn:
Ngêi thùc hiÖn:d¬ng quyÕt chiÕn
d¬ng quyÕt chiÕn
Trường THCS Đại BìnhQuan sát các cặp hình vẽ sau và nhận xét về hình dạng, kích thước của các
hình trong các cặp hình đó ?
Những hình như thế gọi là những hình đồng dạng. Trong chương này
chúng ta chỉ xét các tam giác đồng dạng mà cơ sở của nó là định lí Ta- lét.
Hình 1(a,b)
Hình 3 (e,f)
Hình 2(c,d)
a) b)
d)c)
f)e)CHƯƠNG III: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Nội dung của chương:
-
Định lí Ta- lét trong tam giác : thuận, đảo, hệ quả.
-
Tính chất các đường phân giác của tam giác.
CD
=
A B
C D
1 cm
-
Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD
đ"ợc kí hiệu là
AB
CDBI 1: NH L TA- LẫT TRONG TAM GIC
1.T s ca hai on thng
a
b
nh ngha: Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số
độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo
-
Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD
đ"ợc kí hiệu là
AB
CD
VD: Cho MN = 2cm, EF = 1,4dm.
Tính
Lu ý: Khi tính tỉ số của hai đoạn thẳng
phải đổi các độ dài theo cùng một đơn vị
đo.
MN
EF
Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD
đ"ợc kí hiệu là
AB
CD
b, Cho AB = 3m, CD = 4m. BI 1: NH L TA- LẫT TRONG TAM GIC
1.T s ca hai on thng
nh ngha: Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số
độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo
-
Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD
đ"ợc kí hiệu là
- Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ
thuộc vào cách chọn đơn vị đo.
2. on thng t l
AB
CD
A B
C
D
A
C
B
D
Cho 4 on thng AB, CD, A'B',
C'D'.
So sỏnh cỏc t s v
AB
?
A'B'
=
AB CD EF
AB CD EF
= =BI 1: NH L TA- LẫT TRONG TAM GIC
1.T s ca hai on thng
Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài
của chúng theo cùng một đơn vị đo
-
Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD
đ"ợc kí hiệu là
- Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ
thuộc vào cách chọn đơn vị đo.
2. on thng t l
AB
CD
Hai on thng AB v CD c gi l t l
vi hai on thng A'B' v C'D' nu cú t l
thc hay
AB A'B'
CD C'D'
=
AB CD
A'B' C'D'
=
BI 1: NH L TA- LẫT TRONG TAM GIC
*Cạnh AB cắt các đ"ờng thẳng song song
cách đều nên các đoạn thẳng liên tiếp trên
cạch AB bằng nhau. Chúng đ"ợc gọi là
các đoạn chắn trên AB. Gọi độ dài mỗi
đoạn chắn trên AB là n.
Hóy cho bit di cỏc on thng AC,
AC', CC' theo m?
Ta cú: AB = 8n, AB' = 5n, B'B = 3n
* Cnh AC ct cỏc ng thng song song
cỏch u nờn các đoạn thẳng liên tiếp trên
AC bằng nhau. Chúng đ"ợc gọi là các
đoạn chắn trên AC. Gọi độ dài mỗi đoạn
chắn trên AC là m.
Hóy cho bit di cỏc on thng AB,
AB', BB' theo n?
Ta cú: AC = 8m, AC' = 5m, C'C= 3m.
AB' 5n 5
AB' AC' 5
AB 8n 8
AC' 5m 5 AB AC 8
AC 8m 8
AB' 5n 5
AB' AC' 5
B'B 3n 3
AC' 5m 5 B'B C'C 3
C'C 3m 3
B'B 3n 3
B'B C'C 3
AB 8n 8
= =
ữ
= =
a,
b,
c,
Ta cú:
?3
a
B
C
a
A
B C
n
mBI 1: NH L TA- LẫT TRONG TAM GIC
1.T s ca hai on thng
N :Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ
dài của chúng theo cùng một đơn vị đo
BI 1: NH L TA- LẫT TRONG TAM GIC
1.T s ca hai on thng
N:Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ
dài của chúng theo cùng một đơn vị đo
2. on thng t l
N :Hai on thng AB v CD c gi l t l
vi hai on thng A'B' v C'D' nu cú t l
thc hay
AB A'B'
CD C'D'
=
AB CD
A'B' C'D'
=
3. nh lớ Talet trong tam giỏc
L:Nu mt ng thng song song vi
mt cnh ca tam giỏc v ct hai cnh
cũn li thỡ nú nh ra trờn hai cnh ú
nhng on thng tng ng t l.
( )
ABC,B'C'// BC B' AB,C' AC
AB' AC' AB' AC' B'B C'C
; ;
AB AC BB' C'C AB AC
= = =
KL
GT
A
N:Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ
dài của chúng theo cùng một đơn vị đo
2. on thng t l
N:Hai on thng AB v CD c gi l t l
vi hai on thng A'B' v C'D' nu cú t l
thc hay
AB A'B'
CD C'D'
=
AB CD
A'B' C'D'
=
3. nh lớ Talet trong tam giỏc
L:Nu mt ng thng song song vi
mt cnh ca tam giỏc v ct hai cnh
cũn li thỡ nú nh ra trờn hai cnh ú
nhng on thng tng ng t l.
( )
ABC,B'C'//BC B' AB,C' AC
AB' AC' AB' AC' B'B C'C
; ;
AB AC BB' C'C AB AC
= = =
KL
GT
A
B
C
B'
1.T s ca hai on thng
N:Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ
dài của chúng theo cùng một đơn vị đo
2. on thng t l
N:Hai on thng AB v CD c gi l t l
vi hai on thng A'B' v C'D' nu cú t l
thc hay
AB A'B'
CD C'D'
=
AB CD
A'B' C'D'
=
3. nh lớ Talet trong tam giỏc
L:Nu mt ng thng song song vi
mt cnh ca tam giỏc v ct hai cnh
cũn li thỡ nú nh ra trờn hai cnh ú
nhng on thng tng ng t l.
( )
ABC,B'C'//BC B' AB,C' AC
AB' AC' AB' AC' B'B C'C
; ;
AB AC BB' C'C AB AC
= = =
KL
GT
A
B
C
10. 3
x 2 3
5
= =
b) Ta cú DE // BA ( cựng AC ), nờn theo
nh lớ Ta- lột ta cú:
CD CE
CB CA
=
Suy ra:
5 4 5 4
5 3,5 y 8,5 y
= =
+
hay
4.8,5
y 6,8
5
= =
GiiBi tp 1:Cho hỡnh v sau, tớnh x ?
Bn An ó gii nh sau:
EF // BC nên theo nh lớ Ta- lột ta cú:
AE AF
BE AC
=
Suy ra:
4 3
4
2
3
x
BI 1: NH L TA- LẫT TRONG TAM GIC
1.T s ca hai on thng
N:Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ
dài của chúng theo cùng một đơn vị đo
2. on thng t l
N:Hai on thng AB v CD c gi l t l
vi hai on thng A'B' v C'D' nu cú t l
thc hay
AB A'B'
CD C'D'
=
AB CD
A'B' C'D'
=
3. nh lớ Talet trong tam giỏc
L:Nu mt ng thng song song vi
mt cnh ca tam giỏc v ct hai cnh
cũn li thỡ nú nh ra trờn hai cnh ú
nhng on thng tng ng t l.
( )
ABC,B'C'// BC B' AB,C' AC
AB' AC' AB' AC' B'B C'C
; ;
AB AC BB' C'C AB AC
= = =
CD 5
=
Biết DE // AB. Theo định lí Ta- lét ta
có
AE BD AE BD
;
CE DC AC BC
= =
A
B C
D
E
PQ
2
MN
=
Cho MN =10cm,PQ =2dm thì
tỉ số của hai đoạn thẳng PQ và MN là
.Nếu một đường thẳng song song với 1 cạnh của
tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên
hai cạnh ấy các đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
Đ
S
Đ
S
Đ S
Đ
S
A
M
N
10
B C
2
4
x
y
8
Bi tp nõng cao:
Cho bit MN // AC. Tớnh x v y?
Gii :
* Vỡ MN // AC, theo nh lớ Ta- lột ta cú
BM BN
BA BC
=
Suy ra:
4 x 4 x
4 2 10 6 10
= =
+
hay
4.10 20
x
6 3
= =
* HD cõu b: S dng nh lớ Py - ta - go
1.T s ca hai on thng
N:Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ
BI 1: NH L TA- LẫT TRONG TAM GICBÀI 1: ĐỊNH LÍ TA- LÉT TRONG TAM GIÁC
1.Tỉ số của hai đoạn thẳng
ĐN:TØ sè cđa hai ®o¹n th¼ng lµ tØ sè ®é
dµi cđa chóng theo cïng mét ®¬n vÞ ®o
2. Đoạn thẳng tỉ lệ
ĐN:Hai đoạn thẳng AB và CD được gọi là tỉ lệ
với hai đoạn thẳng A'B' và C'D' nếu có tỉ lệ
thức hay
AB A'B'
CD C'D'
=
AB CD
A'B' C'D'
=
3. Định lí Talet trong tam giác
ĐL:Nếu một đường thẳng song song với
một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh
còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó
những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
( )
ABC,B'C'//BC B' AB,C' AC
∆ ∈ ∈
AB' AC' AB' AC' B'B C'C
; ;
AB AC BB' C'C AB AC
= = =
KL