Thiết kế và tính toán ô tô máy kéo hộp số ba trục năm cấp - Pdf 27

ĐỒ ÁN MƠN HỌC THIẾT KẾ Ơ TƠ GVHD: Lê Văn Tuỵ
LÅÌI NỌI ÂÁƯU
Sau khi âỉåüc hc män ” Thiãút kãú v tênh toạn Ätä mạy kẹo” cng mäüt säú män cå
såí khạc,sinh viãn âỉåüc giao lm âäư ạn män hc. Âáy l mäüt pháưn quan trng trong näüi
dung hc táûp ca sinh viãn, nhàòm tảo âiãưu kiãûn cho sinh viãn täøng håüp, váûn dủng cạc
kiãún thỉïc â hc âãø gii quút mäüt váún âãư củ thãø ca ngnh.
Trong âäư ạn ny, em âỉåüc giao nhiãûm vủ thiãút kãú v tênh toạn häüp säú xe bt.
Âáy l mäüt bäü pháûn chênh, khäng thãø thiãúu trong ätä. Nọ dng âãø thay âäøi säú vng
quay v mämen ca âäüng cå truưn âãún cạc bạnh xe ch âäüng cho ph håüp våïi âiãưu
kiãûn lm viãûc ca ätä, tạch láu di âäüng cå ra khi hãû thäúng truưn lỉûc, trêch cäng sút
âãø dáùn âäüng cạc bäü pháûn cäng tạc khạc.
Trong quạ trçnh thỉûc hiãûn âäư ạn, em â cäú gàõng tçm ti, nghiãn cỉïu cạc ti liãûu,
lm viãûc mäüt cạch nghiãm tục våïi mong mún hon thnh âäư ạn täút nháút. Tuy nhiãn, vç
bn thán cn êt kinh nghiãûm cho nãn viãûc hon thnh âäư ạn láưn ny khäng thãø khäng
cọ thiãúu sọt.
Cúi cng, em xin chán thnh cm ån cạc tháưy â táûn tçnh truưn âảt lải nhỉỵng kiãún
thỉïc qu bạu cho em. Âàûc biãût, em xin gåíi låìi cm ån âãún tháưy Lã Vàn Tủy â nhiãût
tçnh hỉåïng dáùn em trong quạ trçnh lm âäư ạn.
Sinh viãn
Huỳnh Quốc Cường
MỦC LỦC
LÅÌI NỌI ÂÁƯU 1
1.TÄØNG QUAN VÃƯ HÄÜP SÄÚ Ä TÄ 3
1.1. Cäng dủng 3
1.2. u cáưu 3
1.3. Phán loải 3
1.3.1. Phán loải theo säú trủc 4
1.3.1.1. Häüp säú hai trủc 4
1.3.1.2. Häüp säú ba trủc 5
1.3.2. Phán loải theo säú cáúp 6
1.3.2.1. Häüp säú thỉåìng 6

ch âäüng (c vãư trë säú v hỉåïng), cho ph håüp våïi âiãưu kiãûn lm viãûc ln ln thay
âäøi ca ä tä mạy kẹo, m tỉû thán âäüng cå khäng âạp ỉïng âỉåüc, do:
- Hãû säú thêch ỉïng mämen tháúp (K= 1,05÷ 1,25)
- Säú vng quay äøn âënh täúi thiãøu tỉång âäúi cao (n
emin
= 350 ÷ 400 v/ph)
- Chiãưu quay khäng tỉû thay âäøi âỉåüc.
Ngoi ra, häüp säú cn dng âãø :
- Tạch láu di âäüng cå khi hãû thäúng truưn lỉûc khi cáưn thiãút, nhỉ khi khåíi âäüng
âäüng cå, khi dỉìng xe cho âäüng cå chảy khäng ti, khi cho xe chảy theo quạn tênh . .
.
- Dáùn âäüng cạc bäü pháûn cäng tạc trãn cạc xe chun dng, nhỉ xe cọ tåìi kẹo, xe tỉû âäø,
cáưn cáøu . . . v cạc thiãút bë khạc .
1.2. Phán têch u cáưu ca häüp säú
-Cọ t säú truưn v säú lỉåüng tay säú thêch håüp, âm bo âỉåüc cháút lỉåüng âäüng lỉûc v
cọ tênh kinh tãú nhiãn liãûu cáưn thiãút cho ä tä mạy kẹo.
-Lm viãûc ãm dëu, chuøn säú nhẻ nhng thûn tiãûn, khäng va âáûûp.
- Cọ vë trê trung gian (säú “ 0”) âãø cọ thãø càõt láu di âäüng cå khiû hãû thäúng truưn lỉûc.
- Kãút cáúu âån gin, lm viãûc tin cáûy, bãưn vỉỵng.
- Hiãûu sút cao, kêch thỉåïc khäúi lỉåüng nh, giạ thnh r.
1.3. Phán loải häüp säú
- Theo phỉång phạp âiãưu khiãøn chia ra cạc loải: âiãưu khiãøn bàòng tay, âiãưu khiãøn tỉû
âäüng v bạn tỉû âäüng .
- Theo säú cáúp phán ra cạc loải: 3,4,5 v nhiãưu cáúp.
- Theo så âäư âäüng, phán ra: häüp säú våïi cạc trủc cäú âënh (2, 3 hay nhiãưu trủc) v
häüp säú hnh tinh (1 dy , 2 dy )
- Theo säú lỉåüng pháưn tỉí âiãưu khiãøn cáưìn thiãút âãø gi mäüt säú truưn, phán ra: mäüt,
hai, hay ba pháưn tỉí âiãưu khiãøn. Säú lỉåüng pháưn tỉí âiãưu khiãøn låïn hån mäüt thỉåìng
dng trong häüp säú nhiãưu cáúp.
- Theo säú lỉåüng dng lỉûc, phán ra : mäüt, hai, hay ba dng. Tàng säú lỉåüng dng lỉûc

truưn cao, lm tàng mi mn v tiãúng äưn.
- Giạ trë t säú truưn tay säú bë hản chãú (ih
1
< 4÷4,5). Mún khàõc phủc âỉåüc phi
gim t säú truưn ca tay säú cao nháút v tàng i
0
. Våïi âàûc âiãøm âọ nọ thỉåìng âỉåüc
sỉí dủng trãn cạc ätä du lëch v thãø thao cọ âäüng cå bäú trê cảnh cáưu ch âäüng hồûc
trãn mạy kẹo cọ häüp säú bäú trê chung trong cng mäüt v våïi truưn lỉûc chênh.
1.3.1.2.

Häüp säú ba trủc:
* Så âäư ngun l:

SVTH: HUỲNH QUỐC CƯỜNG Lớp 06C4A Trang 4
1
2
3
4
ĐỒ ÁN MƠN HỌC THIẾT KẾ Ơ TƠ GVHD: Lê Văn Tuỵ
Hçnh 2: Så âäư häüp säú 3 trủc 4 cáúp.
1-Trủc så cáúp; 2-Trủc thỉï cáúp; 3-Trủc trung gian; 4-Trủc trung gian säú li
* Ngun l lm viãûc:
+ Säú li: ngỉåìi lại tạc dủng vo nảng gảt säú li vãư bãn trại lm cho bạnh ràng trãn trủc
thỉï cáúp àn khåïp våïi bạnh ràng säú li lm cho trủc 2 v trủc 3 quay theo chiãưu ngỉåüc lải
lm xe chuøn âäüng li.
+ Säú cáúp säú 1,3: ngỉåìi lại tạc dủng vo nảng gảt tay säú 1,3 dëch chuøn sang phi lục
ny âäưng täúc dëch chuøn sang phi lm cho càûp bạnh ràng säú 1, 3 àn khåïp våïi nhau
trủc 2 quay thäng qua hãû thäúng truưn lỉûc xe chuøn âäüng vãư phêa trỉåïc.
+ Säú cáúp säú 2,4: ngỉåìi lại tạc dủng vo nảng gảt tay säú 2,4 dëch chuøn sang trại lục

dëch chuøn sang phi näúi bạnh ràng säú 1 v 3 våïi trủc III lm cho cạc càûp bạnh ràng
SVTH: HUỲNH QUỐC CƯỜNG Lớp 06C4A Trang 5
I
II
III
4 3 2
1
5L
ĐỒ ÁN MƠN HỌC THIẾT KẾ Ơ TƠ GVHD: Lê Văn Tuỵ
àn khåïp våïi nhau lm trủc II, trủc III quay thäng qua hãû thäúng truưn lỉûc xe chuøn
âäüng vãư phêa trỉåïc.
+ Säú cáúp säú 2,4: ngỉåìi lại tạc dủng vo nảng gảt vãư phêa bãn trại lục ny âäưng täúc dëch
chuøn sang trại näúi bạnh ràng säú 2 v 4 våïi trủc III lm cho cạc càûp bạnh ràng àn
khåïp våïi nhau lm trủc II, trủc III quay thäng qua hãû thäúng truưn lỉûc xe chuøn âäüng
vãư phêa trỉåïc.
+ Säú cáúp säú 5: ngỉåìi lại tạc dủng vo nảng gảt vãư phêa bãn phi lục ny bạnh ràng 5
trãn trủc III gi vo bạnh ràng låïn àn khåïp våïi bạnh ràng nh trãn trủc II lm trủc II,
trủc III quay thäng qua hãû thäúng truưn lỉûc xe chuøn âäüng vãư phêa trỉåïc.
* Ỉu âiãøm:
- Náng cao tênh kinh tãú nhiãn liãûu ( gim tiãu hao nhiãn liãûu)
- Tøi th cao
* Nhỉåüc âiãøm:
- Do kêch thỉåïc ngoi âáưu trủc cọ bạnh ràng ch âäüng truưn mämen xúng cho trủc
trung gian lm cho äø bi dãù bë quạ ti.
1.3.2.2 Häüp säú nhiãưu cáúp (n > 6)
a) Loải häüp säú phủ âàût phêa trỉåïc.
Häüp säú phủ âàût phêa trỉåïc l kãút cáúu håüp l trong trỉåìng håüp: nọ chè cọ mäüt càûp
bạnh ràng âãø tảo säú tháúp, cn säú cao l säú truưn thàóng näúi trỉûc tiãúp trủc vo ca häüp
säú phủ våïi trủc så cáúp ca häüp säú chênh. T säú truưn säú tháúp ca häüp säú phủ ny
khäng låïn, cọ tạc dủng ch úu l chia nh dy t säú truưn ca häüp säú chênh, nãn cn

vãư vë trê truưn thàóng 1p (1p = 1) âãø truưn mämen xúng trủc trung gian (II) theo càûp
bạnh ràng truưn âäüng chung (Zac) ca häüp säú chênh. Hồûc gi âäưng täúc ca häüp säú
phủ vãư vë trê 2p âãø truưn mämen xúng trủc trung gian (II) theo càûp bạnh ràng truưn
SVTH: HUỲNH QUỐC CƯỜNG Lớp 06C4A Trang 6
2p 1p 5 4 3 2 L 1
II
IIIIp
ZacZap
ĐỒ ÁN MƠN HỌC THIẾT KẾ Ơ TƠ GVHD: Lê Văn Tuỵ
âäüng chung (Zap) ca häüp säú phủ. Nhỉ váûy, mäüt trong hai càûp bạnh ràng ny s ln
phiãn thay nhau truưn mämen cho trủc trung gian (II), cn càûp kia quay läưng khäng
(
khäng mang ti
). Cn khi gi âäưng täúc häüp säú phủ vãư vë trê 1p v gi âäưng täúc häüp säú
chênh vãư vë trê 5 (
hçnh 4
) thç mämen khäng phi truưn qua báút k càûp bạnh ràng no
ca häüp säú chênh cng nhỉ säú phủ (
truưn thàóng
), do âọ s cho hiãûu sút truưn ca
häüp säú nhiãưu cáúp cao nháút
* Ỉu âiãøm:
Häüp säú nhiãưu cáúp cho hiãûu sút cao, gim nhẻ ti trng tạc dung lãn häüp säú
chênh, tàng tøi th ca häüp säú chênh do mämen truưn âãún häüp säú chênhln nh hån
hồûc bàòng mämen xồõn ca âäüng cå nhåì giạ trë t säú truưn ca häüp säú phủ âàût phêa
trỉåïc chè nh hån hồûc bàòng 1.
* Nhỉåüc âiãøm:
Khong cạch trủc häüp säú låïn hån, do mämen trãn trủc ra ca häüp säú chênh låïn
nãn cå cáúu âiãưu khiãøn lục ny s phỉïc tảp hån.
b) Loải häüp säú phủ âàût phêa sau.

chung (Zap) ca häüp säú phủ. Nhỉ váûy, mäüt trong hai càûp bạnh ràng ny s ln phiãn
thay nhau truưn mämen cho trủc trung gian (II), cn càûp kia quay läưng khäng. Cn
khi gi âäưng täúc häüp säú phủ vãư vë trê 1p v gi âäưng täúc häüp säú chênh vãư vë trê 4 (
hçnh
5
) thç mämen khäng phi truưn qua báút k càûp bạnh ràng no ca häüp säú chênh cng
nhỉ säú phủ (
truưn thàóng
), do âọ s cho hiãûu sút truưn ca häüp säú nhiãưu cáúp cao nháút
* Ỉu âiãøm:
SVTH: HUỲNH QUỐC CƯỜNG Lớp 06C4A Trang 7
I IIIpIII
4 3 2 1 L
2p 1p
ĐỒ ÁN MƠN HỌC THIẾT KẾ Ơ TƠ GVHD: Lê Văn Tuỵ
Gim âỉåüc khong cạch trủc v ti trng tạc dủng lãn cạc chi tiãút ca häüp chênh.
* Nhỉåüc âiãøm:
- Gim tênh thäúng nháút họa ca häüp säú chênh.
- Hiãûu sút gim khi gi säú truưn tháúp.
- Cå cáúu âiãưu khiãøn phỉïc tảp
1.4. Cå cáúu âiãưu khiãøn häüp säú
1.4.1. Âàûc âiãøm kãút cáúu cå cáúu âiãưu khiãøn
Cå cáúu âiãưu khiãøn cọ nhiãûm vủ truưn lỉûc tạc âäüng ca lại xe âãún äúng gi säú (hay
bạnh ràng di trỉåüt ) âãø dëch chuøn chụng âãún vë trê gi säú hồûc tr vãư vë trê trung gian.
Pháưn låïn cå cáúu âiãưu khiãøn säú trãn ätä l hãû thäúng âiãưu khiãøn âån gin. Chụng
âỉåüc gàõn trỉûc tiãúp trãn nàõp häüp säú bàòng khåïp cáưu. Khåïp cáưu cho phẹp âiãưu khiãøn säú
våïi 6 vë trê gi säú (thỉåìng l 5 säú tiãún 1 säú li).
Khåïp cáưu âỉåüc âënh vë chäúng xoay quanh trủc âỉïng nhåì chäút âënh vë nhàòm âënh
vë âụng âáưu âáøy ca ân so våïi cạc häúc trãn cạc thanh trỉåüt. Màûc khạc, âãø âm bo
hnh trçnh dëch chuøn âụng cho cạc thanh trỉåüt (ỉïng våïi cạc vë trê gi säú ) cạc màût cáưu

cáúp säú truưn. Bàòng cạch áún nụt chia säú (2) vãư vë trê L ( säú tháúp hay säú cao H ), van
âiãưu khiãøn (4) thỉûc hiãûn âiãưu khiãøn (bàòng khê nẹn) sỉû dëch chuøn ca van phán phäúi
khê (15) vãư mäüt trong hai phêa âãø sàơn sng cho cáúp khê vo bưng bãn phi hay bưng
bãn trại ca xy lanh cäng tạc (14).
Khê nẹn chè âỉåüc cáúp vo xy lanh (14) khi lại xe càõt ly håüp: cáưn gảt (8) (gàõn trãn cáưn
âáøy ly håüp) s tạc dủng lãn thanh âáøy ca van cáúp khê nẹn (7) âãø cung cáúp khê vo
cäng tạc (14). Pis ton ca xy lanh (14) dëch chuøn lm quay ân (13) âãø tiãún hnh gi
mäüt trong hai säú ca häüp säú phủ.
Nãúu häüp säú phủ cọ nhiãưu hån hai cáúp, thç phi dng van phán phäúi nhiãưu dng cng
våïi säú lỉåüng piston - xy lanh lỉûc tàng lãn tỉång ỉïng theo säú cáúp ca häüp säú phủ.
1.4.2. Bäü âäưng täúc häüp säú ätä
Trãn háưu hãút cạc häüp säú ätä (cọ cáúp) hiãûn nay, ngỉåìi ta dng bäü âäưng täúc quạn
tênh âãø näúi ghẹp trủc våïi bạnh ràng quay trån mäùi khi gi säú nhàòm trạnh sỉû va âáûp cho
cạc bạnh ràng v hãû thäúng truưn lỉûc. Bäü âäưng täúc cọ nhiãûm vủ lm âäưng âãưu nhanh
chọng täúc âäü bạnh ràng quay trån trãn trủc so våïi täúc âäü ca trủc räưi måïi gi âỉåüc säú;
ngỉåüc lải khi chỉa âäưng âãưu täúc âäü thç khäng thãø thỉûc hiãûn âỉåüc viãûc gi säú.
1.4.2.1. Phán têch âàûc âiãøm kãút cáúu ca bäü âäưng täúc
a) Bäü âäưng täúc loải I (loải chäút hm)

:
Tu theo kãút cáúu củ thãø m bäü âäưng täúc häüp säú ätä cọ nhiãưu kiãøu khạc nhau; tuy váûy
chụng âãưu cọ mäüt cáúu tảo chung gäưm cạc bäü pháûn chênh sau :
+ Bäü pháûn näúi (1): cọ cáúu tảo tỉång tỉû äúng gi (ràng ngoi hồûc trong) näúi then hoa
våïi trủc; tỉïc l cọ thãø di trỉåüt vãư phêa phi (hồûc trại) âãø näúi våïi bạnh ràng gi säú (4)
khi â âäưng âãưu täúc âäü.
Hçnh 7 : Kãút cáúu bäü âäưng täúc loải I (bäü pháûn näúi kiãøu liãưn).

+ Chäút hm (2) : cọ nhiãûm vủ tảo phn lỉûc tạc dủng ngỉåüc lãn bäü pháûn näúi (1) âãø
chäúng gi säú khi chỉa âäưng âãưu täúc âäü giỉỵa bäü pháûn näúi (1) våïi bạnh ràng gi säú (4).
+ Vnh ma sạt (3) ca âäưng täúc : Cọ nhiãûm vủ tảo ra mämen ma sạt giỉỵa vnh ma

hçnh thnh mäüt mä-men ma sạt. Mä-men ma sạt ny lm cho bạnh ràng gi säú (4) -
âang quay trån trãn trủc - nhanh chọng thay âäøi täúc âäü vãư våïi täúc âäü ca bäü âäưng täúc.
Khi chỉa âäưng âãưu täúc âäü giỉỵa bạnh ràng gi säú (4) v bäü âäưng täúc, mo-men ma
sạt hçnh thnh trãn vnh ma sạt (3) lm chäút hm (2) t vo bãư màût hm (våïi gọc
nghiãng β) trãn bäü pháûn näúi (1)
(*)
. Tải âáy xút hiãûn phn lỉûc m thnh pháưn lỉûc chiãưu
trủc Q’ tạc dủng ngỉåüc lãn bäü pháûn näúi (1) cọ giạ trë låïn hån hồûc bàòng chênh lỉûc gi
Q. Chênh vç váûy, khi chỉa âäưng âãưu täúc âäü, lại xe khäng thãø tiãúp tủc âáøy bäü pháûn näúi
(1) vo àn khåïp våïi khåïp ràng tỉång ỉïng trãn bạnh ràng gi säú (4).
Khi â cọ sỉû âäưng âãưu täúc âäü - khäng cọ sỉû trỉåüt tỉång âäúi giỉỵa hai bãư màût cän
- mämen ma sạt s khäng cn nỉỵa, phn lỉûc Q’ do mämen ma sạt sinh ra cng khäng
cn nỉỵa. Lục ny lỉûc gi Q do lại xe tảo ra chè cáưn â thàõng lỉûc l xo âënh vë (5), âáøy
nhẻ chäút hm (2)
(*)
thoạt khi bãư màût hm v tiãúp tủc âỉa vnh ràng ca bäü pháûn näúi
(1) âi vo àn khåïp våïi vnh ràng trãn bạnh ràng gi säú (4). Viãûc gi säú â âỉåüc thỉûc
hiãûn.
b) Bäü âäưng täúc loải II (loải ràng hm)

:
Trãn häüp säú ätä du lëch, váûn ti v khạch cåỵ nh, kêch thỉåïc cạc bạnh ràng häüp
säú nh, khäng â khäng gian âãø thiãút kãú bäü âäưng täúc loải I. Hån thãú nỉỵa, ti trng tạc
dủng bãư màût hm nọi chung khäng låïn nãn cọ thãø sỉí dủng chênh màût nghiãng ca cạc
ràng âãø lm bäü pháûn hm.
Tu theo kãút cáúu củ thãø m bäü âäưng täúc loải II ca häüp säú ätä cọ nhiãưu kiãøu
dạng khạc nhau nhỉng âãưu cọ chung ngun tàõc cáúu tảo sau :
+ Bäü pháûn näúi (1): lm nhiãûm vủ näúi bạnh ràng quay trån (4) våïi trủc (5). Bäü pháûn
näúi cọ cáúu tảo tỉång tỉû äúng gi; di trỉåüt dc trủc bàòng khåïp näúi then hoa (hçnh 1.7).
Cạc ràng ca bäü pháûn näúi (1) âỉåüc vạt nghiãng våïi gọc β â nh âãø chäúng gi säú khi

Hçnh 8 : Kãút cáúu bäü âäưng täúc loải IIc (äúng trủ âáøy âënh vë ).
1 - Bäü pháûn näúi 2 - Vnh ràng hm 3 - Vnh ma sạt 4 - Bạnh ràng
5 - Trủc häüp säú 6 - L xo âënh vë 7a - Äúng trủ âënh vë 7b - Chäút âënh vë
α - Gọc cän ca vnh ma sạt; r
ms
- Bạn kênh ma sạt trung bçnh;
β - Gọc nghiãng ca ràng hm r
β
- Bạn kênh trung bçnh ca màût hm
* Ngun l lm viãûc ca bäü âäưng täúc loải IIc
:
D kãút cáúu bäü âäưng täúc loải II
cọ nhiãưu kiãøu khạc nhau nhỉng âãưu cọ cng ngun l lm viãûc nhỉ sau :
Dỉåïi tạc dủng ca lỉûc gi Q, äúng näúi (1) s dëch chuøn vãư phi (hồûc trại).
Nhåì bäü pháûn âënh vë m vnh ma sạt (3) s dëch chuøn âäưng thåìi våïi äúng näúi (1) âãø
vo tiãúp xục trỉåïc våïi màût cän trãn bạnh ràng gi säú (4). Tải âáy hçnh thnh mäüt
mämen ma sạt, lm cho vnh ma sạt (3) s xoay tỉång âäúi våïi äúng näúi (1) mäüt gọc nh
khiãún màût hm (gọc nghiãng β) ca vnh ràng hm (2) t vo màût hm ca ràng trãn
äúng näúi (1).
Khi chỉa âäưng âãưu täúc âäü, hai màût cän ma sạt (3) v (4) s sinh ra mäüt mo-men
ma sạt. Mä-men ny s truưn ngỉåüc lãn äúng näúi (1) mäüt phn lỉûc Q’ tải màût nghiãng β
ca ràng trãn ràng äúng näúi (1). Lỉûc Q' ln ngỉåüc chiãưu v cọ giạ trë låïn hån hồûc
bàòng lỉûc gi säú Q do lại xe tảo ra. Do âọ, lại xe khäng thãø cho äúng näúi (1) tiãúp tủc âi
vo âãø gi säú khi chỉa âäưng âãưu täúc âäü.
Khi â âäưng âãưu täúc âäü, cạc vnh cän ma sạt khäng cn chuøn âäüng tỉång âäúi
våïi nhau, mä-men ma sạt khäng cn nỉỵa, phn lỉûc Q' vç váûy cng bë triãût tiãu. Lục ny
lỉûc gi Q do lại xe tảo ra chè cáưn â thàõng lỉûc ca l xo âënh vë (6), âáøy nhẻ vnh ràng
hm (2) ca vnh ma sạt (3) âãø âỉa äúng näúi (1) âi vo àn khåïp våïi vnh ràng trãn bạnh
ràng gi säú (4).
2. TÊNH TOẠN,XẠC ÂËNH CẠC THÄNG SÄÚ CÅ BN CA HÄÜP SÄÚ

= 0,35
G
a
: Troỹng lổồỹng cuớa toaỡn bọỹ xe
Theo õóử baỡi G
a
= 7200 [KG] = 7200 . 9,81= 70632 [N]

bx
r
: Baùn kờnh laỡm vióỷc cuớa baùnh xe chuớ õọỹng
Theo õóử baỡi
bx
r
= 0,40 [m]

max
Me
:Mọmen quay cổỷc õaỷi cuớa õọỹng cồ
Theo õóử baỡi
max
Me
= 380 [Nm]

t

: Hióỷu suỏỳt hóỷ thọỳng truyóửn lổỷc
Xe thióỳt kóỳ laỡ xe buýt:
t


r
i

=
Trong õoù:
i
hn
: Giaù trở tyớ sọỳ truyóửn cao nhỏỳt cuớa họỹp sọỳ, thổồỡng choỹn i
hn
= 1
maxe

:
Tọỳc õọỹ goùc lồùn nhỏỳt cuớa õọỹng cồ, õổồỹc xaùc õởnh theo loaỷi õọỹng cồ vaỡ chuớng loaỷi
xe thióỳt kóỳ. Vồùi õọỹng cồ diesel, xe khaùch:
Ne

=
max
933,33430/14,3.3200
max
==
e

[rad/s]
V
max
:Tọỳc õọỹ cổỷc õaỷi cuớa xe
Theo õóử V
max

Trong õoù:
n: Sọỳ cỏỳp cuớa họỹp sọỳ
i
h1
: Giaù trở tyớ sọỳ truyóửn cỏỳp thỏỳp cuớa họỹp sọỳ, ta coù: i
h1
= 6,4
i
hn
: Giaù trở tyớ sọỳ truyóửn cao nhỏỳt khi õỏửy taới vaỡ õaỷt V
max
: i
hn
= 1
q: Cọng bọỹi cuớa daợy tyớ sọỳ truyóửn. Khi tờnh toaùn coù thóứ choỹn cọng bọỹi trung
bỗnh q theo kinh nghióỷm.
ọỳi vồùi họỹp sọỳ thổồỡng, xe buýt duỡng õọỹng cồ diesel q = 1,.5 ữ 1,8. Choỹn q = 1,6
Thóỳ sọỳ ta coù:
SVTH: HUNH QUC CNG Lp 06C4A Trang 12
ĐỒ ÁN MÔN HỌC THIẾT KẾ Ô TÔ GVHD: Lê Văn Tuỵ

95,41
)6,1log(
)1log()4,6log(
=+

=n
Váûy choün n∗ = 5.
2.3. Tyí säú truyãön trung gian cuía häüp säú.
Tỷ số truyền các tay số trung gian được xác định theo hai quy luật cấp số nhân

4,6
15
1
1
≈==

−n
hn
h
i
i
q
Tỷ số truyền tay số 2: i
h2
4
6,1
4,6
12
1
2
===

q
i
i
h
h
Tỷ số truyền tay số 3: i
h3


h
T s truyn s lựi: i
hl
c xỏc nh khi b trớ chung hp s, thng chn
i
hl
= (1,2 ữ 1,3)i
h1
i
hl
= 1,2.i
h1
= 1,2.6,4 = 7,68
Vy t s truyn cỏc tay s ca xe cn thit k s b:
i
h1
= 6,4; i
h2
= 4; i
h3
= 2,5; i
h4
= 1,56; i
h5
= 1; i
hl
= 7,68
2.4. Choỹn sồ õọử õọỹng họỹp sọỳ
ọỳi vồùi ọtọ buýt chuớ yóỳu hoaỷt õọỹng trón õổồỡng tọỳt, õióửu kióỷn õổồỡng saù ờt thay
õọứi (thổồỡng laỡ õổồỡng nhổỷa ), thng xuyờn ún tr khỏch do ú s dng s trung v s

L

2

Za

Za'

Z

4

'

Z

3

'

Z

2

'

Z

1


'

1

2

3

4

5

6

2

3

1

L

4

5

ĐỒ ÁN MƠN HỌC THIẾT KẾ Ơ TƠ GVHD: Lê Văn Tuỵ
tốc độ và lực cản nêu trên dần dần bị triệt tiêu, lúc đó lực của tay người lái đủ thắng
định vị lò xo bi, gạt các bánh răng ăn khớp với nha một cách êm dịu.
Hçnh 9: Så âäư häüp säú 3 trủc, 5 cáúp tiãún xe khạch

⇒ A= 8,9.
3
4,6.380
= 119,7 [mm].
Chn A = 120 (mm)
2.5.2.Kêch thỉåïc theo chiãưu trủc ca cac-te häüp säú:
Kêch thỉåïc chiãưu trủc ca cac-te häüp säú âỉåüc xạc âënh bàòng täøng chiãưu di ca
cạc chi tiãút làõp trãn trủc trung gian häüp säú nhỉ:chiãưu räüng ca cạc bạnh ràng b, chiãưu
räüng äø trủc B, chiãưu räüng ca äúng gi hồûc bäü âäưng täúc H.
Âäúi våïi ä tä mạy kẹo, cạc thäng säú ny thỉåìng âỉåüc xạc âënh theo kêch thỉåïc ca
khong cạch trủc A.
Âäúi våïi häüp säú thỉåìng, xe bt
- Chiãưu räüng bạnh ràng
b ≈ (0,19 0,23).A Chn b = 0,21.A = 0,2.120 =25,2 [mm]
Chn b = 25 [mm]
- Chiãưu räüng cạc äø bi
B ≈ (0,20 0,25).A Chn B = 0,225.A = 0,225.120 = 27 [mm]
Chn B = 27 [mm]
- Chiãưu räüng ca âäưng täúc:
H ≈ (0,40,55).A Chn H = 0,4.A = 0,4.120 = 48 [mm]
Kêch thỉåïc chiãưu trủc ca catte häüp säú : L
h
= (2,73) A = 3.120 = 360 [mm]
2.6. Tênh toạn säú ràng ca cạc bạnh ràng häüp säú
2.6.1 Mä-âuyn v gọc nghiãng ca bạnh ràng häüp säú
SVTH: HUỲNH QUỐC CƯỜNG Lớp 06C4A Trang 15
N MễN HC THIT K ễ Tễ GVHD: Lờ Vn Tu
óứ õaớm baớo baùnh rng họỹp sọỳ laỡm vởóỷc óm dởu ta choỹn mọõuyn nhoớ, ngổồỹc laỷi goùc
nghióng thổồỡng coù giaù trở lồùn.
+ Mọ õuyn: Xe buýt m = 3,5 4,25

1
.(i
g1
+1))

1
.
cos2
11
1
1
=
Zm
A
i
g


Trong õoù
A: khoaớng caùch truỷc
i
g1
Tyớ sọỳ truyóửn cuớa cỷp baùnh rng gaỡi sọỳ mọỹt


1
: goùc nghióng cuớa cỷp baùnh rng gaỡi sọỳ mọỹt [rad], choỹn

1
= 22

Suy ra
5893,2
4769,2
4,6
1
1
===
g
h
a
i
i
i
Trong õoù:
i
a
:Tyớ sọỳ truyóửn cuớa cỷp baùnh rng luọn luọn n khồùp
i
h1
: Tyớ sọỳ truyóửn cỏỳp mọỹt cuớa họỹp sọỳ
i
g1
Tyớ sọỳ truyóửn cuớa cỷp baùnh rng gaỡi sọỳ mọỹt
Tổỡ õoù, suy ra tyớ sọỳ truyóửn caùc cỷp baùnh rng gaỡi sọỳ cho caùc sọỳ truyóửn khaùc

a
hk
gk
i
i

h
g
i
i
i
SVTH: HUNH QUC CNG Lp 06C4A Trang 16
N MễN HC THIT K ễ Tễ GVHD: Lờ Vn Tu

6037,0
5839,2
56,1
4
4
===
a
h
g
i
i
i
Sọỳ rng cuớa baùnh rng chuớ õọỹng trong họỹp sọỳ

( )
11.
cos 2
1
1
1
igm
A

: Mọ-õuyn phaùp tuyóỳn cuớa cỷp baùnh rng gaỡi sọỳ thổù a, k [mm].
Thóỳ sọỳ ta õổồỹc:

( )
74,17
)5839,21.(5,3
180
14,3.22
cos.120.2
1.
cos 2
=
+






=
+
=
aa
a
a
im
A
Z

Chn Z

Chn Z2=25 rng

( )
3,32
)9675,01.(5,3
180
14,3.22
cos.120.2
1.
cos 2
22
2
3
=
+






=
+
=
g
im
A
Z



Sọỳ rng bở õọỹng cuớa caùc cỷp baùnh rng n khồùp tổồng ổùng õổồỹc xaùc õởnh theo tyớ sọỳ
truyóửn gaỡi sọỳ cuớa chờnh noù:

gkkk
iZZ .
'
=
Z
a
= Z
a
. i
a
= 18.2,58399 =46,5, chn =47 rng
Z
1
= Z
1
. i
g1
= 16.2,4769 = 39,63, chn =40 rng
Z
2
= Z
2
. i
g2
= 25.1,5480 = 38,7, chn=39 rng
Z
3

A

[mm]
Choỹn khoaớng caùch truỷc A = 123 (mm)
Tờnh chờnh xaùc goùc nghióng rng õóứ õaớm baớo khoaớng caùch truỷc cuớa chuùng

A
ZZm
kk
k
.2
).(
cos
'
+
=


'24249106,0
123.2
)4016.(4
.2
).(
cos
0
'
111
1
==
+

.2
).(
cos
0
'
222
3
==
+
=
+
=

A
ZZm

'21229248,0
123.2
)4718.(5,3
.2
).(
cos
0
'
333
==
+
=
+
=

a
=2,187 i
g2
= 1,08 i
g3
= 0,76 i
g4
= 0,59
Sọỳ rng chuớ õọỹng 16 18 25 32 40
Sọỳ rng bở õọỹng 40 47 39 31 24
Mọ õuyn m [mm] 4 3,5 3,5 3,5 3,5
Goùc nghióng

24,41
0
22,36
0
24,41
0
26,32
0
24,41
0
Tyớ sọỳ truyóửn họỹp

sọỳ i
h1
= i
a
.i


ổồỡng kờnh truỷc cuớa họỹp sọỳ õổồỹc choỹn chuớ yóỳu theo õióửu kióỷn cổùng vổợng, dổỷa vaỡo
caùc cọng thổùc kinh nghióỷm sau:
- ổồỡng kờnh truỷc sồ cỏỳp (phỏửn then hoa):
d
1
=
3
max
. Mk
d
[mm]
õỏy: K
d
= 4,0

4,6 - Hóỷ sọỳ kinh nghióỷm
Choỹn K
d
= 4,6
M
max
- Mọmen cổỷc õaỷi cuớa truỷc sồ cỏỳp [Nm]
Vồùi họỹp sọỳ 3 truỷc õọửng truỷc, truỷc sồ cỏỳp laỡ truỷc ly kồỹp:
M
max
= M
emax
= 380 [N.m]
Ta coù:

d
2
=
3
982.5,4
= 48 [mm]
Choỹn: d
2
= 48 [mm]
- ọỳi vồùi truỷc thổù cỏỳp d
3
:
3
d
= 0,45.A
Trong õoù: A = 123 (mm) - Khoaớng caùch truỷc
3
d
= 0,45.123 = 55,35 [mm]
Choỹn: d
3
= 56 [mm]
Quan hóỷ giổợa õổồỡng kờnh truỷc vaỡ chióửu daỡi truỷc õổồỹc tờnh sồ bọỹ bũng (mm).

18,016,0
1
1

l
d

=
d
ll
[mm]
Tọứng chióửu daỡi truỷc l
2
coù thóứ õổồỹc xaùc õởnh bũng:
l
2
= 5.b + 3.H + 2.B + 4.
b

Trong õoù:
b - Chióửu rọỹng baùnh rng thióỳt kóỳ, b = 25 [mm]
H - Chióửu rọỹng õọửng tọỳc, H = 48 [mm]
B - Chióửu rọỹng ọứ õồợ, B = 26 [mm]
- Khe hồớ giổợa hai baùnh rng lióửn kóử hoỷc giổợa rng vaỡ ọứ õồợ

b
= 5 [mm]
Ta coù: l
2
= 5.25 + 3.48 + 2.26 + 4.5 = 318,5 [mm]
2.6.4. ổồỡng kờnh voỡng chia vaỡ mọ men quaùn tờnh baùnh rng họỹp sọỳ
Baùn kờnh voỡng chia cuớa baùnh rng õổồỹc xaùc õởnh theo cọng thổùc:
k
kk
k
Cos
Zm

Càûp bạnh
ràng chung
18 47 34.06 89,94 123 33 48
Càûp bạnh
ràng säú 4
16 40 35,14 87,85 123 48 56
Càûp bạnh
ràng säú 3
25 39 40,05 74,95 123 48 56
Càûp bạnh
ràng säú 2
32 31 62,48 60,53 123 48 56
Càûp bạnh
ràng säú 1
40 24 76,87 64,12 123 48 56
Mämen quạn tênh khäúi lỉåüng ca cạc bạnh ràng cọ thãø coi gáưn âụng l hçnh trủ
âỉåüc xạc âënh:

( )
2

44
kkk
k
rRb
j

=
ρπ
Trong âọ:

)
Càûp bạnh ràng chung 389,521
19941,57
150,75
7717,62
Càûp bạnh ràng säú 4
10593,43
18055,83
1655,22
2821,22
Càûp bạnh ràng säú 3
4566,25
9477,62
1141,56
2369,40
Càûp bạnh ràng säú 2
686,45
3923,59
274,58
1569,43
Càûp bạnh ràng säú 1
365,42
4989,34
234,24
3198,29
Mämen quạn tênh khäúi lỉåüng ca bạnh ràng âỉåüc qui dáùn vãư trủc ly håüp.
Kê hiãûu J
qd
J
qd

c
, khi ngỉåìi lại tạc dủng
lãn ân âiãưu khiãøn mäüt lỉûc cho phẹp v ạp sút trãn cạc bãư màût ma sạt nàòm trong giåïi
hản qui âënh. Ngoi ra, âäưng täúc cn phi âm bo âỉåüc u cáưu:
- Khäng cho phẹp gi säú khi cạc pháưn cáưn näúi chỉa âäưng täúc;
- Khäng bë kẻt dênh cạc bãư màût ma sạt v bãư màût hm trong quạ trçnh lm viãûc.
Vç váûy, tênh toạn âäưng täúc cọ cạc nhiãûm vủ chênh sau:
- Xạc âënh cạc kêch thỉåïc cå bn, âãø âäưng täúc âm bo âỉåüc hiãûu qu u cáưu,
thãø hiãûn qua chè tiãu - thåìi gian âäưng täúc t
c
v tøi th cáưn thiãút - âạnh giạ qua giạ trë
ạp sút v cäng trỉåüt riãng trãn bãư màût ma sạt.
- Xạc âënh cạc thäng säú ca bäü pháûn khọa, âãø âm bo u cáưu chäúng gi
sooskhi chỉa âäưng täúc.
- Xạc âënh cạc thäng säú kãút cáúu, phi lỉu âiãưu kiãûn - âm bo khäng kẻt dênh
cạc bãư màût ma sạt v bãư màût hm, trong báút cỉï âiãưu kiãûn sỉí dủng no.
3.2. Trçnh tỉû tênh toạn.
Chn kiãøu âäưng täúc.
Âäúi våïi häüp säú xe khạch cåỵ nh, kêch thỉåïc cạc bạnh ràng häüp säú nh, khäng â khäng
gian âãø thiãút kãú bäü âäưng täúc loải I. Hån nỉỵa, ti trng tạc dủng nọi chung khäng låïn
nãn cọ thãø sỉí dủng chênh màût nghiãng ca cạc ràng âãø lm bäü pháûn hm. Vç váûy âäúi
våïi xe khạch thiãút kãú chn kiãøu âäưng täúc thanh trỉåüt âënh vë ( loải IIb).
SVTH: HUỲNH QUỐC CƯỜNG Lớp 06C4A Trang 21
ĐỒ ÁN MƠN HỌC THIẾT KẾ Ơ TƠ GVHD: Lê Văn Tuỵ
Hçnh 10: Så âäư âäưng täúc kiãøu thanh trỉåüt âënh vë.
Cáúu tảo ca bäü âäưng täúc kiãøu thanh trỉåüt âënh vë gäưm:
+ Bäü pháûn näúi (1): lm nhiãûm vủ näúi bạnh ràng quay trån (4) våïi trủc (5). Bäü pháûn näúi
cọ cáúu tảo tỉång tỉû äúng gi, di trỉåüt dc trủc bàòng khåïp näúi then hoa. Cạc ràng ca bäü
pháûn näúi (1) âỉåüc vạt nghiãng våïi gọc β â nh âãø chäúng gi säú khi bạnh ràng gi (4)
chỉa âäưng âãưu täúc âäü våïi trủc (5).

a
-2
+

=

m
k
kZ
iJ
k
1
2
.
+ J
l
.i
l
-2
Trong õoù:
k - Chố sọỳ õóứ chố baùnh rng quay trồn trón truỷc thổù cỏỳp
J
1
- Mọmen quaùn tờnh khọỳi lổồỹng cuớa truỷc sồ cỏỳp họỹp sọỳ (thổồỡng chờnh laỡ
truỷc ly hồỹp) vaỡ tỏỳt caớ caùc chi tióỳt nọỳi vồùi truỷc [kg.m
2
]
J
2
- Mọmen quaùn tờnh khọỳi lổồỹng cuớa truỷc trung gian vaỡ tỏỳt caớ caùc chi tióỳt

* Mọmen quaùn tờnh J
1
:
J
1
= J
tr1
+ J
lh
Vồùi:
J
tr1
- mọmen quaùn tờnh khọỳi lổồỹng cuớa truỷc sồ cỏỳp họỹp sọỳ (chờnh laỡ truỷc ly hồỹp)
J
lh
- mọmen quaùn tờnh khọỳi lổồỹng cuớa õộa bở õọỹng ly hồỹp,
õổồỹc xaùc õởnh theo cọng thổùc:
( )
2

2

4
1
44
11
1
trlhlhtr
RRbRl
J

3
3
max
)1.( 2
3
rms
e
lh
KpZ
M
R

=
à

Vồùi:
à
= 0,22

0,3 hóỷ sọỳ ma saùt giổợa caùc õọi bóử mỷt, choỹn
à
= 0,25

ms
Z
= 2, sọỳ õọi bóử mỷt ma saùt
P: aùp suỏỳt giổợa caùc bóử mỷt ma saùt [p] =
]/[10.5,210.4,1
255
mN

=
à
3
35
)55,01.(10.2,2 25,0.2.2
380.8,1.3

=

lh
R
= 0,171 [m]
R
lh
= 171 [mm]
Thay vaỡo phổồng trỗnh ta coù:
][70,21137
2
)5,16171(2.10.7800.
2
5,16.25,206.10.7800.
2
44949
1
kgmmJ
=


Zktra
iJJiJ
Vồùi:
J
tr2
: mọmen quaùn tờnh khọỳi lổồỹng cuớa truỷc trung gian họỹp sọỳ
J
Zk
: mọmen quaùn tờnh khọỳi lổồỹng cuớa baùnh rng thổù k gừn trón truỷc trung gian.
Tổỡ baớng 3 ồớ cọỹt J vaỡ J

xaùc õởnh õổồỹc J
Zk
= 36153,12 [kg.mm
2
]
i
a
: tyớ sọỳ truyóửn cỷp baùnh rng luọn n khồùp.
Thay sọỳ vaỡo phổồng trỗnh ta coù:
55,362005839,2.12,36153
2
.5,10.5,318.10.7800.
.
2
49
2
2
=


k
m
k
zkz
ijj
Vồùi:
'
zk
j
- laỡ mọmen quaùn tờnh khọỳi lổồỹng cuớa baùnh rng thổù k gừn trón truỷc thổù cỏỳp
i
k
- laỡ tyớ sọỳ truyóửn cuớa sọỳ truyóửn thổù k họỹp sọỳ.
Thay sọỳ vaỡo cọng thổùc ta coù:
( )
5,572756298,0.83,180550093,1.62,94775480,1.59,39234769,2.34,4989
2222
3
=++=

z
J
[kg.mm
2
]
SVTH: HUNH QUC CNG Lp 06C4A Trang 24
N MễN HC THIT K ễ Tễ GVHD: Lờ Vn Tu
Vồùi sồ õọử õaợ choỹn ta coù mọmen quaùn tờnh khọỳi lổồỹng cuớa baùnh rng sọỳ luỡi qui
dỏựn vóử truỷc ly hồỹp bũng khọng.
Thay tỏỳt caớ vaỡo cọng thổùc ta coù mọmen quaùn tờnh khọỳi lổồỹng tọứng cọỹng qui dỏựn

]
i
k
: Tyớ sọỳ truyóửn thổù k cuớa họỹp sọỳ tổồng ổùng vồùi chóỳ õọỹ tờnh toaùn cuớa õọửng
tọỳc (tờnh tổỡ truỷc sồ cỏỳp õóỳn baùnh rng gaỡi sọỳ cỏửn tờnh toaùn).


: Chónh lóỷch tọỳc õọỹ goùc giổợa hai baùnh rng gaỡi sọỳ [rad/s]
ổồỹc xaùc õởnh theo cọng thổùc:
1
11

=
kk
eo
ii

Trong õoù:
1k
i
: Tyớ sọỳ truyóửn tờnh tổỡ truỷc sồ cỏỳp õóỳn bọỹ õọửng tọỳc cuớa họỹp sọỳ ổùng vồùi
sọỳ truyóửn vổỡa nhaớ sọỳ (õóứ tióỳn haỡnh gaỡi sọỳ thổù i
k
)
0e

: Tọỳc õọỹ goùc cuớa õọỹng cồ khi bừt õỏửu chuyóứn sọỳ [rad/s].
Giaù trở naỡy õổồỹc xaùc õởnh theo baớng kinh nghióỷm
Chóỳ õọỹ sang sọỳ
ọỹng cồ xng ọỹng cồ diezen

0,6)
N

vaỡ


M

(0,9

1,0)
M

Trong õoù:
N

,
M

- tổồng ổùng vồùi tọỳc õọỹ goùc cuớa õọỹng cồ ổùng vồùi cọng suỏỳt
cổỷc õaỷi, mọmen cổỷc õaỷi cuớa õọỹng cồ.
Xe thióỳt kóỳ laỡ xe khaùch, õọỹng cồ diesel:
- Khi chuyóứn tổỡ sọỳ thỏỳp lón sọỳ cao ta choỹn:

0e

= 0,7.
N

= 0,7.335,104= 234,6 [rad/s]


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status