ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN TOÁN 6
A – MA TRẬN :
Cấp độ
Chủ đề
NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG
TổngCấp độ thấp Cấp độ cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1. Hai tam
giác bằng
nhau.
Biết
trường
hợp
bằng
nhau
thứ ba
của tam
giác.
Biết vận
dụng
trường
hợp bằng
nhau thứ
ba của
hai tam
giác để
chứng
minh các
đoạn
thẳng
tam
giác
đều.
-Xác định
được các
góc của
tam giác
cân, tam
giác
vuông.
-Biết vận
dụng các
trường
hợp bằng
nhau của
tam giác
vuông để
tìm hai
tam giác
bằng
nhau.
Biết vận
dụng các
trường
hợp bằng
nhau của
tam giác
vuông để
chứng
minh hai
góc
bằng
nhau.
Biết áp
dụng định
lý Py-ta-go
để tìm độ
dài các
cạnh của
tam giác
vuông.
Số câu
Số điểm
1
0,5
4
2
3
3
1
0,5
1
2
10
8
TỔNG
1
0,5
1
1,0
MBD 2 -
3.
∆
ABD = c.
∆
MDB 3 -
4. Góc BMD là góc d. nhọn 4 -
e. vuông
Câu II (1đ): Khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu đúng nhất:
1. Tam giác ABC cân ở A, góc A bằng 136
0
. Góc B bằng bao nhiêu?
a. 44
0
b. 27
0
c. 22
0
d. 32
0
2. Tam giác đều là tam giác…
a. có ba cạnh bằng nhau. b. có hai cạnh bằng nhau.
c. có hai góc bằng nhau. d. Có ba tia phân giác bằng nhau.
II. TỰ LUẬN : ( 7,0 đ)
Câu III (2đ):
1. Phát biểu trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác (góc – cạnh – góc).
2. Cho hình vẽ dưới đây. Biết
µ
µ
µ
…………………………………………………………………………………………………………
…
…………………………………………………………………………………………………………
…
…………………………………………………………………………………………………………
…
…………………………………………………………………………………………………………
…
…………………………………………………………………………………………………………
…
…………………………………………………………………………………………………………
…
…………………………………………………………………………………………………………
…
…………………………………………………………………………………………………………
…
…………………………………………………………………………………………………………
…
…………………………………………………………………………………………………………
…
…………………………………………………………………………………………………………
…
…………………………………………………………………………………………………………
…
…………………………………………………………………………………………………………
…
…………………………………………………………………………………………………………
…
…………………………………………………………………………………………………………
…
…………………………………………………………………………………………………………
…
…………………………………………………………………………………………………………
…
…………………………………………………………………………………………………………
…
C – ĐÁP ÁN :
Câu I (2đ): Mỗi câu ghép đúng được (0,5đ)
1 – d 2 – a 3 – b 4 – e
Câu II (1đ): Mỗi câu chọn đúng được (0,5đ) 1c 2a
Câu III (3đ):
1. Phát biểu đúng được (1đ).
2. Xét
∆
ABC và
∆
DEF có
µ
µ
µ
µ
;A D B E= =
; AB = DE (gt). (0,5đ)
Suy ra
∆
ABC =
∆
DEF (g.c.g). (0,25đ)
Suy ra AC = DE (hai cạnh tương ứng). (0,25đ)
Câu IV (4đ):
2
(0,5đ)
⇒
AH
2
= AB
2
– BH
2
⇒
AH = 4. (0,5đ)
Vậy AH = 4cm. (0,5đ)
Câu V (1đ):
Có.
Vì 13
2
= 12
2
+ 5
2
(= 169) nên theo định lý Py-ta go đảo tam giác đã cho là tam giác
vuông.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÍ 9 (HKII)
2010 - 2011
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
từ
nước
sang
không
khí và
ngược
lại.
-Chỉ ra
được tia
phúc xạ
trong
hiện
tượng
khúc xạ
ánh
sáng.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
CI
(1,2,3,
4)
1đ
CII
1,5đ
5
2,5đ
=25%
2. Thấu
kính hội
vật tạo
bởi
TKHT
.
-Dựng
được
ảnh của
một vật
tạo bởi
TKHT.
-Tính
được
chiều
cao
ảnh
của
một
vật tạo
bởi
TKHT
.
chùm
tia ló
hội tụ
tại tiêu
điểm
chính
của TK.
Số câu
Số điểm
tia tới
song
song
qua trục
chính
của
TKPK
cho
chùm
tia ló
phân kì.
-Biết
được
đặc
điểm
ảnh
của
vật tạo
bởi
TKPK
-So sánh
được
đặc
điểm
của ảnh
ảo tạo
bởi
TKHT
và
TKPK.
4
1đ
=10%
9
3,5đ
=35%
4
5,5đ
=55%
17
10đ
Trường THCS Tam Giang Đông KIỂM TRA (HK II)
Lớp : 9 Môn : VẬT LÝ
Họ và tên :……………………………………………… ………… Thời gian : 45’
Điểm Lời phê của giáo viên
ĐỀ
Câu I (3đ): Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được khẳng đònh đúng:
A B Ghép
1/ Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện
tượng tia tới gặp mặt phân cách giữa
hai môi trường trong suốt khác nhau thì
A, góc khúc xạ lớn hơn góc tới
1-
2/ Khi tia sáng truyền từ nước vào
không khí thì
B, bò hắt trở lại môi trường trong suốt
cũ
2-
3/ Khi tia sáng truyền từ không khí vào
nước thì
không khí I
P Q
nước H
F N’ G
K
Câu III (1,5đ): nh ảo của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì có gì
giống và khác nhau?
Câu IV(1,5đ): Nếu một người bò cận thò bỏ kính ra thì ta nhìn thấy mắt người ấy to hơn
hay nhỏ hơn khi không đeo kính? Vì sao?
Câu V(2,5đ): Một vật sáng AB cao 2cm, đặt trước một thấu kính hội tụ tiêu cự
f = 12cm, cách thấu kính 20cm.
1, Dựng ảnh A’B’ của AB qua thấu kính, biết AB đặt vuông góc với trục chính của
thấu kính, A nằm trên trục chính.
2, Tính chiều cao ảnh A’B’của AB.
.
.
.
.
.
.
.
Vì khi tia sáng truyền từ không khí vào nước thì:
-Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới.
-Góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới. (1đ)
Câu III:
-Giống nhau: Ảnh ảo cùng chiều với vật. (0,5đ)
-Khác nhau: ở TKHT ảnh lớn hơn vật và ở xa thấu kính hơn vật. (0,5đ)
ở TKPK ảnh nhỏ hơn vật và ở gần thấu kính hơn. (0,5đ)
Câu IV: Thấy mắt to hơn. (0,25đ)
Vì người ấy cận thị phải đeo TKPK. (0,5đ)
Khi nhìn qua TKPK, ta thấy ảnh ảo của mắt, nhỏ hơn khi mắt không đeo kính.
(0,75đ)
Câu V:
1, Dựng ảnh đúng được (1,25đ)
2, Ta có tam giác FOI đồng dạng với tam giác FAB nên:
OI OF
AB FA
=
. (0,5đ)
Suy ra
' 'A B OF
AB OA OF
=
−
⇒
A'B' = 3cm. (0,5đ)
Vậy ảnh A'B' của AB cao 3 cm. (0,25đ)