Cẩm nang chẩn đoán & xử trí bệnh tay chân miệng ở trẻ em Phần 1 - NXB Y học - Pdf 27



Bệ Y Tẽậ
CấM NANG
CHấN OAN & X TRẹ
BẽồNH TAY CHấN MIẽồNG TRE EM
NHA XUấậT BAN Y HOC
HA NệI - 2013
4
CÊÍM NANG CHÊÍN ÀOẤN VÂ XÛÃ TRĐ BÏåNH TAY CHÊN MIÏåNG ÚÃ TRỄ EM
CH BIÏN:
PGs.Ts. Lûúng Ngổc Khụ Cc trûúãng Cc Quẫn l Khấm, chûäa bïånh, Bưå Y tïë

PHỐ CH BIÏN:
Gs.Ts. Trêìn Qu Ngun Giấm àưëc Bïånh viïån Bẩch Mai
Ths. Nguỵn Trổng Khoa Phố Cc trûúãng Cc Quẫn l Khấm, chûäa bïånh

BAN BIÏN TÊÅP:
Bs. Bẩch Vùn Cam Ch tõch Hưåi Hưìi sûác Cêëp cûáu Tp. Hưì Chđ Minh
Phố Ch tõch Hưåi Hưìi sûác Cêëp cûáu – Chưëng àưåc Viïåt Nam
Ts. Tùng Chđ Thûúång Phố Giấm àưëc Súã Y tïë Tp. Hưì Chđ Minh, ngun Giấm àưëc Bïånh viïån Nhi àưìng 1
Ts. Nguỵn Thanh Hng Giấm àưëc Bïånh viïån Nhi àưìng 1
Ths. Nguỵn Àûác Tiïën Trûúãng phông NV-PC Cc Quẫn l Khấm, chûäa bïånh
Bs. Trûúng Hûäu Khanh Trûúãng khoa Nhiïỵm, Bïånh viïån Nhi Àưìng 1
Bs.CK2. Nguỵn Minh Tiïën Trûúãng khoa Hưìi sûác tđch cûåc – Chưëng àưåc, Bïånh viïån Nhi Àưìng 1
PGs.Ts. Àoân Thõ Ngổc Diïåp Trûúãng khoa Cêëp cûáu, Bïånh viïån Nhi Àưìng 2
Bs.CK2. Nguỵn Bẩch Hụå Ngun Trûúãng khoa Hưìi sûác tđch cûåc – Chưëng àưåc, Bïånh viïån Nhi Àưìng 1
Ths. Àưỵ Chêu Viïåt Trûúãng khoa Nhiïỵm, Bïånh viïån Nhi Àưìng 2
Ths. Phan Tûá Q Trûúãng khoa Hưìi sûác Nhi, Bïånh viïån Bïånh Nhiïåt Àúái Tp. Hưì Chđ Minh
Ths. Àưỵ Vùn Niïåm Trûúãng phông Kïë hoẩch tưíng húåp, Bïånh viïån Nhi Àưìng 1
BAN BIÏN TÊÅP

IP Inspired Pressure (Ấp lûåc thúã vâo)
LR/NS Lactate Ringer / Normal saline (Nûúác mëi sinh l)
MAP Mean Airway Pressure ( áp lực đường thở trung bình)
M Mẩch
NKQ Nưåi khđ quẫn
PEEP Positive End Expiratory Pressure (Ấp lûåc dûúng cëi thò thúã ra)
PCR Phẫn ûáng khuëch àẩi chỵi gien (Polymerase Chain Reaction)
PT / aPTT Prothrombin Time / activated PT Time
TMC Tiïm mẩch chêåm
TK Thêìn kinh
TM Tiïm tơnh mẩch
TTM Truìn tơnh mẩch
VMNM Viïm mâng nậo m
VT Tidal Volume (Thïí tđch lûu thưng)
NKH Nhiïỵm khín huët
CTM Cưng thûác mấu
HATB Huët ấp trung bònh
NT Nhõp thúã
ScvO
2
Àưå bậo hôa oxy trong mậu tơnh mẩch trung ûúng
BẪNG TÛÂ VIÏËT TÙỈT
7
CÊÍM NANG CHÊÍN ÀOẤN VÂ XÛÃ TRĐ BÏåNH TAY CHÊN MIÏåNG ÚÃ TRỄ EM
NƯÅI DUNG TRANG
Ban Biïn soẩn 5
Bẫng tûâ viïët tùỉt 6
Mc lc 7
Phên tuën àiïìu trõ, tưí chûác lổc bïånh ngoẩi tr & àiïìu trõ nưåi tr 10
Lûu àưì xûã trđ bïånh tay chên miïång 12

Ph lc 6. Chêín àoấn bïånh TCM bùçng hònh ẫnh 65
9
CÊÍM NANG CHÊÍN ÀOẤN VÂ XÛÃ TRĐ BÏåNH TAY CHÊN MIÏåNG ÚÃ TRỄ EM
DANH MC CẤC BẪNG TRANG
Bẫng 1 : Hûúáng dêỵn sûã dng thëc an thêìn, ûác chïë hư hêëp trong thúã mấy bïånh nhên TCM 30
DANH MC CẤC BIÏÍU ÀƯÌ TRANG
Biïíu àưì 1 : Lûu àưì àiïìu chónh thưng sưë mấy thúã 22
Biïíu àưì 2 : Lûu àưì àiïìu chónh PaO
2
trong thúã mấy BTCM khưng cố ph phưíi 23
Biïíu àưì 3 : Lûu àưì àiïìu chónh PaO
2
trong thúã mấy úã BTCM cố ph phưíi 24
Biïíu àưì 4 : Quy trònh cai mấy thúã BTCM 25
Biïíu àưì 5 : Lûu àưì xûã trđ sưëc 28
Biïíu àưì 6 : Ào ấp lûåc tơnh mẩch trung ûúng - mưëc zero 33
Biïíu àưì 7 : Ào huët ấp àưång mẩch xêm lêën 35
Biïíu àưì 8 : Sú àưì hïå thưëng lổc mấu liïn tc CVVH 39
Biïíu àưì 9 : Lûu àưì chùm sốc BTCM 45

DANH MC CẤC BẪNG VÂ BIÏÍU ÀƯÌ
10
CÊÍM NANG CHÊÍN ÀOẤN VÂ XÛÃ TRĐ BÏåNH TAY CHÊN MIÏåNG ÚÃ TRỄ EM
1. PHÊN TUËN ÀIÏÌU TRÕ - CHÍN BÕ NGÌN LÛÅC:
•Tuën xậ:
- Khấm vâ àiïìu trõ ngoẩi tr BTCM àưå 1 khi à àiïìu kiïån vïì nhên lûåc.
- Cêìn chuín tuën àưëi vúái bïånh TCM tûâ àưå 2a, cố bïånh phưëi húåp (tim bêím sinh, hen phïë quẫn, ), trễ dûúái 12 thấng.
•Tuën huån
- Khấm vâ àiïìu trõ BTCM àưå 1, 2a.
- Chuín tuën khi: Bïånh TCM tûâ àưå 2b nhốm 1 trúã lïn, trễ cố bïånh phưëi húåp nùång.

giẫm quấ tẫi vâ trấnh bỗ sốt bïånh nùång:
- Khu vûåc bïånh àưå 1-2a khưng cố ëu tưë nguy cú : phông thûúâng
- Khu vûåc dânh cho bïånh tûâ àưå 2a cố ëu tưë nguy cú, àưå 2b àậ ưín àõnh trïn 24 giúâ: phông bïånh nùång.
- Khu vûåc dânh cho ngûúâi bïånh àưå 2b nhốm 1 trong 24 giúâ àêìu : phông cêëp cûáu / bïånh nùång, cố pulse oxymeter
- Khu vûåc dânh cho ngûúâi bïånh àưå 2b nhốm 2, àưå 3 khưng thúã mấy : Phông cêëp cûáu, cố à monitor theo dội liïn tc, sùén cố cấc phûúng
tiïån hưìi sûác hư hêëp tìn hoân.
- Khu vûåc dânh cho ngûúâi bïånh àưå 3 cố thúã mấy, àưå 4 : Khoa hưìi sûác, phông cêëp cûáu nhi àưëi vúái bïånh viïån khưng cố khoa hưìi sûác nhi. Sùén
cố cấc phûúng tiïån theo dội liïn tc, hưìi sûác hư hêëp tìn hoân, mấy thúã, mấy lổc mấu, … vâ têët cẫ cấc thëc àiïìu trõ BTCM.
•Àấnh giấ phên àưå vâ àõnh hûúáng xûã trđ ngay khi tiïëp nhêån àïí sùỉp xïëp vâo khu vûåc àiïìu trõ thđch húåp vúái àưå nùång (xem Phiïëu àấnh giấ, phên
loẩi & xûã trđ ban àêìu BTCM – xem Ph lc 1)
•Sûã dng bïånh ấn BTCM (nïëu cố) nhêët lâ trong àúåt cao àiïím nhùçm giẫm bỗ sốt chêín àoấn – phên àưå, giẫm thúâi gian àấnh giấ ca bấc sơä
(giẫm quấ tẫi cưng viïåc) – xem Ph lc 2.
•Sûã dng biïíu mêỵu theo dội vâ ra quët àõnh xûã trđ tiïëp theo àïí trấnh bỗ sốt diïỵn tiïën nùång, chó àõnh cấc àiïìu trõ thđch húåp vâ kõp thúâi (xem
phiïëu theo dội & xûã trđ – Ph lc 3).
•Khi cố diïỵn tiïën nùång hún, chuín vïì khu vûåc tûúng ûáng vúái phên àưå lêm sâng.
•Chu k thùm khấm, tưí chûác ài bìng cấc khu vûåc àiïìu trõ theo hûúáng dêỵn ca chu k theo dội theo tûâng nhốm phên àưå (xem lûu àưì xûã trđ
BTCM).
•Àưëi vúái bïånh viïån tuën cëi, xem xết phên cưng bấc sơä tiïëp nhêån ngûúâi bïånh múái nhêåp viïån, tưí chûác àấnh giấ phên àưå ban àêìu riïng àïí
trấnh tònh trẩng bấc sơä vûâa tiïëp nhêån bïånh múái, vûâa theo dội bïånh nùång dêỵn àïën bỗ sốt cấc diïỵn tiïën nùång.
Xem chi tiïët hûúáng dêỵn vïì ngìn lûåc dânh cho àún ngun hưìi sûác bïånh tay chên miïång úã phêìn ph lc.
12
CÊÍM NANG CHÊÍN ÀOẤN VÂ XÛÃ TRĐ BÏåNH TAY CHÊN MIÏåNG ÚÃ TRỄ EM
(*) Hûúáng dêỵn chung khi sûã dng lûu àưì:
• Cấc dêëu hiïåu lêm sâng sûã dng àïí phên àưå BTCM trong lûu àưì nây ấp dng cho cấc trûúâng húåp ngûúâi bïånh mùỉc bïånh tay chên miïång
vâ khưng kêm theo bïånh l khấc.
• Trûúâng húåp ngûúâi bïånh cố bïånh kêm khấc (vđ d : cún hen, tim bêím sinh, …) bấc sơ àiïìu trõ cêìn xem xết vâ cên nhùỉc cấc biïíu hiïån
lêm sâng nhiïìu khẫ nùng liïn quan àïën bïånh TCM hay bïånh kêm theo àïí xấc àõnh phên àưå bïånh TCM vâ xûã trđ thđch húåp.
LÛU ÀƯÌ XÛÃ TRĐ BÏåNH TAY CHÊN MIÏåNG
Àõnh nghơa ca lêm sâng bïånh tay chên miïång: Cố mưåt trong 2 tiïu chín sau
• Phất ban tay chên miïång

nưíi) – thûåc hiïån Test dõch truìn trong khi chúâ ào ALTMTÛ: NS/LR 5 mL/kg/15pht,
theo dội sất dêëu hiïåu ph phưíi vâ àấp ûáng àïí quët àõnh àiïìu trõ tiïëp (trang 19).
- Ào ALTMTÛ vâ xûã trđ theo àấp ûáng lêm sâng vâ diïỵn tiïën ALTMTÛ
Thưng sưë Khưng ph phưíi Cố ph phưíi
Chïë àưå thúã Kiïím soất ấp lûåc (PC) Kiïím soất ấp lûåc (PC)
TS (lêìn/pht) - I/E 20-40, 1/2 20-40, 1/2
IP (cm H
2
0) 10-12 10-15
VT (ml/kg) cêìn àẩt 8-10 5-6
PEEP (cm H
2
0) 4-6 8-15
Fi0
2

(%) 40-60 60-100
Biïíu hiïån lêm sâng Xûã trđÀấnh giấ
13
CÊÍM NANG CHÊÍN ÀOẤN VÂ XÛÃ TRĐ BÏåNH TAY CHÊN MIÏåNG ÚÃ TRỄ EM
- Phenobarbital 10-20mg/kg TTM chêåm trong 30 pht. (trang 20)
- Hẩ sưët tđch cûåc (trang 22)
- Khi HATB ≥ 50 mmHg: sûã dng g-globulin 1g/kg/ngây TTM chêåm trong 6-8 giúâ x
2 ngây (trang 20).
- Nïëu khưng thïí ưín àõnh àûúåc huët àưång hổc trong giúâ àêìu tiïn, nhûng duy trò
àûúåc HATB ≥ 50 mmHg: Cêìn xem xết chó àõnh lổc mấu liïn tc súám ngay trong 1- 2
giúâ àêìu tiïn (nïëu cú súã àiïìu trõ cố àiïìu kiïån thûåc hiïån). Trûúâng húåp diïỵn tiïën thån lúåi vâ
ngûúâi bïånh ưín àõnh súám ngay trong giúâ àêìu, khưng cêìn chó àõnh lổc mấu liïn tc.
- Àiïìu trõ rưëi loẩn kiïìm toan, àiïån giẫi, hẩ àûúâng huët.
- Khấng sinh: Cefotaxime hay Ceftriaxone nïëu chûa loẩi trûâ NKH vâ VMNM

tìn hoân
° Nùçm khoa cêëp cûáu / hưìi sûác tđch cûåc
° Àiïìu trõ:
- Nùçm àêìu cao 15-30
o
- Thúã oxy cannula 1-3 lđt / pht. Theo dội àấp ûáng lêm sâng trong 30-60 pht, nïëu
côn mưåt trong cấc biïíu hiïån sau thò cêìn ûác chïë hư hêëp vâ àùåt NKQ:
Biïíu hiïån lêm sâng Xûã trđÀấnh giấ
14
CÊÍM NANG CHÊÍN ÀOẤN VÂ XÛÃ TRĐ BÏåNH TAY CHÊN MIÏåNG ÚÃ TRỄ EM
C Thúã bêët thûúâng
C Thúã nhanh > 70 lêìn / pht (trễ nùçm n, khưng sưët)
C Rưëi loẩn thêìn kinh thûåc vêåt: SpO
2
dao àưång, da xanh tấi, vậ mưì hưi, mẩch > 180
lêìn / pht (trễ nùçm n, khưng sưët)
C Gưìng chi / Hưn mï (GCS < 10).
- Phenobarbital 10-20mg/kg TTM chêåm trong 30 pht (trang 20).
- g-globulin 1g/kg/ngây TTM chêåm trong 6-8 giúâ x 2 ngây
- Dobutamin nïëu HA bònh thûúâng vâ mẩch nhanh > 170 lêìn/pht.
- Milrinone TTM 0,4 mg/kg/pht nïëu trong 24-72 giúâ nïëu HA têm thu àẩt cấc mûác sau:
ª Dûúái 1 tíi: > 110 mmHg
ª Tûâ 1 - 2 tíi: > 115 mmHg
ª Trïn 2 tíi: > 120 mmHg
- Xem xết ngûng Milrinone nïëu:
C HA têm thu ưín àõnh 100 - 110 mmHg
C Ngûng ngay Milrinone nïëu: HA têm thu < 90 mmHg (trễ dûúái 12 thấng), HA têm
thu < 100 mmHg (trễ > 12 thấng)
- Hẩ sưët tđch cûåc (trang 22)
- Àiïìu trõ co giêåt (nïëu cố): Midazolam 0,15 mg/kg/lêìn hóåc Diazepam 0,2-0,3 mg/kg

- Thúã nưng
- Rt lộm ngûåc
- Khô khê
- Thúã rđt thò hđt vâo
° Sưët cao liïn tc khưng àấp ûáng
vúái cấc biïån phấp hẩ sưët tđch
cûåc kêm theo mưåt trong cấc
biïíu hiïån: thêët àiïìu, rung giêåt
nhận cêìu, liïåt thêìn kinh sổ, ëu
chi.
15
CÊÍM NANG CHÊÍN ÀOẤN VÂ XÛÃ TRĐ BÏåNH TAY CHÊN MIÏåNG ÚÃ TRỄ EM
Cố 1 trong 2 nhốm triïåu chûáng sau:
Nhốm 1: Mưåt trong cấc biïíu hiïån sau
° Giêåt mònh ghi nhêån lc khấm.
° Bïånh sûã cố giêåt mònh ≥ 2 lêìn / 30
pht
° Bïånh sûã cố giêåt mònh, kêm mưåt
dêëu hiïåu sau:
- Ng gâ
- Mẩch > 130 lêìn /pht (khi trễ
nùçm n, khưng sưët)
Nhốm 2: Cố mưåt trong cấc dêëu hiïåu
sau:
° Thêët àiïìu (run chi, run ngûúâi, ngưìi
khưng vûäng, ài loẩng choẩng)
° Rung giêåt nhận cêìu, lế
° ëu chi (sûác cú < 4/5) hay liïåt
mïìm cêëp.
° Liïåt thêìn kinh sổ (nët sùåc, thay

• Theodội:
- Sinh hiïåu: Tri giấc, SpO
2
, HA, nhõp tim, nhõp thúã mưỵi 1-3 giúâ trong 6 giúâ àêìu. Nïëu giẫm
triïåu chûáng: theo dội 4-6 giúâ.
• Xếtnghiïåm
- CTM, CRP
- Àûúâng huët nhanh
- Chổc dô thùỉt lûng nïëu cố sưët ≥ 38,5
o
C hóåc khưng loẩi trûâ VMNM
Biïíu hiïån lêm sâng Xûã trđÀấnh giấ
- Nhûäng ngûúâi bïånh côn lẩi, theo dội sinh hiïåu:
C Tri giấc, SpO
2
, HA vâ nhõp tim / mưỵi 1-2 giúâ
C Nhiïåt àưå hêåu mưn / 1-2 giúâ cho àïën khi NÀ < 39
o
C
Theo dội sất trong 6 giúâ àêìu, sau àố àiïìu chónh theo àấp ûáng lêm sâng.
° Xết nghiïåm: Nhû àưå 4
16
CÊÍM NANG CHÊÍN ÀOẤN VÂ XÛÃ TRĐ BÏåNH TAY CHÊN MIÏåNG ÚÃ TRỄ EM
Biïíu hiïån lêm sâng Xûã trđÀấnh giấ
° Mẩch > 150 lêìn /pht (khi trễ
nùçm n, khưng sưët)
Chó cố phất ban TCM
vâ / hóåc loết miïång
Bïånh tay chên
miïång àưå 1

C
C Côn biïíu hiïån giêåt mònh trong 24-72 giúâ trûúác àố
C Nưn ối nhiïìu
C Àûúâng huët > 160 mg% (8,9 mmol/L)
C Bẩch cêìu tùng > 16.000/mm
3
° Xết nghiïåm:
- CTM - Àûúâng huët nhanh
17
CÊÍM NANG CHÊÍN ÀOẤN VÂ XÛÃ TRĐ BÏåNH TAY CHÊN MIÏåNG ÚÃ TRỄ EM
1. Giúâ 0: Trong 15 pht àêìu:
- Kiïím soất àûúâng thúã vâ ưín àõnh vïì hư hêëp: trong giúâ àêìu (àưå 4: ngay lêåp tûác).
- Khúãi àêìu thëc vêån mẩch trong 15 pht (àậ thêåt sûå truìn cho ngûúâi bïånh).
2. Bùỉt àêìu giúâ thûá nhêët (sau 60 pht tiïëp nhêån ngûúâi bïånh):
- Hoân thânh viïåc ào vâ theo dội HA àưång mẩch xêm lêën (nïëu cố chó àõnh)
- Hoân thânh viïåc ào vâ theo dội ALTMTÛ (nïëu cố chó àõnh)
3. Bùỉt àêìu giúâ thûá 2 (sau 120 pht tiïëp nhêån ngûúâi bïånh):
- HA ưín àõnh (khưng cao, khưng tt. Trûúâng húåp lc tiïëp nhêån ngûúâi bïånh cố HA tt hay khưng ào àûúåc, HA kểt xem nhû àẩt mc tiïu)
- Kiïím soất àûúåc triïåu chûáng giêåt mònh / co giêåt / co gưìng.
4. Àïën giúâ thûá 6:
- Huët àưång hổc ưín àõnh (M < 140 lêìn / pht, HA trong giúâi hẩn bònh thûúâng).
- Khđ mấu ưín àõnh úã mûác bònh thûúâng
- Lactate mấu bònh thûúâng
- Àûúâng huët ưín àõnh.
5. Sau 24 giúâ thúã mấy: Xem xết chó àõnh cai mấy thúã khi à àiïìu kiïån.
MC TIÏU ÀIÏÌU TRÕ CHUNG
18
CÊÍM NANG CHÊÍN ÀOẤN VÂ XÛÃ TRĐ BÏåNH TAY CHÊN MIÏåNG ÚÃ TRỄ EM
1. ÀÕNH NGHƠA CA BÏÅNH:
a. Ca lêm sâng: lêm sâng cố phất ban TCM vâ / hóåc loết miïång

CÊÍM NANG CHÊÍN ÀOẤN VÂ XÛÃ TRĐ BÏåNH TAY CHÊN MIÏåNG ÚÃ TRỄ EM
c. Àưå 3: Dêëu diïåu àưå 1 kêm theo 1 trong cấc tiïu chín sau:
• Mẩch > 170 lêìn/pht (khi trễ nùçm n, khưng sưët).
• Vậ mưì hưi lẩnh toân thên hóåc khu tr.
• HA tùng theo tíi:
- Dûúái 1 tíi: > 100 mmHg
- Tûâ 1 - 2 tíi: > 110 mmHg
- Trïn 2 tíi: > 115 mmHg
• Thúã nhanh theo tíi
• Gưìng chi / hưn mï (Àiïím Glasgow < 10)
• Thúã bêët thûúâng: Cố 1 trong cấc dêëu hiïåu sau:
- Cún ngûng thúã
- Thúã bng
- Thúã nưng
- Rt lộm ngûåc
- Khô khê
- Thúã rđt thò hđt vâo
• Sưët cao liïn tc khưng àấp ûáng vúái hẩ sưët kêm theo mưåt trong cấc biïíu hiïån: thêët àiïìu, rung giêåt nhận cêìu, liïåt thêìn kinh sổ, ëu chi
d. Àưå 4: Dêëu hiïåu ca àưå 1 kêm theo mưåt trong cấc tiïu chín sau:
• Ngûng thúã, thúã nêëc
• Tđm tấi / SpO
2
< 92%
• Ph phưíi cêëp (si bổt hưìng, NKQ cố mấu, hóåc bùçng chûáng ph phưíi trïn Xquang ngûåc)
• Sưëc: Cố 1 trong cấc tiïu chín sau àêy:
- Mẩch khưng bùỉt àûúåc, HA khưng ào àûúåc
- Tt HA (HA têm thu):
- Dûúái 12 thấng: < 70 mmHg
- Trïn 12 thấng: < 80 mmHg
- HA kểp: Hiïåu ấp ≤ 25 mmHg

C Thúã bng C Thúã rđt thò hđt vâo
C Thúã nưng C Rt lộm ngûåc
+ Thúã nhanh > 70 lêìn / pht (trễ nùçm n, khưng sưët)
+ Rưëi loẩn thêìn kinh thûåc vêåt: SpO
2
dao àưång, da xanh tấi, vậ mưì hưi, mẩch > 180 lêìn / pht (trễ nùçm n, khưng sưët)
+ Gưìng chi / Hưn mï (GCS < 10).
2. Mc tiïu cêìn àẩt:
- SpO
2
: 94-96%; PaO
2
: 80-100 mmHg; PaCO
2
: 30-35 mmHg
- Ấp lûåc àónh ≤ 30 cm H
2
O
3. K thåt:
- Àùåt nưåi khđ quẫn: Cêìn lûu sûã dng thëc an thêìn trûúác khi àùåt NKQ nïëu ngûúâi bïånh côn tûå thúã.
• An thêìn: Midazolam 0,1mg/kg (TM) hóåc Diazepam 0,2 mg/kg (TMC).
- Mấy thúã:
• Chổn mấy thúã cố chïë àưå thúã kiïím soất ấp lûåc.
• Ûu tiïn chổn lûåa cấc loẩi mấy thúã cố thïí theo dội thïí tđch khđ thúã ra, cố theo dội biïíu àưì dẩng sống.
- Câi àùåt thưng sưë ban àêìu vâ àiïìu chónh theo àấp ûáng lêm sâng vâ khđ mấu: xem lûu àưì àiïìu chónh thúã mấy
- Sûã dng thëc an thêìn trong quấ trònh thúã mấy.
4. Nguy cú, biïën chûáng vâ phông ngûâa

THÚÃ MẤY CHO NGÛÚÂI BÏåNH TAY CHÊN MIÏåNG
Nguy cú vâ biïën chûáng thûúâng gùåp Theo dội vâ phông ngûâa

2
)
• Mc tiïu: giûä PaO
2
80-100
mmHg / SaO
2
94-96%
• Ngun tùỉc:
. h, i PEEP
. h, i IP
. h, i FiO
2
Mc tiïu thưng khđ (PaCO
2
)
• Mc tiïu: giûä 30-35 mmHg
• Ngun tùỉc:
- PaCO
2
> 35 mmHg: h
VT qua IP, h têìn sưë
- PaCO
2
< 30 mmHg: i
VT qua IP, i têìn sưë
(+)
(-)
THEO DỘI
• Tri giấc, sùỉc mưi, sinh hiïåu, SpO

2
dêìn cho àïën trõ sưë thêëp nhêët
mâ vêỵn giûä PaO
2
> 70 mmHg
Tùng PEEP mưỵi 2 cmH
2
O (tưëi àa 10 cmH
2
O)
cho àïën khi PaO
2
> 70 mmHg
Tùng IP mưỵi 2cmH
2
O (tưëi àa 20 cmH
2
O) cho
àïën khi PaO
2
> 70 mmHg
Àùåt I/E = 1/1,5 - 1/1 sao cho PaO
2
> 70 mmHg
Tùng FiO
2
àïën 80% giûä PaO
2
≥ 60 mmHg
hóåc SaO

h FiO
2
àïën 80%
I/E = 1/1
h IP mưỵi 2 cmH
2
O/5 pht g tưëi àa 20 cmH
2
O giûä VT 6-10 ml/kg (*)
h FiO
2
100%
Th thåt huy àưång phïë nang (múã phïë nang) hay HFO
Nïëu khưng àấp ûáng
Nïëu khưng àấp ûáng
Nïëu khưng àấp ûáng
Nïëu khưng àấp ûáng
Nïëu khưng àấp ûáng
Nïëu khưng àấp ûáng
Nïëu khưng àấp ûáng
(*) Nïëu ngûúâi bïånh cố biïíu hiïån sưëc:
Phưëi húåp xûã trđ theo lûu àưì chưëng sưëc
BIÏÍU ÀƯÌ 3: LÛU ÀƯÌ ÀIÏÌU CHĨNH PAO
2
TRONG THÚÃ MẤY
ÚÃ BTCM CỐ PH PHƯÍI
25
CÊÍM NANG CHÊÍN ÀOẤN VÂ XÛÃ TRĐ BÏåNH TAY CHÊN MIÏåNG ÚÃ TRỄ EM

BIÏÍU ÀƯÌ 4: QUY TRỊNH CAI MẤY THÚÃ NGÛÚÂI BÏÅNH BTCM:

Nhõn ùn cûã 9 giúâ sấng
Tû thïë ngûúâi bïånh: Àêìu cao 45
o

Ht sẩch àâm nhúát
Hẩn chïë cấc th thåt gêy àau cho ngûúâi bïånh ngay trûúác, trong ngây àêìu
tiïn sau khi cai mấy thúã.
Phûúng phấp: sûã dng chïë àưå thúã SIMV±PS
QUËT ÀÕNH KÏËT QUẪ:
Cố thïí rt nưåi khđ quẫn c Thúã mấy chïë àưå kiïím soất c Tiïëp tc cai mấy c
THÚÃ E-CPAP P 4-6 cmH
2
O (THÛÃ NGHIÏÅM THÚÃ TÛÅ NHIÏN (*) TRONG 2 GIÚÂ:
Mẩch, huët ấp ưín àõnh c
Khưng rt lộm ngûåc c
SpO
2
≥ 95% vúái FiO
2
≤ 40%/PaO
2
≥ 80mmHg c
QUËT ÀÕNH RT NƯÅI KHĐ QUẪN: Cố c khưng c
ÀẤNH GIẤ SAU RT NƯÅI KHĐ QUẪN:
Mẩch, huët ấp ưín àõnh c
NT ≤ 30-40 l/p c
Co kếo, tđm tấi (-) c
SpO
2
≥ 92-95% vúái FiO


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status