KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2010 - 2011
TRƯỜNG : Môn : Tiếng việt - khối 4
Họ và tên ………………………………………………………… Thời gian : 30 phút (Không kể thời gian phát đề )
Lớp ……………. Số phách :
……………………………………………………………………………………………………
Điểm: (bằng số ) Điểm ( bằng chữ) GV chấm( ký ghi rõ họ tên) Số phách :
Phần đọc thầm làm bài tập.
Bài đọc: HS đọc thầm bài: “Khuất phục tên cướp biển” (SGK Tiếng Việt 4 tập 2 trang
66) Dựa vào nội dung bài đọc trên khoanh vào chữ cái trước ý đúng từ câu 1 đến câu
câu 5 và trả lời các câu hỏi 6, 7,8.
Câu 1: Tính hung hãn của tên chúa tàu (tên cướp biển) được thể hiện qua những chi
tiết nào ?
a. Tên chúa tàu nước da trắng bệch .
b. Tên chúa tàu đập tay xuống bàn qt mọi người im lặng.
c. Trên má hắn có một vết sẹo chém dọc xuống, trắng bệch .
Câu 2: Lời nói và cử chỉ của bác sĩ Ly cho thấy ơng là người như thế nào ?
a. Bác sĩ Ly là một người đức độ, hiền từ mà nghiêm nghị .
b. Bác sĩ Ly là một người nổi tiếng nhân từ. Bác sĩ Ly là một người điềm tĩnh .
c. Tất cả các ý trên .
Câu 3: Câu nào sau đây khắc hoạ hình ảnh đức độ, hiền từ của bác sĩ Ly khi khuất
phục tên cướp biển :
a. Hung hăng, giận giữ .
b. Điềm tĩnh, hiền từ, đức độ
c. Tranh cãi gay gắt .
Câu 4: Vì sao bác sĩ Ly khuất phục được tên cướp biển hung hãn ?
a. Vì bác sĩ khoẻ hơn tên cướp biển.
b. Vì bác sĩ doạ đưa tên cướp biển ra tồ.
c. Vì bác sĩ bình tĩnh và cương quyết bảo vệ lẽ phải.
Câu 5: Tìm 1 từ cùng nghĩa với từ dũng cảm ? …………………………………………………………………………………
Tìm 1 từ trái nghĩa với từ dũng cảm ? …………………………………………………………………………………
Câu 6: Tìm hai từ tả mức độ cao của cái đẹp: ví dụ: sinh xắn :……………….
II. Tập làm văn: (5 điểm).
Đề bài: Em hãy tả một cây ăn quả mà em yêu thích .
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM TIẾNG VIỆT 4
Giữa học kì II Năm học: 2010-2011
I.Phần kiểm tra đọc (10 điểm)
A. Đọc thành tiếng (5đ)
+ Đọc đúng tiếng, đúng từ (1 điểm).
(Đọc sai từ 2 đến 4 tiếng: 0,5 điểm; đọc sai quả 5 tiếng: 0 điểm).
+ Ngắt hơi đúng các câu, các cụm từ rõ nghĩa: 1 điểm.
(Ngắt hơi sai từ 2 đến 3 chổ: 0,5 điểm; ngắt hơi sai quá 4 chổ: 0 điểm).
+ Giọng đọc có biểu cảm: (1 điểm).(Chưa biểu cảm: 0,5 điểm).
+ Tốc độ đọc khoảng 100 chữ / 1 phút: 1 điểm. (Đọc trên 1 phút: 0,5 điểm; gần 2 phút:
0 điểm).
+ Trả lời đúng câu hỏi do giáo viên nêu: (1 điểm).(Chưa rõ ràng: 0,5 điểm; sai: 0 điểm).
II.Đọc thầm và làm bài tập (5 điểm)
Dựa vào nội dung bài đọc trên khoanh vào chữ cái trước ý đúng từ câu 1 đến câu câu 4
và trả lời các câu hỏi 5, 6, 7, 8. (từ câu 1-6 mỗi câu đúng 0,5 điểm), (câu 7,8 mỗi câu
đúng 1 điểm)
Câu 1: ý b - Câu 2: ý c -Câu 3: ý b - Câu 4: ý c
Câu 5: Từ đồng nghĩa: gan dạ; từ trái nghĩa: hèn nhát
Câu 6: Các từ: xinh đẹp , dễ thương (0,5 điểm)
Câu 7: Xác định được chủ ngữ, vị ngữ : (1 điểm)
Ví dụ : Tờ giấy/ trắng tinh .
CN VN
Câu 8: (1điểm) Điền đúng mỗi ý được (0,5 điểm)
- VD: Bạn Lan là người Hà Nội
- Cô giáo là người mẹ thứ hai của em
II.Phần kiểm tra viết (10 điểm)
1. Chính tả ( 5 điểm ).
Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng trình bày đúng đoạn văn (5đ)
……………………………………………………………………………………………………
Điểm: (bằng số ) Điểm ( bằng chữ) GV chấm( ký ghi rõ họ tên) Số phách :
Phần I : Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
1. Hình nào có
4
5
ơ vng đã tơ màu?
A. B.
C. D.
2. Phân số
4
9
bằng phân số nào dưới đây?
A.
8
27
B.
16
27
C.
12
27
D.
12
18
3. Phân số nào bé hơn 1?
A.
8
11
B.
3
8
5. Trong các hình sau, hình nào là hình bình hành:
A B C D
Phần 2.
1. Tính
a)
2 3
3 4
+
= ………………………… b)
5 1
6 3
−
= …………………………
c)
2 15
x
5 8
= ………………………… d)
1 2
:
2 5
…………………………….
e)
1 1 1
x
4 2 3
+
= …………………………
bằng số lớn nhất có hai chữ số.
Bài giải:
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM TOÁN 4
Giữa học kì II
Năm học: 2010-2011
ĐÁP ÁN
Phần 1: (2,5 điểm ).
Khoanh tròn vào chữ cái trước mỗi câu đúng: (0,5 điểm)
1. D ; 2. C.
12
27
; 3. A.
8
11
; 4. C.
9
10
; 5. B
Phần 2: (7,5 điểm ).
Câu 1: 3 điểm.
Câu a, b, c, d mỗi câu đúng ( 0,5 điểm).
Câu e đúng (1 điểm)
a)
12
Câu 2: (1 điểm) Mỗi chỗ chấm điền đúng (0,25 điểm)
1
4
giờ = 15 phút 2 kg 56g = 2056 g
35km = 35000 m 7km
2
= 7000000m
2
Câu 3: (2 điểm) Bài giải:
Chiều rộng thửa ruộng hình chữ nhật là:
60 x
3
5
= 36 (m) 0,5 đ
Chu vi thửa ruộng hình chữ nhật là:
( 60 + 36 ) x 2 = 192 ( m) 0,5 đ
Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là:
60 x 36 = 2160 ( m
2
) 0,5 đ
Đáp số : P = 192 m
S = 2160 m
2
0,5 đ
Câu 4 : (1,5 điểm) Bài giải:
Số lớn nhất có ba chữ số là: 999