ĐỀ KIỂM ĐINH CL TIẾNG VIỆT LỚP 4 - Pdf 16

Nguyễn Văn Tam Trờng TH Cao Phong A Sông Lô - Vĩnh
Phúc
Họ và tên:
Lớp: 4
đề khảo sát chất lợng giữa kỳ II - tiếng việt 4
1.Từ nào trái nghĩa với từ đoàn kết ?
A. Hoà bình. B. Chia rẽ. C. Thơng yêu.
2. Tiếng nhân trong từ nào d ới đây có nghĩa là ngời?
A. Nhân tài. B. Nhân từ C. Nhân ái.
3.Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì?
Cô hỏi: sao trò không chịu làm bài Nó cứ làm thinh, mãi sau nó mới bảo tha cô, con không có
ba.
A. Để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật. B. Báo hiệu một sự liệt kê.
C. Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trớc.
4.Câu sau có bao nhiêu từ phức?
Nhờ bạn giúp đỡ, lại có chí học hành, nhiều năm liền Hạnh là học sinh tiên tiến.
A. 4 từ B. 6 từ C. 18 từ
5.Dòng nào dới đây nêu dúng nghĩa của tiếng hiền trong các từ: hiền tài, hiền triết, hiền hoà.
A. Ngời hiền lành và tốt tính B. Ngời có đức hạnh và tài năng C. Cả hai ý trên đều đúng.
6.Em hiểu nghĩa của câu lá lành đùm lá rách là nh thế nào?
A. Ngời thân gặp nạn, mọi ngời khác đều đau
đớn.
B. Giúp đỡ san xẻ cho nhau lúc khó khăn, hoạn
nạn.
C. Ngời may mắn giúp đỡ ngời gặp bất hạnh.
7.Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?
Chỉ còn truyện cổ thiết tha
Cho tôi nhận mặt ông cha của mình.
A. 1 từ B. 3 từ C. 4 từ
8.Dòng nào dới đây chỉ gồm từ ghép tổng hợp?
A. Trái cây, xe máy, đờng sữa, xe dạp, đờng bộ

Phúc
B. Dùng để đánh dấu những từ ngữ dùng với ý nghĩa đặc biệt.
16.Có bao nhiêu động từ trong đoạn văn sau?
Tôi loay hoay mất một lúc, rồi cầm bút và bắt đầu viết: Em đã nhiều lần giúp đỡ mẹ. Em quét
nhà và rửa bát đĩa. Đôi khi em giặt khăn mùi soa.
A. 5 động từ. B. 6động từ C. 7 động từ
17.Thứ tự nào chỉ mức độ giảm dần của màu đỏ?
A. Đỏ hơn son -> đỏ nh son -> đỏ nhất -> đỏ hơn -> đỏ.
B. Đỏ -> đỏ hơn -> đỏ nhất -> đỏ nh son -> đỏ hơn son.
C. Đỏ hơn -> đỏ -> đỏ nhất -> đỏ nh son -> đỏ hơn son.
18Câu hỏi Vì sao quả bóng không có cánh mà vẫn bay đợc? . Xi-ôn-cốp-xki tự hỏi mình hay hỏi ng-
ời khác?
A. Tự hỏi mình B. Hỏi ngời khác.
19.Có mấy câu kể Ai làm gì? trong đoạn văn sau?
Hàng trăm con voi đang tiiến về bãi. Ngời các buôn làng kéo về nờm nợp. Mấy anh
thanh niên khua chiêng rộn ràng. Các bà đeo những vòng bạc vòng vàng. Các chị mặc những chiếc
váy thêu rực rỡ. Hôm nay, Tây Nguyên thật tng bừng.
B. 1 B. 2 C. 3
20.Có mấy câu kể Ai thế nào? trong đoạn văn sau?
Ngày xa, ở bản kia có một chú bé tuy nhỏ ngời nhng ăn một lúc hết chín chõ xôi. Dân bản
đặt tên là Cẩu Khây. Cẩu Khây lên mời tuổi, sức đã bằng trai mời tám, mời lăm tuổi đã tinh thông võ
nghệ.
B. 2 B. 3 C. 4
21.Dòng nào dới đây gồm những từ dùng để miêu tả vẻ đẹp bên trong của con ngời?
A. Thuỳ mị, hiền diệu, hiền hậu, dịu dàng, đằm thắm, nết na.
B. Xinh đep, xinh tơi, xinh xinh, lộng lẫy, rực rỡ, thớt tha.
C. Tơi đẹp, thơ mộng, huy hoàng, tráng lệ, sặc sỡ, mĩ lệ.
22.Nối ý bên trái với ý bên phải để tạo thành câu kể Ai là gì?
a. Bạn Nam. 1. Là sứ giả của bình minh.
b. Chim công 2. Là ngời miền Trung.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status