HỆ THỐNG HÓA HIDROCACBON -2 - Pdf 27

HỆ THỐNG HÓA VỀ HIĐRÔCACBON - 02
Câu 1: Để loại bỏ một ít tạp chất C
2
H
2
ra khỏi hỗn hợp gồm C
2
H
2
và C
2
H
6
, người ta có thể sử dụng dung dịch nào sau
A. Br
2
. B. NaCl. C. KOH. D. HgSO
4
, đun núng.
Câu 2: Đốt cháy hết 0,2 mol hỗn hợp hai ankin là đồng đẳng kế, tiếp thu được 9,0 gam nước. CTPT của 2 ankin là
A. C
2
H
2
và C
3
H
4
. B. C
3
H

Câu 5: Một hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon A, B có cùng số nguyên tử cacbon. A, B chỉ có thể là ankan hay anken. Đốt
cháy 4,48 lít (đkc) hỗn hợp X thu được 26,4 gam CO
2
và 12,6 gam H
2
O. Xác định CTPT và số mol của A, B trong hỗn
hợp X.
A. 0,1 mol C
3
H
8
và 0,1 mol C
3
H
6
. B. 0,2 mol C
2
H
6
và 0,2 mol C
2
H
4
.
C. 0,08 mol C
3
H
8
và 0,12 mol C
3

4
→ C
2
H
2
→ C
2
H
3
Cl → PVC. Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V (m
3
)
khí CH
4
(ở đktc). Giá trị của V là (hiệu suất của cả quá trình là 50%)
A. 179,2. B. 358,4. C. kết quả khác. D. 224,0
Câu 8: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H
2

là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng
khối lượng của CO
2

và H
2
O thu được là:
A. 18,60 gam. B. 18,96 gam. C. 20,40 gam. D. 16,80 gam.
Câu 9: Trong phòng thí nghiệm, etilen(C
2
H

2
CH
3
D. CH
3
CH
2
CH
2
CH
3
Câu 11: Đốt cháy một hỗn hợp 2 anken thu được 4,48 lít CO
2
(đktc) và thu được lượng nước là
A. 1,8 g. B. 3,6 g C. 5,4 g D. 6,3 g
Câu 12: Trong số các phân tử: etan, etilen, metan, axetilen. Phân tử có nhiều liên kết
σ
nhất là:
A. Metan. B. Etilen. C. Axetilen. D. Etan.
Câu 13: Để phân biệt các khí đựng riêng biệt C
2
H
6
, C
2
H
4
, C
2
H

, C
3
H
6
, C
4
H
10
thu được 17,92 lít khí CO
2
và 21,6 gam H
2
O. m có giá trị
là: A. 8g B. 12g C. 4g D. 6g
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 0,11 mol CO
2
và 0,132 mol H
2
O. Khi X tác dụng với khí clo
(theo tỉ lệ số mol 1:1) thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất. Tên gọi của X là
A. etan B. 2-Metylpropan. C. 2,2-Đimetylpropan. D. 2-Metylbutan.
Câu 18: Thổi 0,25 mol khí etilen qua 125 ml dung dịch KMnO
4
1M trong môi trường trung tính (hiệu suất 100%) khối
lượng etylen glicol thu được bằng
A. 11,625 gam. B. 23,25 gam. C. 15,5 gam. D. 31 gam.
Câu 19: Đốt cháy 19,8 gam hh 2 đồng đẳng của benzen liên tiếp thu được V lít CO
2
và 16,2 gam nước. Công thức 2
phân tử là.

H
14
Câu 20: Số lượng các đồng phân cấu tạo xicloankan tương ứng với công thức phân tử C
4
H
8
là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5.
Câu 21: Đặc điểm không phải đặc điểm chung của phản ứng hoá học hữu cơ:
A. Phản ứng xảy ra nhanh và hoàn toàn. B. Phản ứng xảy ra chậm.
C. Phản ứng xảy ra theo nhiều hướng khác nhau. D. Thường không hoàn toàn
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn một ankan thu được 0.1 mol CO
2
và 0.2 mol H
2
O. Công thức phân tử của ankan là:
A. C
3
H
8
B. CH
4
. C. C
5
H
12
D. C
2
H
6

C. CH
4
, Al
2
O
3
D. CH
4
, Al(OH)
3
Câu 26: Cho khí axetilen vào dung dịch AgNO
3
trong NH
3
xảy ra hiện tượng:
A. khơng có hiện tượng gì xảy ra B. xuất hiện kết tủa vàng nhạt
C. xuất hiện kết tủa trắng D. xuất hiện kết tủa đen
Câu 27: Phương pháp nào sau đây là tốt nhất để phân biệt khí CH
4
và khí C
2
H
4
?
A. So sánh khối lượng riêng. B. Phân tích thành phần định lượng của các hợp chất.
C. Dùng dung dịch nước brom. D. Dựa vào tỉ lệ về thể tích khí O
2
tham gia phản ứng cháy.
Câu 28: Trong những chất sau chất nào khơng phải là ankađien liên hợp:
CH

và H
2
SO
4
. H = 100%. Khối lượng thuốc nổ TNT
(2,4,6 – trinitrotoluen)thu được.
A. 56,75 gam B.59,75 gam C. 76,75 gam D. 56,05 gam
Câu 30: Cho 14gam hỗn hợp gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp đi qua dung dịch Br
2
làm mất màu vừa đủ dung dịch
chứa 64g Br
2
. CTPT của 2 anken là. ( Cho Br = 80)
A. C
2
H
4
, C
3
H
6
B. C
3
H
6
, C
4
H
8
C. C

và 3,6g H
2
O. Cơng thức hố học của hiđrocacbon
A. CH
4
B. C
2
H
2
C. C
3
H
6
D. C
6
H
6
Câu 33: Phân tích 2,12 gam một Hidrocacbon thơm X thu được 7,04gam CO
2
và 1,8 gam H
2
O. Tỉ khối của X so với
khơng khí là 3,65. Cơng thức của X.
A. C
7
H
8
B. C
8
H

10
Câu 35: Trùng hợp propilen cho sản phẩm là:
A. [-CH
2
-CH(CH
3
)-] B. [-CH
2
-CH(CH
3
)-]
n
C. [CH
2
-CH(CH
3
)]
n
D. [-CH
2
=CH(CH
3
)-]
n
Câu 36: Cho các chất sau: CH
2
=CHCH
3
(1), CH
2

2
(đktc) đi từ từ pua ống nghiệm chịu nhiệt chứa than nung đỏ ở 600 độ, thu được 7,02 gam
gam benzen, Hiệu suất púa trình là.
A. 70% B. 87% C. 90% D. 82%
Câu 38: Cho biết sản phẩm chính của phản ứng sau: CH
2
=CHCH
2
CH
3
+ HCl

A. CH
2
=CH-CH
2
-CH
2
-Cl B. CH
2
Cl-CH
2
-CH
2
-CH
3
C. CH
2
=CH-CHCl-CH
3

5
1,2 – đibrometan
→
6
Benzen
→
7
Etylbenzen
→
8
Stiren
→
9
PS

→
10
Toluen
→
11
Kalibenzoat.
Câu 3: Dẫn 8,96 lít hỗn hợp khí X gồm propan, etilen và axetilen qua dung dịch bom dư, thấy còn 1,12 lít khí khơng bị
hấp thụ. Nếu dẫn 8,96 lít khí X trên qua dung dịch bạc nitrat trong amoniac thấy có 36 gam kết tủa. Các thể tích khí đo ở
điều kiện tiêu chuẩn. Tính thành phần phần trăm theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp.
Câu 4: Hỗn hợp A gồm 2 hiđrocacbon liên tiếp trong dãy đồng đẳng. Trộn 6,72 lít hỗn hợp A với lượng dư O
2
rồi đem
đốt cháy thu được 11,70g H
2
O và 21,28 lít CO


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status