Tun 26 Ngy son:
Tit: 32 Ngy dy:
ễN TP
I.Mc tiờu bi hc
1.V kin thc:
Thụng qua tit ụn tp giỳp cho hc sinh nm vng nhng kin thc ó hc vn dng tt
trong vic lm bi kim tra 1 tit.
2.V k nng:
Thụng qua ni dung ụn tp, rốn luyn cho hc sinh k nng gii quyt cõu hi, bi tp, phõn
tớch, ỏnh giỏ, s dng lc .
3.V t tng:
Giỏo dc cho hc sinh tớnh tớch cc, ch ng, sỏng to thụng qua tit ụn tp.
II.Thit b dy hc
1.Giỏo viờn: Cỏc cõu hi, bi tp trng tõm, cỏc ti liu tham kho cú liờn quan.
2.Hc sinh: sgk, xem v chun b cỏc bi ụn tp nh.
III.Hot ng dy v hc
1.n nh lp: 1 phỳt
2.KTBC: 5 phỳt
Cho hc sinh lờn lm bi tp s 2.
-Giỏo viờn nhn xột v cho im hc sinh.
3.ễn tp
a.Gii thiu bi:
lm bi kim tra 1 tit t kt qu cao cỏc em phi chun b nh th no ? v ụn tp ra sao
? ú chớnh l ni dung chỳng ta tỡm hiu trong bi hc hụm nay?
Hot ng ca Thy Ni dung
Bi 15. c im dõn c,
xó hi ụng Nam .
1. Tỡm hiu c im dõn
c khu vc ụng Nam
?
2. Tỡm hiu c im xó
N
Bi 17. Hip hi cỏc
nc ụng Nam
(ASEAN)
5. Tỡm hiu Hip hi cỏc
nc N (ASEAN).
6. Tỡm hiu quỏ trỡnh
hp tỏc ca ASEAN
7. Tỡm hiu quỏ trỡnh
Vit Nam trong ASEAN.
Bi 18. Tỡm hiu v Lo
v Cam-pu-chia.
8. Tỡm hiu v trớ a lớ
ca Campuchia.
9. Tỡm hiu iu kin t
nhiờn ca Campuchia.
- Sự chuyển đổi cơ cấu kinh tế của các quốc gia có sự thay đổi rõ rệt,
phản ánh quá trình CNH các nớc: Phần đóng góp của nông nghiệp
giảm, công nghiệp và dịch vụ tăng.
- Các ngành sản xuất tập trung chủ yếu ở các vùng đồng bằng và ven
biển
5.
- Hip hi cỏc nc ụng Nam c thnh lp vo ngy 8/8/1967
ti Bng Cc (Thỏi Lan).
- Mc tiờu chung l gi vng hũa bỡnh, an ninh, n nh khu vc, cỏc
nc cũn li ln lt gia nhp Hip hi xõy dng 1 cng ng hũa
hp, cựng nhau phỏt trin kinh t - xó hi.
- Cỏc nc hp tỏc vi nhau trờn nguyờn tc t nguyn, tụn trng ch
quyn ca mi quc gia thnh viờn v ngy cng hp tỏc ton din
hn, cựng khng nh v trớ ca mỡnh trờn trng quc t.
b) Khớ hu:
- Cú tớnh cht cn xớch o giú mựa, cú 2 mựa rừ rt :
+ Mựa ma t thỏng 4 - 10, cú giú mựa tõy nam m.
+ Mựa khụ t thỏng 11 - 3, cú giú mựa ụng bc khụ.
c) Sụng ngũi : sụng Mờ Cụng, Tụng lờ Sap
10. Tìm hiểu đặc điểm,
xã hội dân cư của
Campuchia
11. Tìm hiểu kinh tế của
Campuchia
Bài 19. Địa hình với tác
động của nội lực và
ngoại lực
12. Tìm hiểu tác động
của nội lực lên bề mặt
đất.
13. Tìm hiểu tác dụng
của ngoại lực lên bề mặt
đất.
* Giá trị kinh tế của điều kiện tự nhiên
- Thuận lợi : đồng bằng rộng, đất màu mỡ; khí hậu cận xích đạo gió
mùa, sông ngòi dày đặc, tạo thuận lợi cho trồng trọt, nuôi trồng thủy
sản và phát triển giao thông vận tải thủy.
- Khó khăn : mùa khô gây tình trạng thiếu nước, mùa mưa thường gây
lũ.
10.
a) Dân cư:
- Dân số trung bình (12,3 triệu người), tỉ lệ tăng tự nhiên khá cao
(1,7%).
- Mật độ dân số trung bình (67 ng/km
-Nội lực là lực sinh ra trong lòng đất.
-Nội lực còn tạo ra hiện tượng động đất, núi lửa, các lớp đất đá bị sơ
lệch, sóng thần…Ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của con người.
13.
-Ngoại lực là các yếu tố tự nhiên bên ngoài không ngừng tác động lên
bề mặt đất như: Gió, mưa, nhiệt độ, nước…
-Ngày nay bề mặt đất vẫn đang tiếp tục thay đổi do ảnh hưởng của
ngoại lực và nội lực.
Bài 20. Khí hậu cảnh
quan trên trái đất.
14. Tìm hiểu khí hậu trên
Trái Đất.
15. Tìm hiểu các cảnh
quan trên Trái Đất.
Bài 21. Con người và
môi trường địa lý.
16. Tìm hiểu sự tác động
của sản xuất nông
nghiệp.
17. Tìm hiểu ảnh hưởng
của sản xuất công nghiệp
đến môi trường địa lí.
Bài 22. Việt Nam Đất
nước con người.
18. Tìm hiểu Việt Nam
trên bản đồ thế giới.
19. Tìm hiểu Việt Nam
trên con đường xây dựng
và phát triển.
20. Tìm hiểu cách học tốt
1986 đã đạt được những thành tựu to lớn và vững chắc như trong nông
nghiệp và công nghiệp.
-Cơ cấu kinh tế ngày càng cân đối, hợp lí hơn theo hướng kinh tế thị
trường, định hướng XHCN, tiến dần tới mục tiêu công nghiệp hóa hiện
đại hóa.
20.
Ngoài việc đọc kĩ, hiểu và làm các bài tập trong sgk, các em cấn làm
giàu thêm vốn hiểu biết của mình bằng việc sưu tầm tư liệu, khảo sát
thực tế, sinh hoạt tập thể ngoài trời, du lịch…
S.vât
55
K.khí
Đất
Nước
Đh
địa lí VN.
Bài 23. Vị trí, giới hạn,
hình dạng lãnh thổ Việt
Nam.
21. Tìm hiểu vị trí và
giới hạn lãnh thổ của
nước ta.
22. Tìm hiểu đặc điểm
lãnh thổ Việt Nam.
Bài 24. Vùng biển Việt
Nam.
23. Tìm hiểu đặc điểm
chung của vùng biển
VN.
21.
a.Diện tích giới hạn:
-Vùng biển Việt Nam là một phần của biển Đông.
Biển đông là 1 vùng biển lớn tương đối kín, nằm trong vùng biển nhiệt
đới gió mùa Đông Nam Á.
- Diện tích là khoảng 1 triệu km
2
b.Đặc điểm khí hậu và hải văn của biển:
-Khí hậu các đảo gần bờ về cơ bản giống như khí hậu vùng đất liền lân
cận. Còn khu vực biển xa, khí hậu có những nét khác biệt lớn với khí
hậu đất liền.
+Chế độ gió: trên Biển Đông gió hướng Đông Bắc chiếm ưu thế trong
bảy tháng (tháng 10 tháng 4) các tháng còn lại trong năm thuộc về
gió Tây Nam.
+Chế độ nhiệt: ở biển mùa hạ mát mẻ và mùa đông ấm áp hơn đất liền.
Biên độ nhiệt trong năm nhỏ, nhiệt độ trung bình trong năm của nước
biển tầng mặt là trên 23
0
c.
-Hải văn:
+Dòng chảy: chảy theo 2 hướng chính: đông bắc – tây nam và tây nam
– đông bắc.
+Chế đô triều: vùng biển ven bờ nước ta có nhiều chế độ triều khác
nhau, trong đó chế độ nhật triều của vịnh Bắc Bộ được coi là điển hình
của thế giới.
+Độ muối bình quân của Biển Đông là 30 – 33
o
/
oo
.
24. Tìm hiểu tài nguyên
25.
-Đây là giai đoạn đầu tiên hình thành lãnh thổ Việt Nam và cách thời
đại chúng ta ít nhất cũng 570 triệu năm.
-Vào giai đoạn này giới sinh vật còn rất ít và khá đơn giản, bầu khí
quyển có rất ít ôxi.
-Ý nghĩa: là giai đoạn tạo lập nền móng sơ khai của lãnh thổ.
26.
-Giai đoạn này diễn ra trong 2 đại Cổ sinh và Trung sinh kéo dài 500
triệu năm và cách ngày nay ít nhất là 65 triệu năm.
-Giới sinh vật trong giai đoạn này đã phát triển mạnh mẽ.
Là giai đoạn mở rộng và ổn định lãnh thổ.
27.
-Đây là giai đoạn diễn ra tương đối ngắn trong đại Tân sinh và là giai
đoạn rất quan trọng đối với nước ta cũng như thế giới (tại Việt Nam
diễn ra cách ngày nay khoảng 25 triệu năm).
-Trong giai đoạn này giới sinh vật phát triển phong phú và hoàn thiện
cây hạt kín và động vật có vú giữ vai trò thống trị.
-Giai đoạn Tân kiến tạo là giai đoạn nâng cao địa hình, hoàn thiện giới
sinh vật và còn đang tiếp diễn.
28.
-Ngành địa chất Việt Nam đã khảo sát, thăm dò được trên dưới 5000
điểm quặng và tụ khoáng của gần 60 loại khoáng sản khác nhau.
-Một số loại khoáng sản có trữ lượng lớn là than, dầu khí, Apatit, đá
vôi, sắt, crom, đồng, thiếc, bô xit
29.
a.Giai đoạn tiền cambri
Giai đoạn này có các mỏ than, đá, chì, đồng, sắt,đá quý Phân bố tại
các nền cổ đá bị biến chất mạnh như khu nền Cổ Việt Bắc, Hoàng Liên
sơn, Kon Tum.
b.Giai đoạn cổ kiến tạo:
32. Đọc lược đồ khoáng
sản VN trong SGK / 97
hoặc trong Át lát địa lí
VN / 6, vẽ lại các kí hiệu
và ghi vào vở học nơi
phân bố của mười loại
khoáng sản chính theo
mẫu sau đây:
(Stt, loại khoáng sản, kí
hiệu, nơi phân bố)
cũng phải khai thác hợp lí, sử dụng tiết kiệm và có hiệu quả nguồn tài
nguyên này, cần phải thực hiện nghiêm chỉnh luật khoáng sản của Nhà
nước.
31.
a. Vị trí, giới hạn thành phố Cần Thơ:
- Thành phố Cần Thơ (khu vực Tây Nam Bộ).Vị trí số 59.
- Tiếp giáp: Tây: An Giang; Bắc: Đồng Tháp, Vĩnh Long; Đông: Hậu
Giang; Nam: Kiên Giang. Trung tâm của đồng bằng sông Cửu Long.
b.Các điểm cực trên phần đất liền của nước ta:
- Cực Bắc: xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang: 23
0
23
’
B và
105
0
20
’
Đ.
- Cực Nam: Đất Mũi, Ngọc Hiển, Cà Mau: 8
-Các tỉnh nội địa: các tỉnh còn lại.
-Các tỉnh giáp với Trung Quốc: 7 tỉnh 6, 5, 7, 8, 9, 10, 20.
-Các tỉnh giáp với Campuchia: 37, 38, 41, 42, 46, 47, 52, 53, 56 và 58.
-Các tỉnh giáp với Lào: 6, 15, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 37.
32.
-Than: phân bố chủ yếu ở vùng than Quảng Ninh.
-Dầu mỏ: thềm lục địa phía Nam.
-Khí đốt: Bạch Hổ.
-Bô Xít: Tây Nguyên.
-Sắt: Thái Nguyên.
-Crôm: Thanh Hóa.
-Thiếc: Việt Trì.
-Titan: Duyên hải.
-Apatít: Lào cai.
-Đá quý: Tây Nguyên.
4.Củng cố: (5 phút)
-Giáo viên bổ sung những ý học sinh làm còn thiếu.
?Vì sao các nước Đông Nam Á tiến hành công nghiệp hóa như kinh tế phát triển chưa vững
chắc?
?Biển đã đem lại những thuận lợi và khó khăn gì đối với kinh tế và đời sống của nhân dân ta ?
-Giáo viên nhận xét và bổ sung.
A
l
T
5.Dặn dò: (4 phút)
-Các em về nhà học kĩ bài và xem lại các câu hỏi đã ôn tập.
-Hướng dẫn học sinh hệ thống hóa kiến thức.
-Nhận xét tiết học.
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………