Đề cương ôn tập HH9 HKII năm học 2008-2009 - Pdf 49

Đinh Quang Duyến - Trờng THCS An Sơn - Giáo án toán 9 - Năm học : 2005 - 2006
Tuần : 34 Tiết : 67 Ngày soạn : 03 tháng 05 năm 2006
Tên bài : ôn tập cuối năm
I. Mục tiêu :
- Ôn tập chủ yếu các kiến thức của chơng I về hệ thức lợng trong tam giác vuông và tỉ số lợng
giác của góc nhọn .
- Rèn luyện cho HS kỹ năng phân tích và trình bày bài toán .
- Vận dụng kiến thức đại số vào hình học .
II. Chuẩn bị của thày và trò :
1. Thày :
- Soạn bài chu đáo , đọc kỹ giáo án . Bảng phụ tóm tắt kiến thức chơng I , com pa , thớc kẻ
2. Trò :
- Ôn tập lại các kiến thức chơng I , nắm chắc các công thức và hệ thức .
- Giải bài tập trong sgk - 134 ( BT 1 BT 6 )
III. Tiến trình dạy học :
1. Tổ chức : ổn định tổ chức kiểm tra sĩ số . (1)
2. Kiểm tra bài cũ : (5)
- Nêu các hệ thức lợng trong tam giác vuông
- Cho ABC có
à
à
0
A 90 ; B

= = . Điền vào chỗ () trong các câu sau :
a)
....
sin
.....

=

+ c
2

+)
2 2 2
1 1 1
+
h b c
=
2. Tỉ số lợng giác của góc nhọn
+) Sin =
c
a
; Cos =
b
a
+) Tg =
c
b
; Cotg =
b
c
+)
à à
0
B C 90+ =
ta có :
SinB = cos C ; Cos B = Sin C
TgB = Cotg C ; Cotg B = Tg C
* Hoạt động 2 : Giải bài tập 1 ( 134 - sgk) (7)

= 2( x
2
- 10x + 50 )
= 2 ( x
2
- 10x + 25 + 25 )
b'c'
a
b
c
h
C
B
A
H
a
b
c

C
B
A
10 - x
x
D
C
BA
Đinh Quang Duyến - Trờng THCS An Sơn - Giáo án toán 9 - Năm học : 2005 - 2006
- Hãy tính AC theo x sau đó biến đổi để tìm
giá trị nhoe nhất của AC ?

ợng trong tam giác vuông )
- G là trọng tâm của ABC ta có tính
chất gì ? tính BG theo BN từ đó tính BN
theo BC ?
- GV cho HS lên bảng tính sau đó chốt cách
làm ?
GT : ABC (
à
0
C 90 )= ; MA = MB
NA = NC ; BN CM
BC = a
KL : Tính BN
Bài giải
Xét vuông BCN có CG là đờng
cao ( vì CG BN G )
BC
2
= BG . BN (*) ( hệ thức lợng
trong tam giác vuông )
Do G là trọng tâm ( tính chất đờng trung tuyến )
BG =
2
3
BN (**) Thay (**) vào (*) ta có :
BC
2
=
2
3

AC = 15 cm ; HB = 16 cm
( CH AB H )
KL : Tính S
ABC
= ?
Bài giải
Gọi độ dài đoạn AH là x ( cm ) ( x > 0 )
Theo hệ thức lợng trong tam giác vuông CAB ta có :
AC
2
= AB . AH 15
2
= ( x + 16) . x
x
2
+ 16x - 225 = 0 ( a = 1 ; b' = 8 ; c = - 225 )
Ta có : ' = 8
2
- 1 . ( -225 ) = 64 + 225 = 289 > 0

' 289 17 = =

x
1
= - 8 + 17 = 9 ( t/m ) ; x
2
= -8 - 17 = - 25 ( loại )
Vậy AH = 9 cm
AB = AH + HB = 9 + 16 = 25 cm
Lại có AB

15 cm
16 cm
H
B
A
C
Đinh Quang Duyến - Trờng THCS An Sơn - Giáo án toán 9 - Năm học : 2005 - 2006
4. Củng cố - Hớng dẫn : (6)
a) Củng cố :
- Nêu các hệ thức lợng trong tam giác vuông đã học .
- Viết tỉ số lợng giác của góc nhọn B , C trong vuông ABC ( có Â = 90
0
)
- Giải bài tập 2 ( sgk - 134 )
GV treo bảng phụ HS thảo luận theo nhóm đa ra đáp án đúng .
GV gọi 1 HS lên bảng trình bày bài và nêu đáp án .
Kẻ AH BC AHC có
à
à
0 0
H 90 ; C 30= =
AH =
AC
2
= 4 cm
AHB có
à
à
0 0
H 90 ; B 45= =

Đáp án đúng là (D)
- Giải trớc các bài tập 6 , 7 , 8 , 9 10 ( sgk - 134 , 135 )
- Ôn tập các kiến thức chơng II và III ( đờng tròn và góc với đờng tròn )
8
30

45

H
C
B
A
B
A
C
Đinh Quang Duyến - Trờng THCS An Sơn - Giáo án toán 9 - Năm học : 2005 - 2006
Tuần : 34 Tiết : 68 Ngày soạn : 4 tháng 05 năm 2006
Tên bài : ôn tập cuối năm ( tiết 2 )
I. Mục tiêu :
- Ôn tập và hẹ thống hoá lại các kiến thức về đờng tròn và góc với đờng tròn .
- Rèn luyện cho HS kỹ năng giải bài tập dạng trắc nghiệm và tự luận
- Có kỹ năng vận dụng thành thạo các định lý trong bài toán chứng minh hình liên quan tới đờng
tròn .
II. Chuẩn bị của thày và trò :
1. Thày :
- Soạn bài chu đáo , đọc kỹ giáo án . Bảng phụ tóm tắt kiến thức về đờng tròn và góc với đờng
tròn . Thớc kẻ , com pa .
2. Trò :
- Ôn tập lại kiến thức chơng II và III theo phần tóm tắt kiến thức của chơng trong phần ôn tập
chơng .

ta có điều gì ?
- Hãy tính AH theo AB và BH sau đó tính
KD ?
- Tính AK thao DK và AE từ đó suy ra tính
EF theo EK ( EF = 2 EK theo tính chất đ-
ờng kính và dây cung )
- Vậy đáp án đúng là đáp án nào ?
- Hình vẽ ( 121 - sgk - 134 )
- Kẻ OH EF và BC
tại K và H Theo t/c
đờng kính và dây cung ta có
EK = KF ; HB = HC = 2,5 ( cm )
AH = AB + BH = 4 + 2,5 = 6,5 ( cm )
Lại có KD = AH = 6,5 ( cm ) ( Cạnh đối hình chữ nhật )
Mà DE = 3 cm EK = DK - DE = 6,5 - 3 = 3,5 cm
Theo cmt ta có EK = KF EF = EK + KF = 2. EK
EF = 7 ( cm )
Vậy đáp án đúng là (B)
* Hoạt động 3 : Giải bài tập 7 ( Sgk - 134 ) (8)
O
K
H
3
4
5
F
C
B
E
D

b) BOD đồng dạng với OED DO là phân giác
của
ã
BDE
c) (O) tiếp xúc với AB H ; cm (O) tx với DE K
Chứng minh
a) Xét BDO và COE có
à à
0
B C 60= =
( vì ABC đều ) (1)
ã
ã
0
BOD COE 120+ =
ã
ã
0
OEC EOC 120+ =

ã
ã
BOD OEC=
(2)
Từ (1) và (2) suy ra ta có
BDO đồng dạng với COE

BD BO
BD.CE = CO.BO
CO CE

* Hoạt động 4 : Giải bài tập 11 ( sgk - 135 ) (7)
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài sau đó
yêu cầu HS vẽ hình và ghi GT , KL vào vở .
- Nêu các yếu tố đã biết và các yêu cầu
chứng minh ?
- Nhận xét về vị trí của góc BPD với đờng
tròn (O) rồi tính số đo của góc đó theo số
đo của cung bị chắn ?
GT : Cho (O) và P ngoài (O)
kẻ cát tuyến PAB và PCD
Q

BD
sao cho sđ

0
BQ 42=


0
QD 38=
KL : Tính
ã
ã
BPD AQC+
Bài giải
Theo (gt) ta có P nằm ngoài (O)

ã


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status