Đề cương ôn tập lý 8 năm học 2009-2010 - Pdf 17

TàI liệu tham khảo ôn tập hkii - vật lý 8
I. Trắc nghiệm:
1. Đổ 5cm
3
(5ml) đờng vào cốc có chứa sẵn
10ml nớc. Thể tích hỗn hợp nớc đờng là
bao nhiêu?
A. 15ml C. Lớn hơn 15ml
B. 10ml D. Nhỏ hơn 15ml.
2. Hiện tợng khuếch tán là gì?
A. Là hiện tợng các hạt chất khi tiếp xúc
thì kết hợp với nhau
B. Là hiện tợng các chất khi tiếp xúc thì
hoà lẫn vào nhau.
C. Là hiện tợng các chất khi tiếp xúc thì
chỉ một chất này xâm nhập vào chất kia.
D. Là hiện tợng các chất sau khi tiếp xúc
một thời gian thì biến thành một chất.
3. Hãy phán đoán xem, trong thí nghiệm của
Bơ-rao, nếu ta tăng nhiệt độ của nớc thì
các hạt phấn hoa chuyển động nh thế nào?
A. Chuyển động nhanh hơn.
B. Chuyển động chậm hơn.
C. Chuyển động không đổi.
D. Không phán đoán đợc.
4. Nhiệt độ của tấm đồng cao hơn nhiệt độ
của tấm sắt. So sánh nhiệt năng của hai
tấm đó.
A. Nhiệt năng của tấm đồng lớn hơn.
B. Nhiệt năng của tấm sắt lớn hơn.
C. Nhiệt năng của hai tấm bằng nhau.

A. tổng cơ năng của các phân tử cấu tạo nên
vật.
B. tổng động năng của các phân tử cấu tạo
nên vật.
C. tổng thế năng đàn hồi của các phân tử
cấu tạo nên vật.
D. tổng thế năng hấp dẫn của các phân tử
cấu tạo nên vật.
17. Môi trờng nào không có nhiệt năng?
8. Vì sao ngời ta thờng dùng chất liệu sứ để
làm bát ăn cơm?
A. Vì sứ làm cơm ngon hơn.
B. Vì sứ rẻ tiền.
C. Vì sứ dẫn nhiệt không tốt.
D. Vì sứ dẫn nhiệt tốt.
9. Trong thí nghiệm về hiện tợng đối lu,
nguyên nhân nào khiến cho lớp nớc dới
đợc đun nóng lại đi lên phía trên, còn lớp
nớc lạnh ở trên lại đi xuống phía dới?
A. Do khối lợng riêng của lớp nớc bên dới nhỏ
hơn khối lợng riêng của lớp nớc bên trên.
B. Do khối lợng của lớp nớc bên dới nhỏ hơn
khối lợng của lớp nớc bên trên.
C. Do thể tích của lớp nớc bên dới nhỏ hơn
thể tích của lớp nớc bên trên.
D. Do cả ba nguyên nhân trên.
10. Máy bay đang bay trên trời. Nhận xét nào
sau đây là đầy đủ nhất?
A. Máy bay có động năng và thế năng
B. Máy bay có động năng và nhiệt năng.

C. So sánh nhiệt lợng Q
A
và Q
B
cần
truyền cho hai vật A, B để nóng lên tới
400
0
C.
A. Q
A
= Q
B
. B. Q
A
< Q
B
C. Q
A
= Q
B
D. Không so sánh đợc
23. Nhiệt dung riêng của một chất cho biết:
A. nhiệt lợng cần thiết để làm cho 1kg chất
đó tăng thêm 10
0
C.
B. nhiệt lợng cần thiết để làm cho 1kg chất
đó tăng thêm 1
0

20. Khả năng dẫn nhiệt phụ thuộc vào yếu
tố nào của vật?
A. Khối lợng của vật.
B. Thể tích của vật.
C. Bản chất của vật
D. Cả 3 yếu tố trên
21. Tại sao các chất trông đều có vẻ nh liền
một khối, mặc dù chúng đều đợc cấu tạo
từ các hạt riêng biệt?
A. Vì kích thớc các hạt không nhỏ lắm nh-
ng chúng lại nằm rất sát nhau.
B. Vì các hạt vật chất rất nhỏ, khoảng cách
giữa chúng cũng rất nhỏ nên mắt thờng
ta không thể phân biết đợc.
C. Vì một vật chỉ đợc cấu tạo từ một số ít
các hạt mà thôi.
D. Một cách giải thích khác.
22. Tại sao đờng tan trong nớc nóng nhanh
hơn so với khi nó tan trong nớc lạnh?
A. Vì nớc nóng có nhiệt độ cao nên các phân
tử nớc và đờng chuyển động chậm hơn.
B. Vì nớc nóng có nhiệt độ caonên các phân
tử nớc và đờng chuyển động nhanh hơn.
C. Vì nớc nóng có nhiệt độ cao nên nớc
bay hơi nhanh hơn.
D. Vì nớc nóng có nhiệt độ cao nên các phân tử
đờng có thể bị các phân tử nớc hút mạnh.
29. Khi chuyển động nhiệt của các phân tử
cấu tạo nên vật chậm đi thì đại lợng nào
sau đây thay đổi?

xẹp.
B. Vì giữa các phân tử của chất làm xăm
xe có khoảng cách nên không khí có
thể thoát qua đó ra ngoài.
C. Vì xăm xe làm bằng cao su nên tự nó co
lại.
D. Vì không khí trong xăm xe tự thu nhỏ
thể tích của nó.
26. Khi để bầu nhiệt kế vào luồng khí phun
mạnh ra từ một quả bóng thì mực thủy
ngân trong nhiệt kế sẽ thay đổi nh thế nào?
A. Dâng lên.
B. Không thay đổi.
C. Tụt xuống.
D. Lúc đầu dâng lên sau đó sẽ tụt xuống.
27. Trong sự dẫn nhiệt, nhiệt đợc truyền từ
vật nào sang vật nào?
A. Từ vật có nhiệt năng lớn sang vật có
nhiệt năng nhỏ hơn.
B. Từ vật có khối lợng lớn sang vật có khối
lợng nhỏ hơn.
C. Từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có
nhiệt độ thấp hơn.
D. Cả ba câu trên đều đúng.
28. Khả năng hấp thủ nhiệt tốt của một vật
phụ thuộc vào những yếu tố nào của
vật?
A. Vật có bề mặt sần sùi, sẫm màu.
B. Vật có bề mặt sần sùi, sáng màu.
C. Vật có bề mặt nhẵn, sẫm màu.

thế năng (so với mặt đất)
A. Chiếc bàn đứng yên trên sàn nhà.
B. Chiếc lá đang rơi.
C. Một ngời đang đứng trên tầng ba của
một tòa nhà.
D. Quả bóng đang bay trên cao.
34. Trong các vật sau đây, vật nào không có
động năng?
A. Hòn bi lăn trên sàn nhà.
B. Hòn bi nằm yên trên sàn nhà.
C. Máy bay đang bay.
D. Viên đạn đang bay đến mục tiêu.
35. Mũi tên đợc bắn đi từ cái cung là nhờ
năng lợng của vật nào? Đó là dạng năng
lợng nào?
A. Nhờ năng lợng của cánh cung, dạng
năng lợng đó là thế năng đàn hồi.
B. Nhờ năng lợng của cánh cung, dạng
năng lợng đó là thế năng hấp dẫn.
C. Nhờ năng lợng của mũi tên, dạng năng
lợng đó là thế năng đàn hồi.
D. Nhờ năng lợng của mũi tên, dạng năng
lợng đó là thế năng hấp dẫn.
36. Chỉ ra nhận xét đúng trong các nhận xét
sau:
A. Trong quá trình cơ học, động năng của
các vật đợc bảo toàn.
B. Trong quá trình cơ học, cơ năng của các
vật đợc bảo toàn.
C. Trong quá trình cơ học, thế năng hấp

4. Nớc đợc cấu tạo bởi các nớc
5. Khi của vật càng cao, thì
động năng trung bình của các phân tử
càng lớn.
6. Chuyển động hỗn độn của các phân tử đ-
ợc gọi là
7. Dùng búa đóng vào đinh thì đinh nóng
lên. Vậy búa đã thực hiện làm
của vật tăng
lên. Đinh bị nóng lên
truyền
sang gỗ. Ta nhận biết gỗ nhận nhiệt l-
ợng vì của vùng gỗ
xung quanh đinh tăng lên. Nh
vậy, của gỗ
thay đổi là do
sự
II. Tự luận:
Bài tập định tính
Câu 1: Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động, năng lợng của hành khách đó tồn tại
ở dạng nào?
Câu 2: Thả một vật rơi từ độ cao h xuống mặt đất cứng.
a) Hãy cho biết trong quá trình rơi, cơ năng của vật ở những dạng nào? Chúng chuyển
hóa nh thế nào?
b) Gặp mặt đất , nó nảy lên lại nhng càng ngày độ cao nó đạt đợc lại nhỏ hơn độ cao
ban đầu. Hãy giải thích tại sao?
Câu 8: Giải thích tại sao cứ vài ngày sau khi bơm căng xăm xe đạp, dù không sử dụng xăm xe
vẫn bị xẹp xuống?
Câu 9: Tại sao khi mở lọ nớc hoa ở đầu phòng thì một lúc sau ở cuối phòng ngửi thấy?
Câu 10: Để ý thấy, khi mài dao ngời ta thờng nhúng dao vào nớc lạnh, giải thích việc làm này

0
C. Hỏi ban đầu nớc có nhiệt độ bao nhiêu.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status