giao an chuan lop 3 buoi sang - Pdf 27

Trêng tiĨu häc Hßa S¬n Gi¸o viªn so¹n: Hoµng ThÞ Soa
Lòch báo giảng buổi
sáng tuần 28
Thứ ngày Tiết Môn học Tên bài dạy
2-28/3/2011
1
2
3
4
Chào cờ
Toán
Tập đọc
T Đ-Kể chuyện
Tuần 28.
So sánh các số trong phạm vi 100 000.
Cuộc chạy đua trong rừng.
Cuộc chạy đua trong rừng.
3-1/3/2011
1
2
3
Toán
Tập đọc
TN và XH
Luyện tập.
Cùng vui chơi.
Thú (tiếp theo).
4-2/3/2011
1
2
3

- Biết tìm số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm 4 số mà các số là số có 5 chữ số.
- Bài tập 1,2,3,4a. KG làm thêm 4b.
II/ Chuẩn bò:
N¨m Häc: 2010 - 2011
1
Trêng tiĨu häc Hßa S¬n Gi¸o viªn so¹n: Hoµng ThÞ Soa
* GV: Bảng phụ, phấn màu .
* HS: VBT, bảng con.
III/ Các hoạt động:
A. Bài cũ: Luyện tập.
Gọi HS lên bảng làm bài 3.
- Nhận xét ghi điểm.
B. Bài mới.
1.Giới thiệu bài – ghi tựa.
2. Phát triển các hoạt động
* HĐ1: Hướng dẫn Hs nhận biết dấu
hiệu và cách so sánh hai số trong phạm
vi 100.000.
a) So sánh hai số cósố chữ số khác
nhau.
- Gv viết lên bảng: 999 ………1012. Yêu
cầu Hs điền dấu thích hợp (< = >) và
giải thích vì sao chọn dấu đó.
b) So sánh hai chữ số có số chữ số bằng
nhau.
- Tương tự Gv hướng dẫn Hs so sánh số
9790 và 9786 và giải thích.
- Gv cho Hs so sánh các số.
3772 ……… 3605 ; 4597 ……5974 ;
8513 …… 8502

Trêng tiĨu häc Hßa S¬n Gi¸o viªn so¹n: Hoµng ThÞ Soa
- Gv mời 2 Hs nhắc lại cách so sánh hai
số .
- Yêu cầu cả lớp làm vào bảng
- Gv mời 4 Hs lên bảng làm .
-Gv nhận xét, chốt lại.
Bài 2:
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài.
- Yêu cầu Hs tự làm vào vở. Bốn Hs
lên bảng làm bài làm và giải thích cách
so sánh.
- Gv nhận xét, chốt lại.
* HĐ3: Làm bài 3, 4,.
-MT: Giúp Hs củng cố số lớn nhất, bé
nhất.
Bài 3:
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài.
- Gv yêu cầu cả lớp làm bài vào vở2 Hs
lên bảng thi làm bài và giải thích cách
chọn.
Gv nhận xét, chốt lại:
* Bài 4: KG làm thêm 4b.
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài.
- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm vào vở 2 Hs
lên bảng làm bài.
Gv nhận xét, chốt lại:
của mình.
Hs cả lớp nhận xét bài trên bảng.
- Hs đọc yêu cầu đề bài.
- Hs thảo luận nhóm đôi.

Kể Chuyện.
Kể lại được từng đoạn câu chuyện theo tranh minh hoạ.

HSKG: Biết kể lại từng đoạn câu chuyện bằng lời của Ngựa Con.
GDKNS: + Tự nhận thức, xác đònh giá trò bản thân.
+ Lắng nghe tích cực.
+ Tư duy phê phán.
+ Kiểm soát cảm xúc.
II/ Chuẩn bò:
* GV: - Tranh minh họa bài học trong SGK.
- Tranh kể chuyện.
III/ Các hoạt động:
A. Bài cũ:
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài – ghi tựa:
2. Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Luyện đọc.
- Mục tiêu: Giúp Hs bước đầu đọc đúng các từ
khó, câu khó. Ngắt nghỉ hơi đúng ở câu dài.
Gv đọc mẫu bài văn.
- Gv đọc diễm cảm toàn bài.
- Gv cho Hs xem tranh minh họa.
Gv hướng dẫn Hs luyện đọc kết hợp với giải
nghóa từ.
- Gv mời Hs đọc từng câu.
- Gv mời Hs đọc từng đoạn trước lớp.
- Gv mời Hs tiếp nối nhau đọc 4 đoạn trong bài.
- Gv cho Hs đọc từng đoạn trong nhóm.
- Đọc từng đoạn trước lớp.
+ Một Hs đọc cả bài.

lời của từng nhân vật
- Gv đọc diễn cảm đoạn 1, 2.
- Gv cho 4 Hs thi đọc truyện trước lớp .
- Gv yêu cầu 4 Hs tiếp nối nhau thi đọc 4 đoạn
của bài.
- Một Hs đọc cả bài.
- Gv nhận xét, tuyên dương nhóm đọc tốt.
* Hoạt động 4: Kể chuyện GV treo tranh
- Mục tiêu: Hs dựa vào tranh minh họa để kể
toàn bộ lại câu chuyện .
- Gv cho Hs quan sát lần lượt từng tranh minh
họa
- Gv mời từng cặp Hs phát biểu ý kiến.
- Gv nhận xét, chốt lại:
+ Hs đọc thầm đoạn 1.
Trả lời câu hỏi 1
+ Hs đọc thầm đoạn 2
Trả lời câu hỏi 2.
+ Hs thảo luận câu hỏi.
Đại diện các nhóm lên trình bày.
- Ngựa con chuẩn bò cuộc thi không
chu đáo. Để đạt kết quả tốt trong
cuộc thi, đáng lẽ phải lo sửa sang bộ
móng sắt thì Ngựa Con lại lo chải
chuốt, không nghe lời khuyên của cha.
Giữa chừng cuộc đua, một cái móng
lung lay rồi rời ra làm chú phải bỏ dở
cuộc đua.
Hs nhận xét, chốt lại.
- Đừng bao giờ chủ quan, dù việc nhỏ

Hs nhận xét.
HS phát biểu.
C. Tổng ke à t – dặn dò .
Về luyện đọc lại câu chuyện.
Chuẩn bò bài: Cùg vui chơi.
Nhận xét bài học.
Thứ ba ngày tháng năm 2011
Toán:
Luyện tập.
I/ Mục tiêu:
- Đọc và biết thứ tự các số tròn nghìn, tròn trăm có năm chữ số
Biết so sánh các số.
- Biết làm tính với các số trong phạm vi 100 000 (tính viết và tính nhẩm).
- Bài tập cần làm: 1,2b, 3,4,5
II/ Chuẩn bò:
* GV: Bảng phụ, phấn màu .
* HS: VBT, bảng con.
III/ Các hoạt động:
A. Bài cũ: So sánh các số trong phạm vi 100000.
Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài 4.
- Nhận xét ghi điểm.
B.Bài mới.
N¨m Häc: 2010 - 2011
6
Trêng tiĨu häc Hßa S¬n Gi¸o viªn so¹n: Hoµng ThÞ Soa
1.Giới thiệu bài – ghi tựa.
2. Phát triển các hoạt động.
* HĐ1: Làm bài 1, 2.
-MT: Giúp Hs so sánh các số trong
phạm vi 100000, viết các số theo thứ tự

- Hs đọc yêu cầu đề bài.
- Hs làm mẫu.
- Hs lên bảng thi làm bài làm. Hs cả lớp
làm vào vở.
Hs nhận xét.
Hs trả lời.
- Hs đọc yêu cầu đề bài
- Hai Hs nêu.
- Hs cả lớp làm vào vở
Hs lên bảng làm và nêu cách so sánh của
mình.
HS nhận xét .
PP: Luyện tập, thực hành, trò chơi.
HT:Nhóm , cá nhân .
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs cả lớp làm vào vở.
Hs nối tiếp nhau đọc kết quả.
7000 + 200 = 7200 ; 4000 x 2 = 8000
9000 : 3 + 200 = 3200
…………………………
Hs nhận xét.
N¨m Häc: 2010 - 2011
7
Trêng tiĨu häc Hßa S¬n Gi¸o viªn so¹n: Hoµng ThÞ Soa
sau.
Bài 4:
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài.
- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm vào VBT.
Bốn Hs lên bảng sửa bài.
- Gv nhận xét, chốt lại

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A . Kiểm tra bài cũ:
Kể lại câu chuyên : Cuộc chạy đua trong
rừng.
- Nhận xét
Hai HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện
Cuộc chạy đua trong rừng theo lời
Ngựa Con (mỗi em kể 2 đoạn)
- HS nghe.
N¨m Häc: 2010 - 2011
8
Trêng tiĨu häc Hßa S¬n Gi¸o viªn so¹n: Hoµng ThÞ Soa
B . Bài mới
Giới thiệu - Ghi tựa
* Hoạt động 1: Luyện đọc.
- Mục tiêu: Giúp Hs bước đầu đọc đúng các
từ khó, câu khó. Ngắt nhòp ở các dòng thơ.
Gv đọc mẫu bài văn.
- Gv cho Hs xem tranh minh họa.
Gv hướng dẫn Hs luyện đọc kết hợp với
giải nghóa từ.
- Gv mời Hs đọc từng dòng thơ.
- Gv mời Hs đọc từng khổ thơ trước lớp.
- Gv mời Hs tiếp nối nhau đọc 4 khổ thơ
trong bài.
- Gv cho Hs đọc nhóm.
- Đọc từng đoạn trước lớp.
+ Một Hs đọc cả bài.
Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài
+ Bài thơ tả hoạt động gì của hs ?

- HS nêu các trò chơi thường chơi.
Tự nhiên xã hội:
Bài 55: Thú (tiếp theo)
I/ Mục tiêu:
Chỉ và nói tên đựơc các bộ phận cơ thể của các loài thú rừng đựơc quan sát.
N¨m Häc: 2010 - 2011
9
Trêng tiĨu häc Hßa S¬n Gi¸o viªn so¹n: Hoµng ThÞ Soa
- Nêu được một số ví dụ về thú nhà và thú rừng.
GDKNS: + Kó năng kiên đònh; Xác đònh giá trò xây dựng niềm tin vào sự cần thiết
trong việc bảo vệ các loài thú rừng.
+ Kó năng hợp tác: Tìm kiếm các lựa chọn, các cách làm để tuyên truyền,
bảo vệ các loại thú rừng ở đòa phương.
II/ Chuẩn bò:
* GV: Hình trong SGK trang 106, 107 SGK.
Sưu tầm các loại rễ cây
III/ Các hoạt động:
A.Bài cũ: Thú (tiết 1)
+ Đặt điểm chung của các thú?
+ Nêu ích lợi của các loại thú như: lợn, trâu, bò, chó, mèo?
- Gv nhận xét.
B. Bài mới:
1.Giới thiệu bài – ghi tựa:
2. Phát triển các hoạt động. (28’) (**)
* Hoạt động 1: Làm việc với SGK.
- Mục tiêu: Chỉ và nói tên các bộ phận cơ
thể của các loài thú rừng được quan sát.
. Cách tiến hành.
Bước 1: Làm việc theo nhóm.
- Gv yêu cầu Hs làm việc theo nhóm.

- Mục tiêu: Nêu đươc sự cần thiết của việc
bảo vệ các loài thú rừng.
Các bước tiến hành.
Bước 1 : Làm việc theo cặp.
- Gv yêu cầu nhóm trưởng điều khiển các
bạn phân loại những tranh ảnh các loài thú
rừng sưu tầm được theo tiêu chí nhóm đặt
ra. Ví dụ: thú ăn thòt, thú ăn cỏ.
- Cuối cùng là thảo luận câu hỏi: Tại sao
chúng ta cần phải bảo vệ các loài thú rừng?
Bước 2: Hoạt động cả lớp.
- Gv yêu cầu các cặp lên trình bày
- Gv nhận xét, chốt lại.
* Hoạt động 3: Làm việc cá nhân.
- Mục tiêu: Biết vẽ và tô màu một con thú
rừng mà Hs ưa thích.
Các bước tiến hành.
Bước 1 : Làm việc cá nhân.
- Gv yêu cầu Hs lấy giấy và bút chì hay bút
màu để vẽ một con thú rừng mà các em yêu
thích.
- Gv yêu cầu Hs tô màu, ghi chú tên các con
vật và các bộ phận của con vật trên hình vẽ.
Bước 2: Hoạt động cả lớp.
- Gv yêu cầu các Hs lên tự giới thiệu về bức
tranh của mình.
Thú rừng là những loài thú sống
hoang dã, chúng còn đầy đủ những
đặc điểm thích nghi để có thể tự kiếm
sống trong tự nhiên.

III/ Các hoạt động:
A. Bài cũ: Luyện tập.
Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài 5.
- Nhận xét ghi điểm.
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài – ghi tựa.
2. Phát triển các hoạt động.
* HĐ1: Làm bài 1, 2.
-MT : Giúp Hs ôn lại cách đọc, viết số.
Nắm thứ tự các số trong phạm vi
100.000.
Bài 1:Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
HSTB-Y
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài.
Mời
3 HS lên bảng viết tiếp cho hết dãy số.
Sau khi viết xong yêu cầu HS đọc số.
Bài 2: Tìm x
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài.
- Yêu cầu cả lớp làm vào VBT.
- Gv mời Hs lên bảng làm .
PP: Luyện tập, thực hành.
HT:Lớp , nhóm .
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs cả lớp làm vào vở.
Hs lên bảng làm.
4396 ; 4397 ; 4398 ; 4399 ; 4400 ; 4401.
……
Hs nhận xét .
- Hs đọc yêu cầu đề bài.

Nhân hóa. Ôn cách đặt và TLCH “ Để làm gì ?”
Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than.
I/ Mục tiêu:
-Xác đònh được cách nhân hoá cây cối, sự vật và bước đầu nắm được tác dụng của
nhân hoá(BT ).
- Tìm bộ phận trả lời câu hỏi “ Để làm gì?(BT2).
- Đặt đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than vào ô trống trong câu (BT3).
II/ Chuẩn bò:
* GV: Bảng lớp viết BT1.
Bảng phụ viết BT2.
Bảng nhóm
III/ Các hoạt động:
A.Bài cũ: Từ ngữ về lễ hội . Dấu phẩy.
- Gv gọi 2 Hs lên làm BT1 và BT2.
- Gv nhận xét bài của Hs.
N¨m Häc: 2010 - 2011
13
Trêng tiĨu häc Hßa S¬n Gi¸o viªn so¹n: Hoµng ThÞ Soa
B. Bài mới.
1.Giới thiệu bài + ghi tựa.
2. Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Thảo luận nhóm bàn.
- Mục tiêu: Xác đònh được cách nhân hoá
cây cối, sự vật và bước đầu nắm được tác
dụng của nhân hoá.
- Gv cho Hs đọc yêu cầu của bài.
- Gv yêu cầu trao đổi theo nhóm.
- Gv yêu cầu các nhóm trình bày ý kiến
của mình.
- Gv nhận xét, chốt lại:

bộ móng.
b, Cả một vùng sông Hồng nô nức làm
lễ, mở hội để tưởng nhớ ông.
c, Ngày mai, muông thú trong rừng mở
hội thi chạy để chọn con vật nhanh nhất.
- Hs đọc yêu cầu của đề bài.
- Hs cả lớp làm bài cá nhân.
N¨m Häc: 2010 - 2011
14
Trêng tiĨu häc Hßa S¬n Gi¸o viªn so¹n: Hoµng ThÞ Soa
- Gv yêu cầu Hs làm bài cá nhân.
- Gv dán 3 tờ giấy lên bảng mời 3 Hs lên
bảng thi bài. Cả lớp làm bài vào VBT.
Mở rộng: Vì sao em điền các dấu câu đó?
- Gv nhận xét, chốt lại:
3 Hs lên bảng làm bài.
Nhìn bài của bạn.
Hs nhận xét.
- HS trả lời.
Hs chữa bài đúng vào VBT.
C. Tổng kết – dặn dò.
Về tập làm lại bài:
Chuẩn bò : Từ ngữ về thể thao, dấu phẩy.
Nhận xét tiết học.
Chính tả: (Nghe – viết) : Cuộc chạy đua trong rừng
I/ Mục tiêu:
- Nghe viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
- Làm đúng bài tập (2) a/b.
II/ Chuẩn bò:
* GV: Bảng phụ viết BT2.

- Gv yêu cầu Hs tự chữ lỗi bằng bút chì.
- Gv chấm vài bài (từ 5 – 7 bài).
- Gv nhận xét bài viết của Hs.
* Hoạt động 2: Hướng dẫn Hs làm bài tập.
-Mục tiêu: Giúp Hs biết viết những tiếng có
âm, vần dễ lẫn (l/n ; dấu hỏi / dấu ngã).
+ Bài tập 2:
- Gv cho Hs nêu yêu cầu của đề bài.
- Gv giải thích cho Hs từ “ tiếu niên” và từ “
thanh niên”.
- Gv yêu cầu Hs làm bài cá nhân.
- Gv mời 2 Hs lên bảng thi làm bài. Sau đó
từng em đọc kết quả.
- Gv nhận xét, chốt lại:
- Học sinh soát lại bài.
- Hs tự chữ lỗi.
PP: Kiểm tra, đánh giá, trò chơi.
- Một Hs đọc yêu cầu của đề bài.
- Hs làm bài cá nhân.
- 2 Hs lên bảng thi làm bài
a, thiếu niên - nai nòt – khăn lụa –
thắt lỏng – rủ sau lưng – sắc nâu
sẫm – trời lạnh buốt – mình nó –
chủ nó – từ xa lại.
b,: mười tám tuổi – ngực nở – da
đỏ như lim – người đứng thẳng –
vẻ đẹp của anh – hùng dũng như
một chàng hiệp só.
Hs nhận xét.
C . Tổng kết – dặn dò.

Có biểu tượng về diện tích qua hoạt
động so sánh diện tích các hình.
a) Giới thiệu biểu tượng về diện tích.
- Gv yêu cầu hs quan sát các hình 1, 2,
3.
+ Ví dụ 1: Gv : Có một hình tròn
(miếng bìa đỏ hình tròn), một hình chữ
nhật (miếng bìa trắng hình chữ nhật).
Đặt hình chữ nhật nằm trong hình tròn.
Ta nói: Diện tích hình chữ nhật bé hơn
diện tích hình tròn
+ Ví dụ 2: Gv giới thiệu hai hình A, B là
hai hình có dạng khác nhau, nhưng có
cùng một số ô vuông như nhau. Hai
hình A và B có diện tích bằng nhau
+ Ví dụ 3: Gv giới thiệu hình P tách
thành hình M và N thì diện tích hình P
bằng tổng diện tích hình M và N ( có
thể thấy hình P gồm 10 ô vuông, hình M
PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải.
HT:Lớp , cá nhân .
- Hs quan sát các hình.

- nhắc lại.
- 4 –5 Hs lặp lại.
Hs “ đo” diện tích qua các ô vuông đơn vò.
Hai hình A và B có cùng số ô vuông nên
diện diện tích bằng nhau.
- Hs nhắc lại.
N¨m Häc: 2010 - 2011

Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt lại:
PP: Luyện tập, thực hành, thảo luận.
HT:Nhóm , lớp .
- Hs đọc yêu cầu đề bài.
- Hs quan sát hình.
- Hs làm bài vào VBT.
- Một hs lên bảng làm.
+ Diện tích hình tam giác ABC bé hơn
diện tích hình tứ giác ABCD.
……………………………………….
Hs nhận xét.
- Hs đọc yêu cầu của đề bài.
- Hs quan sát hình.
- Cả lớp làm vào VBT. Ba Hs lên làm bài.
Hs nhận xét.
+ Diện tích hình C bé hơn diện tích hình B.
( Sai )

HS nhận xét .
PP: Trò chơi, luyện tập, thực hành.
HT: Cá nhân , nhóm .
Hs đọc yêu cầu đề bài.
Hs thảo luận nhóm đôi.
Hs cả lớp làm vào VBT. 1 Hs lên bảng làm
và giải thích.
A. Diện tích hình M bằng diện tích hình N.
(Đúng)
C. Tổng kết – dặn dò
Về tập làm lại bài2,3

cho con người khỏe mạnh như uốùng rất nhiều
thuốc bổ .
+ Hướng dẫn viết vở bài tập
C . Củng cố – Dặn dò :
Thu vở – chấm điểm
Chuẩn bò bài sau
- HS nhắc lại từ và câu ứng
dụng (Tân Trào,
Dù ai đi ngược về xuôi
Nhớ ngày giỗ Tổ mồng mười
tháng ba
T , Th , L
HS viết bảng con
- Hs đọc từ Thăng Long
- HS viết bảng con
- HS đọc câu ứng dụng
- Viết bảng con : Thể dục
N¨m Häc: 2010 - 2011
19
Trêng tiĨu häc Hßa S¬n Gi¸o viªn so¹n: Hoµng ThÞ Soa
Tự nhiên xã hội:
Bài 58: Mặt trời.
I/ Mục tiêu:
- Nêu được vai trò của Mặt Trời đối với sự sống trên Trái Đất.
- Măït trời sưởi ấm và chiếu sáng Trái Đất.
* Nêu được những việc mà gia đình đã sử dụng ánh sáng và nhiệt của mặt trời.
II/ Chuẩn bò:
* GV: Hình trong SGK trang 110, 110 SGK.
* HS: SGK, vở.
III/ Các hoạt động:

N¨m Häc: 2010 - 2011
20
Trêng tiĨu häc Hßa S¬n Gi¸o viªn so¹n: Hoµng ThÞ Soa
- Mục tiêu: Biết vai trò của Mặt Trời đối với
sự sống trên Trái Đất.
Các bước tiến hành.
Bước 1 : Làm việc cá nhân.
- Gv yêu cầu Hs quan sát phong cảnh xung
quanh trường và thảo luận trong nhóm theo
gợi ý sau.
+ Nêu ví dụ về vai trò của Mặt Trời đối với
con người, động vật và thực vật?
+ Nếu không có Mặt Trời thì điều gì sẽ xảy
ra trên Trái Đất?
Bước 2: Làm việc theo nhóm.
- Gv mời đại diện các nhóm trình bày kết
quả làm việc của nhóm mình.
- Gv chốt lại.
=>Nhờ có mặt trời, cây cỏ xanh tươi, người
và động vật khỏe mạnh.
* Hoạt động 3: Làm việc với SGK.
- Mục tiêu: Hs kể được một số ví dụ về việc
con người sử dụng ánh sáng và nhiệt của
Mặt Trời trong cuộc sống hằng ngày.
Các bước tiến hành.
Bước 1 : Làm việc cá nhân.
- Gv yêu cầu Hs quan sát các hình 2, 3 , 4
trang 111 SGKvà kể với bạn những ví dụ về
việc con người đã sử dụng ánh sáng và
nhiệt của Mặt Trời.

vuông cạnh 1cm.
* HS: VBT, bảng con.
III- Các hoạt động:
A. Bài cũ: Diện tích của một hình.
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài 3.
- Nhận xét ghi điểm.
B.Bài mới.
1.Giới thiệu bài – ghi tựa.
2. Phát triển các hoạt động.
* HĐ1: Giới thiệu xăng-ti-mét vuông.
- MT: Giúp Hs làm quen với số đo diện
tích là xăng-ti-mét vuông.
a) Giới thiệu xăng-ti-mét vuông.
- Gv yêu giới thiệu.
+ Để đo diện tích ta dùng đơn vò diện
tích : xăng-ti-mét vuông.
+ Xăng-ti-mét vuông là diện tích hình
vuông có cạnh 1cm.
- Gv cho Hs lấy hình vuông cạnh 1cm
có sẵn, đo cạnh thấy đúng 1cm. Đó là 1
xăng-ti-mét vuông.
+ Xăng-ti-mét vuông viết tắt là: cm
2
Yêu cầu HS viết vào bảng con.
* HĐ2: Làm bài 1, 2.
PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải.
- Hs lắng nghe.

- Hs nhắc lại.
- HS lấy đồ dùng

- Gv nhận xét, chốt lại:
Bài 4:HSKG làm thêm.
Gv theo dõi giúp đỡ.
- Hs đọc yêu cầu đề bài.
- HS viế bảng con.
- Ba hs lên bảng làm.
+ Sáu xăng-ti-mét vuông: 6cm
2
.
+ Mười hai xăng-ti-mét vuông: 12cm
2
.
+ Ba trăm linh năm xăng-ti-mét vuông:
305cm
2
.
Hs nhận xét.
- Hs đọc yêu cầu của đề bài.
- Hs quan sát hình.
- Cả lớp làm vàovở. Ba Hs lên làm bài.
Hs nhận xét.
PP: Trò chơi, luyện tập, thực hành.
- Hs đọc yêu cầu đề bài.
- Hs thảo luận nhóm đôi.
- Hs cả lớp làm vàovở. Ba Hs lên bảng làm
và giải thích.
15cm
2
+ 20cm
2

B. Bài mới.
1.Giới thiệu bài + ghi tựa.
2.Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Hướng dẫn Hs làm bài.
- Mục tiêu: Giúp các em biết kể về buổi thi đấu thể
thao.
. Bài 1.
- Gv mời Hs đọc yêu cầu của bài.
GV ghi gợi ý:
a, đó là môn thể thao nào?
b. Em tham gia hay chỉ xem thi đấu?
c. Buổi thi đấu được tổ chức ở đâu? Khi nào?
d. Em cùng xem với ai?
e. Buổi thi đấu diễn ra như thế nào?
g. Kết quả thi đấu ra sao?
- Gv nhắc nhở Hs:
+ Có thể kể về buổi thi đấu mà em chứng kiến tận
mắt trên sân vận động, sân trường hoặc trên tivi;
PP: Quan sát, giảng giải, thực
hành.
- Hs đọc yêu cầu của bài .
- Hs trả lời.
Hs quan sát kó để trả lời câu
hỏi.
- Hs đứng lên kể theo gợi ý.
- Hs đứng lên thi kể
N¨m Häc: 2010 - 2011
24
Trêng tiĨu häc Hßa S¬n Gi¸o viªn so¹n: Hoµng ThÞ Soa
cũng có thể kể một buổi thi đấu các em nghe tường

* GV: Ba, bốn băng giấy viết BT2.
* HS: VBT, bút.
II/ Các hoạt động:
A. Bài cũ: “ Cuộc chạy đua trong rừng”
- Gv mời 3 Hs lên bảng viết các từ bắt đầu bằng chữ n/l.
- Gv và cả lớp nhận xét.
B. Bài mớià .
1.Giới thiệu bài + ghi tựa.
2 . Phát triển các hoạt động:
N¨m Häc: 2010 - 2011
25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status