Đề kiểm tra vật lí 11 có đáp án chi tiết - Pdf 27

TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN
T: VẬT LÍ – CNCN
KIỂM TRA HC K I-NH 14-15
MÔN: Vật lí – LP 11 – CTC
Thời gian làm bài:45 phút
Họ tên HS: SBD: Lớp:
I- LÝ THUYẾT
Câu 1 (1,0 điểm)
Nêu định nghĩa v$ cường độ điện trường.
Câu 2 (1,5 điểm)
Thế nào là vật dẫn điện; vật cách điện? Nêu đi$u kiện để có dòng
điện trong một vật dẫn điện.
Câu 3 (1,5 điểm)
Hãy cho biết hạt tải điện và bản chất dòng điện trong môi trường
chất bán dẫn là gì?
II- BÀI TẬP
B*i 1 (2,0 điểm)
Hai điện tích điểm q
1
= 6.10

9
C, q
2
= − 6.10

9
C đặt cố định tại hai
điểm A và B cách nhau 12 cm trong không khí. Xác định vectơ lực điện
tổng hợp tác dụng lên điện tích q
0

Thời gian làm bài:45 phút
Họ tên HS: SBD: Lớp:
I- LÝ THUYẾT
Câu 1 (1,0 điểm)
Nêu định nghĩa v$ cường độ điện trường.
Câu 2 (1,5 điểm)
Thế nào là vật dẫn điện; vật cách điện? Nêu đi$u kiện để có dòng
điện trong một vật dẫn điện.
Câu 3 (1,5 điểm)
Hãy cho biết hạt tải điện và bản chất dòng điện trong môi trường
chất bán dẫn là gì?
II- BÀI TẬP
B*i 1 (2,0 điểm)
Hai điện tích điểm q
1
= 6.10

9
C, q
2
= − 6.10

9
C đặt cố định tại hai
điểm A và B cách nhau 12 cm trong không khí. Xác định vectơ lực điện
tổng hợp tác dụng lên điện tích q
0
= 4.10

9

1
rE,
R
2
Đ
TRƯỜNG THPT BÙI THỊ
XUÂN
T: VẬT LÍ - CNCN
KIỂM TRA HC K I-NH 14-15
MÔN: Vật lí – LP 11 – CTC
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

CÂU NỘI DUNG ĐIỂM
Câu
1
1,0 đ
Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng
cho tác dụng lực của điện trường tại điểm đó. Nó được xác
định bằng thương số của độ lớn lực điện F tác dụng lên
một điện tích thử q dương đặt tại điểm đó và độ lớn của q
1,0 đ
Câu
2
1,5 đ
- Vật dẫn điện là vật có chứa các điện tích tự do.
- Vật cách điện là vật không chứa các điện tích tự do.
- Đi$u kiện để có dòng điện trên một vật dẫn là phải có
một hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn.
0,5 đ

F k
AC
− −
= =
= 13,5.10

5
N
- Lực điện do q
2
tác dụng lên q
0
:
( )
9 9
2 0
2,0
2
9
2
6.10 .4.10
9.10
0,16
q q
F k
BC
− −
= =
= 8,44.10


1,26.10

4
N
0,5 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
Bài 2
2,5 đ
a)- Điện trở của bóng đèn:
2
2
4
4
4
dm
Đ
dm
U
R
P
= = = Ω
- R
1
nt R
Đ
: R


= =
+ +
= 2,4 A
- Công suất tiêu thụ điện năng: � = R
N
. I
2
= 2.2,4
2
= 11,52
W
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
b)- Do R
2
//(R
1
nt R
Đ
) nên: U
N
= U
2
= U

= I. R
N

U
= = =
c. - Vậy I
Đ
< I
đm
nên đèn sáng yếu hơn bình thường
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
Bài 3
1,5 đ
m =
AIt
Fn

. . 30,22.96500.1
2,5( )
. 108.3.3600
m F n
I A
At
⇒ = = ≈
0,5 đ
1,0 đ
+ Học sinh không ghi hoặc ghi sai đơn vị chỉ trừ một lần 0,25 đ cho
một bài toán.
+ Học sinh giải theo phương án khác, nếu đwng cho điểm tối đa.
+ Học sinh ghi biểu thức đwng nhưng thay số tính sai cho ½ số điểm

ứng từ
B
r
(như hình vẽ).
Xác định độ lớn và hướng của lực từ
F
r

đặt tại trung điểm của dây dẫn.
B*i 3 (2,0 điểm)
Cho hai dây dẫn thẳng dài, song song cùng vuông góc với mặt phẳng (P)
cắt mặt phẳng tại hai điểm A và B cách nhau 40cm và mang hai dòng điện I
1
= I
2
=
3 A cùng chi$u nhau. Xác định cảm ứng từ tại điểm M nằm trên mặt phẳng chứa
hai dây dẫn, cách A và B lần lượt là r
1
= 30 cm; r
2
= 10 cm.
B*i 4 (1,5 điểm)
Một khung dây phẳng, diện tích 40 (cm
2
), đặt trong từ trường đ$u. Vectơ
cảm ứng vuông góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn B = 5.10
-3
(T).
a.Tính từ thông gửi qua khung dây ?

Một đoạn dây dẫn thẳng MN, dài 5 cm mang dòng điện 0,5 A đặt trong từ
trường đ$u có cảm ứng từ 0,06 T sao cho đoạn dây dẫn vuông góc với vectơ cảm
ứng từ
B
r
(như hình vẽ).
Xác định độ lớn và hướng của lực từ
F
r

đặt tại trung điểm của dây dẫn.
B*i 3 (2,0 điểm)
Cho hai dây dẫn thẳng dài, song song cùng vuông góc với mặt phẳng (P)
cắt mặt phẳng tại hai điểm A và B cách nhau 40cm và mang hai dòng điện I
1
= I
2
=
3 A cùng chi$u nhau. Xác định cảm ứng từ tại điểm M nằm trên mặt phẳng chứa
hai dây dẫn, cách A và B lần lượt là r
1
= 30 cm; r
2
= 10 cm.
B*i 4 (1,5 điểm)
M
N
I
B


- Biểu thức:
t
e
c

∆Φ
−=
1,0đ
0,5đ
Câu
2
1,0 đ
Từ trường l* dạng vật chất tồn tại trong không gian m*
biểu hiện cụ thể l* sự xuất hiện của lực từ tác dụng lên
một dòng điện hay một nam châm đặt trong đó.
1,0đ
đ
Câu
3
1,5 đ
Lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong
từ trường gọi l* lực Lo-ren-xơ
Quy tắc: để b*n tay trái mở rộng sao cho từ trường
hướng v*o lòng b*n tay, chiều từ cổ tay đến ngón giữa
chỉ chiều của
v
r
nếu q>0 v* ngược chiều
v
r

Bài
3
2,0 đ
B
1
= 2.10
-7
1
1
r
I
= 2.10
-7

3,0
3
= 2.10
-6
(T)
B
1
= 2.10
-7
2
2
r
I
= 2.10
-7


4.10
-6
(T)
0,5 đ
0,5 đ
0,5đ
0,5đ
Bài
4
1,5 đ
a. Từ
Φ
= BScos
α
=
3 4 5
5.10 .40.10 .1 2.10 (Wb)
− − −
=

b. Độ biến thiên từ thông:
5
0 2.10 (Wb)

∆Φ = − Φ = −
Tốc độ biến thiên từ thông:
5
3
2.10
1.10 (Wb/s)

A. LÝ THUYẾT
Câu 1 (1,0 điểm)
Nêu định nghĩa và quy ước hướng của từ trường.
Câu 2 (1,0 điểm)
Viết công thức tính cảm ứng từ tại tâm của khung dây điện tròn và
bên trong lòng ống dây điện hình trụ dài.
Câu 3 (1,0 điểm)
Phát biểu và biểu thức định luật Faraday v$ cảm ứng điện từ.
Câu 4 (1,0 điểm)
Thế nào là hiện tượng tự cảm?Nêu một trường hợp v$ hiện tượng tự
cảm
B. BÀI TẬP
B*i 1 (2,0 điểm)
Một đoạn dây dẫn dài l = 6 cm đặt trong từ trường đ$u và hợp với
vectơ cảm ứng từ
B
ur
một góc 30
0
. Biết dòng điện qua dây có cường độ I = 5 A
và lực từ tác dụng lên đoạn dây đó có độ lớn F = 0,0075 N. Xác định độ lớn
cảm ứng từ của từ trường ?
B*i 2 (2,0 điểm)
Cho hai dòng điện thẳng, dài, song song cách nhau một khoảng cố định
10 cm trong không khí, có I
1
= 9A và I
2
= 3A ngược chi$u nhau như hình vẽ.
Xác định độ lớn và vẽ vectơ cảm ứng từ tổng hợp


Họ tên HS: SBD: Lớp:
A. LÝ THUYẾT
Câu 1 (1,0 điểm)
Nêu định nghĩa và quy ước hướng của từ trường.
Câu 2 (1,0 điểm)
Viết công thức tính cảm ứng từ tại tâm của khung dây điện tròn và
bên trong lòng ống dây điện hình trụ dài.
Câu 3 (1,0 điểm)
Phát biểu và biểu thức định luật Faraday v$ cảm ứng điện từ.
Câu 4 (1,0 điểm)
Thế nào là hiện tượng tự cảm?Nêu một trường hợp v$ hiện tượng tự
cảm
B. BÀI TẬP
B*i 1 (2,0 điểm)
Một đoạn dây dẫn dài l = 6 cm đặt trong từ trường đ$u và hợp với
vectơ cảm ứng từ
B
ur
một góc 30
0
. Biết dòng điện qua dây có cường độ I = 5 A
và lực từ tác dụng lên đoạn dây đó có độ lớn F = 0,0075 N. Xác định độ lớn
cảm ứng từ của từ trường ?
B*i 2 (2,0 điểm)
Cho hai dòng điện thẳng, dài, song song cách nhau một khoảng cố định
10 cm trong không khí, có I
1
= 9A và I
2

trong từ trường đ$u có cảm ứng từ B = 0,4T. Vectơ cảm ứng
từ hợp với mặt phẳng vòng dây một góc 60
0
.
a) Tính từ thông qua vòng dây đó.
b) Người ta làm cho từ trường giảm đ$u đến không trong khoảng thời gian
0,02s. Xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng và chi$u của dòng điện
cảm ứng xuất hiện trong vòng dây (có giải thích).
HẾT
TRƯỜNG THPT BÙI THỊ
XUÂN
T: VẬT LÝ - KTCN
KIỂM TRA MỘT TIẾT – HKI - NH
2012-2013
MÔN VẬT LÝ – LP 11 – CTCB
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

CÂU NỘI DUNG ĐIỂM
Câu
1
1,0 đ
- Từ trường là một dạng vật chất tồn tại trong không gian
mà biểu hiện cụ thể là sự xuất hiện của lực từ tác dụng lên
một dòng điện hay một nam châm đặt trong đó.
- Hướng của từ trường tại một điểm là hướng Nam – Bắc
của kim nam châm nhỏ nằm cân bằng tại điểm đó
0,5 đ
0,5 đ
Câu

e
t
∆Φ
=

0,5 đ
0,5 đ
Câu
4
1,0 đ
- Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra
trong một mạch có dòng điện mà sự biến thiên từ thông
qua mạch được gây ra bởi sự biến thiên của cường độ dòng
điện trong mạch
- Hiện tượng tự cảm xảy ra khi đóng hoặc ngắt mạch trong
mạch điện một chi$u.
Hoặc trong mạch điện xoay chi$u luôn xảy ra hiện tượng
tự cảm.
0,5 đ
0,5đ
Bài 1
2,0 đ
- Từ F = BIlsin
α


B =
sin
F
Il

2.10 2.10 . 1,5.10 ( )
4.10
I
B T
r

− − −
= = =
- Cảm ứng từ tổng hợp tại N:
1 2
N
B B B= +
uuur uur uur
- Biểu diễn đwng các vectơ
1 2
, àB B v B
uur uur ur
(thẳng đứng,
hướng lên)
- Do
1
B
uur
cùng chi$u với
2
B
uur
nên: B = B
1
+ B

α

Φ = 0,4. 10.10
−4
cos30
0
= 2
3
.10
−4
Wb

3,46.10
−4
Wb
b) Do B’ = 0 nên Φ’ = 0
Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây:
4
0 3,46.10
'
0,02
c
e
t t


∆Φ Φ −Φ
= = =
∆ ∆
= 1,73.10

Điện tích là gì? Thế nào là điện tích điểm?
Câu 2 (1,0 điểm)
Điện thế tại một điểm trong điện trường là gì và được xác định như thế
nào?
Câu 3 (1,0 điểm)
Trị số của đại lượng nào cho biết mức độ tác dụng mạnh, yếu của dòng
điện? Đại lương này được xác định bằng công thức nào và đo bằng dụng cụ gì?
Câu 4 (1,0 điểm)
Nêu vai trò của nguồn điện trong mạch điện và viết công thức tính suất
điện động của nguồn điện.
II- BÀI TẬP
B*i 1 (2,0 điểm)
Hai điện tích điểm q
1
= 6.10
−8
C, q
2
= −4.10
−8
C đặt cố định tại hai điểm
A và B cách nhau 6cm trong chân không.
a) Tìm lực hwt tĩnh điện giữa hai điện tích
b) Xác định vectơ cường độ điện trường tổng hợp tại điểm M do hai điện tích
gây ra, với AM = 8 cm và BM = 2cm
B*i 2 (1,0 điểm)
Trên vỏ của một tụ điện phẳng có ghi (150pF – 200V). Tính điện tích
tối đa mà tụ điện tích được.
B*i 3 (2,0 điểm)
Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ, trong đó

.
b) Công suất và hiệu suất của bộ nguồn.
B*i 4 (1,0 điểm)
Một ấm điện có ghi 220V – 1000W. Tính nhiệt lượng tỏa ra của ấm
khi sử dụng ấm liên tục trong một giờ ở hiệu điện thế 110V.
HẾT
TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN
T: VẬT LÍ – CNCN
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ-HKI-NH 14-15
MÔN: Vật lí – LP 11 – CTC
Thời gian làm bài:45 phút
Họ tên HS: SBD: Lớp:
I- LÝ THUYẾT
Câu 1 (1,0 điểm)
Điện tích là gì? Thế nào là điện tích điểm?
Câu 2 (1,0 điểm)
Điện thế tại một điểm trong điện trường là gì và được xác định như thế
nào?
Câu 3 (1,0 điểm)
Trị số của đại lượng nào cho biết mức độ tác dụng mạnh, yếu của dòng
điện? Đại lương này được xác định bằng công thức nào và đo bằng dụng cụ gì?
Câu 4 (1,0 điểm)
Nêu vai trò của nguồn điện trong mạch điện và viết công thức tính suất
điện động của nguồn điện.
II- BÀI TẬP
B*i 1 (2,0 điểm)
Hai điện tích điểm q
1
= 6.10
−8

Các điện trở ở mạch ngoài là R
1
= R
2
= 12


R
3
= 1

. Tính:
a) Cường độ dòng điện qua điện trở R
3
.
b) Công suất và hiệu suất của bộ nguồn.
B*i 4 (1,0 điểm)
Một ấm điện có ghi 220V – 1000W. Tính nhiệt lượng tỏa ra của ấm
khi sử dụng ấm liên tục trong một giờ ở hiệu điện thế 110V.
R
1
1 1
rE ,
R
2
R
3
2 2
rE ,
R


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status