tiểu luận Chuyên đề Xác định chế độ vận hành tối ưu của nhà máy theo phương pháp quy hoạch động - Pdf 27

án t t nghi p XáC NH CH V N H NH T I U C A đồ ố ệ Đị ế Độ ậ à ố Ư ủ
NM§
Ph n th hai:ầ ứ
Ph n th hai:ầ ứ
Chuyên đề
Xác đ nh ch đ v n h nh t i u c a nh máy theo ph ngị ế ộ ậ à ố ư ủ à ươ
Xác đ nh ch đ v n h nh t i u c a nh máy theo ph ngị ế ộ ậ à ố ư ủ à ươpháp quy ho ch đ ngạ ộ
pháp quy ho ch đ ngạ ộ
I.đ t v n đ :ặ ấ ề
nâng cao hi u qu kinh t khi v n h nh h th ng i n, ng i ta th ngĐể ệ ả ế ậ à ệ ố đ ệ ườ ườ
ph i tìm các bi n pháp gi m giá th nh i n n ng v nâng cao tu i th c a cácả ệ để ả à đ ệ ă à ổ ọ ủ
trang thi t b . Bi n pháp hi u qu nh t l ti t ki m nhiên li u (n ng l ng s c p)ế ị ệ ệ ả ấ à ế ệ ệ ă ượ ơ ấ
cung c p cho nh máy i n, gi m t n th t t dùng v nâng cao hi u su t l m vi cấ à đ ệ ả ổ ấ ự à ệ ấ à ệ
c a các t máy.ủ ổ
i v i nh máy i n th c hi n các n i dung trên chúng ta c n ph i nghiênĐố ớ à đ ệ để ự ệ ộ ầ ả
c u k l ng các c tính tiêu hao nhiên li u v tìm bi n pháp v n h nh sao choứ ỹ ưỡ đặ ệ à ệ ậ à
su t tiêu hao nhiên li u tính cho 1 n v i n n ng phát trên thanh cái t ng c a nhấ ệ đơ ị đ ệ ă ổ ủ à
máy l ít nh t.à ấ
Ch c n nâng cao hi u su t l m vi c c a to n nh máy lên m t v i ph n tr mỉ ầ ệ ấ à ệ ủ à à ộ à ầ ă
thì hi u qu kinh t có th r t l n vì nh máy i n th ng l m vi c liên t c v lâuệ ả ế ể ấ ớ à đ ệ ườ à ệ ụ à
d i. có hi u qu n y ng i ta th c hi n các bi n pháp xây d ng ph ng th c v nà Để ệ ả à ườ ự ệ ệ ự ươ ứ ậ
h nh t i u xét trong n i b nh máy. Trong ph n n y c a án theo yêu c u c aà ố ư ộ ộ à ầ à ủ đồ ầ ủ
u b i s xây d ng bi u v n h nh t i u c a các t máy t ng ng v i bi u đầ à ẽ ự ể đồ ậ à ố ư ủ ổ ươ ứ ớ ể đồ
công su t v n h nh ã cho c a to n nh máy. Ph ng pháp th c hi n d a trên thu tấ ậ à đ ủ à à ươ ự ệ ự ậ
toán quy ho ch ng.ạ độ
II.Ph ng pháp tính:ươ
II.Ph ng pháp tính:ươ
gi i b i toán phân b t i u công su t cho các t máy c a nh máy nhi tĐể ả à ố ố ư ấ ổ ủ à ệ

Tua bin

1
2
3
4
B
1
B
2
B
3
B
4
Nhiên li uệ
Bi
Pi
ng c tính tiêu hao nhiên li u ng tr c a nh máyĐườ đặ ệ đẳ ị ủ à
Phân b công su t t i u c a nh máy nhi t i n.ố ấ ố ư ủ à ệ đ ệ
1.N i dung c a ph ng pháp quy ho ch ng :ộ ủ ươ ạ độ
Tr ng h p th ng hay x y ra i v i các nh máy nhi t i n l các t máyườ ợ ườ ả đố ớ à ệ đ ệ à ổ
không c óng c t trong ph m vi m t ng y êm (ch óng c t s t máy theo mùa)đượ đ ắ ạ ộ à đ ỉ đ ắ ố ổ
Tr ng ®hbk h n i SV: inh ng c s n_ HT§2_K44ườ à ộ đ ọ ơ
22
án t t nghi p XáC NH CH V N H NH T I U C A đồ ố ệ Đị ế Độ ậ à ố Ư ủ
NM§
Trong án t t nghi p n y ta ch xét tr ng h p các t máy u l m vi c su tđồ ố ệ à ỉ ườ ợ ổ đề à ệ ố
24 gi .ờ
B i toán c b n phân phân b t i u công su t cho các nh máy nhi t i n l :à ơ ả ố ố ư ấ à ệ đ ệ à
Có n t máy v i c tính chi phí s n xu t gi c a m i t máy l Bổ ớ đặ ả ấ ờ ủ ỗ ổ à

i
ii
PB
1
)(
⇒ min
*R ng bu c : Cân b ng công su t trong h th ngà ộ ằ ấ ệ ố
W = P
1
+ P
2
+ + P…
n
- P
pt


P = 0
*H n ch : Công su t gi i h n c a m i t máyạ ế ấ ớ ạ ủ ỗ ổ
P
i min
≤ P
i
≤ P
i max
Trong ó:đ
B
i
(P
i

n
) + B
n - 1
(P
pt
- P
n
)
B
n
(P
n
): l chi phí nhiên li u cho t máy n khi công su t phát ra l Pà ệ ổ ấ à
n
.
B
n - 1
(P
pt
- P
n
): l chi phí nhiên li u khi phân b l ng công su t (Pà ệ ố ượ ấ
pt
-P
n
) cho n - 1
t máy còn l i. Vi c ch n t máy n o l t máy th n không nh h ng tính toán.ổ ạ ệ ọ ổ à à ổ ứ ả ưở
V n l ph i ch n Pấ đề à ả ọ
n
sao cho chi phí l nh nh t.à ỏ ấ

< P
2
≤ P
2 max
Trong ó:đ
B
2
E
(P
pt
): l chi phí nhiên li u nh nh t khi phân ph i Pà ệ ỏ ấ ố
pt
cho 2 t máy.ổ
B
1
(P
pt
- P
2
): l chi phí nhiên li u c a t máy 1 khi có l ng ph t i chung l Pà ệ ủ ổ ượ ụ ả à
pt
v t máy 2 nh n Pà ổ ậ
2
. Tính chi phí nhiên li u cho 2 t máy ta so sánh l y giá tr minệ ổ ấ ị
theo bi u th c (* *)ể ứ
ứng v i b c n y xác nh l i gi i t i u có i u ki n ta th c hi n nhớ ướ à để đị ờ ả ố ư đ ề ệ ự ệ ư
sau:
- Cho giá tr Pị
pt
l c c ti u, Pà ự ể

pt

min
).
- Ta cho giá tr t ng t Pị ă ừ
pt
= P
pt min
n Pđế
pt
= P
2max
Ta l i thay i giá tr Pạ đổ ị
2
nh trình b y b c trên v xác nh c Pư à ở ướ à đị đượ
2
khi P
pt
ã cho, ó l công su t v n h nh t i u c a t máy 2 ng v i Pđ đ à ấ ậ à ố ư ủ ổ ứ ớ
t
cho tr c.ướ
Tóm l i i v i hai t máy ta xác nh c m t dãy k t qu v phân b côngạ đố ớ ổ đị đượ ộ ế ả ề ố
su t t i u theo ph t i t ng ã cho.ấ ố ư ụ ả ổ đ
Ta cho s t máy t ng lên l 3, quá trình tính toán c ng l p l i t ng t nhố ổ ă à ũ ặ ạ ươ ự ư
i v i 2 t máy. S phân b ph t i th c hi n gi a t máy 3 v t ng 2 t máy 1 vđố ớ ổ ự ố ụ ả ự ệ ữ ổ à ổ ổ à
2 ng tr . Lúc n y thay i giá tr Pđẳ ị à đổ ị
3
(v i Pớ
pt
c nh), sau ó l i thay i Pố đị đ ạ đổ

E
(P
pt
): l chi phí nhiên li u t i u cho n t máy.à ệ ố ư ổ
T ó ta xác nh c công su t v chi phí nhiên li u c a (n - 1) t máyừ đ đị đượ ấ à ệ ủ ổ
còn l i l :ạ à
P
n-1
t ư
= P
pt
- P
n
t
.
V i ớ
1−n
pt
P
: l ph t i c a (n - 1) t máy ta tìm c Bà ụ ả ủ ổ đượ
n-1
E
(
1−n
pt
P
) v Pà
n-1
.
Quá trình th c hi n ti p t c cho n khi nh n c công su t t i u c a m iự ệ ế ụ đế ậ đượ ấ ố ư ủ ọ

19 23 26 30 33 34,5 40
30 15,8 30/
15,8
70/
34,8
80/
38,8
90/
41,8
100/
45,8
110/
48,8
120/
50,3
130/
55,8
40 17,5 40/
17,5
80/
36,5
90/
40,5
100/
43,5
110/
47,5
120/
50,5
130/

57
150/
58,5
160/
64
70 28 70/ 110/ 120/ 130/ 140/ 150/ 160/ 170/
Tr ng ®hbk h n i SV: inh ng c s n_ HT§2_K44ườ à ộ đ ọ ơ
55
án t t nghi p XáC NH CH V N H NH T I U C A đồ ố ệ Đị ế Độ ậ à ố Ư ủ
NM§
28 47 51 54 58 61 62,5 68
80 29,5 80/
29,5
120/
48,5
130/
52,5
140/
55,5
150/
59,5
160/
62,5
170/
64
180/
69,5
90 32 90/
32
130/

c h ch i p hí n hi ê n li u [T / h] ỉ ệ
- C ác t h p phá t t ro ng « bô i e n c ó t ng chi p hí nhi ê n li u ổ ợ đ ổ ệ
nh n h tỏ ấ
B n g t n g k t c tí nh tiê u ha o nhi ê n li u n g t r c a h a i t ả ổ ế đặ ệ đẳ ị ủ ổ
má y ( P
1
, P
2
) nh s au:ư
P
1,2
[MW] 30 40 50 60 70 80 90 100 110
B
1,2
[T/h] 15,8 17,5 20 24 28 29,5 32 38 46
P
1,2
[MW] 120 130 140 150 160 170 180 190 200
B
1,2
[T/h] 48,5 51 54,5 58 62 64 66,5 72 78
2.Xây d ng c tính tiêu hao nhiên li u ng tr c a 3 t máy :ự đặ ệ đẳ ị ủ ổ
D a v o k t qu c a ph n xây d ng c tính ng tr c a 2 t máy ta l pự à ế ả ủ ầ ự đặ đẳ ị ủ ổ ậ
c b ng.đượ ả
P
3
[MW 30 40 50 60 70 80 90 100
P
1,2
[MW] B

120/
47,3
130/
50,5
140/
56,5
50 20 50/
20
90/
37
100/
41
110/
43
120/
47
130/
49,8
140/
53
150/
59
60 24 60/
24
100/
41
110/
45
120/
47

140/
52,5
150/
56,5
160/
59,3
170/
62,5
180/
68,5
90 32 90/ 130/ 140/ 150/ 160/ 170/ 180/ 190/
Tr ng ®hbk h n i SV: inh ng c s n_ HT§2_K44ườ à ộ đ ọ ơ
66
án t t nghi p XáC NH CH V N H NH T I U C A đồ ố ệ Đị ế Độ ậ à ố Ư ủ
NM§
32 49 53 55 59 61,8 65 71
100 38 100/
38
140/
55
150/
59
160/
61
170/
65
180/
67,8
190/
71

210/
81,5
220/
87,5
130 51 130/
51
170/
68
180/
72
190/
74
200/
78
210/
80,8
220/
84
230/
90
140 54,5 140/
54,5
180/
71,5
190/
75,5
200/
77,5
210/
81,5

230/
89
240/
91,8
250/
95
260/
101
170 64 170/
64
210/
81
220/
85
230/
87
240/
91
250/
93,8
260/
97
270/
103
180 66,5 180/
66,5
220/
83,5
230/
87,5

250/
99
260/
101
270/
105
280/
107,8
290/
111
300/
117
B ng t ng k t các c tính tiêu hao nhiên li u ng tr c a 3 t máy (Pả ổ ế đặ ệ đẳ ị ủ ổ
1
, P
2
, P
3
).
P
1,2,3
30 40 50 60 70 80 90 100 110 120 130
B
1,2,3
15,8 17,5 20 24 28 29,5 32 38 43 46,5 49
P
1,2,3
140 150 160 170 180 190 200 210 220
B
1,2,3

37,8
90/
40,3
100/
44,3
110/
46,8
120/
48,3
130/
54,3
40 17,5 70/
32,7
80/
36
90/
39,5
100/
42
110/
46
120/
48,5
130/
50
140/
56
50 20 80/
35,2
90/

43,2
110/
46,5
120/
50
130/
52,5
140/
56,5
150/
59
160/
60,5
170/
66,5
80 29,5 110/
44,7
120/
48,5
130/
51,5
140/
54
150/
58
160/
60,5
170/
62
180/

70,5
200/
76,5
110 43 140/
58,2
150/
61,5
160/
65
170/
67,5
180/
71,5
190/
74
200/
75,5
210/
81,5
120 46,5 150/
61,7
160/
65
170/
68,5
180/
71
190/
75
200/

81
220/
83,5
230/
85
240/
91
150 55 180/
70,2
190/
73,5
200/
77
210/
79,5
220/
83,5
230/
86
240/
87,5
250/
93,5
Tr ng ®hbk h n i SV: inh ng c s n_ HT§2_K44ườ à ộ đ ọ ơ
88
án t t nghi p XáC NH CH V N H NH T I U C A đồ ố ệ Đị ế Độ ậ à ố Ư ủ
NM§
160 59 190/
74,5
200/

80,8
220/
83,5
230/
87
240/
89,5
250/
93,5
260/
96
270/
97,5
280/
103,5
190 71 220/
86,2
230/
89,5
240/
93
250/
95,5
260/
99,5
270/
102
280/
103,5
290/

113,3
310/
119,3
220 83,5 250/
98,7
260/
102
270/
105,5
280/
108
290/
112
300/
114,5
310/
116
320/
122
230 87 260/
102,2
270/
105,5
280/
109
290/
111,5
300/
115,5
310/

122
330/
124,5
340/
126
350/
132
260 96,3 290/
111,5
300/
114,8
310/
118,3
320/
120,8
330/
124,8
340/
127,3
350/
128,8
360/
134,8
270 99,5 300/
114,7
310/
118
320/
121,5
330/

133
350/
135,5
360/
139,5
370/
142
380/
143,5
390/
149,5
300 117 330/
132,2
340/
135,5
350/
139
360/
141,5
370/
145,5
380/
148
390/
149,5
400/
155,5
B ng t ng k t c tính tiêu hao nhiên li u ng tr c a c 4 t máy nh sau:ả ổ ế đặ ệ đẳ ị ủ ả ổ ư
P


phân b t i u công su t c a to n nh máy nh b ng sau :ố ố ư ấ ủ à à ư ả
B ng phân b t i u công su t c a to n nh máyả ố ố ư ấ ủ à à
P
Σ
Phân b t i u công su tố ố ư ấ
B

P
1
P
2
P
3
P
4
60 0 30 0 30 31
70 0 40 0 30 32,7
80 0 50 0 30 35,2
90 0 50 0 40 38,5
100 0 40 0 60 42
110 0 50 0 60 44,5
120 0 90 0 30 47,2
130 0 40 0 90 50
140 0 50 0 90 52,5
150 0 60 0 90
56,5
160 0 70 0 90
60,5
170 0 80 0 90
62

310 90 90 40 90
116
320 90 80 60 90
119,5
330 90 90 60 90
122
340 90 90 70 90
126
350 90 90 80 90
128,8
360 90 90 90 90
132
370 100 90 90 90
137,5
380 100 100 90 90
143,5
390 100 100 100 90
149,5
400 100 100 100 100
155,5
ng c tính tiêu hao nhiên li u ng tr to n nh máyĐườ đặ ệ đẳ ị à à
Tr ng ®hbk h n i SV: inh ng c s n_ HT§2_K44ườ à ộ đ ọ ơ
1111
án t t nghi p XáC NH CH V N H NH T I U C A đồ ố ệ Đị ế Độ ậ à ố Ư ủ
NM§
80 100 120 140 160 180 200 220 240 260 280 300 320 360 380 400 P
160
155,5
143,5
132

380
324
T th ph t i to n nh máy m ta xây d ng c b ng v n h nh t i uừ đồ ị ụ ả à à à ự đượ ả ậ à ố ư
cho nh máy theo yêu c u c a ph t i trong th i i m khác nhau.à ầ ủ ụ ả ờ đ ể
Do tr s P = 324 không có trong b ng c tính tiêu hao nhiên li u nên ta ph iị ố ả đặ ệ ả
dùng ph ng pháp n i suy tuy n tính.ươ ộ ế
Công th c: N i suy tuy n tính cho i m (Pứ ộ ế đ ể
*
, B
*
)
B
*
= B + ∆B = B
1
+
)PP(.
PP
BB
*
1
12
12



Ta có:
=
*
324

1414
án t t nghi p XáC NH CH V N H NH T I U C A đồ ố ệ Đị ế Độ ậ à ố Ư ủ
NM§
Khi P =324 d a v o b ng trên ta có công su t phát t i u c a t ng t máy nhự à ả ấ ố ư ủ ừ ổ ư
sau :P
1
= 90 MW, P
2
= 74 MW, P
3
= 70 MW, P
4
= 90 MW,
B ng ph ng án v n h nh t i u.ả ươ ậ à ố ư
Th iờ
gian t
P
NM
Phân b công su t t i uố ấ ố ư
B

(tÊn/h)
S giố ờ
v nậ
h nhà
B
T ngổ
P
1
P

= 81 (MW) , P
3
= 81 (MW) , P
4
= 81 (MW)
B ng ph ng pháp n i suy ta xác nh c tiêu hao nhiên li u c a các t máy nhằ ươ ộ đị đượ ệ ủ ổ ư
sau :
B
1
* = 33 +
)8081(
8090
335,34



= 33,15 (T/h)
Tr ng ®hbk h n i SV: inh ng c s n_ HT§2_K44ườ à ộ đ ọ ơ
1515
án t t nghi p XáC NH CH V N H NH T I U C A đồ ố ệ Đị ế Độ ậ à ố Ư ủ
NM§
B
2
* = 29,5 +
)8081(
8090
5,2932




3
*+ B
4
* = 124,2 (T/h)
1. B ng phân b CS theo ph ng pháp phân b u.ả ố ươ ố đề
Th iờ
gian t
P
NM
Phân b công su t t i uố ấ ố ư
B

S giố ờ B
T ngổ
P
1
P
2
P
3
P
4
0 ÷ 8
280 70 70 70 70 113,5 8 908
8 ÷ 12
324 81 81 81 81 124,2 4 496,8
12 ÷ 20
380 95 95 95 95 143,7 8 1150
20 ÷ 24
324 81 81 81 81 124,2 4 496,8


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status