Nghieen
M C L CỤ Ụ
N ỘI DUNG
Trang
1. M C L CỤ Ụ 1
2. TÓM TẮT ĐỀ TÀI
2
3. GIỚI THIỆU
3
4. PHƯƠNG PHÁP
3
a. Kh¸ch thÓ nghiªn cøu:
3
b. ThiÕt kÕ nghiªn cøu
5
c. Quy tr×nh nghiªn cøu
5
d. §o lêng
6
5. PHÂN TÍCH DỮ LIỆU VÀ KẾT QUẢ
6
6. BÀN LUẬN
7
7. KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ
8
8. TÀI LIỆU THAM KHẢO
8
9. PHỤ LỤC CỦA ĐỀ TÀI
9
a . Kế hoạch bài dạy.
9
bằng nhau của tam giác vuông thì có kết quả tốt hơn.
Nghiên cứu được tiến hành trên hai nhóm tương đương: hai lớp 7A và 7B
trường THCS Lê Khắc Cẩn. Lớp 7A là lớp thực nghiệm và 7B là lớp đối chứng.
Thực hiện giải pháp thay thế khi dạy các bài từ tiết 35: Tam giác cân – Tiết 43:
Luyện tập các trường hợp bằng nhau của Tam giác vuông. Kết quả cho thấy tác
động đã có ảnh hưởng rõ rệt đến kết quả học tập của HS. Điểm bài kiểm tra đầu ra
của lớp thực nghiệm có giá trị trung bình là 7,2; điểm bài kiểm tra đầu ra của lớp đối
chứng là 6,1. Kết quả kiểm chứng t-test cho thấy p < 0,05 có nghĩa là có sự khác
biệt lớn giữa điểm trung bình của lớp thực nghiệm và lớp đối chứng. Điều đó chứng
tỏ sử dụng ƯD KH CNTT trong dạy học làm nâng cao kết quả học tập các bài học
về Hình học thuộc chủ đề “Tam giác bằng nhau” cho HS.
GIỚI THIỆU
Trong SGK Hình học 7- THCS hình ảnh về tam giác, đường thẳng, là tĩnh,
cỡ nhỏ. Công nghệ tiên tiến của máy vi tính và máy chiếu Projector đã tạo ra những
hình màu chuyển động sinh động, kèm theo âm thanh ngộ nghĩnh, tam giác có thể di
chuyển, chồng khít, cắt, tách, ghép linh hoạt, nâng cao chất lượng thiết bị đồ dùng
Tr êng THCS Lª Kh¾c CÈn- An L·o
2
Nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng
Nghieen
dạy học trong nhà trường và phù hợp với HS THCS đang rất cần có hình ảnh trực
quan trong nhận thức tư duy.
Tại trường THCS Lê Khắc Cẩn chúng tôi, đa số GV sử dụng máy tính để soạn
giáo án, biết sử dụng phầm mềm PowerPoint, nhưng chủ yếu mới trình chiếu kênh
chữ, đã biết khai thác hình ảnh động, video clip phục vụ cho bài học song cũng rất
ngại soạn giảng bài với máy chiếu Projector ứng dụng CNTT.
Qua việc thăm lớp, dự giờ khảo sát trước tác động, tôi thấy đa số GV sử dụng
các phiên bản tranh ảnh trong SGK treo làm bảng phụ cho HS quan sát. GV cố gắng
đưa ra hệ thống câu hỏi gợi mở dẫn dắt HS tìm hiểu vấn đề. HS tích cực suy nghĩ,
trả lời và giải quyết vấn đề. HS thuộc bài nhưng hiểu bài chưa sâu, kĩ năng vận dụng
Nghieen
tam giỏc vuụng bng nhau. Qua ngun cung cp thụng tin sinh ng ú HS t khỏm
phỏ ra kin thc khoa hc. T ú, truyn cho cỏc em lũng tin vo khoa hc, say mờ
tỡm hiu Toỏn hc cựng cỏc ng dng ca nú trong i sng.
Vn nghiờn cu: Vic s dng cỏc bi ging cú s dng mỏy chiu Projector
D CNTT, vo dy cỏc bi cú ni dung tam giỏc vuụng bng nhau cú nõng cao kt
qu hc tp ca hc sinh lp 7 khụng?
Gi thuyt nghiờn cu: S dng cỏc bi ging cú s dng mỏy chiu Projector D
CNTT, vo dy cỏc bi cú ni dung tam giỏc vuụng bng nhau cú nõng cao kt qu
hc tp ca HS lp 7.
PHNG PHP
a. Khỏch th nghiờn cu
Tụi chn hai lp 7A, 7B trng THCS Lờ Khc Cn vỡ cú nhiu iu kin
thun li phự hp phõn cụng chuyờn mụn cho vic nghiờn cu ng dng ca tụi.
* Giỏo viờn: Bn thõn tụi ó dy Toỏn lp 7 nhiu nm, qua dy Toỏn cỏc khi lp
6, 7, 8. 9 trong cỏc nm trc õy. Hin nay tụi dy Toỏn c hai lp 7A v 7B, s s
nh nhau, tụi theo 2 lp t nm lp 6, nờn nm vng trỡnh cỏc em rt sỏt sao. Tụi
chn lp 7A lm lp thc nghim cũn lp 7B lm lp i chng cho vic ỏp dng
i mi PPDH ca mỡnh.
* Hc sinh: Hai lp c chn tham gia nghiờn cu cú nhiu im tng ng nhau
v t l gii tớnh, phõn loi hc lc, hnh kim, cht lng hc tp tt c cỏc mụn
hc. C th nh sau:
Bảng 1: Giới tính và kết quả xếp loại HL, HK
năm học 2010 - 2011 của hai lớp thực nghiệm và đối chứng:
Đối tợng Giới tính Học lực Hạnh kiểm
Nam Nữ Giỏi Khá Trung bình Tốt Khá
Lớp 7A
30 14 16 4 12 14 25 5
Lớp 7B
30 15 15 4 13 13 24 6
sử dụng Projector
O4
ở thiết kế này, tôi sử dụng phép kiểm chứng T-Test độc lập.
c. Quy tr×nh nghiªn cøu
* ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn:
- Dạy lớp đối chứng: Thiết kế kế hoạch bài học không sử dụng ƯD CNTT, quy trình
chuẩn bị bài như bình thường: tranh GK, hình vẽ phóng to, bảng phụ, ….
- Lớp đối chứng: Thiết kế kế hoạch bài học có sử dụng ƯD CNTT, sưu tầm,
lựa chọn thông tin tại các website: baigiangdientubachkim.com, violet.vn, và tham
khảo các bài giảng của đồng nghiệp khác.
* Tiến hành dạy thực nghiệm:
Thời gian tiến hành thực nghiệm vẫn tuân theo kế hoạch dạy học của nhà
trường và theo thời khóa biểu để đảm bảo tính khách quan. Cụ thể:
Bảng 4. Thời gian thực nghiệm
Thứ /
ngày
Tiết
theo PPCT Bài dạy
Tr êng THCS Lª Kh¾c CÈn- An L·o
5
Nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng
Nghieen
Hai
30/01.12
38 Định lý Pitago
Bảy
04/02.12
39 Định lý Pitago
Hai
06/02.12
Chênh lệch giá trị trung bình
chuẩn SMD = . Điều đó cho thấy
mức độ ảnh hưởng của dạy học có sử dụng ƯD CNTT đến điểm TBC học tập của
nhóm thực nghiệm là lớn.
Tr êng THCS Lª Kh¾c CÈn- An L·o
85,0
82,0
6,63,7
=
−
6
Nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng
Nghieen
Giả thuyết của đề tài “Sử
dụng ƯD CNTT trong giờ học Hình
học lớp 7, các bài “ Tam giác vuông
bằng nhau” làm nâng cao kết quả
học tập của HS đã được kiểm
chứng.
Hình 1. Biểu đồ so sánh ĐTB trước tác động và sau tác động
của nhóm thực nghiệm và nhóm đối chứng
Như trên đã chứng minh rằng kết quả 2 nhóm trước tác động là tương đương.
Sau tác động kiểm chứng chênh lệch ĐTB bằng T-Test cho kết quả P = 0,000031,
cho thấy: sự chênh lệch giữa ĐTB nhóm thực nghiệm và nhóm đối chứng rất có ý
nghĩa, tức là chênh lệch kết quả ĐTB nhóm thực nghiệm cao hơn ĐTB nhóm đối
chứng là không ngẫu nhiên mà do kết quả của tác động.
BÀN LUẬN
Kết quả của bài kiểm tra sau tác động của nhóm thực nghiệm là TBC = 7,3
kết quả bài kiểm tra tương ứng của nhóm đối chứng là TBC = 6,6. Độ chênh lệch
điểm số giữa hai nhóm là 0,7. Lớp được tác động có điểm TBC cao hơn khác biệt rõ
như tất cả các môn học để tạo hứng thú và nâng cao kết quả học tập cho HS.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
- Tan, C. (2008) Tài liệu tập huấn Nâng cao năng lực nghiên cứu khoa học dành cho
giảng viên sư phạm …. phía bắc Việt Nam. Dự án Việt Bỉ - Bộ GD&ĐT.
- Bùi Phương Nga & Lương Việt Thái (2005) Khoa học 4, Tr. 62 – 80. NXB GD
- Tài liệu hội thảo tập huấn:
+ Đổi mới nội dung và phương pháp dạy học ngành SP KTNN, tháng 7/2006.
+ Đổi mới nội dung và phương pháp dạy Công tác Đội, tháng 4/2007.
+ Đổi mới ND và PP dạy ngành sinh học. Chủ đề ứng dụng CNTT 5/2007.
- Mạng Internet: ; thuvientailieu.bachkim.com ;
thuvienbaigiangdientu.bachkim.com; giaovien.net
PHỤ LỤC CỦA ĐỀ TÀI
I. KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Tr êng THCS Lª Kh¾c CÈn- An L·o
8
Nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng
Nghieen
Ngày soạn: 05/02
Ngày giảng: 11/02.12 Tiết 41
I- Mục tiêu
1- Kiến thức:
+ Học sinh cần nắm đợc các trờng hợp bằng nhau ó bit của hai tg vuông.
+ Biết vận dụng định lý để ch.minh các trờng hợp bằng nhau của hai tgiác vuông.
2- Kĩ năng: Rèn kĩ năng phân tích tìm cách giải và trình bày bài tập hình học
3- Thái độ: + Học sinh cẩn thận, chính xác khi vẽ hình và suy luận.
II- Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Mỏy chiu, thớc kẻ, compa, thớc đo góc, phiếu học tập.
- HS: Compa, thớc đo góc, thớc thẳng, bộ trắc nghiệm.
III- Ph ơng pháp - Đặt và giải quyết vấn đề - Vấn đáp - Luyện tập thực hành
IV-Tiến trình dạy học
Các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông
A
B
C
D
E
F
Nghieen
hai tam giác vuông.
? Trả lời ? 1
(hai cạnh góc vuông)
các hình vẽ 143, 144, 145.
H143: ABH = ACH(hai cạnh góc
vuông).
H144: DKE = DKF(cạnh góc
vuông góc nhọn).
H145: ONI = OMI(cạnh huyền
góc nhọn).
chứng minh
ABC = DEF(c.g.c)
GT
ABC và DEF
=90
0
,AB=DE, AC= DF
LK
ABC = DEF
Chứng minh
Ngày soạn: 05/02
2. Kiểm tra bài cũ(10)
HS1: Cho ABC và DEF
=90
0
, BC=EF cần thêm điều kiện nào để ABC = DEF
A.
B.
C. Cả A,B đều đúng
HS2: Nếu gúc A = gúc D = 90
0
v BC = EF = 6 , AC=DF= 8:
- Trong cỏc tam giỏc vuụng ú,theo Pitago tớnh cnh cũn li ca nú theo hai cnh ó
bit? in vo ch du cho thớch hp.
- Tam giỏc ABC: AB
2
= .
- Tam giỏc DEF : DE
2
= .
- Ta li cú : BC = FE v AC = DF.
- So sỏnh AB v DE:
Vy ABC DEF
Qua bi toỏn trờn rỳt ra nhn xột gỡ v hau tam giỏc vuụng bng nhau?
3.Bài mới
kim tra sau tỏc ng dnh cho c hai nhúm i chng v thc nghim.
Trc nghim (3,5) Chọn đáp án đúng cho mỗi câu sau:
Câu 1. Một ABC có tho món h thc BC
2
+ AC
2
0
. Sè ®o cña
gãc HAN lµ: A. 15
0
B. 25
0
C. 35
0
D. 65
0
C©u 4. Cho ∆PQR vu«ng, c¸c c¹nh gãc vu«ng dµi 6cm, 8cm. §é dµi c¹nh huyÒn lµ:
A. 4,8cm B. 6,4cm C. 14cm D. 10cm
C©u 5. ∆MNP: gãc M=90
0
.BiÕt MN = 3; NP = 5cm, ∆ABC : gãc A=90
0
, AB =3cm, AC= 4cm thì
∆MNP = ∆ABC: A. Đúng B. Sai C. Không xác định được.
C©u 6. ∆MNP vu«ng t¹i M. BiÕt MN = 5; NP = 13cm, ∆PQR vu«ng t¹i P, MP =12cm,
QR =13cm thì hai tam giác đó :
A. Bằng nhau B. Kh«ng bằng nhau. C. Không xác định được.
C©u 7: Cho ∆ABC c©n ë A. C¹nh ®¸y BC = 24cm, c¹nh bên AB = 20cm. KÎ AH ⊥ BC
(H BC), AH dµi bao nhiªu cm: A. 12 B. 16 C. 15 D. 9
Tự luận:(6,5đ)
C©u 9. Cho hình vẽ, biết góc BAC = 60
0
như hình vẽ:
1. ∆ABC = ∆ADC(2đ) . … ……… 2. ∆BCD đều (2đ) .… ……………………
………………………. .…………………… ……………………… ……………………
………………………. .…………………… ……………………… ……………………
C
Nghieen
Câu 9. Cho hỡnh v, bit gúc BAC = 60
0
nh hỡnh v:
1. C/M: ABC = ADC (2)
- Xột ABC v ADC cú :
+ gúc B = gúc D = 90
0
( gt) 0,5:
+ AC chung 0,5:
+ AB = AD ( gt) 0,5:
=> ABC = ADC ( cnh huyn cnh gúc vuụng) 0,5:
2. BCD u (2)
- ABC = ADC (cmt) => BC = DC=> BCD cõn ti C. (1) 0,5
- Trong ABC gúc B = 90
0
, gúc BAC = 60
0
0,25
=>
gúc BCA = 30
0
m gúc ACD = gúc BCA 0,5
Vy gúc BCD = gúc BCA + gúc DCA = 60
0
(2) 0,5
T (1), (2) suy ra BCD u. 0,25
Câu 10. Tỡm chu vi của ABC cân ở A, biết AH vuông góc với BC tại H,
5 Nguyễn Đức Duẩn 6 7
6 Phạm Văn Dũng 4 7
7 Vũ Văn Dũng 4 6
8 Lê Hữu Đạt 7 8
9 Nguyễn Thị Hải Hoà 7 9
10 Nguyễn Đức Hoàng 9 10
11 Vũ Thị Hồng 7 8
12 Vũ Phi Hùng 6 7
13 Nguyễn Thu Huyền 3 5
14 Lê Văn Kiên 4 7
15 Lê Thị Mai 8 10
16 Nguyễn Thị Mai 7 6
17 Lê Văn Mạnh 4 6
18 Nguyễn Thị Hà Mi 4 5
19 Đào Thị Mừng 7 9
20 Lê Văn Phát 6 7
21 Lê Thị Thuỳ 7 7
22 Lê Văn Tiến 6 7
23 Đào Văn Tiệp 5 6
24 Lê Thị Trang 7 7
25 Vũ Thị Kim Trang 6 8
26 Vũ Hải Trung 5 7
27 Nguyễn Ngọc Tú 9 10
28 Lê Trọng Văn 6 6
29 Lê Đào Hoa Vinh 6 8
30 Lê Văn Xuân 5 6
M
0
= 6 M
0
21 Vũ Thị Tâm 7 8
22 Nguyễn Xuân Thanh 4 6
23 Nguyễn Xuân Thành 7 8
24 Hoàng Văn Thắng 8 10
25 Đào Văn Thiện 4 6
26 Lê Thị Hoài Thu 6 7
27 Nguyễn Hoài Thu 6 7
28 Nguyễn Thị Thuận 6 7
29 Phan Văn Trung 6 6
30 Hoàng Văn Việt 6 7
M0 = 6 M0 = 7
TB = 6,4 TB = 7,3
Tr ờng THCS Lê Khắc Cẩn- An Lão
15
Nghiờn cu khoa hc s phm ng dng