KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI MTCT
LỚP 12 - MÔN: VẬT LÍ
(Gồm 04 trang)
Bài 1: (Cơ học)
Từ độ cao h = 12m so với mặt đất, một vật nhỏ được ném lên với vận tốc ban đầu v
0
=
15m/s. Véc tơ vận tốc v
0
hợp với phương ngang một góc
α
= 60
0
. Lấy g=9,81m/s
2
. Tại vị trí
cách mặt đất 5m véc tơ vận tốc của vật hợp với phương thẳng đứng một góc bao nhiêu? Bỏ
qua sức cản của không khí.
Cách giải Kết quả
Bài 2: (Cơ học)
Một lò xo nhẹ có độ cứng k, đầu trên cố định, đầu dưới gắn với vật nhỏ khối lượng m
= 100g. Lấy g = 9,8m/s
2
, kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo dãn
l 5cm∆ =
rồi thả nhẹ. Vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với cơ năng toàn phần
W = 0,8.10
-3
J. Xác định độ cứng k của lò xo.
Cách giải Kết quả
Bài 3: (Cơ học)
Mạch điện như hình vẽ. Cho R
1
= 8
Ω
, R
2
= 5
Ω
, U
AB
= 12V. Mắc vôn kế vào A, C nó
chỉ 7V. Hỏi khi mắc vôn kế đó vào C, B nó chỉ bao nhiêu?
Cách giải Kết quả
Bài 6: (Điện học)
Cho mạch RLC nối tiếp. Cuộn dây thuần cảm có L = 140mH. Hiệu điện thế ở hai đầu
đoạn mạch u = 220
2 sin(100 t)π
(V). Tụ điện có điện dung C = 100
Fµ
. Tính R biết công
suất tiêu thụ của mạch là 60W.
Cách giải Kết quả
2
A
B
C
R
1
R
2
Chú ý: Giám thị không giải thích gì thêm.
Thí sinh không đợc sử dụng bất cứ tài liệu nào!
K thi HC SINH GII GII TON TRấN MY TNH CM TAY
lớp 12 MễN VT Lí
P N V BIU IM (gm 3 trang)
Bi 1:
Cỏch gii Kt qu
Chn gc th nng trng trng ti v trớ cỏch mt t 5m
4
ĐLBT cơ năng:
2 2
2
0
0
mv mv
mgh v v 2gh
2 2
+ = ⇒ = +
v ;
19,5438m/s
Tại gốc thế năng v hợp với phương thẳng đứng góc
β
với
x 0
v v .cos
sin
v v
α
β = =
β ;
∆ = +
(4)
Giải (4) được giá trị của k k
;
23,4736N/m
Bài 3:
Cách giải Kết quả
Chu kỳ dao động đúng khi đồng hồ ở mặt đất:
l
T 2
g
= π
Khi đưa lên độ cao h:
h
h
l
T 2
g
= π
Mà
2
h
R
g g
R h
=
÷
+
t∆ ;
135,2113 s
Bài 4:
Cách giải Kết quả
Xét
2
3
lượng khí H
2
ban đầu chiếm thể tích
1 0
2
V V
3
=
với V
0
là
thể tích của bình. Sau khi xả nó có thể tích V
2
= V
0
.
Áp dụng phương trình trạng thái:
1 1 2 2 1 1 2
2
1 2 1 2
p V p V p V T
p
T T T V
−
V
R =
56
Ω
Khi mắc vôn kế vào C, B:
2 V AB
CB
2 V 1 CB
R .R U
R ' ; I'
R R R R'
= =
+ +
CB
R ' ;
4,5902
Ω
I’
;
0,9531A
Vôn kế chỉ:
CB CB
U' I'.R'=
CB
U' ;
4,3749 V
Bài 6:
Cách giải Kết quả
2
2 2
L C
U
R R (Z Z ) 0
P
⇒ − + − =
; Giải pt bậc 2
1
R 795,6192Ω;
2
R 11,0475Ω;
Bài 7:
Cách giải Kết quả
Năng lượng toàn phần của mạch:
2 2
d t
Cu Li
W W W
2 2
= + = +
(1)
Mà W = W
dmax
=
2
0
LI
R A'B' d'
f ; k 3 k 3 d' 3d
2 AB d
⇒ = = = ⇒ = − = − ⇒ =
Mà
1 1 1 1 1 4 4 2
d f R
f d d' d 3d 3d 3 3
= + = + = ⇒ = =
d
;
28,6667cm
6
Bài 9:
Cách giải Kết quả
A’B’ là ảnh ảo nhỏ hơn AB => thấu kính là phân kỳ, d’ < 0, k > 0
R
1
= -2R
2
;
A'B' 1 1 d'
k k d 3d'
AB 3 3 d
= = ⇒ = = − ⇒ = −
1 1 1 1 1 2 3
f d'
f d d' 3d' d' 3d' 2
= + = − + = ⇒ =
f = -15cm
f
G
∞
=
f = 3,125cm
Độ bội giác:
c
OC
G k
l d'
=
+
với
d' d' f
k
d f
−
= − = −
d’ = -40cm
Mà
( )
d' 50 l= − −
G = 6,9
=== Hết ===
7