Câu hỏi trắc nghiệm có đáp án bộ môn nhi khoa tập 1 - Pdf 27


1

CHƯƠNG1 : NHI KHOA ĐẠI CƯƠNG
CHĂM SÓC SỨC KHOẺ BAN ĐẦU (CSSKBĐ )
Thời gian giảng : 2 tiết
Đối tượng : Sinh viên Y6 đa khoa.
Người biên soạn: PGS.TS.Nguyễn Khắc Sơn
Mục tiêu:
1. Trình bày được định nghĩa sức khoẻ của tổ chức y tế thế giới (TCYTTG) và khái niệm về
CSSKBĐ
2. Kể tên 8 biện pháp CSSKBĐ đã được nêu trong tuyên ngôn Alma – Ata năm 1978 và 2 biện
pháp của Việt Nam.
3. Kể đủ 7 biện pháp ưu tiên trong nhi khoa.
4. Trình bày được khái quát tình hình sức khoẻ và bệnh tật cho trẻ em nước ta hiện nay.
A. Trình bày được khái quát bối cảnh của chiến lược CSSKBĐ cho trẻ em.
B. Nêu được mục tiêu chủ yếu về sức khoẻ vào năm 2010 và 2020 ở nước ta.
C. Trình bày được các biện pháp giáo dục sức khoẻ cho các bà mẹ ở cộng đồng.
Test Blueprint:
Số lượng test Số TT Mục tiêu Tỉ lệ test(%)
MCQ Đúng/Sai Ngỏ ngắn
Tổng
1 Mục tiêu 1 10 2 1 3
2 Mục tiêu 2 10 2 1 3
3 Mục tiêu 3 10 2 1 3
4 Mục tiêu 4 20 4 1 1 6
5 Mục tiêu 5 20 4 1 1 6
6 Mục tiêu 6 13 3 1 4
7 Mục tiêu 7 17 4 1 5
Tổng 100% 21 5 4 30
I. CÂU HỎI LỰA CHỌN

a. CSSKBĐ là công việc của mỗi cá nhân
b. CSSKBĐ chỉ là công việc của y tế cơ sở.
c. CSSKBĐ là phục vụ bằng các kỹ thuật thô sơ rẻ tiền.
d. CSSKBĐ là đào tạo hướng về cộng đồng.@
7. Biện pháp CSSKBĐ của TCYTTG là (tìm 1 biện pháp đúng nhất)
a. Vệ sinh cá nhân
b. Thực hiện sinh đẻ kế hoạch@
c. Ăn tăng đạm, mỡ , đường
d. Thực hiện tiêm phòng chó dại sau khi bị chó cắn.
8. Mội ưu tiên cho chăm sóc sức khoẻ trẻ em là:
a. Ăn nhiều thịt.
b. Uống sữa bò
c. Bù nước bằng đường uống@
d. Ăn thêm hoa quả để tăng lượng vitamin
9. Các biện pháp ưu tiên trong CSSKBĐ ở trẻ em ngoại trừ.
a. Theo dõi biểu đồ tăng trưởng .
b. Đảm bảo cho trẻ được uống sữa mẹ@.
c. Tiêm chủng .
d. Kế hoạch hoá gia đình
10. Nguyên nhân tử vong chính ở trẻ em Việt Nam ngoại trừ.
a. Suy dinh dưỡng.
b. Tự sát@.
c. Viêm phổi
d. Tai nạn giao thông, ỉa chảy cấp.
11. Dưới đây là các chương trình quốc gia về CSSK trẻ em ngoại trừ:
a. ARI.
b. Chương trình phòng chống LCK.@
c. CDD.
d. Phòng chống suy dinh dưỡng, chương trình tiêm chủng mở rộng.
12. Theo kế hoạch hoá gia đình mỗi gia đình chỉ nên có :

b. 100‰
c. 109‰@
d. 150‰
18. Tỉ lệ tử vong ở trẻ em < 1 tuổi ở các nước công nghiệp rất thấp( WHO. 1997):
a. 5%
b. 6%
c. 7%@
d. 8%
19. Nguyên nhân tử vong chủ yếu ở trẻ em dưới 5 tuổi ở các nước đang phát triển là:
a. Suy dinh dưỡng và các bệnh nhiễm khuẩn.@
b. Tai nạn giao thông.
c. Ung thư
d. Các bệnh tim mạch.
20. Giáo dục sức khoẻ cho các bà mẹ trong cộng đồng.
a. Giảm được 1/3 số bà mẹ bị thiếu máu thiếu sắt.@
b. Giảm được 1/4 số bà mẹ bị thiếu máu thiếu sắt.
c. Giảm được 1/5 số bà mẹ bị thiếu máu thiếu sắt.
d. Giảm được 1/6 số bà mẹ bị thiếu máu thiếu sắt.
21. Giáo dục sức khoẻ cho các cho các bà mẹ trong cộng đồng nhằm mục tiêu về dinh dưỡng là:
a. Thực hiện cho tất cả trẻ được bú mẹ 3-4 tháng đầu, cho ăn thêm đầy đủ
b. Thực hiện cho tất cả trẻ được bú mẹ 4-6 tháng đầu, cho ăn thêm đầy đủ@
c. Thực hiện cho tất cả trẻ được bú mẹ 6-7 tháng đầu, cho ăn thêm đầy đủ
d. Thực hiện cho tất cả trẻ được bú mẹ 7-8 tháng đầu, cho ăn thêm đầy đủ.
II. CÂU HỎI ĐÚNG SAI
1. Có thể hạ thất tỷ lệ tử vong cho trẻ em dưới năm tuổi nhờ thực hiện tốt tiêm chủng
phòng bệnh
Đ S
2. Muốn tiếp cận tốt các dịch vụ y tế cần phải hợp lý hoá với lồng ghép chăm sóc
sức khoẻ ban đầu
Đ S

1. 94,1%
3. bệnh lý chu sinh và thai nhi
4. Dại
5. quyền trẻ em

CÁC THỜI KỲ TUỔI TRẺ
Số tiết: 2 tiết, đối tượng Y4
Người soạn: Ngô Đức Kiểm.
Mục tiêu:
1. Nêu được 6 thời kỳ phát triển của trẻ em.
2. Trình bày được đặc điểm sinh lý và bệnh lý từng thời kỳ.
Xác định tỷ lệ tests theo mục tiêu ( Testblueprint)

Số lượng tests cho mỗi loại Mục tiêu Tỷ lệ test
(%)
MCQ Đ/S Ngỏ ngắn
Tổng số
Mục tiêu1 33 6 6
Mục tiêu2 67 11 4 15
Tổng số 100 17 4 21

I. CÂU HỎI LỰA CHỌN:
1.Thêi kú ph¸t triÓn trong tö cung gåm:
a.240 – 250 ngµy
b.260 – 270 ngµy
@c.280 – 290 ngµy
d.295 – 300 ngµy

c. Tuổi niên thiếu từ 7- 15 tuổi
d. Tuổi dậy thì ở con trai từ 12- 16 tuổi
7. Bệnh thấp tim hay mắc ở thời kỳ:
a. Tuổi bú mẹ
b. Tuổi răng sữa
c. Tuổi thiếu niên@
d. Tuổi dậy thì
8. Thời điểm trẻ bắt đầu mọc răng:
a. Lúc trẻ được 4 tháng tuổi
b. Lúc trẻ được 6 tháng tuổi@
c. Lúc trẻ được 8 tháng tuổi
d. Lúc trẻ được 10 tháng tuổi
9. Bệnh gù vẹo cột sống hay mắc ở lứa tuổi:
a. Tuổi bú mẹ.
b. Tuổi răng sữa.
c. Tuổi thiếu niên.@
d. Tuổi dậy thì.
10. Thời điểm trẻ biết nói:
a. Lúc trẻ được 6 tháng tuổi.
b. Lúc trẻ được 8 tháng tuổi.
c. Lúc trẻ được 10 tháng tuổi.
d. Lúc trẻ được 1 tuổi.@

6

11. Những thay đổi của trẻ sau khi ra đời để thích nghi với cuộc sống bên ngoài: ý nào không phù
hợp
a. Khóc to cùng với thở bằng phổi
b. Vòng tuần hoàn chính thức thay cho vòng tuần hoàn rau thai
c. Huyết sắc tố A thay cho huyết sắc tố F@

d. Bệnh nhiễm trùng.@
18. Những đặc điểm sinh lý ở thời kỳ dậy thì dưới đây: ý nào không phù hợp
a. Hệ nội tiết phát triển mạnh.
b. Chức năng cơ quan sinh dục trưởng thành.
c. thần kinh đã trưởng thành và luôn trong tình trạng ổn định.@
d. Hoạt động nội tiết tố sinh dục chiếm ưu thế.
19.Những rối loạn về tim mạch hay gặp nhất ở lứa tuổi :
a. Tuổi bú mẹ.
b. Tuổi răng sữa.
c. Tuổi thiếu niên.
d. Tuổi dậy thì.@
20. Các dị dạng về sinh dục phát hiện được ở thời kỳ nào: ?
a. Tuổi bú mẹ.
b. Tuổi dậy thì.@

7

c. Tuổi thiếu niên.
d. Tuổi răng sữa.
21. Các rối loạn về tâm thần hay gặp ở thời kỳ nào:
a. Tuổi dậy thì.@
b. Tuổi răng sữa.
c. Tuổi thiếu niên.
d. Tuổi bú mẹ.
22. Các bệnh nhiễm trùng hay mắc trong thời kỳ sơ sinh: ý nào không phù hợp
a. Nhiễm trùng rốn.
b. Nhiễm trùng da.
c. Nhiễm trùng hô hấp.
d. Sởi.@
23. Các bệnh lây bắt đầu mắc ở thời kỳ nào:

PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT TRẺ EM
Số tiết: 1tiết
Người soạn: BS. Ngô Đức Kiểm
Mục tiêu
1-Trình bầy được các chỉ số phát triển về chiều cao và cân nặng của từng lứa tuổi ở trẻ em.
2-Trình bầy được các yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển thể chất của trẻ em.

Xác định tỷ lệ tests theo mục tiêu ( Testblueprint)
Số lượng tests cho mỗi loại Mục tiêu Tỷ lệ %
MCQ Đ/S Ngỏ ngắn
Tổng số
1 95 22 4 26
2 5 2 2
Tổng số 100 22 4 2 28

I. CÂU HỎI LỰA CHỌN
1. Chiều cao nằm trung bình trẻ sơ sinh trai việt nam là:
a. 40 cm ± 1,6 cm
b. 45 cm ± 1,6 cm
c. 50 cm ± 1,6 cm@
d. 55 cm ± 1,6 cm
2. Chiều cao nằm trung bình trẻ sơ sinh gái việt nam là:
a. 49,8 cm ± 1,3
b. 49,8 cm ± 1,5@
c. 49,8 cm ± 1,7
d. 49,8 cm ± 1,9
3. Lúc mới đẻ vòng ngực của trẻ so với vòng đầu:
a. Vòng ngực > vòng đầu 2 cm
b. Vòng ngực < vòng đầu@
c. Vòng ngực = vòng đầu

a. X kg = 9 + 1,0 x ( N – 1 )
b. X kg = 9 + 1,5 x ( N – 1 )@
c. X kg = 9 + 2 x ( N – 1 )
d. X kg = 9 + 2,5 x ( N – 1 )
10. Chiều cao của trẻ > 1 tuổi có thể tính tương đối theo công thức:
a. X cm =55 cm + 5N
b. X cm =65 cm + 5N
c. X cm =75 cm + 5N@
d. X cm =85 cm + 5N
11. Cân nặng của trẻ 11 đến 15 tuổi có thể tính tương đối theo công thức:
a. X kg = 21 + 2 x ( N- 10 )
b. X kg = 21 + 3 x ( N- 10 )
c. X kg = 21 + 4 x ( N- 10 )
d. X kg = 21 + 5 x ( N- 10 )@
12. Sau năm đầu , vòng đầu trẻ em là:
a. 45 ± 1,0 cm
b. 45 ± 1,5 cm@
c. 45 ± 2 cm
d. 45 ± 2,5 cm
13. Trẻ sơ sinh mới đẻ vòng đầu là:
a. 28 cm
b. 32 cm@?
c. 34 cmd
d. 36 cm
14. Năm thứ 2 chiều cao của trẻ tăng được:
a. 8cm
b. 7 cm@10?
c. 5cm
d. 4cm
15. Năm thứ 3 chiều cao của trẻ tăng được:

c. 1,5 cm
d. 1 cm
21. Trong quý III của năm đầu, trung bình mỗi tháng, chiều cao của trẻ tăng: Chọn ý đúng
a. 2,5 cm
b. 2 cm
c. 1,5 cm@
d. 1 cm
22. Trong quý IV của năm đầu, trung bình mỗi tháng, chiều cao của trẻ tăng: Chọn ý đúng
a. 2,5 cm
b. 2 cm
c. 1,5 cm
d. 1 cm@
II. CÂU HỎI ĐÚNG SAI
1- Trẻ càng lớn phát triển cân nặng càng nhanh Đ S
2- Trẻ càng lớn phát triển chiều cao càng chậm Đ S
3- Trẻ sơ sinh mới đẻ, có vòng ngực là 35 cm Đ S
4- Trẻ sơ sinh mới đẻ, có vòng đầu là 35 cm Đ S
III. CÂU HỎI NGỎ NGẮN
1.Những yếu tố nội sinh ảnh hưởng đến sự phát triển thể chất :
a. Sự phát triển bình thường của hệ thần kinh.
b
c. Yếu tố di truyền.
d. Các rối loạn bẩm sinh.
2. Những yếu tố ngoại sinh ảnh hưởng đến sự phát triển thể chất :
a.Yếu tố môi trường,
b.Yếu tố bệnh tật.
c
d. Sự truyền thông giáo dục sức khoẻ.

ĐÁP ÁN

d. Lúc trẻ được 1 tuổi.@
2. Trẻ biết hóng chuyện từ lúc:
a. 2 tháng
b. 3 tháng@
c. 4 tháng
d. 5 tháng
3. Trẻ biết cầm chén uống nước từ lúc:
a. 9 – 10 tháng
b. 11 – 12 tháng
c. 13 – 14 tháng@
d. 15-16 tháng
4. Trẻ biết cầm thìa uống nước và xúc cơm từ lúc:
a. 12 – 13 tháng
b. 14 – 15 tháng
c. 16 – 18 tháng@
d. 18 – 19 tháng
5. Trẻ biết lẫy từ ngửa sang sấp lúc:
a. 3 tháng
b. 4 tháng@
c. 5 tháng
d. 6 tháng
6. Trẻ biết lẫy từ sấp sang ngửa lúc:
a. 3 tháng
b. 4 tháng

12

c. 5 tháng@
d. 6 tháng
7. Trẻ biết bò bằng đầu gối và hai bàn tay từ lúc:

của trẻ:
a. Sự phát triển bình thường của hệ thần kinh.@
b. Yếu tố dinh dưỡng.
c. Yếu tố bệnh tật.
d. Yếu tố môi trường.
14. Trẻ biết nói được vài từ từ lúc:
a. Lúc trẻ được 12 đến 13tháng
b. Lúc trẻ được 14
c. Lúc trẻ được 16 đến 18 tháng .@
d. Lúc trẻ được 20tháng
15. Trẻ thích cười đùa, biết hướng về chỗ có âm thanh từ lúc:
a. Lúc trẻ được 3tháng
b. Lúc trẻ được 4 đến 5 tháng@
c. Lúc trẻ được 6tháng
d. Lúc trẻ được 7tháng
16. Trẻ biết nhìn vật sáng, vật di động từ lúc :

13

a. Lúc trẻ được 3tháng@
b. Lúc trẻ được 4tháng
c. Lúc trẻ được 5tháng
d. Lúc trẻ được 6tháng

II. CÂU HỎI ĐÚNG SAI
1- Trẻ biết lạ quen từ lúc 2- 3 tháng Đ S
2- Trẻ biết gọi khi buồn đi tiểu tiện lúc 16 -18 tháng Đ S
3- Trẻ biết dơ tay khi được bế lúc 6 - 8 tháng Đ S
4- Trẻ biết cầm bằng lòng bàn tay lúc 6 - 8 tháng Đ S
5- Trẻ biết theo người quen lúc 3 tháng Đ S


Số lượng test STT Mục tiêu Tỉ lệ test(%)
MCQ Đúng/Sai Ngỏ ngắn
Tổng
1 Mục tiêu 1 13 2 1 1 4
2 Mục tiêu 2 13 3 1 4

14

3 Mục tiêu 3 19 4 1 1 6
4 Mục tiêu 4 35 7 2 2 11
5 Mục tiêu 5 10 3 3
6 Mục tiêu 6 10 2 1 3
Tổng 100% 21(68%)

5(16%) 5(16%) 31
I. CÂU HỎI LỰA CHỌN
1. Chương trình tiêm chủng mở rộng có tác dụng phòng các bệnh sau:
a. Sởi , Bại liệt , Bạch hầu , Ho gà.@
b. Bạch hầu , Ho gà , Viêm gan vi rút.
c. Sởi, lao, sốt rét.
d. Lao, Bạch hầu, Ho gà, Uốn ván, Viêm não, dại.
2. Chương trình TCMR có mục tiêu tiêm phòng đầy đủ 6 bệnh cho trẻ em thuộc lứa tuổi:
a. Sơ sinh
b. Dưới 1 tuổi@
c. Từ 3-5 tuổi
d. Trên 5 tuổi.
3. Trẻ em trong năm đầu phải đảm bảo tiêm phòng đầy đủ:
a. 3 mũi DPT , một mũi sởi, một mũi ho gà.
b. 1 lần uống Sabin, 1 mũi BCG , và 2 lần DPT.

15

b. Chỉ nên tiêm sởi và Sabin
c. Chỉ nên tiêm BCG và DPT.
d. Không nên tiêm chủng vì trẻ có nguy cơ mắc bệnh sau khi tiêm.
10.Thời gian tối thiểu giữa 2 lần tiêm Bạch hầu- Ho gà - Uốn ván :
a. 10 ngày
b. 15 ngày
c. 1 tháng@
d. 2 tháng
11.Vaccin sống là những loại Vaccin sau:
a. Ho gà, Sởi , Bại liệt.
b. DPT, BCG, Sởi
c. Bạch hầu, Ho gà ,Uốn ván
d. Sởi, bại liệt, lao@
12.Nếu lần đầu tiên tiêm BH-HG-UV bị phản ứng thì:
a. Ngưng tiêm mũi tiếp theo.
b. Vẫn tiếp tục tiêm bình thường và giảI thích cho bà mẹ
c. Không nên tiêm thành phần Ho gà mà nên tiêm BH-UV@
d. Ngưng toàn bộ các liều tiêm và các mũi tiếp theo.
13.Tất cả các loại vaccin nên bảo quản ở nhiệt độ:
a. Dưới 0
0
c
b. Từ 4
o
c- 8
o
c@
c. Từ 10

19.Tại sao phải giải thích và giải thích gì cho bà mẹ sau khi trẻ được tiêm chủng:

16

a. Để bà mẹ biết tại sao phải tiêm chủng , tiêm thì phòng được bệnh gì@
b. Để bà mẹ biết tiêm phòng cho trẻ làm trẻ thèm ăn hơn
c. Để bà mẹ thấy tai biến của tiêm phòng
d. Giải thích cho bà mẹ tiêm phòng sẽ tránh được ỉa chảy
20.Khi vaccin bảo quản không tốt đã bị hỏng . Nếu tiêm cho trẻ sẽ có các nguy hiểm sau:
a. Phản ứng tại chỗ tiêm
b. Sốt và nôn
c. Phản ứng phản vệ tại chỗ hoặc toàn thân
@d .Không có phản ứng gì@
21.Vaccin có thể bị hỏng do:
a. Kháng sinh , corticoide
b. ánh sáng , hoá chất , alcool iot@
c. Tiêm sai lịch tiêm chủng
d. Chủng nhiều loại vaccin một lần
II. CÂU HỎI ĐÚNG SAI
1. Trong chương trình TCMR dây truyền lạnh là dây truyền sản xuất lạnh Đ S
2. Một trong những mục tiêu phấn đấu của CTTCMR đến năm 2000 là thanh toán
bại liệt và loại trừ uốn ván sơ sinh
Đ S
3. Trẻ bị suy dinh dưỡng trung bình thì không nên tiêm chủng phòng bệnh Đ S
4. Chủng ngừa nhắc lại có mục đích loại bỏ các sai sót khi tiêm Đ S
5. Biện pháp phòng uốn ván cho trẻ lớn là chủng ngừa BH-HG-UV Đ S

III. CÂU HỎI NGỎ NGẮN
1 . Mục tiêu của chương trình TCMR nhằm……………………………………
2 .Vaccin sởi được tiẻm vào khoảng thời gian từ…………………………………

T

Mục tiêu

Tỉ lệ %
MCQ Đúng sai Ngỏ ngắn
Tổng số
1 Mục tiêu 1 31 9 3 3 15
2 Mục tiêu 2 17 5 1 2 8
3 Mục tiêu 3 52 21 3 2 26
Tổng số 100 35 7 7 49
I. CÂU HỎI LỰA CHỌN

1. Tìm ý không phù hợp với đặc điểm cấu tạo da trẻ em:
a. Da trẻ em mềm mại.
b. Lớp thượng bì dày.@
c. Da trẻ em có nhiều nước.
d. Da trẻ em có nhiều mạch máu.
2. Tìm ý không phù hợp với đặc điểm cấu tạo da trẻ em:
a. Da trẻ em sờ vào mịn như nhung.
b. Các sợi cơ và sợi đàn hồi phát triển mạnh@
c. Tuyến mồ hôi đã phát triển trong 3-4 tháng đầu nhưng chưa hoạt động.
d. Trên da trẻ mới đẻ có lớp chất gây màu xám trắng.
3.Tìm ý không phù hợp với tác dụng của chất gây:
a. Chất gây có tác dụng cung cấp canxi cho cơ thể.@
b. Chất gây giúp cho cơ thể đỡ bị mất nhiệt.
c. Chất gây có tác dụng miễn dịch.
d. Chất gây là sản phấm dinh dưỡng cho da.,
4.Tìm ý không phù hợp với hiện tượng vàng da sinh lý ở trẻ sơ sinh:
a. Gặp ở 85-88% trẻ sơ sinh.

d. Tổng hợp vitamin D.@
10.Trọng lượng hệ cơ trẻ sơ sinh chiếm bao nhiêu % trọng lượng cơ thể:
a. 13%
b. 23%.
c. 33%@
d. 43%.
11. Bề dày sợi cơ trẻ em so với bề dày sợi cơ của người lớn là:
a. Bằng 1/2 sơi cơ người lớn.
b. Bằng 1/3 sơi cơ người lớn.
c. Bằng 1/4 sơi cơ người lớn.
d. Bằng 1/5 sơi cơ người lớn.@
12. Hiện tượng tăng trương lực cơ sinh lý ở chi trên hết vào thời gian nào sau khi đẻ:
a. 1,5 tháng.
b. 2,5 tháng.@
c. 3,5 tháng .
d. 4,5 tháng.
13. Hiện tượng tăng trương lực cơ sinh lý ở chi dưới hết vào thời gian nào sau khi đẻ:
a. 1-2 tháng.
b. 2-3 tháng.@
c. 3-4 tháng .
d. 4-5 tháng.
14. Tìm ý không phù hợp với sự phát triển cơ của trẻ em:
a. Các cơ trẻ em phát triển đồng đều ở mọi lứa tuổi.@
b. Các cơ lớn phát triển trước.
c. Các cơ nhỏ phát triển sau.
d. Trên 15 tuổi, các cơ nhỏ phát triển mạnh.
15. Tìm ý không phù hợp với đặc điểm cấu tạo xương ở trẻ sơ sinh:
a. Xương trẻ sơ sinh chưa phát triển hòan chỉnh.
b. Đầu to.
c. Thân ngắn.@

a. 3 tuổi.@
b. 4 tuổi
c. 5 tuổi
d. 6 tuổi
22. Thời gian xuất hiện điểm cốt hóa ở xương nguyệt là:
a. 2-4 tuổi.
b. 4 -6 tuổi@
c. 6 - 8 tuổi
d. 8- 10 tuổi
23. Thời gian xuất hiện điểm cốt hóa ở xương nguyệt là:
a. 2-4 tuổi.
b. 4 -6 tuổi@
c. 6 - 8 tuổi
d. 8- 10 tuổi
24. Thời gian xuất hiện điểm cốt hóa ở xương thê là:
a. 2-4 tuổi.
b. 4-6 tuổi.@
c. 6- 8 tuổi.
d. 8-10 tuổi.
25. Thời gian xuất hiện điểm cốt hóa ở xương thuyền là:
a. 1-3 tuổi.
b. 3-5 tuổi
c. 5- 7 tuổi @
d. 7-9 tuổi
26. Thời gian xuất hiện điểm cốt hóa ở xương đậu là:
a. 2-4 tuổi.
b. 4-6 tuổi
c. 6-8 tuổi
d. 10-13 tuổi@
27. ý không phù hợp với đặc điểm của thóp ở trẻ em:

c. 6-8 tháng.
d. 8-10 tháng.
33. Trẻ em có bao nhiêu răng sữa:
a. 16 cái.
b. 20 cái.@
c. 24 cái.
d. 28 cái.
34. Thời gian bắt đầu mọc răng hàm là:
a. 1-3 tuổi.
b. 3-5 tuổi.
c. 5-7 tuổi.@
d. 7-9 tuổi.
35. Tuổi bắt đầu thay thế răng sữa bằng răng vĩnh viễn là:
a. 3-4 tuổi.
b. 4-5 tuổi.
c. 5-6 tuổi.
d. 6-7 tuổi.@

II. CÂU HỎI ĐÚNG SAI
1. Da trẻ em có ít mao mạch Đ S
2. Sợi cơ và sợi đàn hồi ở da trẻ em phát triển tốt ngay từ khi mới sinh Đ S
3. Bề dày lớp mỡ dưới da trẻ trai 6 tháng tuối là 6-15 mm. Đ S
4. Tổ chức kẽ của cơ trẻ em kém phát triển. Đ S
5. ở trẻ dưới 1 tuổi đường kính trước sau lồng ngực bằng đường kính ngang. Đ S

21

6. Xương sườn của trẻ nhỏ nằm theo chiều dốc nghiêng Đ S
7. ở trẻ nhỏ, khi thở chủ yếu cơ hoành di động Đ S
III. CÂU HỎI NGỎ NGẮN

1. Trình bày đợc cơ sở khoa học của IMCI (Integrated Management of Childhood Illness)
2. Liệt kê đợc tiến trình xử trí lồng ghép bệnh trẻ em
3. Trình bày đợc phác đồ xử trí bệnh trẻ em từ 2 tháng đến 5 tuổi và từ 1 tuần đến 2 tháng tuổi.
Xác định tỷ lệ tests theo mục tiêu
Số lượng tests cho mỗi loại Mục tiêu Tỷ lệ%
MCQ Đ/S Ngỏ ngắn
Tổng số
Mục tiêu 1 15 1 1 1 3
Mục tiêu 2 10 1 1 2
Mục tiêu3 75 10 3 2 15
Tổng
100 12(60%) 4(25%) 4(25%) 20

I. CÂU HỎI LỰA CHỌN
1 - Tài liệu hướng dẫn IMCI nên dùng ở đâu?
a. Tại phòng bệnh của bệnh viên
b. Tại phòng khám tư
c. Tại cơ sở y tế tuyến đầu @
d. Tại các bệnh viện chuyên khoa
2 - Tài liệu hướng dẫn lâm sàng của IMCI mô tả cách xử trí mộtt trẻ:
a. Bị một vấn đề mạn tính
b. Bị một bệnh cấp tính @
c. Trong quá trình khám theo dõi
d. Bị thiểu năng trí tuệ
3 - Tài liệu hướng dẫn lâm sàng của IMCI được soạn thảo để sử dụng cho những nhóm tuối sau:
a. Từ lúc mới sinh đến 5 tuổi
b. Từ 2 tháng đến 2 tuổi
c. Từ 1 tuần đến 5 tuổi @
d. Từ 2 tháng tới 5 tuổi
4 - Khi một trẻ được mang đến cơ sở y tế, bao giờ cũng phải kiểm tra các dấu hiệu nguy hiểm toàn

0
C. Mẹ đưa cháu đến khám vì cháu bị tiêu chảy. Cháu
không có bất kỳ dấu hiệu nguy hiểm toàn thân nào. Cháu cũng không ho và không khó thở.Khi được
bạn hỏi là Hân đã bị tiêu chảy bao lâu rồi thì mẹ trả lời: "từ hơn 2 tuần nay". Phân có lẫn máu. Trong
khi khám, bạn thấy Hân kích thích, nhưng mắt cháu vẫn không trũng. Cháu uống được nhưng không
có vẻ khát. Nếp véo da mất chậm. Vậy phân loại bệnh của Hân là:
a. Tiêu chảy cấp, có mất nước
b. Tiêu chảy cấp, lỵ
c. Tiêu chảy kéo dài, không mất nước
d. Tiêu chảy kéo dài, có mất nước, lỵ.@
9 - Một trẻ cần được đánh giá triệu chứng sốt, nếu trẻ:
a. Không cảm thấy khoẻ mạnh
b. Có thân nhiệt 37
0
C
c. Có thân nhiệt từ 37,5
0
C@
d. Có ban toàn thân
10 - Để phân loại là trẻ bị viêm xương chũm, trẻ phải có dấu hiệu sau đây:
a. Sưng nề vùng sau tai
b. Mủ chảy ra từ một tai
c. Mủ chảy ra từ cả hai tai
d. Sưng đau vùng sau tai @
11 - Những trẻ nào cần được kiểm tra suy dinh dưỡng và thiếu máu?
a. Tất cả những trẻ có vấn đề về nuôi dưỡng
b. Tất cả những trẻ < 12 tháng tuổi
c. Tất cả mọi trẻ đến khám@
d. Tất cả những trẻ không được nuôi bằng sữa mẹ
12 - Bạn cần đánh giá cách nuôi dưỡng trẻ nếu trẻ:

c
d
3 - Để phân loại mất nước 1 trẻ bị tiêu chảy, bạn cần nhìn và cảm nhận:
a
b
c
d
e

ĐÁP ÁN
CÂU HỎI ĐÚNG SAI
1 - Đ 2 – S 3 - Đ 4 - Đ
CÂU HỎI NGỎ NGẮN
1. a. Về thức ăn và các vấn đề nuôi dưỡng
b. Về dinh dưỡng
c. Về khi nào trẻ khám lại
d. Về săn sóc sức khoẻ của mẹ
2. a. Uống nhiều dịch
b. Tiếp tục cho ăn
c. Khi nào cần đưa trẻ khám lại ngay
3. a. Ho và khó thở
b. Tiêm chủng
c. Nhiễm khuẩn tai
d. Sốt
e. Suy dinh dưỡng và thiếu máu.
4. a. Quan sát tình trạng chung của trẻ
b. Dấu hiệu mắt trũng
c. Dấu hiệu khát uống háo hức
d. Khám nếp véo da bụng
e. Suy dinh dưỡng và thiếu máu.

5 Mục tiêu 5 20 2 1 1 4
6 Mục tiêu 6 20 2 1 1 4

Tổng số

100 14(70%) 2(10%) 4(20%) 20

I. CÂU HỎI LỰA CHỌN
1. Sốt ở trẻ bú mẹ là hiện tượng tăng nhiệt độ của cơ thể được xác nhận khi nhiệt độ ở hậu môn trên:
a. Trên 37
0
5
b. Trên 37
0
8@
c. Trên 37
0
9
d. Trên 38
0

2. Sốt ở trẻ em trên một tuổi là hiện tượng tăng nhiệt của cơ thể được xác nhận khi đo ở hậu môn:
a. Trên 37
0
5
b. Trên 37
0
8
c. Trên 38
0


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status