Bộ câu hỏi trác nghiệm có đáp an Giải phẫu thần kinh - Pdf 27

Giải phẫu thần kinh.

Mỗi câu hỏi dưới đây đều có một câu trả lời đúng để trả lời câu hỏi.
Câu 722.Thuật ngữ màng não mềm được dùng để chỉ :
a.Màng nuôi và màng nhện.@
b.Màng nuôi và màng cứng.
c.Màng cứng và màng nhện.
d.Màng nuôi, màng cứng và màng nhện.
e.Màng cứng và phần xương sọ dính vào nó.
Câu 723.Tuỷ gai được giữ chặt vào màng cứng bởi :
a.Dây tận cùng.
b.Màng nuôi.
c.Dây chằng răng.@
d.Nón tuỷ.
e.Cân Galia.
Câu 724.Tuỷ gai trải dài từ lỗ chẩm đến bờ dưới của :
a.Đốt sống ngực X.
b.Đốt sống ngực XI.
c.Đốt sống thắt lưng I.@
d.Đốt sống thắt lưng III.
e.Đốt sống thắt lưng V.
Câu 725.Có………… đôi dây thần kinh gai sống.
a.25.
b.27.
c.31.@
d.33.
e.35.
Câu 726.Sàn não thất 4 là mặt sau của hành não và của:
a.Màn tuỷ trên.
b.Màn tuỷ dưới.
c.Cánh tay liên hợp.

c.Các nhánh của động mạch nền.
d.Các nhánh của động mạch đốt sống.
e.Động mạch đại não giữa.@
Câu 732.Tuỷ gai dài khoảng :
a.25cm.
b.35cm.
c.45cm.@
d.55cm.
e.65cm.
Câu 733.Dây tận cùng chủ yếu được hình thành từ :
a.Màng nuôi.@
b.Màng cứng.
c.Dịch não tuỷ.
d.Chất trắng.
e.Các tế bào hạch.
Câu 734.Xác định tên gọi các dễ thần kinh sống dưới đốt sống thắt lưng I
a.Dây tận cùng.
b.Nón tuỷ.
c.Đuôi ngựa.@
d.Đám rối thắt lưng.
e.Đám rối cùng.
Câu 735.Chỉ ra xương không tiếp khớp với xương khác để tạo thành thóp bên
trước :
a.Xương trán.
b.Xương thái dương.
c.Xương bướm.
d.Xương đỉnh.
e.Xương chẩm.@
Câu 736.Xác định thành phần ngăn cách giữa đại não và tiểu não :
a.Liềm đại não.

b.Cuống tiểu não.
c.Củ nhân chêm.@
d.Trám hành.
e.Cột tuỷ trước.
Câu 742.Các nếp của vỏ não che phủ thuỳ đảo gọi là :
a.Thuỳ thái dương.
b.Thể trai.
c.Khe Sylvius.
d.Mép xám.
e.Thuỳ đỉnh.@
Câu 743.Thuật ngữ nào dưới đây không chỉ một bó các sợi thần kinh :
a.Cuống.
b.Chất xám.
c.Bó.@
d.Đường dẫn truyền.
e.Thừng.
Câu 744.Ơ người trưởng thành tuỷ gai có hai chỗ phình là ở :
a.Cổ và ngực.
b.Cổ và thắt lưng.@
c.Ngực và thắt lưng.
d.Ngực và cùng.
e.Thắt lưng và cùng.
Câu 745.Chỉ ra các thành phần của thân não :
a.Đại não – tiểu não – cầu não.
b.Tiểu não – cầu não – tuỷ gai.
c.Tuỷ gai – hành não – tiểu não.
d.Hành não – tiểu não – cầu não.
e.Không phải các thành phần trên.@
Câu 746.Chỉ ra các thành phần bao quanh não thất 4 :
a.Hành não, cầu não, tiểu não.@

a.Đoan não.
b.Gian não.@
c.Não trước.
d.Trung não.
e.Tuỷ não.
Câu 752.Chỉ ra các đặc điểm về bó tiểu não thẳng :
a.Bắt đầu ở các tiết đoạn ngực trên.
b.Dẫn truyền cảm giác từ cơ thân mình lên tiểu não.@
c.Các sợi xuất phát từ các tế bào cột xám sau.
d.Tất cả các đặc điểm trên đều sai
e.Tất cả các đặc điểm trên đều đúng.
Câu 753.Chỉ ra các đặc điểm của bó gai đồi thị trước :
a.Là bó dẫn truyền lên.
b.Là trung gian dẫn truyền cảm giác xúc giác.
c.Vượt qua đường giữa ở mép trắng trước.
d.Tất cả các ý trên đều đúng.@
e.Không phải các đặc điểm trên.
Câu 754.Chỉ ra các đường dẫn truyền bắt chéo ở tuỷ gai :
a.Đường dẫn truyền cảm giác đau.@
b.Đường dẫn truyền cảm giác từ cân cơ.
c.Đường dẫn truyền cảm giác từ khớp.
d.Tất cả các đặc điểm trên đều sai
e.Tất cả các đặc điểm trên đều đúng
Câu 755.Chỉ ra các đặc điểm của bó tháp thẳng :
a.Bắt chéo ở hành não.
b.Nằm ở khe trước giữa.
c.Chạy vào sừng trước.@
d.Tất cả các ý trên đều đúng.
e.Không phải các đặc điểm trên.
Câu 756.Chỉ ra các bó liên quan đến phản xạ thị giác và thính giác :

a.Các bó sợi thần kinh.
b.Các sợi từ hạch thần kinh ngoại biên.
c.Các sợi từ các tế bào vỏ não.
d.Tất cả các đặc điểm trên đều sai
e.Tất cả các đặc điểm trên đều đúng@
e.Mạc nội tuỷ.
Câu 762.Cảm giác khi sờ vào giác mạc là :
a.áp lực.@
b.Nóng.
c.Lạnh.
d.Đau.
e.Cảm giác sâu bản thể.
Câu 763.Rễ sau của các dây gai sống chứa :
a.Các sợi có myelin.
b.Các sợi không myelin.
c.Các sợi nhỏ không myelin và các sợi to có myelin.
d.Các sợi nhỏ có myelin và các sợi to không myelin.
e.Không ý nào kể trên đúng.@
Câu 764.Xác định đúng chức năng của tế bào vệ tinh.
a.Giảm tốc độ dẫn truyền.
b.Vận truyển dinh dưỡng.
c.Là tế bào tiền trạm của các sợi hạch.
d.Là nguồn gốc của myelin.
e.Không rõ ràng về chức năng.@
Câu 765.Các sợi đến tạng chi phối cho :
a.Cơ vân.
b.Các tuyến.@
c.Đám rối dưới niên mạc.
d.Tất cả các cơ quan trên
e.Không cơ quan nào kể trên.

Câu 771.Cắt ngang 1/2 tuỷ sẽ gây ra hậu quả :
a.Mất dẫn truyền cảm giác cùng bên ở cột trắng sau, dưới chỗ tổn thương.
b.Mất cảm giác đau ở hai bên trong vùng tổn thương.
c.Mất cảm giác nhiệt hai bên ở vùng tổn thương chi phối.
d.Mất tất cả các cảm giác trên.@
e.Không mất các cảm giác trên.
câu 772.*Nếu cắt đứt toàn bộ tuỷ gai thì :
a.Chức năng bàng quang bị rối loạn.
b.Sự co cơ duỗi bình thường.
c.Mất phản xạ nông.
d.Mất tất cả các chức năng trên@
e. Không mất các chức năng trên
Trả lời các câu hỏi dưới đây theo chỉ dẫn.
a.Nếu chỉ a đúng.
b.Nếu chỉ b đúng.
c.Nếu a,b đúng.
d.Nếu a,b sai.
Câu 773.Thần kinh gai sống xuất phát từ tuỷ gai bởi :
a.Các rễ trước.
b.Các rễ sau.
c.Cả hai rễ kể trên.@
d.Không phải hai rễ trên.
Câu 774.Các nhánh bì của thần kinh gai sống:
a.Các sợi có myelin nhỏ.
b.Các sợi không myelin.
c.Hai loại kể trên.@
d.Không phải hai loại trên.
Câu 775.Các đặc điểm của nơron trước hạch :
a.Thân nằm trong hệ thần kinh trung ương.@
b.Các sợi trục không myelin.

c.Cả hai.
d.Không có hai đặc điểm trên.
Câu 782.Chỉ ra các đặc điểm của sợi trục của các tế bào hạch thần kinh thực vật:
a.Thường không có nhiều ngành bên.
b.Thường có myelin dày.
c.Có cả hai đặc điểm trên.
d.Không có hai đặc điểm trên.@
Câu 783.Mỗi thần kinh gai sống có một :
a.Nhánh trắng đến từ thân giao cảm.
b.Nhánh xám đến từ thân giao cảm.@
c.Cả hai nhánh trên.
d.Không phải hai nhánh trên.
Câu 784.Các sợi trước hạch đến đám rối thận từ :
a.Nhánh trắng theo con đường của thân giao cảm.
b.Thần kinh lang thang.
c.Cả hai con đường trên.@
d.Không phải từ hai con đường trên.
Câu 785.Ông tâm tuỷ chia mép xám thành :
a.Mép sau.
b.Mép trước.
c.Mép sau và trước.@
d.Không phải các loại trên.
Câu 786.Trên thiết đò cắt ngang qua tuỷ đoạn thắt lưng có :
a.Hình ô van.
b.Rãnh giữa sau sâu.
c.Có cả hai.
d.Không có cả hai.@
Câu 787.Vách giữa sau của tuỷ gai được tạo thành bởi :
a.Tổ chức thần kinh đệm.@
b.Màng nuôi.

c.Sự hình thành các nhân dây thần kinh sọ.
d.Sự xuất hiện của các nhóm nhân phức tạp, nối tiếp nhau, có phần nằm dọc theo
ttỏ chức lưới.
e.Sự thay thế dần của các sợi tuỷ ở vùng viền Lissauer bằng sự đi xuống của các
sợi tuỷ của thần kinh sinh ba.
Câu 794.Cắt ngang qua nhân nước bọt dưới của hành não, người trưởng thành,
sẽ không thấy được : a.Nhân hạ nhiệt.
b.Bó tháp.
c.Nhân lang thang.
d.Nhân hoài nghi.
e.Nhân đỏ.@
Câu 795.Các nhân hành não dưới đây tham gia tạo thành cuống tiểu não
dưới, ngoại trừ :
a.Nhân lưới ngoài.
b.Nhân Burdach.
c.Nhân lang thang.@
d.Nhân cung.
e.Nhân Roller.
Câu 796.Các sợi trục từ nhân hoài nghi chi phối các cơ của :
a.Mắt.
b.Lưỡi.
c.Hầu.@
d.Tai.
e.Khẩu cái.
Câu 797.Xác định nhân dây thần kinh sọ góp phần tạo nên bó đơn độc :
a.Thần kinh gai.
b.Thần kinh lang thang.@
c.Thần kinh hạ thiệt.
d.Thần kinh sinh ba.
e.Thần kinh thị giác.

e.Tất cả các sợi, bó kể trên.@
Câu 803.Nhân hoài nghi là nguyên uỷ của các sợi vận động của các dây thần kinh
sọ :
a.Các dây X,V,VII.
b.Các dây IX, X, XI. @
c.Các dây X, XII, VII.
d.Các dây II, VI, III.
e.Các dây V, VI, VII.
Câu 804.Nhân bó đơn độc là nguyên uỷ các dây thần kinh sọ :
a.Dây vận nhãn ngoài, Dây mặt, Dây lang thang.
b.Dây mặt, Dây lang thang, Dây phụ.
c.Dây mặt, Dây thiệt hầu, Dây lang thang.@
d.Dây thiệt hầu, Dây lang thang, Dây phụ.
e.Dây sinh ba, Dây mặt, Dây lang thang.
Câu 805.Các nhân cầu não là sự tiếp theo của…………ở hành não.
a.Nhân cung.@
b.Nhân lưới trên.
c.Nhân hạ thiệt.
d.Nhân lang thang.
e.Nhân tiền đình gai.
Câu 806.Các sợi từ nhân ốc tai trước và sau hoà lẫn vào nhau ở :
a.Nhân thần kinh tiền đình.
b.Thể thang.@
c.Bó dọc giữa.
d.Dải Rei giữa.
e.Không phải các vị trí trên.
Câu 807.Bó tiền đình tiểu não tận cùng ở ……… của tiểu não.
a.Cục.
b.Lưỡi gà ( của thuỳ giun )
c.Lưỡi não (của thuỳ giun )

c.Hành não.
d.Tuỷ gai.
e.Dưới đồi.
Câu 813.Nhân hoài nghi có liên quan đến cơ vân của :
a.Mắt.
b.Hầu.@
c.Khẩu cái mềm.
d.Lưỡi
e.Hầu dưới.
Câu 814.Phần lớn các sợi cầu não tạo nên một bộ phận gọi là :
a.Cuống tiểu não trên.
b.Cuống tiểu não giữa.@
c.Cuống tiểu não dưới.
d.Bó trám.
e.Bó lưới gai.
Câu 815.Nhân trám trên có vị trí giải phẫu gần :
a.Thể trai.
b.Nhân đỏ.
c.Màn tuỷ trước.
d.Thuỳ giun.
e.Thể thang.@
Câu 816.Dải Rei giữa có một phần xuất phát từ các sợi của :
a.Nhân Goll và nhân Burdach cùng bên.
b.Nhân Goll và nhân Burdach đối bên.@
c.Nhân Goll cùng bên, Nhân Burdach đối bên.
d.Nhân Goll đối bên, Nhân Burdach cùng bên.
e.Không phải các nhân trên.
Câu 817.Nhân của dây thần kinh ròng rọc vận động cơ ………của mắt :
a.Thẳng trong.
b.Thẳng ngoài.

c.Cầu não. @
d.Trung não.
e.Đồi thị.
Câu 823.Nhân vận nhãn phụ nằm ở phần mỏ của nhân dây thần kinh :
a.Nhánh mắy của dây V.
b.Vận nhãn chung. @
c.Thị giác.
d.Vận nhãn ngoài.
e.Ròng rọc.
Câu 824.Tất cả các sợi vận động của các dây thần kinh VII, IX, X đều đến từ :
a.Dải Rei giữa.
b.Dải Rei bên.
c.Bó lưng dọc.
d.Bó đơn độc. @
e.Bó Goll.
Câu 825*Xác định triệu chứng tổn thương bó tháp trên chỗ bắt chéo.
a.Liệt chi đối diện với bên tổn thương. @
b.Liệt chi cùng bên với bên tổn thương.
c.Mất cảm giác đau và sờ mó bên đối diện.
d.Mất cảm giác nhiệt bên đối diện.
e.Mất cảm giác sâu bản thể bên đối diện.
Câu 826.Các bó ở cột trắng sau của hành não lên dừng ở các nhân :
a.Đơn độc và nhân cung.
b.Goll và Burdach.@
c.Goll và đơn độc.
d.Đơn độc và Burdach.
e.Không phải các nhân trên.
Câu 827.Các sợi có myelin từ các nhân Goll và Burdach chạy ra trước, vào trong,
vòng quanh chất xám trung tâm, gọi là :
a.Bó Goll và bó Burdach.

b.Trung khu tim mạch.
c.Nhân nôn.
d.Nhân vị giác.@
e.Thần kinh xoang.
Chọn một câu trả lời đúng để trả lời các câu hỏi.
Câu 833.Tiểu não có liên quan đến :
a.Sự thống nhất của cảm giác sâu bản thể và hoạt động phản xạ.
b.Sự tăng cảm giác súc giác.
c.Sự phối hợp hoạt động vận động thể xác.@
d.Điều chỉnh hoạt động cơ tim.
e.Tất cả các biểu hiện trên.
Câu 834.Xác định triệu chứng của tổn thương tiểu não mới :


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status