0()0
án T t nghi pĐồ ố ệ
T i: T ng i SPC: nghiên c u k thu t chuy n Đề à ổ Đà ứ ỹ ậ ể
m ch trong T ng i gi i thi u tr ng chuy n m ch ạ ổ Đà ớ ệ ườ ể ạ
s c a t ng đ i alcatel1000-e10 ố ủ ổ à
H N i :Ng y 8 tháng 8 N m2005à ộ à ă
ỏn t t nghi p. i n t vi n
thụng
L i núi u
Nh chỳng ta ó bi t trong nh ng th p niờn v a qua do con ng i ý
th c c t m quan tr ng c a khoa h c k thu t nờn ó t ra cỏc m c
tiờu h ng t i nh : th m dũ v tr a con ng i n h nh trỡnh
mớivà cú th t n t i c ỏ đó ngày nay v i s phỏt tri n khụng ng ng
c a kinh t , xó h i ,khoa h c k thu t, ngành cụng ngh thụng tin ó v
ang m ra m t kỷ nguyờn m i- kỷ nguyờn c a cụng ngh thụng tin. V ó
s d ng th nh cụng k thu t x lý tớn hi u s , k thu t chuy n m ch s ,
k thu t truy n d n s , ghộp kờnh s đáp ng nhu c u trao i thụng tin
c a ng i s d ng v o cỏc l nh v c i sốngvà ỏp d ng v o trong cỏc
m ng vi n thụng. Trong ú h th ng chuy n m ch cú nhi u c i ti n ti n
b , nh ú m ch t l ng ph c v c nõng lờn rừ r t v m ra c
nhi u d ch v m i.
Cỏc t ng i trong v ngo i n c hi n nay, h u h t u l cỏc t ng
i i n t s i u khi n theo ch ng trỡnh l u tr SPC, cú tớnh linh ho t
cao, dung l ng l n, c u trỳc g n nh theo t ng modul, s d ng cỏc linh
ki n, cỏc cụng ngh tiờn ti n r t thu n ti n cho vi c qu n lý, khai thỏc, v n
h nh, b o d ng t ng i cú hi u qu . Vớ d nh t ng i Alcatel-
1000E10 do Phỏp s n xu t.
N m 1876 ễng bell ng i mỹ ó sỏng ch ra mỏy i n tho i l
thi t b dựng trao i thụng tin l ti ng núi b ng tớn hi u i n, m u
m t th i k m i con ng i bi t s d ng tớn hi u i n trao i thụng
tin l ti ng núi v c ng b t đâù ra i m t h th ng vi n thụng , l h
ho n th nh c “ ánĐể à à đượ đồ ’’ n y, ngo i n l c c a b n thân, chúngà à ỗ ự ủ ả
em ã nh n c s giúp h ng d n t n tình c a các th y: D ngđ ậ đượ ự đỡ ướ ẫ ậ ủ ầ ươ
Thanh Ph ng v V V n Quy t, cùng to n th các th y, cô trong trung tâmươ à ị ă ế à ể ầ
§T-TH-VT-Tr ng §HBK-HN.ườ
M c dù ã r t c g ng ho n thi n án nh ng trong quá trình l mặ đ ấ ố ắ để à ệ đồ ư à
không tránh kh i nh ng thi u sót nh t nh, chúng em r t mong c sỏ ữ ế ấ đị ấ đượ ự
góp ý t phía th y cô, cùng to n th các b n.ừ ầ à ể ạ
Chúng em xin chân th nh c m n!à ả ơ
3
án t t nghi p. i n t vi n Đồ ố ệ Đ ệ ử ễ
thông
Ch ng I:ươ
k thu t đi u ch xung mã-pcmỹ ậ ề ế
I Gi i thi u chung:ớ ệ
Hi n nay trên th gi i ã v ang s d ng k thu t s trong các ch cệ ế ớ đ à đ ử ụ ỹ ậ ố ứ
n ng i u khi n chuy n m ch v báo hi u trong các t ng i i n tho iă đ ề ể ể ạ à ệ ổ đà đ ệ ạ
v các liên k t truy n d n gi a chóng. M t y u t quan tr ng c a s thayà ế ề ẫ ữ ộ ế ố ọ ủ ự
i n y l xu h ng phát tri n c a ph ng pháp v n chuy n tín hi uđổ à à ướ ể ủ ươ ậ ể ệ
tho i b ng k thu t chuûªn i t ng t th nh tín hi u s . Ph ng phápạ ằ ỹ ậ đổ ươ ự à ệ ố ươ
n y c phát minh b i REE ves n m 1937 nh ng nó ch dùng trong kà đượ ở ă ư ỉ ỹ
thu t bán d n v cho phép ng d ng trong các h th ng truy n d n s th cậ ẫ à ứ ụ ệ ố ề ẫ ố ự
t trong các m ng i n tho i t gi a th p niên 60. Hi n nay ph ng phápế ạ đ ệ ạ ừ ữ ậ ệ ươ
thông d ng nh t s hoá ti ng nói l k thu t i u ch xung mã PCM.ụ ấ để ố ế à ỹ ậ đ ề ế
K thu t i u ch xung mã c dùng bi n i tín hi u tho iỹ ậ đ ề ế đượ để ế đổ ệ ạ
t t ng t th nh tín hi u s , c bi u di n th nh t h p c a các nhómừ ươ ự à ệ ố đượ ể ễ à ổ ợ ủ
xung nh phân g m 8 xung g i l m t t mã 8 bít, chu k 125 ị ồ ọ à ộ ừ ỳ µs k thu tỹ ậ
PCM c s d ng trong h th ng thông tin s c dùng truy n tínđượ ử ụ ệ ố ố đượ để ề
hi u không liên t c, theo th i gian. Tín hi u c bi n i th nh tín hi uệ ụ ờ ệ đượ ế đổ à ệ
nh phân có hai giá tr l ‘’0’’v ‘’1’’t ng ng v i hai giá tr l có xung vị ị à à ươ ứ ớ ị à à
không có xung.
-Quá trình l y m u c mô t b ng s sau :ấ ẫ đượ ả ằ ơ đồ
4
án t t nghi p. i n t vi n Đồ ố ệ Đ ệ ử ễ
thông
TS
t+3TS
t+2TS
t+ TS
t
0
Upam
t
w
X(t)
Hình 1: s quá trình l y m uơ đồ ấ ẫ
X(t): l tín hi u liên t c theo th i gian có gi i t n xác nh t f à ệ ụ ờ ả ầ đị ừ
min
nđế
f
max
c l y m u t i các i m: t , t + Tđượ ấ ẫ ạ đ ể
S,
;t+2T
S
; t+3T
S
có chu k l T… ỳ à
S
tho mãn i u ki n: fả đ ề ệ
s
- Th nh ph n m t chi u l th nh ph n không mang tin, không nhà ầ ộ ề à à ầ ả
h ng n tín hi u.ưở đế ệ
5
án t t nghi p. i n t vi n Đồ ố ệ Đ ệ ử ễ
thông
- T 0ừ
n fđế
max
l ph c a tín hi u x(t) l th nh ph n c b n ph i khôià ổ ủ ệ à à ầ ơ ả ả
ph c l i ,ụ ạ
- f
s
l ph c a t n s l y m u không mang tin.à ổ ủ ầ ố ấ ẫ
- Th nh ph n 2 gi i biên USB (t fà ầ ả ừ
sn fđế
s
+f
max
l biên trên )và à
LSB(t fừ
s
-f
max
n fs l biên d i ) không ph i l th nh ph n c b n lđế à ướ ả à à ầ ơ ả à
th nh ph n t h p không c n ph i khôi ph c.à ầ ổ ợ ầ ả ụ
-T th ph nh n th y khôi ph c l i tín hi u liên t c X(t) t dãyừ đồ ị ổ ậ ấ để ụ ạ ệ ụ ừ
K t lu n: khi l y m u ph i tho mãn i u ki n fế ậ ấ ẫ ả ả đ ề ệ
s
= 2 f
max
khi khôiđể
phuc l i tín hi u s không b méo ch ng ph .ạ ệ ẽ ị ồ ổ
xét v i tín hi u tho i có fớ ệ ạ
max
= 4khz theo công th c t ng quát tính cứ ổ đượ
t n s l y m u fầ ố ấ ẫ
s
= 8 khz. N u t n s fế ầ ố
s
c ng l n thì khi khôi ph c l i tiÝnà ớ ụ ạ
hi u c ng chính xác, nh ng trong th c t ch n: fệ à ư ự ế ọ
s
=8 khz =8000 hz ch nọ
i u ki n méo có th ch p nh n c. Trong th c t ch n fđ ề ệ ể ấ ậ đượ ự ế ọ
s
= 8 khz lá t nầ
s l y m u th p nh t không b méo ch ng ph khi ó chu k l y m uố ấ ẫ ấ ấ để ị ồ ổ đ ỳ ấ ẫ
l n nh t:ớ ấ
Ts = 1/8. 10
3
= 0,125.10
6
s =125 µs. s ghép c nhi u kênh tho i nh tẽ đượ ề ạ ấ
khi ghép kênh theo th i gian.ờ
T n s l y m u c a tín hi u tho i fầ ố ấ ẫ ủ ệ ạ
s
U
pam
m t giá tr nh t nh ti n h nh.ở ộ ị ấ đị để ế à
Có hai ph ng pháp l ng t hoá l :ươ ượ ử à
1/ L ng t hoá u:ượ ử đề
To n b gi ng c a tín hi u c chia th nh nh ng kho ng uà ộ ả độ ủ ệ đượ à ữ ả đề
nhau ký hi u l :ệ à ∆= 2 X
max
/n = const.
Trong ó: tín hi u X thay i t :-X đ ệ đổ ừ
maxn +X đế
max
.
2X
max
g i l gi ng.ọ à ả độ
n:l m c l ng t hoá.à ứ ượ ử
T ng ng v i các m c l ng t hoá ươ ứ ớ ứ ượ ử ∆ có m t m c l ng t hoá :ộ ứ ượ ử
- Sau khi chia d i tín hi u biên th nh nhøng o n bµngả ệ độ à đ ạ nhau sÐ ti nế
h nh l m tròn , l y g n úng.Gán cho Upam nh ng m c g n nh t v i saià à ấ ầ đ ữ ứ ầ ấ ớ
s l ±ố à ∆/2.
7
án t t nghi p. i n t vi n Đồ ố ệ Đ ệ ử ễ
thông
t
t+5Ts
t+4Ts
ph thuäc v o S nên chúng ta không th ch n c (S/N) t i u = ụ à ể ọ đượ ố ư γ cho
tr c.ướ
ng i ta ã ch ng minh r ng:ườ đ ứ ằ
S/N= 6xb (b l s bit mã hoá m c).à ố ứ
Yêu c u i v i tín hi u PCM t i thi u l :ầ đố ớ ệ ố ể à
S/N = 65 dB
m b o ch s trên:Để đả ả ỉ ố
b=65/6=11 bit +1 bit mã hoá d u.ấ
T mã g m 12 bit: mã hoá g m 12 bit d i, t c nhanh ghép c ítừ ồ ồ à ố độ đượ
kênh.N u gi m s bit t s tín hi u trên t p âm gi m.ế ả ố ỉ ố ệ ạ ả
vì v y ph i có bi n pháp kh c ph c nh c i m c a l ng t hoá u =ậ ả ệ ắ ụ ượ đ ể ủ ượ ử đề
l ng t hoá không u.ượ ử đề
8
án t t nghi p. i n t vi n Đồ ố ệ Đ ệ ử ễ
thông
2/ L ng t hoá không u.ượ ử đề
Chia b c l ng t hoá tû l v i tín hi u X(t)ướ ượ ử ệ ớ ệ
∆X =kxX.
- Trong ó: X l tín hi u đ à ệ
k l h s tû l (h s góc).à ệ ố ệ ệ ố
∆X ph thu c v o X(t)ụ ộ à
u i m c a l ng t hoá u l có t s S/N=const vì v y ch nƯ đ ể ủ ượ ử đề à ỉ ố ậ ọ
c giá tr S/N t i u.đượ ị ố ư
Th c hi n l ng t hoá không u: tìm h m y=f(x) v i X l l ng tự ệ ượ ử đề à ớ à ượ ử
hoá không u: đề ∆X =kxX v i h m y l l ng t hoá u.ớ à à ượ ử đề
∆Y =2Y
max
/n.
L p tû s : ậ ố ∆Y/∆X=dy/dx =2Y
max
Xây d ng th c a h m s : ự đồ ị ủ à ố
-Trên tr c y chia l m 8 o n u nhau ánh s t 0 n7,dùng 3 bítụ à đ ạ đề đ ố ừ đế
nh phân bi u di n 8 o n m i m t o n c chia th nh 16 m c uị để ể ễ đ ạ ỗ ộ đ ạ đượ à ứ đề
nhau, dùng4 bít nh phân bi u di n.ị để ể ễ
-To n b vùng d ng c a tín hi uy có 128 m c mã hoá 128 m cà ộ ươ ủ ệ ứ để ứ
ph i dùng 7bít (logả
2
128=7). Tín hi u có vùng âm i x ng v i vùng d ngệ đố ứ ớ ươ
c ng có 128 m c nh ng ch khác v d u. Vì v y mã hoá tín hi u cũ ứ ư ỉ ề ấ ậ để ệ ả
hai vùng thì s d ng thêm 1 bít mã hoá d u. Tín hi u d ng mã hoáử ụ để ấ ệ ươ
l 1, tín hi u âm mã hoá l 0. T mã t ng c ng có 8bít. Bít u tiên l bítà ệ à ừ ổ ộ đầ à
b
0
l bít d u t bit bà ấ ừ
1
n bđế
7
l 7bít m c.à ứ
Trên tr c X chia l m 8 o n nh ng chia theo tû l log: 1/2; 1/4; 1/8;ụ à đ ạ ư ệ
1/16; 1/32; 1/64; 1/128
Hai o n trong cùng nh nh t v b ng nhau, còn l i các o n sau b ngđ ạ ỏ ấ à ằ ạ đ ạ ằ
2 l n o n tr cầ đ ạ ướ
T to c a các o n t ng ng trên truc X v Y tìm c cácừ ạ độ ủ đ ạ ươ ứ à đượ
i m A, B, C, D, E, F, G, H. N i các i m l i ta c 0AB l o n th ngđ ể ố đ ể ạ đượ à đ ạ ẳ
vì x nh nh t nó l h m b c nh t các o n th ng còn l i l ng congỏ ấ à à ậ ấ đ ạ ẳ ạ à đườ
9
án t t nghi p. i n t vi n Đồ ố ệ Đ ệ ử ễ
thông
ln vì h m l h m log nh ng ã c tuy n tính hoá b ng các o nà à à ư đ đượ ế ằ đ ạ
th ng.t i các i m B, C, D, E, F, G, H g y khúc gi m d n theo chi u t ngẳ ạ đ ể ẫ ả ầ ề ă
qua ng phân giác 1-3.đườ
-Thông tin tho i l thông tin song công vì v y thi t b nén v thi t bạ à ậ ế ị à ế ị
dãn ph i c i cùng v i nhau g i chung l thi t b nén dãn.ả đượ đ ớ ọ à ế ị
IV/. Mã hoá trong PCM.
Mã hoá l quá trình bi n i tín hi u t Uà ế đổ ệ ừ
pam
(xung i u biên) th nhđ ề à
t h p c a nhóm xung i u biên mang giá tr c a Uổ ợ ủ đ ề ị ủ
pam
.
1/ Mã hoá tr c ti p.ự ế
10
ỏn t t nghi p. i n t vi n
thụng
Upam c so sỏnh tr c ti p v i cỏc i n ỏp m u c gỏn g n
ỳng cho giỏ tr c a i n ỏp m u g n nh t v nh n c t mó t ng ng
v i m c i n ỏp ú.
1
Hình 7: Bộ mã hoá trục tiếp
các từ
mã
tuơng
úng
127
0
các
điện
áp
mẫu
vào
song
Đếm
fVCO
VCO
Upam
Hình 8: Sơ đồ khối bộ mã hoá gián tiếp, đếm qua trung gian
(tù mã)
PCM
Nối
tiếp
Dựng U
pam
biờn dao ng VCO l b dao ng i n ng b ng
i n ỏp 1 chi u t trờn điốt i n dung (ho c Varicap) n m trong th nh
ph n c a khung dao ng c bi u di n nh hỡnh v sau:
Hình 9: Sơ đồ thành phần của khung dao động
Nh c i m : Th i gian mó hoỏ ch m vỡ nú c ng ph i m qua t t c
cỏc giỏ tr c a U
pam
. Do ú ph ng phỏp n y khụng s d ng.
3) Mó hoỏ b ng ph ng phỏp so sỏnh:
U
pam
c so sỏnh tr c ti p v i cỏc i n ỏp m u U
RF
(RF:Refferent)
theo th t U
RFmax
án t t nghi p. i n t vi n Đồ ố ệ Đ ệ ử ễ
thông
+ i bi n i t 1-7 ế đổ ừ
U
RF1
=64 ∆
U
RF2
=32 ∆
U
RF3
=16∆
U
RF4
=8∆
U
RF5
=4∆
U
RF6
=2∆
U
RF7
=∆
Mã hoá b ng ph ng pháp so sánh có 7 i n áp m u nên kích th cằ ươ đ ệ ẫ ướ
c a b mã hoá nh . ủ ộ ỏ Ti n h nh 7 b c so sánh nên t c mã hoá nhanh.ế à ướ ố độ
Trong 7 b c so sánh ph i có m t b c có d u b ng.ướ ả ộ ướ ấ ằ
N u Upam có d u âm thì ch s d ng b c so sánh xác nh d u cònế ấ ỉ ử ụ ở ướ đị ấ
7 b c so sánh xác nh m c ph i l y theo giá tr tuy t i.ướ đị ứ ả ấ ị ệ đố
H×nh 10: S¬ ®å khèi m· ho¸ b»ng phu¬ng ph¸p sao s¸nh
- b
7
nh nậ
các giá tr t ng ng u v o t các kh i so sánh a sang. ị ươ ứ ở đầ à ừ ố đư 8 u ra c ađầ ủ
CU c a sang kh i i n áp m u Uđượ đư ố đ ệ ẫ
RF
i u khi n n i các i n ápđể đ ề ể ố đ ệ
m u v o COM, ng th i 8 u ra c a CU c ng c a v o 8 u v oẫ à đồ ờ đầ ủ ũ đượ đư à đầ à
song song c a m ch bi n i 8 bit song song th nh 8 bit n i ti p kýủ ạ ế đổ à ố ế
hi u:p/s (pararlel/sevies).ệ
13
án t t nghi p. i n t vi n Đồ ố ệ Đ ệ ử ễ
thông
-K t qu c a i u ch xung mã PCM (mã hoá PCM) tín hi u tho i tế ả ủ đ ề ế ệ ạ ừ
tu¬ng t ã bi n i th nh tín hi u s ®ù¬c bi u di n b ng các t mã có 8ự đ ế đổ à ệ ố ể ễ ằ ừ
bít chu kì l 125à µs.
- Tín hi u s c ánh giá b ng 1 tham s l t c bít (t c bítệ ố đượ đ ằ ố à ố độ ố độ
l s bít trong 1 giây).à ố
V
tho¹i số
= 8/(125.10
-6
)= 8 bít.8000/s= 64000 b/s= 64kbps.
r ng d i t n c a kênh tho i s .Độ ộ ả ầ ủ ạ ố
W(B)= V/2= 64/2= 32khz.
-Nh v y: Sau khi c bi n i th nh s thì r ng d i t n c a kênhậ đượ ế đổ à ố độ ộ ả ầ ủ
tho i s c t ng lên l 32khz. Vì v y thông tin s không th s d ngạ ố đượ ă à ậ ố ể ử ụ
cho h th ng dây ng ho c dây thép m s d ng h th ng cáp quang.ệ ố đồ ặ à ử ụ ệ ố
-Ngo i mã hoá PCM còn có 1 ph ng pháp mã hoá khác g i l ph ngà ươ ọ à ươ
pháp i u ch xung mã vi sai DPCM.đ ề ế
PCMv
n-1
PCMr
n-1
Ts
j
Hình 11: S kh i chuy n m ch s ơ đồ ố ể ạ ố
- Chuy n m ch s có các lu ng PCM ể ạ ố ồ
v oà
ánh s t PCM đ ố ừ
v o0à
n PCM đế
vµon-
1
. Có nh ng lu ng PCM ữ ồ
ra
ánh s t PCM đ ố ừ
ra 0
n PCM đế
ra n-1
. u ra chuy nĐầ ể
m ch t o ra các ngu n PCM dùng thi t b ghép kênh MUX ghép các tínạ ạ ồ ế ị
hi u tho i s v o lu ng PCM có khe th i gian t 0ệ ạ ố à ồ ờ ừ n R-1. Lu ng 2 cóđế ồ
128 khe th i gian ánh s t 0-127. Lu ng c p 3 u ra chuy n m ch sờ đ ố ừ ồ ấ đầ ể ạ ử
d ng thi t b tách kênh DMUX tách các lu ng s PCMụ ế ị để ồ ố
ra
th nh R kheà
th i gian riêng bi t.ờ ệ
+Khe th i gian TSờ
i
0
M PCM
vµo
PCM
ra
1 U
1
X TSW
Tsi Tsj
R-1
R-1
Hình 12. S chuy n m ch Sơ đồ ể ạ ố
* Nh n xét.ậ
+ Chuy n m ch th i gian sè ch có m t lu ng PCMể ạ ờ ỉ ộ ồ
vµo
m t lu ng PCMộ ồ
re
chuy n m ch nên dung l ng c a chuy n m ch nh .ể ạ ượ ủ ể ạ ỏ
+ Chuy n m ch th i gian s có th i gian v o v th i gian ra khác nhauể ạ ờ ố ờ à à ờ
vì v y còn g i l chuy n m ch khe.ậ ọ à ể ạ
+ Chuy n m ch th i gian th c hi n ch c n ng c a m t t ng iể ạ ờ ự ệ ứ ă ủ ộ ổ đà
trong m t t ng i ch c n m t chuy n m ch th i gian l nh ng cóộ ổ đà ỉ ầ ộ ể ạ ờ à đủ ư
dung l ng nh .ượ ỏ
2/ C u t o:ấ ạ
a/ C u t o dùng m ch tr (gi ch mấ ạ ạ ễ ữ ậ ):
- Các lu ng PCMồ
vµo
v PCMà
re
có khe th i gian gi ng nhau (có cùng t cờ ố ố
R-1
TSjTSi
TS
2
TS
1
PCMv
H×nh 13: S¬ ®å m¹ch giu chËm khe thêi gian TSi cña PCMv
Trong th c t không dùng m ch gi ch m vì kích th c c a chuy nự ế ạ ữ ậ ướ ủ ể
m ch l n (vì có các m ch tr khác nhau) t c x lý ch m. Hi n nayạ ớ ạ ễ ố độ ử ậ ệ
không c s d ng r ng rãi.đượ ử ụ ộ
b/ Dùng b nhộ ớ:
- B nh tho i (ti ng nói) còn g i l b nh m (BM) dùng nhộ ớ ạ ế ọ à ộ ớ đệ để ớ
các s li u tho i trong các khe th i gian c a PCMố ệ ạ ờ ủ
vµo
.B nh có s « nhộ ớ ố ớ
b ng khe th i gian c a lu ng PCM c ánh s t 0ằ ờ ủ ồ đượ đ ố ừ
n R-1 « nh .đế ớ
M i m t « nh dùng nh tín hi u tho i c a m t khe th i gian c aỗ ộ ớ để ớ ệ ạ ủ ộ ờ ủ
lu ng PCMồ
vµo
v y m i « nh ph i có 8 bit v dung l ng c a b nh BM lậ ỗ ớ ả à ượ ủ ộ ớ à
8xR(bit)
H×nh 14: S¬ ®å bé nhí tho¹i BM
« nhí
8.R (bit)
R-1
1(8bit)
0
H×nh 15: S¬ ®å bé nhí tho¹i CM
3/ Nguyên lý l m vi c:à ệ
- n i khe TSĐể ố
i
c a PCMủ
vµo
v i khe TSớ
j
c a PCMủ
ra
thì s li u c a kheố ệ ủ
th i gian v o TSờ à
i
c ghi v o m«t « nh BM v c c ra khe th i gianđượ à ớ à đượ đọ ờ
TS
j
c a lu ng PCMủ ồ
ra
. Quá trình ghi v c c a b nh BM c i uà đọ ủ ộ ớ đượ đ ề
khi n b ng b nh CM tu thu c i u khi n quá trình ghi v quá trìnhể ằ ộ ớ ỳ ộ đ ề ể à
c c u b nh BM.đọ ả ộ ớ
Có hai ph ng pháp l m vi c:ươ à ệ
+ Quá trình ghi tu n t , c i u khi n.ầ ự đọ đ ề ể
+ Quá trình ghi i u khi n c tu n t .đ ề ể đọ ầ ự
a/ Ghi tu n t c i u khi nầ ự đọ đ ề ể .
M i « nh c a b nh BM v CM liên quan t i khe th i gian c a m tỗ ớ ủ ộ ớ à ớ ờ ủ ộ
lu ng PCMồ
vµo
. ¤ nh s d ng b nh BM v CM có cung th t v i kheớ ử ụ ộ ớ à ứ ự ớ
th i gian c a lu ng PCMờ ủ ồ
i số liệu TSi
.
.
.
.
.
.
- Lu ng s li u c a PCM
vào
c a v u v o c a b nh . Lu ng
PCM
ra
c n i v i u ra c a b nh . u v o c a b nh CM l BUS
a ch t kh i i u khi n trung tõm CPU c a t ng i. S li u u ra c a
b nh CM dựng i u khi n quỏ trỡnh c c a b nh BM c s
d ng l m CLK c.
n i khe TS
i
c a PCM
vào
v i khe TS
j
c a PCM
ra
chuy n m ch l m
vi c nh sau:
+ a ch c a th i gian TS
j
c a lu ng PCM
ra
ỏn t t nghi p. i n t vi n
thụng
Chỳ ý: khi cho i v j l cỏc con s c th thỡ ph i v hỡnh vỏ trỡnh b y
theo con s c th .
b/ Ph ng phỏp ghi i u khi n , c tu n t .
c i m: M i m t ô nh c a b nh BM v CM liờn quan v i m t
khe th i gian c a lu ng PCM
ra
. Ô nh s d ng b nh BM v CM cú cựng
th t v i khe th i gian c a lu ng PCM
ra
.
CM dựng i u khi n quỏ trỡnh ghi c a b nh . BM s d ng l CLK
c.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
j số liệu TSi
1
0
R-1
R-1
0
+ a ch c a khe th i gian TS
j
c a lu ng PCM
ra
c CPU l kh i
i u khi n trung tõm c a t ng i ghi v o ô nh c a b nh CM ( l ô
nh cú cựng th t v i khe th i gian v o TS
i
)
+S li u c a khe th i gian TS
i
c a PCM
vào
c ghi v o ô nh c a b
nh BM l ô nh cú cựng th t v i khe TS
j
c a PCM
ra
do m t CLK ghi
i u khi n l s li u t ô nh j c a b nh CM quỏ trỡnh ghi s li u c a
b nh BM th c hi n khụng ỳng theo th t gi a khe th i gian v i ô nh
vỡ v y g i l ghi i u khi n.
+S li u t ô j c a b nh BM c c ra khe TS
j
c a PCM
ra
do m t
CLK c i u khi n c t o ra t b m c a t ng i. Quỏ trỡnh c
20
án t t nghi p. i n t vi n Đồ ố ệ Đ ệ ử ễ
PCMr
1
Tsi
PCMv
n-1
PCMr
n-1
Hình 18: s chuy n m ch không gian s (ơ đồ ể ạ ố SSw)
* Nh n xét:ậ
- Chuy n m ch S có nhi u lu ng PCMể ạ ề ồ
vµo
v nhi u lu ng PCMà ề ồ
ra
nên
dung l ng c a chuy n m ch l n.ượ ủ ể ạ ớ
- Chuy n m ch S có khe th i gian v o v khe th i gian ra không thayể ạ ờ à à ờ
i nh ng lu ng PCMđổ ư ồ
vµo
v lu ng PCMà ồ
ra
thay d i vì v y còn g i l chuy nổ ậ ọ à ể
m ch lu ng.ạ ồ
- Do chuy n m ch S có khe th i gian v o v khe th i gian ra không thayể ạ ờ à à ờ
i vì v y không th c hi n c ch c n ng c a m t t ng i l t tuy nđổ ậ ự ệ đượ ứ ă ủ ộ ổ đà à ạ ế
u n i tín hi u tho i gi a hai máy i n tho i b t k .đấ ố ệ ạ ữ đ ệ ạ ấ ỳ
(m t chuy n m ch S không t o ra c m t t ng i)ộ ể ạ ạ đượ ộ ổ đà
2/ C u t o:ấ ạ
- Chuy n m ch S có c u t o theo ma tr n ti p i m h ng v c t. M iể ạ ấ ạ ậ ế đ ể à à ộ ỗ
h ng l m t lu ng PCMà à ộ ồ
- chuy n m ch S ho t ng thì ph i có các ti p i m c a ma tr nĐể ể ạ ạ độ ả ế đ ể ủ ậ
th c hi n ch c n ng u n i. Có hai ph ng pháp i u khi n ti p i mứ ệ ứ ă đấ ố ươ đ ề ể ế đ ể
cu¶ ma tr n.ậ
- i u khi n theo c t (còn g i l i u khi n u v o).Đ ề ể ộ ọ à đ ề ể đầ à
- i u khi n theo h ng (còn g i l i u khi n u ra).Đ ề ể à ọ à đ ề ể đầ
a/Ph ng pháp i u khi n theo c tươ đ ề ể ộ
PCMr
0
PCMr
1
PCMr
2
PCMvo
PCMv1
PCMv
2
PCMv N_1
CTMC CTM
0 0
o 1 1
1
R-1
R-1 R-1
Hình:18 s i u khi n theo c tơ đồ đ ề ể ộ
Chuy n m ch S l ma tr n nxm ti p i m c a ma tr n s d ng c ng ể ạ à ậ ế đ ể ủ ậ ử ụ ổ
AND u ra c a các c ng AND c n i v i m t c t c nh.đầ ủ ổ đượ ố ớ ộ ộ ố đị
22
án t t nghi p. i n t vi n Đồ ố ệ Đ ệ ử ễ
thông
i
c a b nh CM (l b nh có cùng th t v i lu ng PCMủ ộ ớ à ộ ớ ứ ự ớ ồ
rak
).
- úng th i i m c a khe TSĐ ờ đ ể ủ
i
s li u t « nh i c a b nh CMố ệ ừ ớ ủ ộ ớ
k
cđượ
c v chính l a ch c a PCMđọ à à đị ỉ ủ
raj
a v o chân i u khi n ti p i mđư à đ ề ể ế đ ể
c a c t k. Ch có m t chân i u khi n ti p i m nh n úng a ch lủ ộ ỉ ộ đ ề ể ế đ ể ậ đ đị ỉ à
chân i u khi n ti p i m ng v i h ng j nên có m c logic l m t nênđ ề ể ế đ ể ứ ớ à ứ à ộ
ti p i m c n i. Nh v y h ng j c n i v i c t k. Do ó s li u tế đ ể đượ ố ư ậ à đượ ố ớ ộ đ ố ệ ừ
khe TS
i
c a PCMủ
rak
.
-Chân i u khi n ti p i m còn l i c a c t k nh n không dóng a chđ ề ể ế đ ể ạ ủ ộ ậ đị ỉ
nên có m c logic l 0 nên ti p i m không c n i.ứ à ế đ ể đượ ố
Kªt qu :Ch có s li u t khe TSả ỉ ố ệ ừ
i
c a PCMủ
vµoj
d c n i v i khe TSượ ố ớ
i
c aủ
PCM
m i h ng có m t b nh i u khi n t CMỗ à ộ ộ ớ đ ề ể ừ
0I
CM
n-1
. Ph ng pháp i uươ đ ề
khi n theo h ng l ch n m t h ng PCMể à à ọ ộ à
ra
n i v i lu ng PCMđể ố ớ ồ
vµo
c nh.ố đị
Vì v y còn g i l i u khi n u ra.V y u n i khe TSậ ọ à đ ề ể ở đầ ậ để đấ ố
i
c aủ
PCM
vµoj
v i khe TSớ
i
c a PCMủ
rak
thì chuy n m ch l m vi c nhể ạ à ệ sau:
- a ch PCMĐị ỉ
rak
(b nh CM có s « nh b ng s khe th i gian c aộ ớ ố ớ ằ ố ờ ủ
lu ng PCM c ánh s t 0 n R-1 ). M i m t « nh c a b nh CMồ đượ đ ố ừ đế ỗ ộ ớ ủ ộ ớ
có log
2
m (bit) dùng nh a ch c a lu ng PCMđể ớ đị ỉ ủ ồ
ra
. nh c m a chĐể ớ đượ đị ỉ
c a lu ng PCMủ ồ
vµoj
c n i v i khe TSđượ ố ớ
i
c a PCMủ
rak
Chân i u khi nđ ề ể
các ti p i m c a h ng j do nh n không úng a ch nên có m c logic 0ế đ ể ủ à ậ đ đị ỉ ứ
vì v y các ti p i m c a h ng j không c n i.ậ ế đ ể ủ à đượ ố
Kªt qu :Khe TSả
i
c a PCMủ
vµoj
c n i v i khe TSđượ ố ớ
i
c a PCMủ
rak
.
IV/Chuy n m ch k t h pể ạ ế ợ
- Chuy n m ch T th c hi n c m t ch c n ng c a m t t ng iể ạ ự ệ đượ ộ ứ ă ủ ộ ổ đà
nh ng có dung l ng nh .ư ượ ỏ
24
án t t nghi p. i n t vi n Đồ ố ệ Đ ệ ử ễ
thông
- Chuy n m ch S có dung l ng l n nh ng không th c hi n c m tể ạ ượ ớ ư ự ệ đượ ộ
ch c n ng c a m t t ng i. Vì v y có th c các t ng i có dungứ ă ủ ộ ổ đà ậ để ể đượ ổ đà
l ng l n thì ph i k t h p gi a 2 chuy n m ch T v chuy n m ch S.ượ ớ ả ế ợ ữ ể ạ à ể ạ
Có các lo i chuy n m ch k t h p sau:ạ ể ạ ế ợ
+Chuy n m ch 2 t ng: T_S,S_T s d ng cho các t ng i có dung l ngể ạ ầ ử ụ ổ đà ượ
trung bình.
+Chuy n m ch 3 t ng: T_S_T,S_T_S s d ng cho t ng i có dungể ạ ầ ử ụ ổ đà