ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM 2010 – 2011 MÔN HÓA HỌC 10
Thời gian : 45 phút không kể thời gian giao đề
( ĐÈ DỰ BỊ )
PHẦN CHUNG : (Dành cho tất cả học sinh)
Câu 1: (1,0đ) Đồng vị là gì ? Cho ví dụ ? (Chỉ cần lấy 1 ví dụ để minh hoạ)
Câu 2: (1,đ) Xác định tổng số hạt electron trong các trường hợp sau :
2
4 3
, , ,NH NH HClO S
+ −
( Không cần giải thích )
Câu 3: (1,đ) Cation R
2+
có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p
6
. Xác định vị trí (ô, chu kì, nhóm) của nguyên tố R trong bảng
tuần hoàn
Câu 4:(1,5đ) Cho độ âm điện của các nguyên tố Na = 0,93; H = 2,20; C = 2,55; Cl = 3,16; O = 3,44.
a) Dựa vào gía trị hiệu độ âm điện của hai nguyên tử trong phân tử, hãy cho biết loại liên kết hóa học trong các phân tử chất sau: NaCl,
HCl, CH
4
, O
2
? b) Sắp xếp các chất đó theo chiều tăng dần độ phân cực của liên kết ?
Câu 5: (1đ).Cho 6,9 gam kim loại M thuộc nhóm IA tác dụng hoàn toàn với H
2
O thu được 3,36 lít khí Hidro (ởđktc).Tìm tên kim loại M
Câu 6( 1,5 đ) Cho 10,8 gam kim loại hoá trị 3 tác dụng với khí clo tạo thành 53,4g clorua kim loại. a. Xác định tên kim loại?
b. Tính lượng MnO
2
và thể tích dung dịch HCl 37% (d = 1,19g/ml) cần để điều chế lượng clo dùng cho phản ứng trên. Biết hiệu
là 18, trong X
2
là 20. Biết phần trăm các
đồng vị bằng nhau và các loại hạt trong X
1
cũng bằng nhau.Tìm nguyên tử khối trung bình của X. (1đ)
Câu 2: (2đ)Cân bằng phản phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron thực hiện đầy đủ các bước khi cân bằng :
a) KMnO
4
+ HCl
KCl + MnCl
2
+ Cl
2
+ H
2
O
b. Fe
x
O
y
+ HNO
3
Fe(NO
3
)
3
2
Tổng số hạt eletron trong các trường hợp là
Trong NH
4
+
là 10 ; Trong NH
3
là 10 ; Trong HClO là : 26 ; Trong S
2-
là 18
1,0
Câu3
Cấu hình electron đầy đủ của nguyên tử R là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
.
Vị trí của R: Ô thứ 12 ví có 12 electron,
chu kì 3 ví có 3 lớp electron,
nhóm IIA vì có 2 lectron ở lớp ngoài cùng
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu44
a) NaCl
0,125
0,125
0,50
Câu5
Gọi R là kim loại nhóm IA.
Ptpứ: 2R + 2H
2
O 2ROH + H
2
↑
.
Từ phương trình phản ứng ta có n
R
= 2n
H2
= 2.0,336: 22,4 = 0,03 (mol)
0,50
0,25
⇒
M
R
= 0,69: 0,03 = 23 g/mol.
⇒
R là Na 0,25
Câu6
a)
Gọi kim loại nhóm IA là M:
ptp: 2M + 3Cl
2
2MCl
m m m gam= − = − =
2 2
42,6
0,6
71
MnO Cl
n n mol= = =
Vì hiệu hiệu suất 100% nên khối lượng MnO
2
= 0,6 x 87= 52,2 gam
Theo p.ứ (2):
2
42,6
4 4. 2,4
71
HCl Cl
n n mol= = =36,5.2,4.100.
198,96
37.1,19
dd HCl
V ml= =
0,25
0,25
0,25
PHẦN LÀM BÀI THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
Câu1
2
NO
+
+ H
2
O.
3*
0
Zn
2
Zn
+
+ 2e
2*
5
N
+
+3e
2
N
+
3
0
Zn
+ 2
5
N
+
3
0
2
O
0
t
→
0
2
N
+
1 2
2
H O
+ −
2 * 2
3
N
−
0
2
N
+ 6e
3*
0
2
O
+ 4e 2
2
2
+ 6H
2
O
0,25
0,25
0,25
0,25
Phần dành cho chương trình nâng cao
Câu1
Đặt P
1,
E
1
, N
1
, P
2
, E
2
, N
2
lần lượt là số prton, só electron , số notron của X
1
và của X
2
Theo giả thi ết ta có Ta có : P
1
= N
+
= =
0,25
0,25
0,25
0,25
+
+
Câu2
7
4
KMnO
+
+
1
HCl
−
KCl +
2
2
MnCl
+
+
0
2
Cl
+ H
2
O.
2*
+ 5
0
2
Cl
(có thể bỏ qua gai đoạn này)
2KMnO
4
+ 16HCl
2KCl + 2MnCl
2
+ 5Cl
2
+ 8 H
2
O
0,25
0,25
0,25
0,25
Fe
x
O
y
+ HNO
3
)
3
+
4
2
NO
+
+ H
2
O.
1 * x
2y/x
Fe
+
→
x
3
Fe
+
+ (3x – 2y)e
(3x – 2y) *
5
N
+
+1e
→
4
N
+ (3x – y)H
2
O.
Để phản ứng trên là phản ứng trao đổi thì +2y/x = +3. Hay 2y = 3x.
⇒
x = 2, y = 3
(phần này chỉ dùng để cho thêm 0,5 điểm khuyến khích cho những học sinh dưới 10 điểm –
Nhưng tổng điểm tối đa toàn bài cũng chỉ cho 10. điểm )
0,25
0,25
0,25
0,25
+
+