CÔNG TY TNHH PHÚ QUANG
BẢN CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
của Dự án
MỞ RỘNG NHÀ MÁY SẢN XUẤT VÀ GIA CÔNG MÚT XỐP CÁC LOẠI –
CÔNG SUẤT 15,9 TẤN SẢN PHẨM/NĂM
: !"""#
$ % !&'( )%*
)%* +,-./
CÔNG TY TNHH PHÚ QUANG
BẢN CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
của Dự án
MỞ RỘNG NHÀ MÁY SẢN XUẤT VÀ GIA CÔNG MÚT XỐP CÁC LOẠI –
CÔNG SUẤT 15,9 TẤN SẢN PHẨM/NĂM
: !"""#
$ % !&'( )%*
CHỦ ĐẦU TƯ
CÔNG TY TNHH PHÚ QUANG
Đại diện
ĐƠN VỊ TƯ VẤN
CÔNG TY CP TƯ VẤN ĐẦU TƯ
THẢO NGUYÊN XANH
Phó Tổng giám đốc
NGUYỄN BÌNH MINH
)%* +,-./
MỤC LỤC
I.THÔNG TIN CHUNG 3
I.1. Tên Dự án đầu tư 3
I.2. Tên doanh nghiệp, cơ quan chủ dự án 3
I.3. Địa chỉ liên hệ của doanh nghiệp, cơ quan chủ dự án 3
!@+9@000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000044
A1B000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000044
44
'CDEFG00000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000044
H 44
I544
, 44
. 44
JKALML>200000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000044
H 44
I544
, 44
N0000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000044
H 44
I544
,, 44
II.1.2.4. Các tác động khác 33
a. Tiếng ồn, độ rung 33
b. Nhiệt 33
d. Tai nạn lao động 34
e. Sự cố môi trường 34
40000OPHM&0000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000004,
4000.0*12&00000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000004Q
400040&!5000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000004R
4000/0 9:!0000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000043
a. Giảm thiểu ô nhiễm do nước mưa 42
b. Nước thải sinh hoạt 42
ST4040@UOU@4-0000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000//
3.1.2.3. Chất thải rắn và chất thải nguy hại 44
/0.040V!5+++>!1WH+0000000000000000000000000000000000000000000/X
I.5. Phương tiện liên lạc với doanh nghiệp, cơ quan chủ dự án
=U@ZQQ43XX/4,eR =fZQQ43XX/43
I.6. Địa điểm thực hiện dự án
I.6.1. Vị trí địa lý
%)%Lg+hc!:+%&[+
AU@i,X&jk-l2NLMYLP304,XX
.
1B
mA@@AA !"""#$
% !&'( )%*C!M+1Z
e hn!12+Z1W/ !"""
e hn+ZQR3
e '^!++ZXRX3XX
e '^&+Z.
Hình 1. 1 Sơ đồ vị trí dự án
I.6.2. Tình hình tự nhiên, kinh tế xã hội xung quanh khu vực
% *SS`[Vo!U \p* !""" :%
!&'i ( )%*^qn!1HMr2Cs0 !U
-Cs!t!ZsH;+.+/s1;+,
+0
Công ty TNHH Phú Quang
/
?!ML
+
a. Chế độ bức xạ
1W:Od@L9LUONMus1<Nu+-0
b. Nhiệt độ không khí
− *:!OT-Z.QX
0
N8L0H#+%F&!U)Oo+PP12
^!U12U!9z&U@^Ls
U&0
Công ty TNHH Phú Quang
,
*U! )%*yC8H^!@{@U!:@A12z
-)O1<98!^O@4/HkH
.
0 U(C40,
>A>%o!&!+c+s!|}?G0 NLMU9
CH&-H+!9z&HU&0Q3!UC#YLP
!9z&HU&/X0
b. Nước ngầm
)%*C912>H+U[)O!:H5!^O
(0 NA1A1B12>CH+1B,i
4
kW0?Us
H~CH+12>&O&UA1BUU@&
0
I.6.4. Về kinh tế, xã hội tại khu vực
<c@> !"""
\p*2LM..QR!UCLMC
U^A4./LM#U^A,3•R,L+>12N
-H]A.R//!b=g04,4z9€+8[!U
Hx%A%n<HMM7812&:M
+%&C7812&0
Giao thông
S1W:O:1B!&O^CH}U^j?*
S3eS40
Nguồn cung cấp điện
*9rHM&xL+A!1WHHMFH
L+0
HMFxL+&&O&U@+F%jV?*,Z
.4k' *h V?*QZ.Xk' *h 0M&@9&O&U@V?*
X{.Xk' *h :'V?*.Z.Xk' *h :'
Chất thải rắn thông thường và chất thải nguy hại
Chất thải nguy hại
*S+;F+!TU@:xL+q1BxL+U
A1!u[<F%0=CqH]B92+<Cd-
Ur%YA][}U1.k.k e' *h 8F&A] *S
x': %^h!1WV%8Ur%A1uYA]
^x% *S!^O( )%*0
Chất thải rắn thông thường
Công ty TNHH Phú Quang
R
I1Wq1BUA1!u@H!^0xL+q
B92<Cd-UUO:A1B I%YA]}UF%
0
I.6.6. Hiện trạng sử dụng đất
L+% *SS`[V^A@x% *SS
=}•U} !?*@A
!"""#$ % !&'( )%*}UB9^
RXe e/k RXk eRk 0
I.7. Quy mô sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
I.7.1. Các hạng mục công trình xây dựng
U@:xL+:A
!"""#$ % !&'( )%*2NL
MYLPA304,XX
.
OU9+@P!TZ
I.7.3. Công suất hoạt động
=&jxL+A[2&A1BHU&,X&jk-0
I.7.4. Công nghệ sản xuất
V%!T&xL+1B!TO%!UO&
Quy trình công nghệ sản xuất Pe Foam
Hình 1.2 Sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất Pe Foam
Thuyết minh quy trình:
*%^AYLPUF+!T&A@g`‚%^A
Hr!81c1B1U+%!:`}fU1U+%C
@UN0 !UF+!TC121BA^PALd
Cx+%&`}fU0
S@1BC2:Us2HMq@U!`}
fUs%U>YLPC8(mL>%•,000€
Công ty TNHH Phú Quang
S@g`‚
`!:
*C
'-%8@U
`}fU
5:
SU
9OP
*:s
9
IOP
X
`}fUq@%!^O-%8+%:`}fU1B5
;:2HNL}U[%^>YLP0
=F+!T5`}fU:H!A1B@jTq
1B%)1cU5}UHM12%^>xH+
Bảng 1.2 Danh mục máy móc, thiết bị của dự án
STT Loại máy móc, thiết bị Số lượng Xuất xứ Năm sản xuất Mục đích sử dụng
h+%&`}fU 4 SV ./
gs&`}
fU
. h+%L+`}fU 4
SV ./
4 h+%+ 4 SV ./
gsUF%!T
+@+
/ h+%O<< 4
SV ./ gsUU@
@UN
, h+%12A@ 4 SV ./ LdCx
+%&`}
Công ty TNHH Phú Quang
`A
•`}fU€
`!:
@UB
A@
5@
9OP:
9 I
CC
'P I
fU
Q h+%Lrx%A .Q
a. Nhu cầu sử dụng điện
%YLPoPP+PML12)%Z
e D+OT1WO^U+O^!U1cO&U
U+…
e +O<+%CO…
e U+%C-y1+%M+%+%8y000
e UU@:&@1c{
Công ty TNHH Phú Quang
.
e UO<12U@{
e UO<u+%0
1BYLP12MHU&,0e.0†k+0
b. Nguồn cung cấp điện
*9PPUU@:xL+1BOc@A12
x !"""0
I.8.3. Nhu cầu sử dụng và nguồn cung cấp nước
a. Nhu cầu sử dụng nước
- *>YLP12OU9Z*12UU@x)^
PPU12)%`…
- L+UU@:12MCHU&.)^
MU+>YLP12Z
V
‡•*ˆF
€k•
4
k€
!UCZ
F
V
/
‡,/Q
4k
%
Tổng (Q=Q
4
+Q
3
) 60,06 m
3/
ngày
Ghi chú:
- ^j12UU@A%}U \g?*44Z.Qe12eh@
A121W!T^jH0
- MU+>12PPU`ZA1A1B12u+%
1BMU++%A,Akk++%+%9WA.++%
!U4W0 N>Ls12A4./
4
0)%(A12LyU
`1Bd9W912&@HL+0
b. Nguồn cấp nước
g+YLP912; !"""
YLPUmU@:xL+0?TL+^!xx
% *SS=}•U} !?*^%1W12#‰
CPPUL+HUU@:0
Công ty TNHH Phú Quang
4
II. CÁC TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
*1cx% *SS`[V@\p* !
9
!OT5
@CH
U+
. SU@ : x +%
C O
A5!+0
`1<
Z +%
5Cm+%
U+%[…
'P HM &
9
&!5{
!OT5
@CH
U+
4 SU@ : L !u
O&U F& %^
^ r A P
P!T
+ s d
- L> OU OT
d r A )%
L
&!5
&%
@ < L
…
!OT5
=U@x
) @
!1W
*12 &
&!5
!OT5
@CH
U+
II.1.1.1. Khí thải
a. Nguồn phát sinh
*9+HM&ZU@:x1<U1<
{@!:…
*9+OPZU@:1<r%{@U5
!:<1W…
*9+9ZU@:x++%CO<2
1<r%0
b. Đánh giá mức độ ô nhiễm của khí thải
Ô nhiễm bụi
+U@:1r%O+AU@%^rA)%LU@
:)%LF+!T!:%^rA…1W+!
+AU@OP1OP-OP+;+AU@@+… %^2OP
Công ty TNHH Phú Quang
,
)%LCHM12@A2•.€^H&-A5m@+
+!UHHM‹0
s%U8HW•:C€A1Bx+%1W000
A1BOP!8%MnOUu%H5C@A1B
OP+A2<!8A>U2u%!WOT1W0
Bảng 2.2 Đánh giá tải lượng ô nhiễm bụi từ các phương tiện thi công
STT Nguyên nhân gây ô nhiễm Ước tính hệ số phát thải
.
*Œ
?Œ…90
!UF+!T)%LA5n+%COxL+12
MA1B}!UA,A1Bk%2&!m},F#1Wr%
Công ty TNHH Phú Quang
Q
U%}1B12MAH0 W)%LA5n+%
COL+}U:LHAQ+0
Bảng 2.3 Tải lượng các chất ô nhiễm không khí từ các phương tiện vận tải
TT
Chất ô
nhiễm
Tải lượng/1.000
km (kg)
Tổng chiều
dài (km)
Tải lượng
(kg/ngày)
Tổng lượng thải trong
quá trình thi công (kg)
=Œ
.
.R,= , 3
. *Œ
// , R .Q
4 Œ .X , , .R
/ S 3 , / R.
a. Nguồn phát sinh nước thải
!UU@)%L<c@>A5n+%CO12&+
x%;+9Z
e *121&%!!^O8nL+
e *12&U@x))%L
e *12&
b. Dự báo tải lượng ô nhiễm nước
Nước thải từ các hoạt động thi công xây dựng và từ các máy móc thiết bị
!UF+!T)%Ly+12&[!YOO9
d!Y}!U!1W000*12&C>7x%
A+-yCC7L>Š;F+!T!Y}0
Bảng 2.5 Các chất ô nhiễm trong nước thải từ các thiết bị thi công
STT Loại nước thải
Lưu lượng
(m
3
/ngày)
COD
(mg/l)
Dầu mỡ
(mg/l)
TSS
(mg/l)
*12&;O&UL1Š+%C . .e4 e ,i3
. *12&+%C , ,e3 i. ,e.
4 *12&A++% / i. ,i i,
QCVN 40:2011/BTNMT,cột B 150 10 100
Nguồn: Trung tâm kỹ thuật môi trường đô thị và KCN - Đại học xây dựng Hà Nội
Ghi chú: V?*/Z.k' *h ZV%jH•rV812&
0
U@UOsH1A^n0*H1BYA][T12&
%q)%7912nHC1)%•F7
!1W0
Nước thải sinh hoạt
!UF+!T)%L<c@>11BT1C+
!T:1CU+120gUC9)%7
12x%y+;+U@:U@x))%L0
Lưu lượng nước thải:
*12&U@x)!UU@H8x
%A125!Y<>:>!G+U@:H+T
!UF+!T)%L>&))%LHcA@(C:
1WcA@O&UF&r1O&U0gHA1B%^)A
!^!THU&41W{
^j12LsUU@x)1BM}U \g?*
44Z.Qx':)%LAZAk1Wk%•+LP12)A
Công ty TNHH Phú Quang
X
!U)1cCG€01A1B12&HU&Z•4
Ak1W€3v‡./
4
k%•MOo3vA1B12€0
WHwUL!UHU&Q+NA1B12&
U@!UF+!TLHAZ/4.
4
0
Tính chất nước thải:
Bảng 2.6 Nồng độ ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt
STT Chất ô nhiễm
Nồng độ ô nhiễm
(g/người/ngày)
Nguồn: Assessment of Source of Air, Water and Land Pollution, WHO, 1993.
*12&U@C9:71BF+2@Uw•V?*
/Z.3€HCO+YA]MBq)%7!1W12
!1W!1WHHM&1cdHG}xUO:)
)%LyAA!%8LOUUO:HL++HA)
r0gUC&O&U>&UYA]A1B12&:+
BA]!+)%7912n0
Nước mưa chảy tràn
'&)121H)%7!1W1H121&%
FH)%Lq}U+71Z++
Công ty TNHH Phú Quang
.
-u<000)%7r[PO:@H0nO121
&%!F+H9!u^APP)%LqyO7L>
%^d:7%HUHUYA]1B
!UU@)%L0gUCx>1qC%^>P2x>
!T)%Lo&dA1BL>!<#|1U+
&!UH)%L
Bảng 2.7 Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước mưa chảy tràn
STT Thông số ô nhiễm Đơn vị tính Nồng độ
N*< k ,e,
. N`UU k /e4
4 Œg k e.
/ == k e.
Nhận xét chung: *12&)%LH1BUF&A]C
&1cA1B12n!UH0nOA121!^
nOoHL+C!+&)%L
xH0hnLsC:+:^
!1W12!UF+!T)%L<c@>HL+1!^
U)%H&A++:A^P%^!TU@:xL
1cdHG}x)1WL)F0 %^A1B
&%H+Hq1BUYA]}U[F%0 H&U
+L+1<A1B *S+12MHU&Ri.Hk+0
Nhận xét chung: I+;!1WnOA I%@
L>Š&H1BU&OG[F%qA&1c
^!m!1W0L>Š I%@++!!1Wq
A@rF&A2&1cdHG}:9!1W0 IU@
qA!1WA]1cU+!x+AU!s!
Hj)%O!%87MLP1!9ƒ0 %^]dx)
)%L1WHU!Uu!1W^!UH)%
LCH&-&%!T!@&!+O;O#)%!1W0
II.1.1.4. Ô nhiễm về tiếng ồn và chấn động từ các phương tiện thi công
!UF+!T)%LL+O^@97OPHC&LU
U@:U5Tr+1<O1+%
Công ty TNHH Phú Quang
1}!:O^}A}x…HU1WOo+AU@+%C<2…
|)%!79:H+A20*U!F+!T5y
+HAU@HHDU5…|+!9+H0
Bảng 2.8 Mức ồn từ các thiết bị thi công
STT Thiết bị
Mức ồn (dBA), cách nguồn 1,5m
Thấp Trung bình Cao
\}+%wd%^ , .
. h+%!:O^ , .,
4 >jL: , .
/ >jd%^ , .
, \}&!12 , . .,
Q h+%+d%^ , , .
R '[HU , .