1
GV. Bạch Văn Sỹ BM Kỹ thuật Xây dựng
2
Tài liệu Tham khảo (Reference Book):
Vietnamese:
GV. Bạch Văn Sỹ BM Kỹ thuật Xây dựng
۞ Cơ Học Đất (Trường Đại học Thủy lợi)
۞ Cơ Học Đất (Trường Đại học Xây dựng)
۞ Cơ Học Đất (Trường Đại học GTVT)
۞ Cơ Học Đất (Whilow)
English:
۞ Principles of geotechnical engineering (5th Edition, Das)
۞ Advanced Soil Mechanics (2nd edition, Das)
۞ Fundamentals of soil mechanics (Taylor)
3
Nội Dung (Content):
GV. Bạch Văn Sỹ BM Kỹ thuật Xây dựng
Chapter 1:
Bản Chất Vật Lý Của Đất
1.1 Nguồn góc quá trình hình thành đất
1.2 Thành phần của đất
1.3 Xác định các chỉ tiêu cơ bản của đất
1.4 Xác định các chỉ tiêu đánh giá trạng thái của đất
1.5 Phân loại đất
1
5
Bản chất vật lý của đất:
1.1 Nguồn góc quá trình hình thành đất:
GV. Bạch Văn Sỹ BM Kỹ thuật Xây dựng
Hình ảnh hiện tượng phong hóa:
GV. Bạch Văn Sỹ BM Kỹ thuật Xây dựng
Đá hình Nấm ở Ai cập
ở trên sa mạc
Hòn trống mái ở vịnh
Hạ long
Ở Yehliu -Taiwan
1
8
Bản chất vật lý của đất:
1.1 Nguồn góc quá trình hình thành đất (tt):
GV. Bạch Văn Sỹ BM Kỹ thuật Xây dựng
Quá trình trầm tích và đặc điểm của đất trầm tích:
Quá trình trầm tích: sản phẩm sau khi bị phong hóa sẽ bị cuốn đi
nơi khác, tùy theo kích thước hạt to nhỏ mà trong quá trình di
chuyển chúng sẽ lắng động thành các tầng đất khác nhau. có 3 nhóm trầm tích khác nhau:
• Trầm tích lục địa: đất tàn tích, sườn tích, bồi tích, lũ
tích, băng tích, đất phong thành, etc.
• Trầm tích vũng vịnh: thường là bụi, bùn, sét, etc
• Trầm tích Biển:
Kaolinit monmorilonit
ilit
1
11
Bản chất vật lý của đất:
GV. Bạch Văn Sỹ BM Kỹ thuật Xây dựng
Kích cở của hạt: có nhiều cách phân loại. 1.2.2 Cấp phối hạt của đất:
Kaolinit monmorilonit
ilit
1
12
Bản chất vật lý của đất:
GV. Bạch Văn Sỹ BM Kỹ thuật Xây dựng
1.2.2 Cấp phối hạt của đất (tt):
Kaolinit monmorilonit
ilit
1
13
Bản chất vật lý của đất:
GV. Bạch Văn Sỹ BM Kỹ thuật Xây dựng
hạt khô đem làm thí nghiệm.
xác định hàm lượng tích lũy của từng nhóm hạt (p% ) 1.2.2 Cấp phối hạt của đất (tt):
Kaolinit monmorilonit
ilit
1
15
Bản chất vật lý của đất:
GV. Bạch Văn Sỹ BM Kỹ thuật Xây dựng
Kích cở sàng theo ASTM (American Society for Testing and Materials)
1.2.2 Cấp phối hạt của đất (tt):
Kaolinit
ilit
1
16
Bản chất vật lý của đất:
GV. Bạch Văn Sỹ BM Kỹ thuật Xây dựng
Phương pháp sàng (Sieve analysis):
Example:
Ws(GM-1) = 1493.33 g, Ws(SM-1) = 350 g, Ws(CL-01) = 250.49 g
1.2.2 Cấp phối hạt của đất (tt):
1
17
Bản chất vật lý của đất:
GV. Bạch Văn Sỹ BM Kỹ thuật Xây dựng
Phương pháp tỷ trọng kế (Hydrometer analysis):
Dựa vào tốc độ chìm lắng của các hạt để phân chia kích cỡ hạt
1
1
20
Bản chất vật lý của đất:
GV. Bạch Văn Sỹ BM Kỹ thuật Xây dựng
Đường cong cấp phối hạt:
Có 5 thông số xác định được từ đường
cong cấp phối
1. Đường kính hiệu quả d10
2. Đường kính chi phối d60
3. Hệ số đồng đều Cu:
cấp phối tốt khi Cu > 4
4. Hệ số đường cong Cc:
Cc càng bé thì đường cong càng đều đặn.
1.2.3 Nước trong đất:
Gồm có 3 loại cơ bản sau:
Nước trong các hạt khoáng vật:
Nước kết hợp mặt ngoài:
Nước tự do:
1.2.4 Khí trong đất:
1
23
Bản chất vật lý của đất:
1.3 Xác định các chỉ tiêu cơ bản của đất:
GV. Bạch Văn Sỹ BM Kỹ thuật Xây dựng
Xuất phát từ mô hình đất 3pha:
Để tiện so sánh và tính toán thì các kí hiệu sau đây được hiểu như sau:
: khối lượng (dung trọng) thể tích (g/cm3, T/m3)
: trọng lượng thể tích (N/cm3, kN/m3)
Quan hệ: = .g
1
24
Bản chất vật lý của đất:
1.3 Xác định các chỉ tiêu cơ bản của đất:
GV. Bạch Văn Sỹ BM Kỹ thuật Xây dựng
Trọng lượng thể tích tự nhiên (): Trọng lượng thể tích bão hòa (
bh
,
sat
):
3
mKN
V
VQ
rnh
bh
nbhđn
hnh
đn
mKN
V
VQ
)/(,
.
3
W
mKN
V
Q
k
h
n
h
n
m
m
Q
Q
W
r
n
R
V
V
S
h
r
V
V
e
%100
V
V
n
r
n
h
101.01
n
n
e
k
h
1
1
n
r
e
eS
1
.
nbh
bhn
e