Chuyên đề: ANĐÊHIT – AXIT CACBOXYLIC
ĐỀ BÀI
Câu 1: Hiđrô hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng thu được (m + 1) gam hỗn hợp hai ancol. Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn cũng m gam X thì cần vừa
đủ 17,92 lít khí O
2
(ở đktc). Giá trị của m là
A. 10,5 B. 17,8 C. 8,8 D. 24,8
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X, thu được 4 mol CO
2
. Chất X tác dụng được với Na, tham
gia phản ứng tráng bạc và phản ứng cộng Br
2
theo tỉ lệ mol 1 : 1. Công thức cấu tạo của X là
A. HOOC-CH=CH-COOH B. HO-CH
2
-CH
2
-CH=CH-CHO
C. HO-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CHO D. HO-CH
2
-CH=CH-CHO
Câu 3: Cho 0,04 mol một hỗn hợp X gồm CH
2
=CH-COOH, CH
A. C
n
H
2n-1
CHO (n ≥ 2). B. C
n
H
2n-3
CHO (n ≥ 2). C. C
n
H
2n
(CHO)
2
(n ≥ 0). D. C
n
H
2n+1
CHO (n ≥ 0).
Câu 6: Cho các hợp chất hữu cơ: C
2
H
2
; C
2
H
4
; CH
2
O; CH
-COOH. B. HCOOH, CH
3
COOH.
C. HCOOH, C
2
H
5
COOH D. HCOOH, HOOC-COOH.
Câu 8: Cho dãy chuyển hóa sau:
Phenol
X+
→
Phenyl axetat
0
(du)NaOH
t
+
→
Y (hợp chất thơm)
Hai chất X,Y trong sơ đồ trên lần lượt là:
A. anhiđrit axetic, phenol. B. anhiđrit axetic, natri phenolat
C. axit axetic, natri phenolat. D. axit axetic, phenol.
Câu 9: Mệnh đề không đúng là:
A. CH
3
CH
2
COOCH=CH
2
có thể trùng hợp tạo polime.
Câu 10: Cho 6,6 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO
3
(hoặc Ag
2
O) trong dung
dịch NH
3
, đun nóng. Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO
3
loãng, thoát ra 2,24 lít khí NO
(sản phẩm
khử duy nhất, đo ở đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
A. CH
3
CHO. B. HCHO. C. CH
3
CH
2
CHO. D. CH
2
= CHCHO.
Câu 11: Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO
3
(hoặc Ag
2
=CH-COO-CH
3
. B. HCOO-C(CH
3
)=CH
2
. C. HCOO-CH=CH-CH
3
. D. CH
3
COO-CH=CH
2
.
Câu 14: Để trung hòa 6,72 gam một axit cacboxylic Y (no, đơn chức), cần dùng 200 gam dung dịch NaOH
2,24%. Cụng thc ca Y l (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A. C
2
H
5
COOH. B. CH
3
COOH. C. C
3
H
7
COOH. D. HCOOH.
Cõu 15: t chỏy hon ton 0,1 mol mt axit cacboxylic n chc, cn va V lớt O
2
( ktc), thu c 0,3
CH
2
OH. D. C
6
H
4
(OH)
2
.
Cõu 17: t chỏy hon ton a mol mt anehit X (mch h) to ra b mol CO
2
v c mol H
2
O (bit b = a + c). Trong
phn ng trỏng gng, mt phõn t X ch cho 2 electron. X thuc dóy ng ng anehit
A. no, hai chc. B. no, n chc.
C. khụng no cú hai ni ụi, n chc. D. khụng no cú mt ni ụi, n chc.
Cõu 18: S cht ng vi cụng thc phõn t C
7
H
8
O (l dn xut ca benzen) u tỏc dng c vi dung dch
NaOH l
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Cõu 19: Khi oxi húa hon ton 2,2 gam mt anehit n chc thu c 3 gam axit tng ng. Cụng thc ca
anehit l (cho H = 1, C = 12, O = 16)
A. C
2
H
3
thu
c 21,6 gam Ag. Cụng thc cu to thu gn ca anehit l (Cho H = 1; C = 12; O = 16;
Ag = 108)
A. HCHO. B. CH
2
=CH-CHO. C. OHC-CHO. D. CH
3
CHO.
Cõu 22: trung ho lng axit t do cú trong 14 gam mt mu cht bộo cn 15ml dung dch KOH 0,1M. Ch
s axit ca mu cht bộo trờn l (Cho H = 1; O = 16; K = 39)
A. 4,8. B. 7,2. C. 6,0. D. 5,5.
Cõu 23: iu ch 45g axit lactic t tinh bt qua con ng lờn men lactic, hiu sut thy phõn tinh bt v lờn
men lactic tng ng l 90% v 80%. Khi lng tinh bt cn dựng l bao nhiờu ?
A. 50g B. 56g C. 56,25g D. 60g
Cõu 24: Hn hp 2 axit n chc ng ng k tip tỏc dng vi NaOH d. Lng mui sinh ra em tin hnh
phn ng vụi tụi xỳt hon ton, c hn hp khớ cú t khi so vi H
2
l: 6,25.
Hai axit cú % s mol ln lt l:
A. 40% v 60% B. 30% v 70% C. 20% v 80% D. 25% v 75%
Cõu 25: t chỏy ht b mol mt axit hu c hai ln axit cn 0,5b mol oxi. Axit ny l:
A. Axit no B. Axit cha no mt ni ụi C. Axit oxalic D . axit khụng no, mt liờn kt ba.
Cõu 26: Hn hp X gm hai axit hu c no. t chỏy 0,3 mol hn hp X thu c 11,2 lớt CO
2
(ktc). Nu trung
hũa 0,3 mol hn hp X thỡ cn 500ml dung dch NaOH 1M. Cụng thc cu to ca hai axit l:
A. CH
3
3
-COOH.
C. CH
3
-CH
2
-OH , Br
2
, Ag
2
O / NH
3
, t
0
. D. Na, H
2
, Br
2
, HCl , NaOH.
Cõu 28: Cho dung dch axit axetat cú nng x% tỏc dng va vi dung dch NaOH cú nng 10% thỡ
dung dch mui cú nng 10,25%. Vy x cú giỏ tr no sau õy:
A. 20% B. 16% C. 17% D. 15%.
Cõu 29: t chỏy ht m gam mt axit n chc no, mch h c (m + 2,8) gam CO
2
v (m - 2,4) gam nc.
Cụng thc phõn t ca axit l:
A. HCOOH B. CH
3
COOH C. C
2
những axit nào dới đây:
A. CH
3
COOH; C
2
H
5
COOH B. C
2
H
5
COOH; C
3
H
7
COOH C. CH
3
COOH; HCOOH D. C
4
H
9
COOH; C
3
H
7
COOH
Cõu 33: Cho 5,6 gam một anđehit đơn chức không no, mạch hở, có một liên kết đôi (C=C) trong phân tử tác dụng
hoàn toàn với Ag
2
O d trong dd NH
CHO C. C
2
H
5
CHO và C
3
H
7
CHO D. C
3
H
7
CHO và C
4
H
9
CHO
Cõu 35: Andehit axetic tỏc dng c vi cỏc cht sau :
A.H
2
, O
2
(xt) , CuO, Ag
2
O / NH
3
, t
0
. B. H
2
-CH-CH
2
-CH-COOH
Tờn gi l :
A. Axit 2,4-i metyl hecxanoic. B. Axit 3,5-imetyl hecxanoic.
C. Axit 4-etyl-2-metyl pentanoic. D. Axit 2-etyl-4-metyl pentanoic.
Cõu 37: So sỏnh tớnh axit ca cỏc cht sau õy:
CH
2
Cl-CH
2
COOH (1),CH
3
COOH (2),HCOOH (3), CH
3
-CHCl-COOH (4)
A. (3) > (2) > (1 ) > (4) B. (4) > (2) > (1 ) > (3) C. (4) > (1) > (3). > (2) D. (4) > (2) > (1 ) > (3)
Cõu 38: Dãy gồm các chất đều phản ứng đợc với CH
3
COOH là:
A. C
2
H
5
OH, Na
2
O, KCl, Fe(OH)
2
B. CH
3
3
CH
2
CH
2
CH
3
B. C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, CH
3
COOCH
3
, CH
3
CHCl
3
C. C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, CH
3
COOCH
2
Na
2
CO
3
; Fe; C
6
H
5
OH
C. Mg; d
2
NaOH; CH
3
OH; d
2
AgNO
3
/NH
3
D. Na; d
2
Na
2
CO
3
; CH
3
OH; d
2
- Phn 2 c trung hũa bi 200ml dung dch NaOH 1M.
Cho hn hp 2 axit trờn tỏc dng vi ancol metylic thu c 2este.cụng thc ca hai este l:
A. C
2
H
5
COOCH
3
V C
3
H
7
COOCH
3
B. HCOOCH
3
v C
2
H
5
COOCH
3
C. HCOOCH
3
v CH
3
COOCH
3
D. C
3
l: 6,25.
Hai axit cú % s mol ln lt l:
A. 40% v 60% B. 30% v 70% C. 20% v 80% D. 25% v 75%
HT
Chuyờn : ANấHIT AXIT CACBOXYLIC
BI
Câu 1: Khi đun nóng hỗn hợp rượu (ancol) gồm CH
3
OH và C
2
H
5
OH (xúc tác H
2
SO
4
đặc, ở 140
o
C) thì số ete thu được
tối đa là
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 26.8g hai axit no đơn chức vào nước. Chia dung dịch làm hai pần bằng nhau.
- Phần 1 cho phản ứng với AgNO
3
/ NH
3
dư thu được 21.6 gam kết tủa.
- Phần 2 được trung hòa bởi 200ml dung dịch NaOH 1M.
Cho hỗn hợp 2 axit trên tác dụng với ancol metylic thu được 2este.công thức của hai este là:
COOCH
3
VÀ HCOOCH
3
Câu 3: Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức. Cho X phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch KOH 1M. Sau
phản ứng, thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic và một rượu (ancol). Cho toàn bộ lượng rượu thu
được ở trên tác dụng với Na (dư), sinh ra 3,36 lít H
2
(ở đktc). Hỗn hợp X gồm
A. một axit và một este. B. một este và một rượu. C. hai este. D. một axit và một rượu.
Câu 4: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư Ag
2
O (hoặc AgNO
3
) trong dung
dịch NH
3
, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là
A. 43,2 gam. B. 10,8 gam. C. 64,8 gam. D. 21,6 gam.
Câu 5: Cho các chất sau:
CH
3
-CH
2
-CHO (1), CH
2
=CH-CHO (2), (CH
3
)
3
CHO. C. (CHO)
2
. D. C
2
H
5
CHO.
Câu 8: Cho dãy các chất: HCHO, CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
, HCOOH, C
2
H
5
OH, HCOOCH
3
. Số chất trong dãy tham
gia phản ứng tráng gương là
A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 9: Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H
2
(xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được một
hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Ngưng tụ Y thu được chất Z; cho Z
4
H
9
CHO.
Câu 11: Trung hoà 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dùng 600 ml dung dịch NaOH 0,1M. Cô
cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng là
A. 6,84 gam. B. 4,90 gam. C. 6,80 gam. D. 8,64 gam.
Câu 12:
Cho
các chất: rượu (ancol) etylic, glixerin (glixerol), glucozơ, đimetyl ete và axit fomic. Số chất tác dụng được
với Cu(OH)
2
là
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 13:
Đun nóng hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng với H
2
SO
4
đặc
ở 140
o
C. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và
1,8 gam nước. Công thức phân tử của hai
rượu trên là
A. CH
3
Câu 14: Axit cacboxylic no, mạch hở X có công thức thực nghiệm (C
3
H
4
O
3
)
n
, vậy công thức phân tử của X là
A. C
6
H
8
O
6
. B. C
3
H
4
O
3
. C. C
12
H
16
O
12
. D. C
9
H
12
H
22
O
11
(mantozơ). Số chất trong dãy
tham gia được phản ứng tráng gương là
A. 3. B. 6. C. 5. D. 4.
Câu 17: Cho dãy các chất: CH
4
, C
2
H
2
, C
2
H
4
, C
2
H
5
OH, CH
2
=CH-COOH, C
6
H
5
NH
5
OH, C
2
H
5
COOCH
3
C. CH
3
OH, C
2
H
5
OH, CH
3
CHO D. CH
3
CHO, C
6
H
12
O
6
(glucozơ), CH
3
OH
Câu 19: Cho các chất HCl (X); C
2
H
5
5
CHO B. HCHO và CH
3
CHO C. HCHO và C
2
H
5
CHO D. C
2
H
3
CHO và C
3
H
5
CHO
Câu 22: Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic?
A. CH
2
=CH
2
+ H
2
O (t
o
, xúc tác HgSO
4
) B. CH
2
=CH
2
H
5
COOH và CH
3
CH(OH)CHO. B. C
2
H
5
COOH và HCOOC
2
H
5
.
C. HCOOC
2
H
5
và HOCH
2
CH
2
CHO. D. HCOOC
2
H
5
và HOCH
2
COCH
3
3
COOH (xúc tác).
Câu 25: Hiđro hóa hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai anđehit X và Y no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
(M
X
< M
Y
), thu được hỗn hợp hai ancol có khối lượng lớn hơn khối lượng M là 1 gam. Đốt cháy hoàn toàn M thu được 30,8
gam CO
2
. Công thức và phần trăm khối lượng của X lần lượt là
A. HCHO và 32,44% B. HCHO và 50,56% C. CH
3
CHO và 67,16% D. CH
3
CHO và 49,44%.
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X, thu được 0,351 gam H
2
O và 0,4368 lít khí CO
2
(ở đktc). Biết X có phản
ứng với Cu(OH)
2
trong môi trường kiềm khi đun nóng. Chất X là
A. CH
3
COCH
3
. B. O=CH-CH=O. C. CH
2
O là :
A. (3), (5), (6), (8), (9) B. (3), (4), (6), (7), (10) C. (2), (3), (5), (7), (9) D. (1), (3), (5), (6), (8)
Câu 29: Hai hợp chất hữu cơ X và Y là đồng đẳng kế tiếp, đều tác dụng với Na và có phản ứng tráng bạc. Biết phần trăm
khối lượng oxi trong X, Y lần lượt là 53,33% và 43,24%. Công thức cấu tạo của X và Y tương ứng là
A. HO-CH
2
-CH
2
-CHO và HO-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CHO B. HO-CH(CH
3
)-CHO và HOOC-CH
2
-CHO
C. HO-CH
2
-CHO và HO-CH
2
-CH
2
-CHO D. HCOOCH
3
và HCOOCH
2
-CH
2
-CH=CH-CHO
Câu 33: Cho 0,04 mol một hỗn hợp X gồm CH
2
=CH-COOH, CH
3
COOH và CH
2
=CH-CHO phản ứng vừa đủ với dung dịch
chứa 6,4 gam brom. Mặt khác, để trung hoà 0,04 mol X cần dùng vừa đủ 40 ml dung dịch NaOH 0,75 M . Khối lượng của
CH
2
=CH-COOH trong X là
A. 1,44 gam B. 2,88 gam C. 0,72 gam D. 0,56 gam
Câu 34: Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Oxi hoá hoàn toàn 0,2 mol hỗn
hợp X có khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Y. Cho Y tác dụng với một
lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, thu được 54 gam Ag. Giá trị của m là
A. 15,3 B. 8,5 C. 8,1 D. 13,5
Câu 35: Cho 0,25 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
thu được 54 gam Ag.
Mặt khác, khi cho X phản ứng với H
2
dư (xúc tác Ni, t
H
4
; CH
2
O; CH
2
O
2
(mạch hở); C
3
H
4
O
2
(mạch hở, đơn chức). Biết C
3
H
4
O
2
không
làm chuyển màu quỳ tím ẩm. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
tạo ra kết tủa là
A. 3. B. 4 C. 2 D. 5
Cõu 37: Cho hn hp X gm hai axit cacboxylic no, mch khụng phõn nhỏnh. t chỏy hon ton 0,3 mol hn hp X, thu
dc 11,2 lit khớ CO
2
2
cựng dóy ng ng vi CH
2
=CHCOOCH
3
.
B. CH
3
CH
2
COOCH=CH
2
tỏc dng vi dung dch NaOH thu c anehit v mui.
C. CH
3
CH
2
COOCH=CH
2
tỏc dng c vi dung dch Br
2
.
D. CH
3
CH
2
COOCH=CH
2
2
O) trong dung dch NH
3
, un núng thu c
43,2 gam Ag. Hiro hoỏ X thu c Y, bit 0,1 mol Y phn ng va vi 4,6 gam Na. Cụng thc cu to thu gn ca X
l
A. HCHO. B. CH
3
CHO. C. OHC-CHO. D. CH
3
CH(OH)CHO.
Cõu 42: Dóy gm cỏc cht u tỏc dng vi AgNO
3
(hoc Ag
2
O) trong dung dch NH
3
, l:
A. anehit axetic, butin-1, etilen. B. anehit axetic, axetilen, butin-2.
C. axit fomic, vinylaxetilen, propin. D. anehit fomic, axetilen, etilen.
Cõu 43: Mt este cú cụng thc phõn t l C
4
H
6
O
2
, khi thu phõn trong mụi trng axit thu c axetanehit. Cụng
thc cu to thu gn ca este ú l
A. CH
( ktc), thu c 0,3 mol CO
2
v 0,2 mol H
2
O. Giỏ tr ca V l
A. 8,96. B. 11,2. C. 6,72. D. 4,48.
Cõu 46: Khi t 0,1 mol mt cht X (dn xut ca benzen), khi lng CO
2
thu c nh hn 35,2 gam. Bit rng, 1 mol X
ch tỏc dng c vi 1 mol NaOH. Cụng thc cu to thu gn ca X l (cho C =12, O = 16)
A. HOCH
2
C
6
H
4
COOH. B. C
2
H
5
C
6
H
4
OH. C. HOC
6
H
4
CH
CHO. C. HCHO. D. C
2
H
5
CHO
Cõu 50: Cho 5,76 gam axit hu c X n chc, mch h tỏc dng ht vi CaCO
3
thu c 7,28 gam
mui ca axit hu c.
Cụng thc cu to thu gn ca X l
A. CH
2
=CH-COOH. B. CH
3
COOH. C. HOOC-COOH. D. CH
3
-CH
2
-COOH
Cõu 51: Cho 2,9 gam mt anehit phn ng hon ton vi lng d AgNO
3
(hoc Ag
2
O) trong dung dch
NH
3
thu c 21,6
2
H
5
COONa B. HCOONa C. C
3
H
7
COONa D. CH
3
COONa
Cõu 57: Axit metacrylic cú kh nng phn ng vi cỏc cht sau :
A. Na, H
2
, Br
2
, CH
3
-CHO. B. H
2
, Br
2
, NaOH, CH
3
-COOH.
C. CH
3
-CH
2
-OH , Br
2
3
COOH có tỉ lệ số mol 1:1 cân dùng V lít dd NaOH 1M, Ca(OH)
2
0,5M.
Vậy giá trị của V là:
A. 0,05 B. 0,1 C. 0,15 D. 0,2
Cõu 61: Cho 60g axit axetic tỏc dng vi 60g ru etylic (xỳc tỏc H
2
SO
4
c v núng) c 60g etylxetat. Hiu sut este hoỏ
t.
A. 76,66% B. 68,18 % C. 52,27 % D. 50 %
Cõu 62: Một hỗn hợp X gồm 2 axit đơn chức no kế tiếp nhau và H
2
O. Cho hỗn hợp tác dụng với Na d thu đợc 0,896 lit khí H
2
(đktc). Nếu đốt hoàn toàn 1/2 hh trên rồi dẫn hỗn hợp sau phản ứng qua bình 1 chứa CaCl
2
khan và bình 2 chứa KOH. Sau thí
nghiệm khối lợng bình 1 tăng 1,08g bình 2 tăng 2,2g. Vậy 2 axit đơn chức no ở trên là những axit nào dới đây:
A. CH
3
COOH; C
2
H
5
COOH B. C
2
H
O C. C
3
H
4
O D. C
2
H
4
O
Cõu 64: Oxi hoá 10,2 gam hổn hợp hai anđehit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẵng, ngời ta thu đợc hổn hợp hai axit
cacboxylic no, đơn chức, mạch hở. Để trung hoà hổn hợp axit này cần dùng 200 ml dd NaOH 1M. Công thức của hai anđehit
là:
A. HCHO và CH
3
CHO B. CH
3
CHO và C
2
H
5
CHO C. C
2
H
5
CHO và C
3
H
7
CHO D. C
3
0
, H
2
, HCl. D. Ag
2
O / NH
3(
t
0
)
, CuO, NaOH.
Cõu 66: Cho axit sau:
C
2
H
5
CH
3
CH
3
-CH-CH
2
-CH-COOH
Tờn gi l :
A. Axit 2,4-i metyl hecxanoic. B. Axit 3,5-imetyl hecxanoic.
C. Axit 4-etyl-2-metyl pentanoic. D. Axit 2-etyl-4-metyl pentanoic.
Cõu 67: So sỏnh tớnh axit ca cỏc cht sau õy:
CH
2
Cl-CH
2
H
5
OH, NaOH D. CH
3
OH, Na
2
CO
3
, Ca, KOH
Cõu 69: Dãy gồm các chất khụng điều chế trực tiếp đợc axit axetic là:
A. C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, CH
3
COONa, CH
3
CH
2
CH
2
CH
3
B. C
2
H
3
COONa
Cõu 70: Axit fomic có thể lần lợt phản ứng với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây?
A. d
2
NH
3
; d
2
NaHCO
3
; Cu; CH
3
OH B. d
2
AgNO
3
/NH
3
; d
2
Na
2
CO
3
; Fe; C
6
H
5
OH