CHUYÊN ĐỀ AXIT CACBOXYLIC
1. Cho sơ đồ chuyển hóA. C
4
H
10
→ (X) → (Y) → CH
4
→ (Z) → (E). Xác định công thức cấu tạo
của X và E? Biết X là chất lỏng ở điều kiện thường, E có khả năng phản ứng với NaOH và có
phản ứng tráng gương.
A. X: CH
3
COOH; E: HCOOH B. X: CH
3
COOH; E: HCOOCH
3
C. X: C
3
H
6
; E: HCOOH D. X: C
2
H
5
OH; E: CH
3
CHO
2. Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam một axit cacboxilic không no (phân tử có chứa 2 liên kết π) cần
dùng 6,72 lít khí O
2
(đkc). Sản phẩm cháy cho qua dung dịch nước vôi trong dư thì thấy có 30
2
(đkc). Công thức phân tử của axit là …
A. C
3
H
4
O
2
. B. C
3
H
4
O
4
. C. C
4
H
6
O
2
. D. C
4
H
6
O
4
.
4. Sản phẩm phản ứng este hóa của axit cacboxilic nào sau đây được dùng để tổng hợp thuỷ tinh
hữu cơ?
A. CH
tự tăng dần tính axit là …
A. (4),(1),(3),(2). B. (2),(3),(1),(4). C. (1),(3),(4),(1). D. (4),(3),(2),(1).
7. Cho axit có công thức sau:
C
2
H
5
CH
3
CH
3
-CH-CH
2
-CH-COOH
Tên gọi là:
A. Axit 2,4-đi metyl hecxanoic. B. Axit 3,5-đimetyl hecxanoic.
C. Axit 4-etyl-2-metyl pentanoic. D. Axit 2-etyl-4-metyl pentanoic.
8. Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. CH
3
OCH
3
. B. C
6
H
5
OH. C. CH
3
COOH D. CH
3
z
. C. C
n
H
2n-2
O
2
. D. C
n
H
2n-2
O
z
.
10. Axit metacrylic có khả năng phản ứng với các chất sau:
A. Na, H
2
, Br
2
, CH
3
-COOH. B. H
2
, Br
2
, NaOH, CH
3
-COOH.
C. CH
3
. B. C
4
H
6
O
4
. C. C
8
H
12
O
8
. D. C
2
H
3
O
2
12. Axit propyonic và axit acrylic đều có tính chất và đặc điểm giống nhau là:
A. Đồng đẳng , có tính axit, tác dụng được với dung dịch brom.
B. Đồng phân, có tính axit, tác dụng được với dung dịch brom.
C. Chỉ có tính axit.
D. Có tính axit và không tác dụng với dung dịch brom
13. Đốt cháy hoàn toàn a mol axit cacboxilic (X) thu được 2a mol CO
2
. Mặt khác trung hòa amol
(X) cần 2a mol NaOH. (X) là axit cacboxilic …
A. không no có một nối đôi C=C. B. đơn chức no.
C. oxalic. D. Axetic.
14. Khi cho axit axetic tác dụng với các chất: KOH ,CaO, Mg, Cu, H
là …
A. 4,7 gam. B. 3,61 gam. C. 4,78 gam. D. 3,87 gam.
16. Chất nào phân biệt được axit propionic và axit acrylic
A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch Br
2
C. C
2
H
5
OH D. Dung dịch HBr
17. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol muối natri của một axit hữu cơ, thu được 0,15 mol CO
2
, hơi nước
và Na
2
CO
3
. Công thức cấu tạo của muối là …
A. HCOONa B. CH
3
COONa C. C
2
H
5
COONa D. CH
3
CH
2
CH
2
19. Oxy hoá 2,2(g) Ankanal A thu được 3(g) axit ankanoic B. A và B lần lượt là:
A. Propanal; axit Propanoic B. Andehyt propionic; Axit propionic
C. Etanal; axit Etanoic D. Metanal; axit Metanoic
20. Cho axit axetic tác dụng với ancol etylic dư (xt H
2
SO
4
đặc), sau phản ứng thu được 0,3 mol
etyl axetat với hiệu suất phản ứng là 60%. Vậy số mol axit axetic cần dùng là:
A. 0,3 B. 0,18 C. 0,5 D. 0,05
21. Cho sơ đồng chuyển hóA. CH
3
CHO
→
+
0
2
,, tNiH
(1)
→
+
0
,tCuO
(2). Các sản phẩm (1) và (2) lần
lượt là …
A. CH
3
COOH, C
2
H
COOH B. HCOOH C. CH
2
= CH - COOH D. Kết quả khác
24. Đốt cháy một axit no, 2 lần axit (Y) thu được 0,6 mol CO
2
và 0,5 mol H
2
O. Biết Y có mạch
cacbon là mạch thẳng. CTCT của Y là:
A. HOOC - COOH B. HOOC - (CH
2
)
2
- COOH
C. HOOC - CH
2
- COOH D. HOOC - (CH
2
)
4
- COOH
25. Để phân biệt andehit axetic, andehit arcilic, axit axetic, etanol, có thể dùng thuốc thử nào
trong các chất sau:dung dịch Br
2
(1),dung dịch AgNO
3
/NH
3
(2),giấy quỳ(3),dung dịch H
2
A. 1,2 và 3 B. 2 và 3 C. 3 và 4 D. 1,2 và 4
29. Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol ancol etylic và 01 mol axit axetic tác dụng với Na dư. Thể tích
khí H
2
thu được (ĐKTC) là
A. 2,2 B. 3,36 C. 6,72 D. 2,24
30. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất X là muối natri của 1 axit hữu cơ đơn chức no thu được 0,15
mol khí CO
2
, hơi nước và Na
2
CO
3
. CTCT của X là:
A. C
2
H
5
COONa B. HCOONa C. C
3
H
7
COONa D. CH
3
COONa
31. Cho hỗn hợp X gồm 6g CH
3
COOH và 9,4g C
6
H
2
)
3
-COOH D. HOOC-(CH
2
)
4
-COOH.
36. Công thức đơn giản nhất của axit hữu cơ X là (CHO)
n
. Khi đốt 1 mol X thu được dưới 6 mol
CO
2
. CTCT của X là:
A. HOOC - CH = CH - COOH B. CH
3
COOH
C. CH
2
= CH - COOH D. HOOC-COOH
37. Axit axetic tan được trong nước vì:
a. Các phân tử axit tạo được liên kết hidro vơi nhau.
b. Axit ở thể lỏng nên dể tan.
c. Các phân tử axit tạo được liên kết hidro vơi các phân tử nước.
d. Axit là chất điện li mạnh.
38. Khi nói về axit axetic thì phát biểu nào sau đây là sai:
a. Chất lỏng không màu mùi giấm. b. Tan vô hạn trong nước.
c. Tính axit mạnh hơn axit cacbonic. d. Phản ứng được muối ăn.
39. Có ba ống nghiệm: ống 1 chứa rượu etilic, ống 2 chứa axit axetic, ống 3 chứa anđêhit axetic.
Lần lượt cho Cu(OH)
a. Este b. Anđêhit c. Rượu bậc một d. Cả b, c đúng.
44. Cho các công thức C
n
H
2n-1
COOH(I) C
n
H
2n
O
2
(II) C
n
H
2n+1
COOH(III)
Trong các công thức tổng quát trên, công thức nào là axit no đơn chức:
a. I, II b. II, III c. I, III d. I, II, III
45. Cho 4 chất X(C
2
H
5
OH); Y(CH
3
CHO); Z(HCOOH); G(CH
3
COOH). Nhiệt độ sôi sắp theo thứ
tự tăng dần:
a. Y< Z< X < G b. Z< X< G <Y c. X< Y < Z < G d. Y< X< Z < G
46. Cho 4 chất X( anđêhit fomic), Y(axit axetic), Z(Rượu metylic), T(axit fomic). Nhiệt độ sôi
SO
4
b. H
2
CO
3
<C
6
H
5
OH < CH
3
COOH < H
2
SO
4
c. H
2
CO
3
<CH
3
COOH < C
6
H
5
OH < H
2
SO
4
31
COOH
49. Axit oleic là axit béo có công thức:
a. C
15
H
31
COOH b. C
17
H
35
COOH c. C
17
H
33
COOH
d. C
17
H
31
COOH
50. Cho ba axit: axit fomic, axit axetic, axit acrylic. Để nhận biết ba axit này người ta dùng:
a. Nước brôm và quỳ tím b. Ag
2
O/ddNH
3
và quỳ tím
c. Natri kim loại , nước brôm d. Ag
2
O/dd NH
2CH
3
COOH+ Ca→ (CH
3
COO)
2
Ca + H
2
(2)
(CH
3
COO)
2
Ca + H
2
SO
4
→ 2CH
3
COOH + CaSO
4
(3)
(CH
3
COO)
2
Ca + SO
2
+ H
2
2
(4)
1/ Phản ứng nào không xảy ra được?
a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
2/ Phản ứng nào để giải thích sự mất tác dụng tẩy rửa trong nước cứng của xà phòng?
a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
55. Đốt cháy hoàn toàn một axit hữu cơ thu được số mol CO
2
bằng số mol nước thì axit đó là:
a. Axit đơn chức chưa no b. Axit hai chức no
c. Axit đơn chức no. d. Axit hữu cơ có hai chức chưa no
56. Công thức thực nghiệm của một axit no đa chứccó dạng (C
3
H
4
O
3
)
n
. Vậy CTPT của axit no đa
chức là:
a. C
6
H
8
O
6
b. C
9
H
b. C
2
H
6
O
2
c. C
4
H
6
O
4
d. C
8
H
12
O
8
58. Đốt cháy hoàn toàn 1,92 gam một axit hữu cơ đơn chức no mạch hở X thu được 1,152 gam
H
2
O. X có công thức là:
a. HCOOH b. CH
3
COOH c. C
2
H
5
COOH d. C
3
COOH c. C
2
H
5
COOH d. C
3
H
7
COOH
61. Một hỗn hợp chứa hai axit đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Để trung hòa dung
dịch này cần dùng 40ml dung dịch NaOH 1,25 M. Cô cạn dung dịch sau khi trung hòa người ta
thu được 3,68 gam hỗn hợp muối khan. Vậy công thức hai axit là:
a. CH
3
COOH, C
2
H
5
COOH b. HCOOH, CH
3
COOH
c. C
2
H
5
COOH, C
3
H
7
COOH d. C
7
COOH
63. Hỗn hợp A gồm rượu no đơn chức và một axit no đơn chức, chia A thành hai phần bằng
nhau: Phần 1 bị đốt cháy hoàn toàn tạo ra 2,24 lit CO
2
đktc. Phần 2 được este hóa hoàn toàn và
vừa đủ tạo ra 1 este. Khi đốt cháy este này thì lượng nước sinh ra là:
a. 1,8 gam b. 2,2 gam c. 3,6 gam d. 19,8 gam
64. Hỗn hợp X gồm hai axit no:A
1
và A
2
. Đốt cháy 0,3 mol X thu được 11,2 lit khí CO
2
đktc. Để
trung hòa 0,3 mol X cần 500 ml dung dịch NaOH 1M.
1/ Công thức cấu tạo của hai axit là:
a. CH
3
COOH và C
2
H
5
COOH b. HCOOH và C
2
H
5
COOH
c. HCOOH và HOOC-COOH d. CH
3
2
O. Công thức cấu tạo của muối axit thơm là:
a. C
6
H
5
-CH
2
-COONa b. C
6
H
5
-COONa c. C
6
H
5
(CH
3
)COONa d. Kết quả khác.
67. Có thể điều chế bao nhiêu tấn axit axetic, từ 120 tấn canxicacbua có chứa 8% tầp chất trơ, với
hiệu suất của quá trình là 80%
a. 113,6 tấn b. 80,5 tấn c. 110,5 tấn d. 82,8 tấn
68. Từ 5,75 lit dung dịch rượu etilic 6
0
đem lên men để điều chế giấm ăn, giả sử phản ứng hoàn
toàn, khối lượng riêng của rượu etilic là0,8 g/mlKhối lượng axit axetic chứa trong giấm ăn là:
a. 360 gam b. 450 gam c. 270 gam d. 180 gam
69. Từ etilen điều chế axit axêtic, hiệu suất của quá trình điều chế 80%. Để thu được 1,8 gam axit
axetic thì thể tích etilen cần dùng(đktc) là:
a. 537,6 lit b. 840 lit c. 876 lit d. 804 lit
3
C
6
H
3
(COOH)
2
d. CH
3
CH
2
COOH
72. Đốt cháy hoàn toàn 1,46 gam một axit hữu cơ nhiều lần axit, người ta thu được 1,344 lit khí
CO
2
đktc và 0,9 gam H
2
O. Công thức nguyên đơn giản của axit là:
a. (C
2
H
3
O
2
)
n
b. (C
3
H
5
COOH b. HCOOH c. C
2
H
5
COOH d. C
2
H
3
COOH